Giíi thiÖu hµng triÖu, chôc triÖu, tr¨m triÖu vµ líp triÖu. - Yªu cÇu viÕt sè: + Mét tr¨m.[r]
Trang 1hơi hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy
và giữa các cụm từ ;biết đọc phân
biệt lời ngời dẫn chuyện với lời
cácnhân vật
- Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời : tiêu hóa,hô hấp ,tuần hoàn ,bài tiết
- Biết đợc nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động,cơ thể sẽ chết
- HS biết cách bảo vệ sức khỏe
HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học
T/g Hđ
6/ 1 GV: Gọi HS đọc thuộc 2 khổ thơ
bài Hai bàn tay em,và trả lời câu
hỏi nội dung bài
5/ 2 HS: đọc nối nhau đọc 5 đoạn
trong bài GV: theo dõi HS trả lời, nhận xét cho điểm
1.Giới thiệu bài 2.Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời.
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang sgk, thảo luận theo cặp:
8-+ Nêu tên và chức năng của từng cơ quan
+ Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá
Trang 2trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng bên ngoài?
5/ 3 GV: Cho HS đọc nối tiếp đoạn
trong nhóm HS: làm việc theo cặp.- Thảo luận theo nội dung phiếu, ghi
kết vào bảng:
Tên cơ quan Chức năng
5/ 4 HS: Đọc theo cặp GV: Theo dõi giúp đỡ
- Gọi đại diện nhóm trình bày, Gọi nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét kết luận
+ Những biểu hiện bên ngoài của quá
trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiện quá trình đó là: Trao đổi khí, trao
đổi thức ăn, bài tiết.
+ Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu
đem các chất dinh dỡng và ô xi tới tất cả các cơ quan của cơ thể và đem các chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể ra ngoài.
3.Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiến sự trao đổi chất ở ngời
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi ghép chữ:
- GV phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm sơ đồ, phiếu rời
5/ 5 GV: theo dõi giúp đỡ HS HS: chơi trò chơi theo nhóm
- Các nhóm thi đua lựa chọn các phiếu cho trớc để gắn vào chỗ … ở sơ đồ cho phù hợp
- Các nhóm trình bày sản phẩm
6/ 6 HS: đọc bài theo cặp GV: Theo dõi Gọi đại diện các nhóm
báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét
4/ 7 GV: Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gọi đại diện nhóm đọc, nhận xét tuyên dơng
- Gọi 1 HS đọc lại bài
HS: trao đổi cả lớp trả lời câu hỏi
5/ 8 HS: 1 HS đọc lại bài, lớp theo
dõi
- HS th gián chuyển tiết
GV: Gọi HS trả lời, nhận xét bổ sung hoàn thiện câu trả lời
Trang 3Nhận lỗi khi trót c xử không tốt với
bạn.(trả lời đợc các câu hỏi trong
sgk)
* KC: Kể lại đợc từng đoạn của câu
chuyện theo tranh
- Gióa dục HS yêu thích môn học
- Biết mối quan hệ giữa các hàng liềnkề
- Biết đọc ,viết các số có sáu chữ số
- HS yêu thích môn học
II.Đồ
dùng GV: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn, đoạn văn cần
HD HS luyện đọc
HS : SGK
GV: SGk, các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, các thẻ ghi số, bảng các hàng của số có sáu chữ số
HS : Sách vở, đồ dùng môn học.III.Các hoạt động dạy học
t/g Hđ
5/ 1 GV: Gọi 1 HS đọc lại bài
3 HS tìm hiểu bài
- yêu cầu HS trao đổi trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì
- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn
chạm vào khuỷu tay mình Nhìn
thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy
th-ơng muốn xin lỗi bạn nhng không
Nhng Cô - rét - ti cời hiền hậu đề
nghị " Ta lại thân nhau nh trớc đi ! "
khiến En - ri - cô ngạc nhiên, rồi
vui mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu
rất muốn làm lành với bạn
- HS phát biểu
GV: kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét bài làm trên bảng của HS,cho điểm
1.Giới thiệu bài.
