1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA LOP 4 TUAN 5 CHUAN KTKN

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Danh từ chỉ khái niệm: biểu thị những cái chỉ có trong nhận thức của con người, không có hình thù, không chạm vào hay ngửi, nếm, nhìn, … được.. + Danh từ chỉ đơn vị: biểu thị những đơn[r]

Trang 1

Tập đ ọc : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I - Mục tiêu :

- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện

- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )

II - Đ ồ dùng dạy - học :

- Tranh minh hoạ trong SGK; Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A.Kiểm tra :- Kiểm tra đọc thuộc lòng

bài “Cây tre Việt Nam”+ trả lời c/hỏi

- Nh.xét, điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài: + ghi đề

2 H ư ớng dẫn luyện đ ọc-tìm hiểu bài :

a) Luyện đ ọc : Gọi 1 hs đọc bài

-Nh.xét + nêu cách đọc bài

- Phân 4 đoạn +Y/cầu

- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và

hướng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm

-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ

- H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ

- Y/cầu, giúp đỡ

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, biểu dương

- GV đọc diễn cảm, giọng chậm rãi.

-Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?

- Theo lện vua, chú bé Chôm đã làm gì?

- Thái độ của mọi người thế nào khi

nghe lời nói thật của Chôm?

-2 h/sđọc thuộc lòng bài : Cây tre Việt Nam.

- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài.

- Th.dõi, nhận xét.

-Quan sát tranh, th.dõi

-1 hs đọc -lớp thầm sgk

- Th.dõi -4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn- lớp thầm -L.đọc từ khó ,câu hỏi, câu cảm

- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- thầm

- Vài hs đọc chú giải (sgk ) -Luyện đọc ngắt nghỉ -L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lóp nh.xét, b.dương

- Th.dõi, thầm sgk

-Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời -Vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi.

- Phát cho mỗi người dân1 thúng thócgiống

đã luộc kĩ trùng phạt

- Không nảy mầm được nữa.

-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm

- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho vua, Chôm không có thóc, thành thật tâu với vua: Tâu Bệ hạ con không làm sao cho thóc nảy mầm được

- Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ

bị trừng phạt -Mọi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm.

Trang 2

-Vì sao người trung thực là người đáng

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Dặn dò :Luyện đọcở nhà + xem bài

ch.bị : Gà trống và Cáo /sgk

- Nhận xét giờ học,biểu dương.

- Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làm được nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dám bảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt

-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọc đúng của bài, diễn cảm

- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân lớp nh.xét, bình chọn

vai Th.dõi, biểu dương -Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương.

Trang 3

Lịch sử :

NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.

+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý.

+Bọn người Hán đưa người sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán, sống

theo phong tục của người Hán

-Giáo dục hs lòng yêu nước, tinh thần dân tộc

II - Đ ồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung như phiếu

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A.Kiểm tra :

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ ( tiết trước )

-Nh.xét, điểm

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: + ghi đề

2 Hoạt đ ộng dạy học :

- Giải thích các khái niệm chủ

quyền, văn hoá.

H

Đ 1: H.dẫn hs làm việc nhómđôi 3’

để so sánh tình hình nước ta trước

và sau khi bị các triều đại phong

kiến phương Bắc đô hộ.

Thời gian

Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938

-Nh.xét, chốt

H

Đ 2 :

H.dẫn hs làm việc nhóm đôi.( 4’ )

-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa

- Lắng nghe giới thiệu bài

- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luật pháp của người Hán Thảo luận cặp (3’)

- Điền vào phiếu HT dưới đây.

- Báo cáo kết quả -lớp nh.xét,bổ sung

Thời gian Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938

Chủ quyền Là một nước độc lập Trở thành quận huyện của phong kiến phương Bắc Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc

Văn hoá tập quán riêng Có phong tục

Phải theo phong tục người Hán, nhưng nhân dân ta vẫn giữ gìn bản sắc dân

Trang 4

Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi

nghĩa chống lại ách đô hộ của các

triều đại phong kiến phương Bắc

nói lên điều gì?

3.Củng cố: Y/cầu hs

- Hỏi +hệ thống lại toàn bài

- Dặn dò : Ôn lại bài, chuẩn bị bài

sau : Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

Nhận xét giờ học., biểu dương.

Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng

*HS khá, giỏi :

- nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, không chịu mất nước, muốn giữ gìn nền độc lập

-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên

- Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương.

Trang 5

Toán :

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận.

- Chuyển đổi được đơn vị đogiữa nhày, giờ, phút, giây.

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào.

II- Đ ồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập.

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A.Kiểm tra : Bài 1/ sgk

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà.

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Dạy bài mới:

Bài 1:

a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày

trong tháng trên bàn tay.

b)Giớithiệunăm nhuận,nămkhông

nhuận Năm nhuận tháng2 = 29 ngày,

năm không nhuận tháng 2 = 28 ngày

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ.

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm.

*

2

1

phút … giây (như trên)

* 3giờ 10 phút = … phút (như trên)

- Đọc y/cầu, thầm- vài hs trả lời-

- lớp nhận xét , bổ sung -Tháng có31ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.

