1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GA lop 2 CKT

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS HTÑB Baøi 1/trang 8:HDaãn HS naém yeâu caàu baøi. 1 HS ñoïc yeâu caàu baøi, ñoïc caû maãu... 8 böùc tranh veõ ngöôøi, vaät hoaëc vieäc. [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

LỚP 2 TUẦN 1

2

16/08/2010

TĐ TĐ T TV

Có công mài sắt có ngày nên kim Có công mài sắt có ngày nên kim Ôn tập các số đến 100

Chữ hoa A

3

17/08/2010

TĐ ÂN T TD CT

Tự thuật

GV chuyên Ôn tập các số đến 100 (tt)

GV chuyên Có công mài sắt có ngày nên kim

4

18/08/2010

TN-XH TD T MT CT

Cơ quan vận động Số hạng - Tổng

GV chuyên

GV chuyên Ngày hôm qua đâu rồi?

5

19/08/2010

ĐĐ T LTVC KC

Học tập sinh hoạt đúng giờ (t1) Luyện tập

Từ và câu Có công mài sắt có ngày nên kim

6

20/08/2010

TLV MT T TC SH

Tự giới thiệu Câu và bài

GV chuyên Đề – xi - mét Gấp tên lửa Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 16 tháng 08 năm 2010

I.Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau cacsdaaus chấm, dấu phảy, giữa các cụm từ

-Hểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẩn nại mớií thành công.(trả lời các câu hỏi trong SGK)

-HS khá,giỏi hiểu được câu “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

II Chuẩn bị:

GV sử dụng tranh trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

GV giới thiệu về SGK lớp 2 năm học 2009-2010

3 Dạy bài mới

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB

TIẾT 1

1.Giới Thiệu Bài

2.Luyện đọc

A.GV đọc mẫu

GV đọc toàn bài

GV hướng dẫn HS cách đọc:

Lời người đẫn chyện: thong thả, chậm rãi

Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

Lời bà cụ: ôn tồn, hiền hậu

B.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc câu

- cho hs nối nhau đọc từng câu

Trong khi theo dõi GV uốn nắn tư thế cho HS

+ Các từ ngữ khó: quyển, nguệch ngoạc, mải miết,

việc, viết…

* Đọc từng đoạn trước lớp

Trong khi HS đọc GV theo dõi HD các em ngắt

nghĩ đúng sau các dấu và câu dài

- GV giải nghĩa các từ ngữ trong SGK

- Đọc nhóm

- GV theo dõi và nhận xét

* Đọc toàn bài trước lớp

- Goi 2 HS đọc

-Lớp đồng thanh

TIẾT 2

3.Tìm hiểu bài

Câu 1:Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

- HS theo dõi SGK

- Cho HS nối nhau đọc từng câu

- HS theo dõi bạn đọc để đọc tiếp

- Cá nhân đọc cả tổ đọc

-HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS theo dõi bạn đọc để đọc tiếp VD: Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu

chỉ đọc vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở.

- HS đọc phần chú giải Cho HS thi đọc nhóm

- HS đọc -Cả lớp đọc -Cho cả lớp đọc thầm đoạn 1 và trả

Trang 3

Cho một HS trả lời

Câu 2:Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

Cho một HS trả lời

Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào?

Câu 4:Câu chuyện này khuyên em điều gì?

4 Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS thi đọc theo kiểu phân vai

- GV nhận xết chung và tuyên dương những cá

nhân và tập thể thể hiện xuất sắc Động viên

những cá nhân lầm chưa được cố gắng hơn

trongtiết sau

5 Cũng cố dặn dò

- Bài tập đọc khuyên ta điều gì?