2 Số có sáu chữ số:
* Ôn về các hàng đơn vị, chục , trăm,nghìn, chục nghìn:
- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ,
1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.
3 Giới thiệu các số có sáu chữ số:
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn, sau
đó gắn các thẻ 100 000 ; 10 000 ;
1000 ; 100 ; 10…lên các cột tơng ứng trên bảng
Trang 4+ HS đọc thầm đoạn 5
- Bố mắng En - ri - cô là ngời có lỗi,
đã không chủ động xin lỗi bạn lại
giơ thớc doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố rất đúng vì
ngời có lỗi phải xin lỗi trớc En ri
-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi
1 1 1 1 1 1
+ Ta có số đó là số nào? Số đó có mấy mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
? Nêu nội dung bài?
- Cho HS đọc nội dung bài
5/ 4 HS : luyện đọc đoạn 3 theo cặp GV: nhận xét HS viết số
4 Thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
a, GV cho HS phân tích mẫu
b GV đa hình vẽ nh bảng trong SGKcho HS nêu kết quả cần viết vào ô trống
- yêu cầu lớp đọc thầm mẫu và quan
sát 5 tranh minh hoạ
- Gọi 1 Hs khá kể mẫu tranh 1
- Cho HS kể theo cặp
HS: làm bài 1-1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớp viết vào bảng con
313 241 : ba trăm mời ba nghìn, hai trăm bôn mơi mốt
b , HS lên gắn các thẻ số tơng ứng với từng cột
523 453 : Năm trăn hai mơi ba nghìn,bốn trăm năm mơi ba
5/ 6 HS: Từng cặp HS tập kể cho nhau
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét và chữa bàiBài 3:
- GV cho HS đọc số nối tiếp nhau:
Bài 4 :yêu cầu HS tự làm.(viết số)
5/ 7 GV: theo dõi giúp đỡ HS
- Gọi HS tiếp nối nhau thi kể 5
đoạn của câu chuyện dựa vào 5
tranh minh hoạ
- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất
HS: nối tiếp đọc các số
5/ 8 HS: HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn GV: theo dõi nhận xét
Trang 5của câu chuyện dựa vào 5 tranh
đối tợng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao ,nhận biết núi,cao nguyên,đồng bằng,vùng biển
- HS yêu thích môn họcII.Đồ
dùng GV : Bảng phụHS : bảng con GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.- Bản đồ hành chính Việt Nam
HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học
? Nêu một số yếu tố của bản đồ?
- Yêu cầu HS dới lớp đổi vở bài tập kiểm tra chéo
nhận xét câu trả lời của HS ,cho điểm
- GV nhận xét cho điểm
1 Giới thiệu bài:
2 Cách sử dụng bản đồ:
* Hoạt động 1: làm việc theo cặp
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng
Trang 6tính, lớp thực hiện vào bảng con kết quả Nhận xét bổ sung.
? Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nớc và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?
? Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy bớc? đó là những bớc nào?
5/ 4 GV: nhận xét yêu cầu HS nêu
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu
đối tợng lịch sử hoặc địa lí.
+ Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ.
3 Hoạt động 2: thảo luận nhóm
- Yêu cầu h.s thảo luận theo nhóm lầnlợt làm các bài tập a,b trong sgk
HS: Thảo luận tra rlời câu hỏi
+ Các nớc láng giềng của Việt Nam là: Lào, Cam-pu-chia
+ Vùng biển nớc ta là một phần của Biển Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa,Trờng Sa
+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà…
+ Một số sông chính : Sông Hồng, sông Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…
- Yêu cầu HS : Đọc tên bản đồ, Xác
định hớng Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí một số tỉnh giáp với tỉnh mình đang sống
5/ 8 GV: nhận xét bài làm của HS
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 2: tính ,cho HS tự làm bài vào
Trang 7- yêu cầu HS tóm tắt rồi giải bài
- HS nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Gv tóm tắt nội dung bài
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ
đối với đất nớc,dân tộc
- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối
với thiếu nhivaf tình cảm của thiếu
nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện năm điều Bác Hồ dạy
thiếu niên nhi đồng
- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện
năm điều Bác Hồ dạy
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc:trung học trong học tập giúp
em học tập tiến bộ,đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trác nhiệm của HS
- Có thái độ và hành trung thực trong học tập
- Biết quý trọng những ngời bạn trung thực trong học tập không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
1.KT
bài cũ - Để tỏ lòng kính yêu Bác thiếu niênphải làm gì? - Nêu một số việc làm thể hiện trung thực trong học tập
- lớp đổi vở BT kiểm tra chéo
-Em đã thực hiện những điều nào
trong 5 điều Bác Hồ dạy? Còn
nhữnh điều nào cha thực hiện , vì
sao?