-Đọc đề, thầm -2hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung aQuangTrung năm1789 th.kỉ XVIII

b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm

1980 Như vậy năm 1380 th.kỉ XIV.

* HSkhá, giỏi làm thêm BT4,5

-Đọc y/cầu bài tập,phân tích bài toán

- 1hs làm bảng - lớpvở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây

1/5 phút = 12 giây

Ta có: 12 giây < 15 giây

Trang 6

- Nh.xét tiết học, biểu dương

Vậy: Bình chạy nhanh hơn và nhanh hơn là: 15 – 12 = 3 (giây)

Trang 7

Chính tả: (Nghe-viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A - Kiểm tra :- GV đọc+ y/cầu

Nh.xét, b.dương

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: + ghi đề

2 H ư ớng dẫn học sinh nghe - viết:

- Đọc bài chính tả

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi.

sai - Học thuộc hai câu đố.

-Nh.xét tiêthọc, biểu dương.

-3 em viết trên bảng, lớp làm vào nháp các từ ngũ bắt đầu r / d / gi.

- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suy nghĩ + giải đáp câu đố

- Th.dõi nh.xét, bổ sung.

a, Con nòng nọc b, Chim én

-Th.dõi biểu dương.

Trang 8

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Đạo đức:

BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)

I - Mục tiêu:

- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em.

- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác

II – Đồ dùng dạy học:

- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập.

- Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ.

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A Kiểm tra :

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trước

-Nh.xét, biểu dương.

B Dạy bài mới:

a) Khởi đ ộng : Trò chơi diễn tả.

- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:

-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về

đồ vật bức tranh có giống nhau

không ?

* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý

kiến, nhận xét khác nhau về cùng một

sự vật

-Giới thiệu bài ,ghiđề

b) H Đ 1 : Thảo luận nhóm (câu 1 và 2

- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vật hoặc bức tranh quan sát, và nêu nhận xét.

- Biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước -Thảo luận chung cả lớp.

- 2 em đọc ghi nhớ.

-Th.dõi, biểu dương

Trang 9

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán:

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I - Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số.

- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số.

II - Đ ồ dùng dạy học : hình vẽ SGK.

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

C C.cố-Dặn dò : Y/cầu + chốt lai bài

-Dặn dò:Về nhà ôn lại bài, xem BCBị

- Nh.xét tiết học, biểu dương.

- Vài HS trả lời- lớp nh.xét, b.dương

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình

vẽ tóm tắt nội dung bài toán nêu cách giải bài toán.

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai số 4 và 6.

-HS khá, giỏi làm cả BT1 -Th.dõi, nh.xét

-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp vở

Bài giải:

Cả bốn em cân nặng là.

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là:

148 : 4 = 37 (kg).

Đáp số: 37 kg.

-Vài hs nêu lại ghi nhớ -Th.dõi, biểu dương.

Trang 10

- 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển.

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A - Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs

-Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa

với trung thực, 1 câu trái nghĩa với

- Nêu yêu cầu bài.

- Vài hs bảng-lớp làm vào vở

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt.

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp.

- 1em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung -Đọc yêu cầu , trao đổi cặp+ trả lời.

- Nh.xét ,bổ sung.

-Trung thực : a,c,d -Lòng tự trọng :b,e.

- Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương.

Trang 11

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A - Kiểm tra

-Nêu y/cầu , gọi hs

- Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ư ớng dẫn kể chuyện :

a)H

ư ớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đ ề bài:

- Viết đề bài , gợi ý+ gạch chân những từ

ngữ quan trọng trong đề bài

-Nhắc HS : Những truyện có trong SGK em

có thể kể nhưng điểm không cao bằng

những bạn kể chuyện ở ngoài sách.

b)H.dẫn thực hành kể chuyện+ trao đ ổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS : Nếu câu chuyện quá dài em có

thể kể 1, 2 đoạn

- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần

lượt tên học sinh và tên truyện của H

- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kềm

điệu bộ, cử chỉ,

- H.dẫn nh,xét, bình chọn

- Nhận xét, dánh giá, biểu dương

-Dặn dò : Về kểlại c/ chuyện cho người thân

nghe.Chuẩn bị cho tiết học sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương.

-HS kể 1, 2 đoạn của câu chuyện

- Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dưong.

Trang 12

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A - Kiểm tra

-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật

và đạm thực vật? Tại sao ta nên ăn

nhiều cá ?

B -Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghiđề

2 H Đ 1 : Trò chơi thi kể tên các món ăn

cung cấp nhiều chất béo.

-Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

-Thức ăn nào chứa chất béo động vật,

th.ăn nào chứa chất béo thực vật.Thức

ăn nào chứa vừa chứa chất béo động vật

3 HĐ3:Thảo luận về ích lợi của muối

i- ốt và tác hại của ăn mặn

-Giới thiệu các tranh ảnhvề ích lợi của

muối i-ốt đối với sức khoẻ con người

-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con người?

-Vài HS trả lời- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dưong.

- Chia ra hai đội, th.dõi cáchchơi.

- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên thức

ăn theo y/cầu -Lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi

- Lần lượt thi nhau kể tên các món ăn chứa nhiều chất béo (5’)

- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo động vật , vừa chứa chất béo thực vật

- Vì trong chất béo động vật có chứa xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thực vật có nhiều a-xít béo không no,

a-dễ tiêu.Vậy ta nên ăn phối hợp chúng

để đủ dinh dưỡng và tránh các bệnh tim mạch

.

-Quan sát, th.dõi

- dùng để nấu ăn hàng ngày,ăn muối

Trang 13

-Nh xét, bổ sung+ chốt

-Nêu tác hại của việc thiếu muôi i-ốt.

-H.dẫn nh.xét, bổ sung.

-Nh.xét, chốt

+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt ?

+ Tại sao không nên ăn mặn ?

-Chốt lại bài + Giáo dục hs

C Củng cố-Dặn dò: Về nhà học bài,

xem BCBị :Ăn nhiều rau và quả

chín /sgk

- Nhận xét giờ học, biểu dương.

i-ốt để tránh bệnh bướu cổ, phát triển

về thị lực, trí lực.

-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năng trong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kém ph.triển về thể lực và trí tuệ

-Th.dõi,trả lời -.ăn mặn sẽ khát nước,bị áphuyết cao -Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

Trang 14

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009

II - Đ ồ dùng dạy - học :

- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

A - Kiểm tra:

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc

giống” kết hợp trả lời câu hỏi.

-Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

2 Luyện đ ọc và tìm hiểu nội dung

- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài

- 1hs đọc-lớp thầm sgk/trang50 -Th.dõi, thầm sgk

-Th.dõi -3hs nối tiếp đọc 3đoạn- lớp thầm -L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồn lạc phách bay, Quắp đuôi,

-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớp thầm

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay) Thiệt hơn (tính toán xemlợi /hại, tốt / xấu) -Th.dõi ,l.đọc

-L.đọc bài theo cặp(1’)

- Vài cặp thi đọc- lớp nh.xét, biểu dương -Th.dõi ,thầm sgk

-Đọc thầm đoan, bài-th.luận cặp+ trả lời

* Gà Trống đậu vắt vẽo trên một cành cây cao, Cáo đứng dưới đất.

* Cáo đon đã mời gà xuống đất, Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà bày tỏ tình thân.

* Là tin Cáo bịa ra để dụ Gà xuống đất để

ăn thịt.

* Những lời nói ngọt ngào chứa đầy mưu

Trang 15

- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?

+ Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến

để làm gì?

- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:

+ Thái độ của Cáo như thế nào khi

nghe lời Gà nói?

+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra

sao?

+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi 4.

- Chốt lại:

c) H ư ớng dẫn đ ọc diễn cảm và HTL

bài th ơ : Y/cầu

- Hướng dẫn luyện đọc và thi đọc

diễn cảm đoạn 1, 2 theo cách phân vai.

trung thực, song cũng phải biết xử trí

thông minh trước hành động xấu của

bọn lừa đảo Chúng ta cần phải cảnh

giác với những lời nói ngon ngọt của

kẻ xấu, đừng bị mắc mưu kẻ xấu

C Củng cố-Dặn dò:

- Về tiếp tục HTL và chuẩn bị bài

sau : Nỗi dằn vặt của An-đrây –ca.

-Nh.xét tiết học, biểu dương.

mô của Cáo

* Vì Cáo nói ngon ngọt để muốn ăn thịt Gà.

* Cáo rất sợ chó săn, nhằm làm cho Cáo khiếp sợ phải bỏ chạy, lộ mưu gian.

* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà

* Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, quắp đuôi, co cẳng bỏ chạy.

* Gà khoái chí cười, vì Cáo chẳng làm gì được mình, bị gà lừa lại khiếp sợ

* Gà không bốc trần mưu gian của Cáo mà giả bộ tin lời Cáo rồi cho Cáo biết có chó săn chạy đến để Cáo sợ…

* Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào

- 3 em tiếp nối nhau đọc 3 đoạn bài thơ.

- 3 em đọc (người dẫn chuyện, Gà, Cáo)

- Nhẩm thuộc lòng và thi HTL từng đoạn, cả bài thơ.

Khuyên con người hãy cảnh giác và thông

minh như Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cáo

-Th.dõi, thực hiện

- Th.dõi, biểu dương

Trang 16

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Tính được trung bình cộng của nhiều số.

- Bước đầu biết giải bài toán về số trung bình cộng.

II - Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

III - Các hoạt đ ộng dạy học:

1 Giới thiệu bài , ghi đề

Bài 3: Thực hiện tương tự

* Y/CẦU HS khá, giỏi làm thêm

- HS nhận xét, bổ sung

a, Số TBC của 96;121;143 là : ( 96+ 121 +143) : 3 = 120;

- Nêu đề bài + ph.tích bài toán -1 hs làm bảng- lớp vở

- HS nhận xét, bổ sung -Tổng số người tăng thêm trong 3 năm là:

96 + 82 + 71 = 249 (người ) -Trung bình mỗi năm số dân của xã tăng thêm là : 249 : 3 = 83 ( người )

-Th.dõi, biểu dương.

Ngày đăng: 22/04/2021, 01:39

w