HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS HTÑB Baøi 1/trang 8:HDaãn HS naém yeâu caàu baøi. 1 HS ñoïc yeâu caàu baøi, ñoïc caû maãu... 8 böùc tranh veõ ngöôøi, vaät hoaëc vieäc. [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
LỚP 2 TUẦN 1
2
16/08/2010
TĐ TĐ T TV
Có công mài sắt có ngày nên kim Có công mài sắt có ngày nên kim Ôn tập các số đến 100
Chữ hoa A
3
17/08/2010
TĐ ÂN T TD CT
Tự thuật
GV chuyên Ôn tập các số đến 100 (tt)
GV chuyên Có công mài sắt có ngày nên kim
4
18/08/2010
TN-XH TD T MT CT
Cơ quan vận động Số hạng - Tổng
GV chuyên
GV chuyên Ngày hôm qua đâu rồi?
5
19/08/2010
ĐĐ T LTVC KC
Học tập sinh hoạt đúng giờ (t1) Luyện tập
Từ và câu Có công mài sắt có ngày nên kim
6
20/08/2010
TLV MT T TC SH
Tự giới thiệu Câu và bài
GV chuyên Đề – xi - mét Gấp tên lửa Tổng kết tuần
Trang 2Thứ hai ngày 16 tháng 08 năm 2010
I.Mục đích yêu cầu:
-Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau cacsdaaus chấm, dấu phảy, giữa các cụm từ
-Hểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẩn nại mớií thành công.(trả lời các câu hỏi trong SGK)
-HS khá,giỏi hiểu được câu “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
II Chuẩn bị:
GV sử dụng tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV giới thiệu về SGK lớp 2 năm học 2009-2010
3 Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB
TIẾT 1
1.Giới Thiệu Bài
2.Luyện đọc
A.GV đọc mẫu
GV đọc toàn bài
GV hướng dẫn HS cách đọc:
Lời người đẫn chyện: thong thả, chậm rãi
Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
Lời bà cụ: ôn tồn, hiền hậu
B.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu
- cho hs nối nhau đọc từng câu
Trong khi theo dõi GV uốn nắn tư thế cho HS
+ Các từ ngữ khó: quyển, nguệch ngoạc, mải miết,
việc, viết…
* Đọc từng đoạn trước lớp
Trong khi HS đọc GV theo dõi HD các em ngắt
nghĩ đúng sau các dấu và câu dài
- GV giải nghĩa các từ ngữ trong SGK
- Đọc nhóm
- GV theo dõi và nhận xét
* Đọc toàn bài trước lớp
- Goi 2 HS đọc
-Lớp đồng thanh
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài
Câu 1:Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
- HS theo dõi SGK
- Cho HS nối nhau đọc từng câu
- HS theo dõi bạn đọc để đọc tiếp
- Cá nhân đọc cả tổ đọc
-HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS theo dõi bạn đọc để đọc tiếp VD: Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu
chỉ đọc vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở.
- HS đọc phần chú giải Cho HS thi đọc nhóm
- HS đọc -Cả lớp đọc -Cho cả lớp đọc thầm đoạn 1 và trả
Trang 3Cho một HS trả lời
Câu 2:Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Cho một HS trả lời
Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào?
Câu 4:Câu chuyện này khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS thi đọc theo kiểu phân vai
- GV nhận xết chung và tuyên dương những cá
nhân và tập thể thể hiện xuất sắc Động viên
những cá nhân lầm chưa được cố gắng hơn
trongtiết sau
5 Cũng cố dặn dò
- Bài tập đọc khuyên ta điều gì?
