- Yeâu caàu HS ñoïc tieáp noái theo ñoaïn tröôùc lôùp, GV vaø caû lôùp theo doõi ñeå nhaän xeùt. - Chia nhoùm HS vaø theo doõi HS ñoïc theo.. nhoùm. d) Thi ñoïc.[r]
Trang 1Tập đọc 96 Tiếng chổi tre
L.T - Câu 32 Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩyThủ công 32 Làm con bướm
Thứ Năm
15/04/2010
Chính tả 64 Nghe- viết: Tiếng chổi tre
Aâm nhạc 32 Ôn tập hai bát hát: Chim chích bông
Tập viết 32 Chữ hoa Q
Thứ Sáu
16/04/2010
Tập L văn 32 Đáp lới từ chối Đọc sổ liên lạc
Toán 160 Kiểm tra định kỳMỹ thuật 64 TTMT: Tìm hiểu về tượngS.H T T 32 Ổn định nề nếp học tập
Trang 2- Đọc rành mạch tồn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung:Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dân tộc cĩ chung một tổ tiên (trả lời được CH 1; 2; 3; 5)
* HS khá, giỏi trả lời được CH4
- HS cĩ tinh thần đồn kết với các bạn trong lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyệnđọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức
tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ
đầu cho đến hết bài Theo dõi HS đọc
bài để phát hiện lỗi phát âm của các
HS
- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó
đọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từ
này lên bảng lớp
- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS
đọc bài
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả
bài Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm
cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi:
Câu chuyện được chia làm mấy đoạn?
Phân chia các đoạn ntn?
- Một số HS đọc bài cá nhân,sau đó cả lớp đọc đồngthanh
- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầucho đến hết, mỗi HS chỉ đọcmột câu
- Câu chuyện được chia làm 3đoạn
+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa …hãy chui ra
+ Đoạn 2: Hai vợ chồng …
Trang 3luyện đọc từng đoạn trước lớp.(Cách
tổ chức tương tự như các tiết học tập
đọc trước đã thiết kế)
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2
Hai người vừa chuẩn bị xong thìsấm chớp đùng đùng,/ mây đenùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ giólớn,/ nước ngập mênh mông.//Muôn loài đều chết chìm trongbiển nước.// (giọng đọc dồn dậpdiễn tả sự mạnh mẽ của cơnmưa)
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn
1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau
- GV đọc mẫu lần 2
- Con dúi là con vật gì?
- Sáp ong là gì?
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt được?
- Con dúi mách cho hai vợ chồng người
- Sáp ong là chất mềm, dẻo
do ong mật luyện để làm tổ
- Nó van lạy xin tha và hứasẽ nói ra điều bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn làmngập lụt khắp miền vàkhuyên họ hãy chuẩn bịcách phòng lụt
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ
to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảyđêm rồi chui vào đó, bịt kín
Trang 4- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất
nhanh và mạnh
- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra
sao?
- Hai vợ chồng người đi rừng thoát chết,
chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu
tiếp đoạn 3
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
- Nương là vùng đất ở đâu?
- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ
chồng sau nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên của
những dân tộc nào?
- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất
nước ta mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ai có thể đặt tên khác cho câu
chuyện?
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân
tộc anh em trên đất nước Việt Nam?
- Nhận xét tiết học, cho điểm HS
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc.