HS: thực hiện yêu cầu của GV
2 HS: tự liên hệ đến bản thân và trả GV: nhận xét
Trang 83 GV: nghe HS liên hệ ,khen ngợi HS
3.Hoạt động 2: Giới thiệu t liệu đã
tầm đợc nhiều tài liệu
- Gv giới thiệu thêm một số t liệu
- GV kết luận: Xung quang chúng ta
có nhiều tấp gơng trung thực trong học tập Chúng ta cần học tập các bạn đó.
4 Bài tập 5: Trình bày tiểu phẩm.
- Yêu cầu 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
- Nếu em ở trong tình huống đó em cóhành động nh vậy không?
- GV nhận xét chung
7 IV Củng cố – Dặn dò
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học lại bài,thực hiện theo
nội dung bài học
Trang 9- HS khá chọn đúng danh hiệu và giải thích vì sao lựa chọn.
II.Đồ
Dùng GV: Bảng phụHS : bảng con,SGK GV : Tranh minh hoạ trang 15 - sgk.- Bảng phụ viết câu, đoạn hớng dẫn
luyện đọc
HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học
1.KT
bài cũ Gọi 2 HS lên bảng tính 756 526
- 238 - 143
- yêu cầu HS dới lớp đổi vở bài tập
kiểm tra chéo
2.Bài
mới
HĐ
1
HS: thực hiện yêu cầu GV: Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ :
Mẹ ốm trả lời câu hỏi nội dung bài nhận xét cho điểm
1 Giới thiệu bài:
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm kết hợp giải nghĩa từ
2 GV: nhận xét bài làm của HS,cho
Trang 10- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện
ở phần 1, ở phần này xuất hiện thêm nhân vật nào?
- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?
- Trận địa mai phục của bọn Nhện
đáng sợ nh thế nào?
- Dế Mèn đã làm nh thế nào dể bọn nhện phải sợ?
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán
Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu
về địa hình ,khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn
+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất VN:có nhiều đỉnh nhọn,sờn núi rất
dốc,thung lũng thờng hẹp và sâu.+Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm
Trang 11- Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ (lợc đồ) tự nhiên VN.
- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc
điểm khí hậu ở mức đơn giản:dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét
về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 vàtháng 7
- HS khá :chỉ và đọc đợc tên các dãynúi chính ở Bắc Bộ Sông
NGâm ,Ngân Sơn ,Bắc sơn ,Đông triều
II.Đồ
dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 3a HS : VBT GV: Bản đồ địa lý TN VN.-Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên
Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păngHS: sgk,vở
III.Các hoạt động dạy học
1.KT
bài cũ - GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm
Cho HS viết bảng con
Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm gì?
- kiểm tra vơ bài tập2.Bài
mới
HĐ
1
GV: nhận xét chữa lỗi
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết
- Gọi 2 HS đọc lại
- Đoạn văn nói điều gì ?