Về nhà tập kể chuyện này hôm sau chúng ta học
thêm tiết kể chuyện
lời câu hỏi -Cho cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
-Cho cả lớp đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
-HS nêu
- HS lựa chọn vai và thi đọc theo kiểu phân vai những tổ khác theo dõi và nhận xét
- HS nghe
I Mục tiêu :
- Biết đếm, đọc viết các số đến 100
-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số,số lớn nhất,số bé nhất có hai chữ số,số liền trước , số liền sau
II Đồ dùng dạy học :
Một bảng các ô vuông như bài 2 SGK
III Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS
1 Oån định :
2 kiểm tra bài cũ
- kiểm tra đồ dùng HS
3 Bài mới
Bài 1 : Củng cố về số có 1 chữ số
a Nêu tiếp các số có một chữ số:
GV cho cả lớp làm vở câu 1a , 1 HS đọc các
số có 1 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống
b HS nêu số bé nhất có 1 chữ số là:
c HS nêu số lớn nhất có 1 chữ số là:
Bài 2 : Củng cố về số có 2 chữ số
a Nêu tiếp các số có hai chữ số:
GV cho cả lớp làm vở câu 2 a , HS nối nhau
đọc các số có 2 chữ số theo thứ tự còn thiếu
trong ô trống.(GV viết lên bảng)
Chữa bài : treo bảng phụ vẽ sẵn 1 bảng các ô
vuông ( như phần a )
10… 99,100
1 HS đọc các số có 1 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Số :0
Số :9
HS nối nhau đọc các số có 2 chữ số theo thứ tự còn thiếu trong ô trống
1011 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
Trang 4b HS nêu số bé nhất có 2 chữ số là:
c HS nêu số lớn nhất có 2 chữ số là:
Bài 3 : Củng cố về số liền sau , số liền trước
a.Viết số liền sau của số: 39
b.Viết số liền trước của số: 90
c.Viết số liền trước của số: 99
d.Viết số liền sau của số: 99
4 Củng cố Dặn dò
Cho học sinh đọc nối tiếp nhau từ 1-100
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
Số :10 Số :99
HS nêu : 40
HS nêu : 89
HS nêu :98
HS nêu : 100 Cho học sinh đọc nối tiếp nhau từ 1-100
Tập viết
TẬP VIẾT CHỮ A
I-Mục đích yêu cầu:
- Biết viết đúng chữ A hoa (Một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) và câu ứng dụng : Anh (Một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), “Anh em thuận hoà” (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối điều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa các chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II-Chuẩn bị:
Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
1) Giáo viên giới thiệu vở tập viết 2 – Tập 1
2) Bài mới : Giới thiệu bài: A- Anh em thuận hoà
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTĐB
* Hoạt động 1:HDẫn viết chữ hoa A
Cho HS quan sát chữ mẫu
-Chữ này cao mấy ô li?
- Chữ A gồm mấy đường kẻ ngang?
- Chữ A được viết bởi mấy nét?
* Chỉ dẫn cách viết:
Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét
móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng về bên
phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở đờng kẻ
6
-Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển
hướng bút viết nét móc ngược phải, dừng bút ở
đường kẻ 2
-Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết
nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải
*GV h dẫn lại cách viết chữ A hoa cỡ vừa
-HS viết bảng con
- HS quan sát chữ mẫu
- 5 ôli
- 6 đường kẻ ngang
- 3 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 5* Hoạt động 2: HDẫn viết câu ứng dụng:
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: “
Anh em thuận hoà”: Đưa ra lời khuyên:
Anh em trong nhà phải yêu thương nhau
-Các chữ A cỡ nhỏ và chữ h cao mấy li?
- Chữ t cao mấy li?
- Những chữ còn lại cao mấy li?