miệng gỗ bằng sáp ong, hếthạn bảy ngày mới chui ra
- Sấm chớp đùng đùng, mâyđen ùn ùn kéo đến, mưa to,gió lớn, nước ngập mênhmông
- Mặt đất vắng tanh khôngcòn một bóng người, cỏ câyvàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Là vùng đất ở trên đồi, núi
- Là những người đầu tiênsinh ra một dòng họ haymột dân tộc
- Người vợ sinh ra một quảbầu Khi đi làm về hai vợchồng nghe thấy tiếng nóilao xao Người vợ lấy dùidùi vào quả bầu thì cónhững người từ bên trongnhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái,Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
- HS theo dõi đọc thầm, ghinhớ
- Các dân tộc cùng sinh ra từquả bầu Các dân tộc cùngmột mẹ sinh ra
- Nguồn gốc các dân tộc ViệtNam./ Chuyện quả bầu lạ./Anh em cùng một tổ tiên./…
- Phải biết yêu thương, đùmbọc, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 5I MỤC TIÊU
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng ,200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
* BT 1; 2; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- HS: Vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao
nhiêu tiền ta làm thế nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao
nhiêu tiền?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải
- Ta thực hiện phép cộng 500đồng + 100 đồng
- Túi thứ nhất có 800 đồng
- Làm bài, sau đó theo dõibài làm của bạn và nhậnxét
- Mẹ mua rau hết 600 đồng
- Mẹ mua hành hết 200 đồng
- Bài toán yêu cầu chúng tatìm số tiền mà mẹ phải trả
- Thực hiện phép cộng 600đồng + 200 đồng
Trang 6- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Khi mua hàng, trong trường hợp nào
chúng ta được trả tiền lại?
- Muốn biết người bán hàng phải trả lại
cho An bao nhiêu tiền, chúng ta phải
làm phép tính gì?
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để
rèn kĩ năng trả tiền và nhận tiền thừa
trong mua bán hằng ngày
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Viết số tiền trả lại vào ôtrống
- Trong trường hợp chúng tatrả tiền thừa so với số hàng
- Nghe và phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ:
700 đồng– 600đồng=100 đồng.Người bán phải trả lại An 100đồng
- Viết số thích hợp vào ôtrống
Trang 7Đạo đức
BÀI 1 : ĐÔI BẠN
I MỤC TIÊU
- HS biết cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
- Thông qua cuộc sống hằng ngày, học sinh biết quan tâm và chia sẻ những khó khăn với bạn
- HS đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Câu chuyện: Đôi bạn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
? Mấng cõng Lả đi học vất vả như thế nào ?
? Vì sao vất vả như vậy mà Mấng vẫn vượt qua
- HS theo dõi câu chuyện
- Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi nội dung bài
Trang 8LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết cách đọc viết , so sánh các số cĩ ba chữ số
- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm , chục , đơn vị
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng
* BT 1; 3; 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
- HS: Vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ
sau đó viết lời giải bài toán
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện
về đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, sosánh số
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Hát
- 1 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vàovở bài tập
Viết
số
vị123
416502
145
210
362
- Bài tập yêu cầu chúng ta
so sánh số
- 1 HS trả lời
875>785697<699599<701
321 >298
900 +90 +8
<1000732=700+30+2
Trang 9Tập đọc
TIẾNG CHỔI TRE
I MỤC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: Chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho đường phố luân sạch đẹp (trả lời đượccác CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- GV đọc mẫu toàn bài
Giọng chậm, nhẹ nhàng, tình cảm
Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b) Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ sau:
+ lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét rác, lặng
ngắt, sạch lề…
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ
c) Luyện đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước
lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,
đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS đọc
phần chú giải
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
- Theo dõi GV đọc bài vàđọc thầm theo
- HS đọc cá nhân, đọctheo nhóm đọc đồngthanh các từ bên…
- Mỗi HS đọc 1 dòng theohình thức tiếp nối
- Chú ý luyện ngắt giọngcác câu sau:
- Tiếp nối nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3 (Đọc 2vòng)
- Lần lượt từng HS đọctrước nhóm của mình,các bạn trong nhómchỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thiđọc cá nhân, các nhómthi đọc tiếp nối, đọcđồng thanh một đoạntrong bài
- Đọc, theo dõi
Trang 10việc của chị lao công rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ
khoắn, mạnh mẽ của chị lao công
- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua bài
thơ?
- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?
Học thuộc lòng
- GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn
- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu
dòng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng
- Gọi HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói lên
điều gì?
