Kiến thức: - Phõn biệt được những cỏch phỏt tỏn khỏc nhau của quả và hạt.. - Tỡm ra được những đặc điểm thớch nghi với từng cỏch phỏ tỏn của cỏc loại quả và hạt?. Vậy những yếu tố nào để
Trang 1Ngày soạn: 08-1-2011
Ngày giảng: 11/1/2011
Tiết 40:
-o-0-o -I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức
- Kể tờn được những bộ phận của hạt
- Phõn biệt được hạt 2 lỏ mầm và hạt 1 lỏ mầm
- Giải thớch được tỏc dụng của cỏc biện phỏp chọn, bảo quản hạt giống
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng quan sỏt, phỏt hiện tỡm tũi
- Kĩ năng sống:
+Hợp tỏc nhúm, tỡm xử lớ thụng tin
+ Xử lớ giao tiếp trong thảo luận
3 Thỏi độ: Gõy hứng thỳ, niềm say mờ mụn học.
II Phương tiện:
- Tranh: Nửa hạt đậu đen đó búc vỏ,hạt ngụ đó búc vỏ
- Mẫu vật:
Hạt đậu đen ngõm nước 1 ngày
Hạt ngụ đặt trờn bụng ẩm trước 3, 4 ngày
- Kim mũi mỏc, kớnh lỳp
Tranh cõm về cỏc bộ phận của hạt đậu đen, ngụ
III Phương phỏp: Vấn đáp, quan sát, thực hành thí nghiệm
IV Tổ chức giờ học:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Dựa vào đặc điểm nào để phõn biệt quả khụ và quả thịt? Cú mấy loại quả khụ và quả thịt? Cho vớ dụ?
- Giới thiệu bài: Cõy xanh cú hoa đều do hạt phỏt triển thành Vậy cấu tạo hạt như thế nào? Cỏc loại hạt cú giống nhau hay khụng? Tỡm hiểu?
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
- Mục tiêu: Kể tờn được những bộ phận của hạt
- Thời gian: 23’
- ĐDDH: Tranh: Nửa hạt đậu đen đó búc vỏ,hạt ngụ đó búc vỏ
Mẫu vật:
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hướng dẫn búc vỏ hạt ngụ và đậu
đen
- Dựng kớnh lỳp quan sỏt, đối chiếu
H33.1, 33.2 Tỡm cỏc bộ phận của hạt
- Quan sỏt xong, ghi kết quả vào bảng
SGK/108 cho hs điền vào tranh cõm
- Hỏi: Hạt gồm những bộ phận nào?
Nhận xột, chốt lại
I.CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT:
Gồm: vỏ, phụi, chất dinh dưỡng dự trữ
- Phụi gồm: rễ mầm, thõn mầm, lỏ mầm và chồi mầm
- Chất dinh dưỡng dự trữ chứa trong lỏ mầm hoặc trong phụi nhũ
Trang 2Hoạt động 2:
- Mục tiêu: Phõn biệt được hạt 2 lỏ mầm và hạt 1 lỏ mầm
- Thời gian: 17’
- ĐDDH:
- Cách tiến hành:
- Xem lại bảng trang 108 đó làm ở mục 1
Yờu cầu tỡm hiểu điểm giống nhau và
điểm khỏc nhau của hạt ngụ và hạt đỗ đen
- Yờu cầu đọc thụng tin muc 2/109
Tỡm hiểu điểm khỏc nhau chủ yếu giữa hạt 1
lỏ mầm và hạt 2 lỏ mầm để trả lời cõu hỏi:
Hạt 2 lỏ mầm khỏc hạt 1 lỏ mầm ở điểm
nào?
- Chốt lại đặc điểm cơ bản phõn biệt hạt 1
lỏ mầm và hạt 2 lỏ mầm
Kết luận chung: Gọi HS đọc kết luận
SGK/109
II Phâ biệt hạt một lá mầm v h à h ạt hai lá mầm
Cõy 2 lỏ mầm phụi của hạt cú 2 lỏ mầm Cõy 1 lỏ mầm phụi của hạt cú 1 lỏ mầm
4 Tổng kết và hớng dẫn HS ở nhà:
- Củng cố:
a Hạt gồm cỏc bộ phận nào?
b Phõn biệt hạt 1 lỏ mầm và hạt 2 lỏ mầm?