-HDẫn HS cách đặt dấu thanh và khoảng cách
giữa các chữ
*HĐ3 :HDHS viết vào vở,
nhắc tư thế ngồi viết,theo dõi,uốn nắn
GV chấm bài , nhận xét
3)Củng cố dặn dòø:
Nhắc HS lưu ý cách viết chữ A
-Viết phần luyện thêm ở nhà
-Nhận xét tiết học
- HS quan sát
-HS viết bảng con
Anh em thuận hoa
-HS đọc câu ứng dụng
- 2.5 li
- 1.5 li
- 1 li
HS viết 3 lần tiếng “Anh” vào bảng con
- HS viết vào vở
HS nêu lại cấu tạo chữ A
Thứ ba ngày 17 tháng 08 năm 2010
I.Mục đích yêu cầu:
Đọc đóng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy
HS đọc đúng các từ có vần khó:Quê quán, quận, trường, tỉnh
Biết nghỉ hơi đúng các dẫu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
Nắm được nghiã và biết cách dùng từ mới : tự thuật, quê quán
Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật
II-Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi hdẫn cách đọc
III-Các hoạt động dạy học:
1-Ổn định :
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB
2-Bài cũ:
2 em đọc bài “Có công mài sắt… nên kim”, trả
lời câu hỏi
3Bài mới:
Giới thiệu bài: “Tự thuật”
* Hoạt động 1:GV đọc mẫu lần 1
Hdẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ: huyện, tỉnh., xã
Hdẫn chia đoạn
- Từ mới: Tự thuật, quê quán Nơi ở hiện
nay GV chia nhóm
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
2 HS đoc
- HS nhắc đầu bài
- HS tiếp nối đọc từng câu
- 2 đoạn, 2 em tiếp nối đọc đoạn
- HS tự giải nghĩa từ khó, nhắc lại
- HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 6
GV treo câu hỏi lên bảng, hdẫn trả lời.
Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
Câu 2: Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh
Hà?
Câu 3:Hãy cho biết họ và tên em
Câu 4: Hãy cho biết tên địa phương em đang ở
* Hoạt động 3; Luyện đọc lại GV nhắc HS đọc
bài với gịong rõ ràng, rành mạch Nhận xét ghi
điểm
4) Củng cố, dặn do
ø- GDTT: Bản tự thuật rất có ích khi làm lý lịch
bản thân, khi xin việc làm, cho cơ quan…
Dặn về nhà tập viết tự thuật về bản thân em
Xem trước bài “ Ngày hôm qua đâu rồi?”
Nhân xét tiết học
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
-Tên, ngày sinh, nơi sinh quê quán, nơi ở…
-Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà
- HS nêu
- HS đóng vai chú công an để phỏng vấn các bạn khác
- 5,6 em nói tên địa phương em đang ở
- HS thi đọc bài
- HS nêu lại nội dung bài, cần nhớ:
Viết tự thuật phải chính xác
- HS về viết tự thuật vào VBT
I Mục tiêu :
HS làm được:
Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng học tập :
Kẻ viết sẵn bảng bài 1
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ
số bé nhất có 2 chữ số là:
Số lớn nhất có 2 chữ số là:
Số tròn chục có 2 chữ số là:
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hôm nay, các em học bài ôn tập các số đến
100
Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Bài 1 : Dựa vào mẫu dòng 1 hãy nêu cách làm ở
dòng 2
Bài 2 : Treo bảng phụ
57 = 50 + 7 ( GV hướng dẫn mẫu)
Cho HS làm bảng con
Bài 3 : so sánh các số :
Hs nêu miệng Là: 10 Là: 99 Là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
HS nêu miệng
- Cả lớp làm vở
98 = 90 + 8 98 = 90 + 8 88 = 80 + 8
47 = 40 + 7 61 = 60 + 1 74 = 70 + 4
52 < 56 89 < 96 70 + 4 = 74
81 > 80 88 = 80 + 8 30 + 5 < 53
Trang 7HS tự nêu cách làm
giải thích 2 kết quả :
88 = 80 + 8 vì 80 + 8 = 88
89 < 96 vì có số chục số đơn vị bé hơn
Bài 5 SGK / 4
Tổ chức trò chơi bài 5/ 4
Thi đua viết số thích hợp vào ô trống , mỗi tỏ
3 em thi đua chơi tiếp sức mỗi em viết 1 số đúng
( 2đ) đội nào viết nhanh đội đó thắng
Nhận xét dặn dò :
Khen ngợi tinh thần của HS
67 70 76 80 84 90 93 98 100
Chính tả CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục đích yêu cầu:
-Chép chính xác bài chính tả trong SGK; Trình bày đúng hai câu văn xuôi không mác qua 5 lỗi trong bài
- Làm được các bài tập 2,3,4
II.Chuẩn bị:
-GV:Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép
-HS:Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HTĐB 1)Kiểm tra sách vở HS
2)Bài mới:
Giới thiệu bài “ Có công mài sắt, có
ngày nên kim”
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép
+ Giới thiệu đoạn chép:
-GV đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời nói của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì với cậu bé?