Về nhà tập kể chuyện này hôm sau chúng ta học

thêm tiết kể chuyện

lời câu hỏi -Cho cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi

-Cho cả lớp đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi

-HS nêu

- HS lựa chọn vai và thi đọc theo kiểu phân vai những tổ khác theo dõi và nhận xét

- HS nghe

I Mục tiêu :

- Biết đếm, đọc viết các số đến 100

-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số,số lớn nhất,số bé nhất có hai chữ số,số liền trước , số liền sau

II Đồ dùng dạy học :

Một bảng các ô vuông như bài 2 SGK

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS

1 Oån định :

2 kiểm tra bài cũ

- kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới

Bài 1 : Củng cố về số có 1 chữ số

a Nêu tiếp các số có một chữ số:

GV cho cả lớp làm vở câu 1a , 1 HS đọc các

số có 1 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống

b HS nêu số bé nhất có 1 chữ số là:

c HS nêu số lớn nhất có 1 chữ số là:

Bài 2 : Củng cố về số có 2 chữ số

a Nêu tiếp các số có hai chữ số:

GV cho cả lớp làm vở câu 2 a , HS nối nhau

đọc các số có 2 chữ số theo thứ tự còn thiếu

trong ô trống.(GV viết lên bảng)

Chữa bài : treo bảng phụ vẽ sẵn 1 bảng các ô

vuông ( như phần a )

10… 99,100

1 HS đọc các số có 1 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Số :0

Số :9

HS nối nhau đọc các số có 2 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống

1011 12 13 14 15 16 17 18 19

20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59

60 61 62 63 64 65 66 67 68 69

70 71 72 73 74 75 76 77 78 79

Trang 4

b HS nêu số bé nhất có 2 chữ số là:

c HS nêu số lớn nhất có 2 chữ số là:

Bài 3 : Củng cố về số liền sau , số liền trước

a.Viết số liền sau của số: 39

b.Viết số liền trước của số: 90

c.Viết số liền trước của số: 99

d.Viết số liền sau của số: 99

4 Củng cố Dặn dò

Cho học sinh đọc nối tiếp nhau từ 1-100

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89

90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

Số :10 Số :99

HS nêu : 40

HS nêu : 89

HS nêu :98

HS nêu : 100 Cho học sinh đọc nối tiếp nhau từ 1-100

Tập viết

TẬP VIẾT CHỮ A

I-Mục đích yêu cầu:

- Biết viết đúng chữ A hoa (Một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) và câu ứng dụng : Anh (Một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), “Anh em thuận hoà” (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối điều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa các chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

II-Chuẩn bị:

Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III Các hoạt động dạy học:

1) Giáo viên giới thiệu vở tập viết 2 – Tập 1

2) Bài mới : Giới thiệu bài: A- Anh em thuận hoà

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTĐB

* Hoạt động 1:HDẫn viết chữ hoa A

 Cho HS quan sát chữ mẫu

 -Chữ này cao mấy ô li?

- Chữ A gồm mấy đường kẻ ngang?

- Chữ A được viết bởi mấy nét?

* Chỉ dẫn cách viết:

Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét

móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng về bên

phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở đờng kẻ

6

-Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển

hướng bút viết nét móc ngược phải, dừng bút ở

đường kẻ 2

-Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết

nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải

*GV h dẫn lại cách viết chữ A hoa cỡ vừa

-HS viết bảng con

- HS quan sát chữ mẫu

- 5 ôli

- 6 đường kẻ ngang

- 3 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

Trang 5

* Hoạt động 2: HDẫn viết câu ứng dụng:

- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: “

Anh em thuận hoà”: Đưa ra lời khuyên:

Anh em trong nhà phải yêu thương nhau

-Các chữ A cỡ nhỏ và chữ h cao mấy li?

- Chữ t cao mấy li?

- Những chữ còn lại cao mấy li?

-HDẫn HS cách đặt dấu thanh và khoảng cách

giữa các chữ

*HĐ3 :HDHS viết vào vở,

nhắc tư thế ngồi viết,theo dõi,uốn nắn

GV chấm bài , nhận xét

3)Củng cố dặn dòø:

Nhắc HS lưu ý cách viết chữ A

-Viết phần luyện thêm ở nhà

-Nhận xét tiết học

- HS quan sát

-HS viết bảng con

Anh em thuận hoa

-HS đọc câu ứng dụng

- 2.5 li

- 1.5 li

- 1 li

HS viết 3 lần tiếng “Anh” vào bảng con

- HS viết vào vở

HS nêu lại cấu tạo chữ A

Thứ ba ngày 17 tháng 08 năm 2010

I.Mục đích yêu cầu:

Đọc đóng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy

HS đọc đúng các từ có vần khó:Quê quán, quận, trường, tỉnh

Biết nghỉ hơi đúng các dẫu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng

Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

Nắm được nghiã và biết cách dùng từ mới : tự thuật, quê quán

Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

II-Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi hdẫn cách đọc

III-Các hoạt động dạy học:

1-Ổn định :

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB

2-Bài cũ:

2 em đọc bài “Có công mài sắt… nên kim”, trả

lời câu hỏi

3Bài mới:

Giới thiệu bài: “Tự thuật”

* Hoạt động 1:GV đọc mẫu lần 1

Hdẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ: huyện, tỉnh., xã

Hdẫn chia đoạn

- Từ mới: Tự thuật, quê quán Nơi ở hiện

nay GV chia nhóm

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

2 HS đoc

- HS nhắc đầu bài

- HS tiếp nối đọc từng câu

- 2 đoạn, 2 em tiếp nối đọc đoạn

- HS tự giải nghĩa từ khó, nhắc lại

- HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm

Trang 6

GV treo câu hỏi lên bảng, hdẫn trả lời.

Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

Câu 2: Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh

Hà?

Câu 3:Hãy cho biết họ và tên em

Câu 4: Hãy cho biết tên địa phương em đang ở

* Hoạt động 3; Luyện đọc lại GV nhắc HS đọc

bài với gịong rõ ràng, rành mạch Nhận xét ghi

điểm

4) Củng cố, dặn do

ø- GDTT: Bản tự thuật rất có ích khi làm lý lịch

bản thân, khi xin việc làm, cho cơ quan…

Dặn về nhà tập viết tự thuật về bản thân em

Xem trước bài “ Ngày hôm qua đâu rồi?”

Nhân xét tiết học

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi

-Tên, ngày sinh, nơi sinh quê quán, nơi ở…

-Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà

- HS nêu

- HS đóng vai chú công an để phỏng vấn các bạn khác

- 5,6 em nói tên địa phương em đang ở

- HS thi đọc bài

- HS nêu lại nội dung bài, cần nhớ:

Viết tự thuật phải chính xác

- HS về viết tự thuật vào VBT

I Mục tiêu :

HS làm được:

 Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

 Biết so sánh các số trong phạm vi 100

II Đồ dùng học tập :

Kẻ viết sẵn bảng bài 1

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ

số bé nhất có 2 chữ số là:

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

Số tròn chục có 2 chữ số là:

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hôm nay, các em học bài ôn tập các số đến

100

Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập

Bài 1 : Dựa vào mẫu dòng 1 hãy nêu cách làm ở

dòng 2

Bài 2 : Treo bảng phụ

57 = 50 + 7 ( GV hướng dẫn mẫu)

Cho HS làm bảng con

Bài 3 : so sánh các số :

Hs nêu miệng Là: 10 Là: 99 Là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

HS nêu miệng

- Cả lớp làm vở

98 = 90 + 8 98 = 90 + 8 88 = 80 + 8

47 = 40 + 7 61 = 60 + 1 74 = 70 + 4

52 < 56 89 < 96 70 + 4 = 74

81 > 80 88 = 80 + 8 30 + 5 < 53

Trang 7

HS tự nêu cách làm

giải thích 2 kết quả :

88 = 80 + 8 vì 80 + 8 = 88

89 < 96 vì có số chục số đơn vị bé hơn

Bài 5 SGK / 4

Tổ chức trò chơi bài 5/ 4

Thi đua viết số thích hợp vào ô trống , mỗi tỏ

3 em thi đua chơi tiếp sức mỗi em viết 1 số đúng

( 2đ) đội nào viết nhanh đội đó thắng

Nhận xét dặn dò :

Khen ngợi tinh thần của HS

67 70 76 80 84 90 93 98 100

Chính tả CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I.Mục đích yêu cầu:

-Chép chính xác bài chính tả trong SGK; Trình bày đúng hai câu văn xuôi không mác qua 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2,3,4

II.Chuẩn bị:

-GV:Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép

-HS:Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB 1)Kiểm tra sách vở HS

2)Bài mới:

Giới thiệu bài “ Có công mài sắt, có

ngày nên kim”

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép

+ Giới thiệu đoạn chép:

-GV đọc đoạn chép

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời nói của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì với cậu bé?