5 Dặn dò:
- Kẻ sẵn phiếu học tập v o vào v ở b i tào v ập
BT 1 Cỏch phỏt tỏn
BT 2 Tờn quả và hạt
BT 3 Đặc điểm thớch nghi
- -Ngày soạn: 10-1-2010
Ngày giảng: 15/1/2011
Tiết 41:
-o-0-o -I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức:
- Phõn biệt được những cỏch phỏt tỏn khỏc nhau của quả và hạt
- Tỡm ra được những đặc điểm thớch nghi với từng cỏch phỏ tỏn của cỏc loại quả và hạt
1 Kĩ năng:
- Hợp tỏc nhúm để thu thập, xử lớ thụng tin
- Kĩ năng tự tin trong trỡnh bày ý kiến thảo luộn bỏo cỏo
- Kĩ năng ứng xử trong giao tiếp, thảo luộn nhúm
II Phương tiện:
- Tranh: Một số quả và hạt
- Mẫu vật: Quả chũ, kộ, trinh nữ, bằng lăng, xà cừ, hoa sữa,…
III Phương phỏp: Vấn đáp, quan sát, thực hành thí nghiệm
Trang 3IV Tổ chức giờ học:
1.ổn định tổ chức:
2.Khởi động: 2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Hạt gồm cỏc bộ phận nào?
2/ Phõn biệt hạt 1 lỏ mầm và hạt 2 lỏ mầm?
- Giới thiệu bài: Cõy thường sống cố định 1 chỗ nhưng quả và hạt của chỳng lại được phỏt tỏn đi xa hơn nơi nú sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phỏt tỏn được?
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
- Mục tiêu: Phõn biệt được những cỏch phỏt tỏn khỏc nhau của quả v hào v ạt
- Thời gian: 23’
- ĐDDH:
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yờu cầu HS làm bài tập 1/111
- Quả và hạt thường được phỏt tỏn ra
xa cõy mẹ, yếu tố nào giỳp quả và hạt phỏt tỏn được?
- Ghi ý kiến nhúm lờn bảng Cú
những cỏch phỏt tỏn nào? Cú 3 cỏch phỏt
tỏn: tự phỏt tỏn, nhờ giú, nhờ động vật
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm hoàn thành bảng SGK/ 111
* Phỏt tỏn là hiện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nú sống
I Các cách phát tán của quả và hạt:
Cú 3 cỏch:
- Phỏt tỏn nhờ giú
- Phỏt tỏn nhờ động vật
- Tự phỏt tỏn
Hoạt động 2:
- Mục tiêu: Tỡm ra được những đặc điểm thớch nghi với từng cỏch phỏ tỏn của cỏc loại quả
và hạt
- Thời gian: 17’
- ĐDDH:
- Cách tiến hành:
- Yờu cầu làm bài tập 3 vào phiếu học tập
- Quan sỏt cỏc nhúm giỳp tỡm đặc điểm thớch nghi như:
cỏch của quả, chựm lụng, mựi vị của quả, đường nứt ở vỏ, …
- Gọi nhúm trỡnh bày bổ sung
- Chốt lại cỏc đặc điểm thớch nghi
- Giỳp HS sửa bài tập 2
- Hóy giải thớch hiện tượng quả dưa hấu trờn đảo của Mai An Tiờm
- Ngoài 3 cỏch trờn cũn cỏc phõn tỏn nào?
Tiểu kết
II Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt:
1/ Phỏt tỏn nhờ giú: quả cú cỏnh hoặc lụng nhẹ
VD: quả chũ, trõm bầu, bồ cụng anh, hạt hoa sữa
2/ Phỏt tỏn nhờ động vật: quả cú hương thơm, vị ngọt, hạt vỏ cứng hoặc vỏ cú gai múc
VD: quả ổi, dưa hấu, kộ, trinh nữ
3/ Tự phỏt tỏn: quả tự nứt để hạt tung ra ngoài
VD: họ đậu, quả cải, …
* Ngoài ra, cũn cú phỏt tỏn nhờ nước hay nhờ người
4 Tổng kết và hớng dẫn HS ở nhà:
- Củng cố:
Trang 4A Sự phát tán là gì?
a Hiện tượng quả và hạt bay đi xa nhờ gió.
b Hiện tượng quả và hạt được mang đi xa nhờ động vật.
c Hiện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống.
d Hiện tượng quả và hạt tự vung vãi nhiều nơi.
Câu c
B Nhóm quả và hạt nào thích nghi cách phát tán nhờ động vật?
a Những quả và hạt có nhiều gai hoặc có móc
b Những quả và hạt có túm lông hoặc có cánh
c Những quả và hạt làm thức ăn cho động vật
d Câu a và c Câu d
5 DÆn dß:
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị thí nghiệm:
Tổ 1: Hạt đậu đen trên bông ẩm
Tổ 2: Hạt đậu đen trên bông khô
Tổ 3: Hạt đậu đen ngâm ngập trong nước
Tổ 4: Hạt đậu đen trên bông ẩm đặt trong tủ
- Kẻ sẵn phiếu học tập vào vở bài tập