- Đoạn chép có mấy câu ? Cuối mẫu câu có
dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa? Tại
sao viết hoa? Chữ đầu đọan văn được viết như
thể nào?
+HDHS viết chữõ khó:ngày, mài, sắt,cháu
Tập chép
-GV đọc mẫu lần 2
-GV thu vở chấm, nhận xét
* Hoạt động 2 : HD HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống:c hay k:
-“ Mỗi ngày mài…thành tài”
HS theo dõi SGK
- 3 HS đọc lại
- Có công mài sắt… nên kim
- Bà cụ nới với cậu bé
- Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
- 2 câu, dấu chấm
- Mỗi Giống Chữ đầu câu, đầu đoạn được viết hoa.Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào 1 ô
- HS phân tích, viết bảng con
- HS chép vào vở, tự sửa lỗi
-1 HS đọc đề, làm vở bài tập:
…im khâu,….ậu bé,….iên nhẫn, bà…ụ
- HS lần lượt lên điền
-HS đọc đến thuộc
-HS đọc lại 9 chữ cái
Trang 8Bài 3:GV hướng dẫn cách làm.
-GV xoá dần từng cột
3)Củng cố, dặn dò: về học thuộc bảng chữ cái.
Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 18 tháng 08 năm 2010
I-Mục tiêu
-Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ
-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
II-Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ cơ quan vận động
-Vở bài tập TNXH
III-Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA HS HT ĐB 1- khởi động : Hát bài “Con công hay múa”
2- Giới thiệu bài: ù Bài “cơ quan vận động”
H
Đ 1 :Làm một số cử động.
Bước 1: Làm việc theo cặp
-Yc /HS mở SGK/4
-Gọi 1-2 cặp lên thể hiện lại các động tác
Bước 2 :Làm việc chung
Hỏi:Trong các động tác các em vừa làm bộ phận
nào của cơ thể đã cử động ?
* Kết luận :
H
Đ 2 :Quan sát để nhận biết cơ quan vận động.
Bước 1 :HD/Hs thực hành tự nắn bàn tay,cổ tay,
cánh tay của mình
Hỏi: dưới lớp da của cơ thể có gì ?
Bước 2:Hd/hs thực hành cử động ngón tay,bàn
tay,cánh tay,cổ…
Hỏi:Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được ?
Kết luận: nhờ sự phối hợp hoạt động của xương
và cơ mà cơ thể cử động được
Bước 3:Yc/hs quan sát hình 5,6
Hỏi: Chỉ và nói tên vác cơ quan vận động của cơ
thể
Kết luận : Xương và cơ là các cơ quan vận động
của cơ thể
H
Đ 3 :Trò chơi vật tay.
Bước 1:HD cách chơi
Trò chơi này cần có 2 bạn ngồi đối diện
nhau,cùng tì khuỷu tay phải hoặc tay trái lên bàn
hai cánh tay phải đan chéo vào nhau.Khi nghe cô
nói: Chuẩn bị thì hai cách tay con lại để sẵn sàn
lên mặt bàn
Khi cô hô bắt đầu thì hai bạn dùng sức ở tay của
Cả lớp hát múa
Hs nhắc lại
Quan sát hình 1,2,3,4
Hs thực hiện giơ tay quay cổ,nghiêng người,cuối gập mình
Cả lớp làm các động tác theo lớp trưởng
Hs trả lời-hs nhận xét
Để thực hiện được những động tác trên thì đầu mình chân tay phải cử động
Hs làm việc cá nhân
Hs trả lời có (xương và bắp thịt)cơ
Hs thực hành
Hs trả lời
Hs nhắc lại
Hs quan sát
Hs trả lời- nhận xét
Hs nhắc lại Xương và cơ là các cơ quan vận động của
cơ thể
Trang 9mình để kéo thẳng cánh tay của đối phương tay ai
kéo thẳng được đối phương thì thắng
Bước 2 : Gọi 2 hs lên chơi mẫu
Bước 3: tổ chức cả lớp cùng chơi
Yc ngưng cuộc chơi các trọng tài nêu tên các bạn
thắng
Kết luận trò chơi cho chúng ta thấy tay ai
khoẻ là biểu hiện cơ quan vận động của bạn
đó khoẻ
Muốn cơ quan vận động khoẻ ta phải làm gì ?