- Đoạn chép có mấy câu ? Cuối mẫu câu có

dấu gì?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa? Tại

sao viết hoa? Chữ đầu đọan văn được viết như

thể nào?

+HDHS viết chữõ khó:ngày, mài, sắt,cháu

Tập chép

-GV đọc mẫu lần 2

-GV thu vở chấm, nhận xét

* Hoạt động 2 : HD HS làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống:c hay k:

-“ Mỗi ngày mài…thành tài”

HS theo dõi SGK

- 3 HS đọc lại

- Có công mài sắt… nên kim

- Bà cụ nới với cậu bé

- Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

- 2 câu, dấu chấm

- Mỗi Giống Chữ đầu câu, đầu đoạn được viết hoa.Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào 1 ô

- HS phân tích, viết bảng con

- HS chép vào vở, tự sửa lỗi

-1 HS đọc đề, làm vở bài tập:

…im khâu,….ậu bé,….iên nhẫn, bà…ụ

- HS lần lượt lên điền

-HS đọc đến thuộc

-HS đọc lại 9 chữ cái

Trang 8

Bài 3:GV hướng dẫn cách làm.

-GV xoá dần từng cột

3)Củng cố, dặn dò: về học thuộc bảng chữ cái.

Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 18 tháng 08 năm 2010

I-Mục tiêu

-Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

II-Đồ dùng dạy học:

-Tranh vẽ cơ quan vận động

-Vở bài tập TNXH

III-Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HT ĐB 1- khởi động : Hát bài “Con công hay múa”

2- Giới thiệu bài: ù Bài “cơ quan vận động”

H

Đ 1 :Làm một số cử động.

Bước 1: Làm việc theo cặp

-Yc /HS mở SGK/4

-Gọi 1-2 cặp lên thể hiện lại các động tác

Bước 2 :Làm việc chung

Hỏi:Trong các động tác các em vừa làm bộ phận

nào của cơ thể đã cử động ?

* Kết luận :

H

Đ 2 :Quan sát để nhận biết cơ quan vận động.

Bước 1 :HD/Hs thực hành tự nắn bàn tay,cổ tay,

cánh tay của mình

Hỏi: dưới lớp da của cơ thể có gì ?

Bước 2:Hd/hs thực hành cử động ngón tay,bàn

tay,cánh tay,cổ…

Hỏi:Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được ?

Kết luận: nhờ sự phối hợp hoạt động của xương

và cơ mà cơ thể cử động được

Bước 3:Yc/hs quan sát hình 5,6

Hỏi: Chỉ và nói tên vác cơ quan vận động của cơ

thể

Kết luận : Xương và cơ là các cơ quan vận động

của cơ thể

H

Đ 3 :Trò chơi vật tay.

Bước 1:HD cách chơi

Trò chơi này cần có 2 bạn ngồi đối diện

nhau,cùng tì khuỷu tay phải hoặc tay trái lên bàn

hai cánh tay phải đan chéo vào nhau.Khi nghe cô

nói: Chuẩn bị thì hai cách tay con lại để sẵn sàn

lên mặt bàn

Khi cô hô bắt đầu thì hai bạn dùng sức ở tay của

Cả lớp hát múa

Hs nhắc lại

Quan sát hình 1,2,3,4

Hs thực hiện giơ tay quay cổ,nghiêng người,cuối gập mình

Cả lớp làm các động tác theo lớp trưởng

Hs trả lời-hs nhận xét

Để thực hiện được những động tác trên thì đầu mình chân tay phải cử động

Hs làm việc cá nhân

Hs trả lời có (xương và bắp thịt)cơ

Hs thực hành

Hs trả lời

Hs nhắc lại

Hs quan sát

Hs trả lời- nhận xét

Hs nhắc lại Xương và cơ là các cơ quan vận động của

cơ thể

Trang 9

mình để kéo thẳng cánh tay của đối phương tay ai

kéo thẳng được đối phương thì thắng

Bước 2 : Gọi 2 hs lên chơi mẫu

Bước 3: tổ chức cả lớp cùng chơi

Yc ngưng cuộc chơi các trọng tài nêu tên các bạn

thắng

 Kết luận trò chơi cho chúng ta thấy tay ai

khoẻ là biểu hiện cơ quan vận động của bạn

đó khoẻ

Muốn cơ quan vận động khoẻ ta phải làm gì ?