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Nhận xét về cách viết tên riêng nói
trên
+cho HS viết : Cô - rét - ti, khuỷu
tay, sứt chỉ, vào bảng con
HS : thực hiện yêu cầu
2 HS: viết từ khó vào bảng con GV: nhận xét
1 Giới thiệu bài2.Hoàng Liên Sơn –dãy núi cao và
đồ sộ nhất Việt Nam
*Hoạt động 1: làm việc cá nhân-GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên S ơn trên bản đồ địa lý Tự nhiên VN Và dựa vào kí hiệu tìm vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn ở hình 1
3 GV: nhận xét sửa sai
- Hớng dẫn chính tả
b Đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi và
chữ viết cho HS
HS: dựa vào lợc đồ hình 1kênh chữ sgk trả lời các câu hỏi:
? kể tên những dãy núi chính ở phía bắc nớc ta , trong đó dãy núi nào dài
nhất.(Dãy Hoàng Liên Sơn
-Dãy Sông Gâm ,Dãy Ngân Sơn -Dãy Bắc Sơn ,Dãy Đông Triều) Trong đó dãy HLS là dãy núi dài nhất.
?Dãy núi HLS dài bao nhiêu km rộng
bao nhiêu km?(Dãy HLS dài 180 km
Trang 12+Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng đợc
gọi là “nóc nhà” của tổ quốc ? (Vì
đỉnh Phan-xi-păng là đỉnh núi cao nhất nớc ta nên còn đợc gọi là nóc “
nhà của Tổ quốc)”+Quan sát hình 2 mô tả đỉnh núi
Phan-xi-păng? (Phan-xi-păng có
đỉnh nhọn và sắc, xung quanh có mấy mù che phủ.)
-Các nhóm khác sửa chữa bổ sung
+ nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc
tuệch, tuệch toạc,khuếch khoác,
+ khuỷu tay, khuỷu chân, ngã
khuỵu, khúc khuỷu,
GV : Gọi HS trình bày,nhận xét bổ sung hoàn thiện câu trả lời
2,Khí hậu lạnh quanh năm
*Hoạt động 3: làm việc cả lớp
-t Y/c HS đọc thầm mục 2 sgk và cho biết khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn?
-Nhiệt độ của tháng 1thấp hơn so với nhiệt độ của tháng 7.)
Gv nhận xét chốt lịa lời giải đúng
a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ,
- HS nêu lại nội dung bìa học
- Gv tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
Trang 13- Về nhà học lại bài ,làm bài tập vở bài tập.
- HS yêu thích môn học,tự giác khi làm bài tập
II.Đồ
dùng GV : Hình vẽ trong SGKtrang 8, 9 GV: sgkHS: đồ dùng môn học,vở,sgk
III.Các hoạt động dạy học
1.KT
bài cũ - Thở không khí trong lành có lợi gì ?
- Thở không khí có nhiều khói bụi
có hại gì
- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữsố
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
2.Bài
mới
HĐ
1
HS trả lời câu hỏi GV: nhận xét cho điểm
1.Giới thiệu bài
2 Luyện tập
* Bài 1(10) Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
2 GV: 1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1: thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 1,2,3
sgk trả lời các câu hỏi
HS: làm bài theo yêu cầu
- HS nêu miệng các số vừa làm
+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm sáu mơi bảy
+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy đơn vị.
3 HS: quan sát hình1, 2, 3 trang 8
thảo luận nhóm.Trả lời các câu hỏi
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi
gì ?
- Hằng ngày chngs ta nên làm gì để
giữ sạch mũi họng ?
GV : nhận xét
* Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài sau
đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở
giữ vệ sinh mũi họng
3: Hoạt động 2: thảo luận theo cặp
- Yêu cầu HS chỉ và nói tên các
+ 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn mơi ba
+ 762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn, năm trăm bốn mơi ba
+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai mơi
+ 2 453 : 5 thuộc hàng chục + 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn.
+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm + 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn.
5 HS:quan sát hình 9 theo nhóm đôi
trả lời câu hỏi GV : nhận xét * Bài 3:
GV yêu cầu HS tự viết số vào vở
Trang 14Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy
số, sau đó cho HS đọc từng dãy số
xung quanh khu vực nơi các em
sống để giữ cho bầu không khí luôn
trong lành
- GV kết luận:Không nên ở trong
phòng có ngời hút thuốc lá, thuốc
lào ( vì trong khói thuốc lá, thuốc
lào có nhiều chất độc ) và chơi đùa
ở nơi có nhiều khói, bụi Khi quét
dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần
phải đeo khẩu trang Luôn quét dọn
và lau sạch đồ đạc cũng nh sàn nhà
để đảm bảo không khí trong nhà
luôn trong sạch không có nhiều bụi.