3-Củng cố dặn dò:
-TNXH hôm nay học bài gì ?
Làm BT1,2 VBT
Hướng dẫn học sinh cách làm
Hướng dẫn sửa bài tập
Nhận xét chung tiết học
Về nhà chăm chỉ tập thể dục,xem trước bài bộ
xương
Hs thực hiện Chơi theo nhóm 3 người(2 bạn chơi 1 bạn trọng tài)
Chơi 2-3 keo Cả lớp hoan hô bạn thắng
Hs trả lời(chăm chỉ tập thể dục ham thích vận động)
Cơ quan vận động
1 hs đọc yc bài cả lớp thực hiện
I Mục tiêu :
- Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
Bảng cài số , thẻ chữ , số , vbt
III Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTĐB
1 Ổn định : trò chơi khởi động
2 Kiểm tra bài cũ : Bài 4 / 4
Viết các số 35 , 54 , 45 , 28 theo thứ tự từ bé
đến lớn , lớn đến bé
Nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : giới thiệu bài số hạng – tổng
Gắn bảng lần lượt các số và dấu ( + , = )
35 + 24
Các em tính nhẩm 35 + 24 = ? ( 59 ) , gắn số 59
35 + 24 = ? 59 gắn số 59
Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu kết
hợp gắn các thẻ chữ số hạng , tổng và các dấu
+ , =
Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì :
Hs cùng chơi
2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
Cả lớp quan sát trên bảng
2 HS trả lời
3 HS trả lời:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
Trang 10Hỏi : Kết quả phép cộng gọi là gì? ( tổng )
35 + 24 = 59
số hạng số hạng tổng
Lần lượt chỉ vào các số 35 , 24 , 59 , yêu cầu
các em hãy nêu lại tên gọi của thành phần và kết
quả của phép cộng
35 + 24 = 59
Lấy bảng cài các số và thẻ chữ số hạng , tổng
trong đồ dùng học tập
Hướng dẫn đặt tính và tính kết quả của phép
cộng 35 + 24 trên bảng cài
Ghi bảng :
35 số hạng
24 số hạng
59 tổng
Lập phép tính và tính kết quả 63 + 15 , nêu
thành phần và kết quả của phép cộng
63 + 15 = 78
Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Bài 1 : treo bảng phụ để chữa bài
1 HS đọc yêu cầu
HS cả lớp làm bài
HS nêu miệng kết quả
Bài 2 : Treo bảng bài mẫu hướng dẫn
42Cho 3 em lên bảng làm những em còn lại
36 làm vào vở
78
Các em hãy đặt tính rồi tính tổng
Bài 3 : giải bài toán có lời văn
Buổi sáng bán : 12 xe đạp
Buổi chiều bán : 20 xe đạp
Cả hai buổi bán ? …… xe đạp
HS đọc đề toán , thảo luận nhóm 2 , nêu tóm tắt ,
cả lớp làm vở , 1 em lên bảng chữa bài
4 Củng cố trò chơi :
Trò chơi : thi đua viết nhanh phép cộng có tổng là
17
13 + 4 , 15 = 2 , 16 + 1
Nhận xét dặn dò : làm bài 1 , 2 sgk
Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả phép
cộng
Nhận xét tiết học
59 gọi là tổng Kết quả phép cộng gọi là tổng
2 HS nhắc lại tên gọi kết quả phép cộng
-3 HS nêu lại tên gọi của phép cộng
-HS gắn số , thẻ chữ trên bảng cài
- 2 HS nêu cách tính và tên gọi của các thành phần
Các số hạng là 53 và22 , 30 và 28 ,9 và 20
53 30 9
22 28 20
78 58 29 Bài giải :
Cửa hàng bán được tất cả là :
12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp
3 tổ thi đua
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối trong bài “ Ngày hôm qua đâu rồi?” trình bày đúng bài thơ 5 chữ
+
+
+
Số hạng 12 43 5 65 Số hạng 5 26 22 0 Tổng 17 79 27 65