3-Củng cố dặn dò:

-TNXH hôm nay học bài gì ?

Làm BT1,2 VBT

Hướng dẫn học sinh cách làm

Hướng dẫn sửa bài tập

Nhận xét chung tiết học

Về nhà chăm chỉ tập thể dục,xem trước bài bộ

xương

Hs thực hiện Chơi theo nhóm 3 người(2 bạn chơi 1 bạn trọng tài)

Chơi 2-3 keo Cả lớp hoan hô bạn thắng

Hs trả lời(chăm chỉ tập thể dục ham thích vận động)

Cơ quan vận động

1 hs đọc yc bài cả lớp thực hiện

I Mục tiêu :

- Biết số hạng; tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học :

Bảng cài số , thẻ chữ , số , vbt

III Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTĐB

1 Ổn định : trò chơi khởi động

2 Kiểm tra bài cũ : Bài 4 / 4

Viết các số 35 , 54 , 45 , 28 theo thứ tự từ bé

đến lớn , lớn đến bé

Nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài số hạng – tổng

Gắn bảng lần lượt các số và dấu ( + , = )

35 + 24

Các em tính nhẩm 35 + 24 = ? ( 59 ) , gắn số 59

35 + 24 = ? 59 gắn số 59

Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu kết

hợp gắn các thẻ chữ số hạng , tổng và các dấu

+ , =

Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì :

Hs cùng chơi

2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con

Cả lớp quan sát trên bảng

2 HS trả lời

3 HS trả lời:

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

Trang 10

Hỏi : Kết quả phép cộng gọi là gì? ( tổng )

35 + 24 = 59

số hạng số hạng tổng

Lần lượt chỉ vào các số 35 , 24 , 59 , yêu cầu

các em hãy nêu lại tên gọi của thành phần và kết

quả của phép cộng

35 + 24 = 59

Lấy bảng cài các số và thẻ chữ số hạng , tổng

trong đồ dùng học tập

Hướng dẫn đặt tính và tính kết quả của phép

cộng 35 + 24 trên bảng cài

Ghi bảng :

35 số hạng

24 số hạng

59 tổng

Lập phép tính và tính kết quả 63 + 15 , nêu

thành phần và kết quả của phép cộng

63 + 15 = 78

Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập

Bài 1 : treo bảng phụ để chữa bài

1 HS đọc yêu cầu

HS cả lớp làm bài

HS nêu miệng kết quả

Bài 2 : Treo bảng bài mẫu hướng dẫn

42Cho 3 em lên bảng làm những em còn lại

36 làm vào vở

78

Các em hãy đặt tính rồi tính tổng

Bài 3 : giải bài toán có lời văn

Buổi sáng bán : 12 xe đạp

Buổi chiều bán : 20 xe đạp

Cả hai buổi bán ? …… xe đạp

HS đọc đề toán , thảo luận nhóm 2 , nêu tóm tắt ,

cả lớp làm vở , 1 em lên bảng chữa bài

4 Củng cố trò chơi :

Trò chơi : thi đua viết nhanh phép cộng có tổng là

17

13 + 4 , 15 = 2 , 16 + 1

Nhận xét dặn dò : làm bài 1 , 2 sgk

Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả phép

cộng

Nhận xét tiết học

59 gọi là tổng Kết quả phép cộng gọi là tổng

2 HS nhắc lại tên gọi kết quả phép cộng

-3 HS nêu lại tên gọi của phép cộng

-HS gắn số , thẻ chữ trên bảng cài

- 2 HS nêu cách tính và tên gọi của các thành phần

Các số hạng là 53 và22 , 30 và 28 ,9 và 20

53 30 9

22 28 20

78 58 29 Bài giải :

Cửa hàng bán được tất cả là :

12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp

3 tổ thi đua

I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối trong bài “ Ngày hôm qua đâu rồi?” trình bày đúng bài thơ 5 chữ

+

+

+

Số hạng 12 43 5 65 Số hạng 5 26 22 0 Tổng 17 79 27 65

Ngày đăng: 23/04/2021, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w