- Nhận xét, cho điểm HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng
- Vào những đêm hè rấtmuộn và những đêmđông lạnh giá
- Khi ve ve đã ngủ; khicơn giông vừa tắt, đườnglạnh ngắt
- Chị lao công/ như sắt/như đồng
- Chị lao công làm việcrất vất vả, công việc củachị rất có ích, chúng taphải biết ơn chị
- Chúng ta phải luôn giữgìn vệ sinh chung
- HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh, thuộc lòngtừng đoạn
- HS học thuộc lòng
- 5 HS đọc
Trang 11Kể chuyện
CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU
- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện (BT1;2)
- HS khá, giỏi kể lại tồn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để
kểBước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể
- Chú ý : Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4
HS, lần lượt từng HS kểtừng đoạn của chuyệntheo gợi ý Khi 1 HS kểthì các em khác lắngnghe
- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kểmột đoạn truyện
- Hai vợ chồng người đirừng bắt được một condúi
- Con dúi báo cho hai vợchồng biết sắp có lụt vàmách hai vợ chồng cáchchống lụt là lấy khúc gỗ
to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảyđêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sápong, hết bảy ngày mớiđược chui ra
- Hai vợ chồng dắt taynhau đi trên bờ sông
Trang 12- Cảnh vật xung quanh ntn?
- Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập
lụt
Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?
- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm gì?
- Những người nào được sinh ra từ quả bầu?
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu câu
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại truyện
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.
- Cảnh vật xung quanhvắng tanh, cây cỏ vàngúa
- Vì lụt lội, mọ ngườikhông nghe lời hai vợchồng nên bị chết chìmtrong biển nước
- Mưa to, gió lớn, nướcngập mênh mông, sấmchớp đùng đùng
- Tất cả mọi vật đều chìmtrong biển nước
- Người vợ sinh ra mộtquả bầu
- Hai vợ chồng đi làm vềthấy tiếng lao xao trongquả bầu
- Người vợ lấy que đốtthành cái dùi, rồi nhẹnhàng dùi vào quả bầu
- Người Khơ-nú, ngườiThái, người Mường,người Dao, ngườiHmông, người Ê-đê,người Ba-na, ngườiKinh, …
- Kể lại toàn bộ câuchuyện theo cách mởđầu dưới đây
Trang 13Chính tả (Nghe – viết) CHUYỆN QUẢ BẦU
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn
gốc ở đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao?
- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc các từ khó cho HS viết
- Chữa lỗi cho HS
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2,tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Lùi vào một ô và phảiviết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu,Thái, Tày, Nùng, Mường,Hmông, Ê-đê, Ba-na
- Điền vào chỗ trống l hayn
- Làm bài theo yêu cầu a) Bác lái đòBác làm nghề chở đò đã nămnăm nay Với chiếc thuyềnnan lênh đênh trên mặt nước,ngày này qua ngày khác, bác
Trang 14Bài 3: Trò chơi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS
lên bảng viết các từ theo hình thức
tiếp sức Trong 5 phút, đội nào viết
xong trước, đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre.
chăm lo đưa khách qua lạibên sông
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
Trang 15I MỤC TIÊU
- Biết cách chuyển cầu bằng bảng cá chân hoặc bằng vợt gỗ
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi : ném bóng trúng đích
- HS có ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sân tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp và phổ biến nội dung bài học
- Cho khởi động các khớp cổ tay, chân hông
Trang 16- Biết cộng trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm cĩ kèm đơn vị đo
- Biết xếp hình đơn giản
* BT 2; 3; 4; 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
- HS: Vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC T NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu
cầu, chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã
xếp đúng thứ tự
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện
phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng
về kết quả và cách đặt tính
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu cầu
HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm trabài của nhau
Bài 5:
- Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ
thành 1 hình tam giác to như hình vẽ
- Theo dõi HS làm bài và tuyên dương
những HS xếp hình tốt
- Hát
- 2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài vào vởbài tập
a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599
- Bài tập yêu cầu chúng
ta đặt tính rồi tính
- 2 HS trả lời
635 970 896 +241 + 29 -105
876 999 791
600m+300m= 900 20dm + 500dm =520 dm
700cm + 20cm =720 cm
1000km – 200 km =