Tham gia tổng vệ sinh đờng đi ngõ
000 ; 390 000 ; …+ 399 000 ; 3999 100 ; 399 200 ; 399
Mời năm cõng bạn đI học
I, Mục đích yêu cầu :
- Nghe–viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ ,đúng qui định
- Làm đúng các bài tập 2 và bài bài tập 3a
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 2 a
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- kiểm tra bài HS phải viết lại
- Nhận xét
2, Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
Trang 15từ cho HS viết bài.
- GV đọc lại bài viết để HS soát
cho trong ngoặc đơn:
- Yêu cầu HS chọn từ, hoàn thành
- Truyện đáng cời ở chi tiết nào?
*Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:
- Tổ chức cho HS hỏi đáp các câu
- Đáng cời ở chi tiết: Ông tởng ngời
đàn bà xin lỗi ông, nhng không phải
nh vậy mà là bà ta muốn tìm chỗ ngồi
Lời giải: Chữ sáo và sao
- Dòng 1: Sáo là tên một loài chim.
- Biết nghỉ hơi hớp lí sau dấu chấm
dấu phẩy,giữa các cụm từ
- Hiểu ND ;Tả trò chơi lớp học rất
ngộ nghĩnhcuar các bạn nhỏ,bộc lộ
tình yêu quí cô giáo và mơ ớc trở
thành cô giáo.(trả lời đợc các câu
đối tợng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao ,nhận biết núi,cao nguyên,đồng bằng,vùng
Trang 16- HS yêu thích môn họcII.Đồ
Dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn cần
bài cũ Gọi HS kể lại câu chuyện Ai có lỗiNêu nội dung chuyện bản đồ là gì?-Nêu một số yếu tố của bản đồ?
- Yêu cầu HS dới lớp đổi vở bài tập kiểm tra chéo
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
Gv theo dõi kết hợp giải nghĩa từ
HS : thực hiện yêu cầu
2 HS: dọc nối tiếp đoạn (2 lần) GV: 1 Giới thiệu bài:
2 Cách sử dụng bản đồ:
* Hoạt đọng 1: làm việc theo cặp
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng
địa lí ( ở tiết trớc-H3)
- Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nớc và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?
- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy bớc? đó là những bớc nào?
- Thực hiện theo 3 bớc:
+ Đọc tên bản đồ.
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu
đối tợng lịch sử hoặc địa lí.
+ Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ.
3 GV: cho HS đọc theo cặp HS :- Cho biết nội dung của bản
đồ,đọc
- HS xác định đờng biên giới đất liền
4 HS: đọc theo nối tiếp theo cặp
Gọi Các nhóm tiếp nối nhau đọc
3 Hoạt động 2:thảo luận nhóm
- Yêu cầu h.s thảo luận theo nhóm lần lợt làm các bài tập a,b trong sgk
Trang 17- Hs đọc trớc lớp GV: Gọi HS trình bày,nhận xét bổ sung hoàn thiện câu trả lời.
+ Các nớc láng giềng của Việt Nam là: Lào, Cam-pu-chia
+ Vùng biển nớc ta là một phần của Biển Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng
Sa, Trờng Sa
+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà…
+ Một số sông chính : Sông Hồng, sông Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- HS nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Gv tóm tắt nội dung bài
Và cách tính giá trị của biểu thức,
vận dụng đợc vào việc tính chu vi
hình tam giác và giải toán có lời
văn
- HS tự giác khi làm bài
- Bớc đầu biết dọc diễn cảm một đoạnthơ với giọng tự hào,tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của
n-ớc ta vừa nhân hậu,thông minh và chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông (trả lời đợc các câu hỏi trongsgk;thuộc 10 -12 dòng thơ cuối)
- HS yêu thích môn họcII.Đồ
Dùng - Bảng con- Vở bài tập toán Tranh minh hoạ bài đọc.- Bảng phụ viết sẵn 10 câu thơ cuối
- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,Cây tre trăm đốt…
III.Các hoạt động dạy học