Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài. Chuẩn bị: Bảng lớp kẻ BT2 III. Các hoạt động dạy- học:. Hoạ[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC:
HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Yêu cầu:
- Biết được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ và tác hại của việc không học
tập, sinh hoạt đúng giờ
- Thực hiện theo thời gian biểu
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu của bản thân.
- GD hs có thói quen học tập và sinh hoạt đúng giờ
( Ghi chú: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân)
II Chuẩn bị:-Phiếu 3 màu cho hoạt động 1 Vở bài tập đạo đức.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
-Gọi 2 em lên bảng trả lời:
? Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:Ghi đề
2 Giảng bài mới:
Hoạt động1: Thảo luận lớp
: Giáo viên phát bìa màu cho học sinh và nêu
quy định của từng màu đó
-Giáo viên nêu tình huống học sinh dựa vào đó
để chọn cho phù hợp
+Trẻ em không cần học tập,sinh hoạt đúng giờ
+Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ
+Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
-Kết luận :Cần phải học tập,sinh hoạt đúng
giờ
Hoạt động 2: Hành động cần làm
Giáo viên cho học sinh nêu bài làm của mình
*Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp ta
điều gì?
Hoạt động3: Thảo luận nhóm.
*Yêu cầu trao đổi nhóm 2 về thời gian biểu của
mình đã hợp lí chưa? Đã thực hiện ntn?
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- Nhận xét kết luận
3 Củng cố-dặn dò:
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- Về nhà vận dụng tốt những điều đã học
- Trả lời theo yêu cầu
- Nghe
- Đỏ: đồng ý Xanh: không đồng ý Vàng: lưỡng lự
- Lắng nghe - suy nghĩ bày tỏ ý kiến
-Có lợi cho sức khoẻ
- Nghe, ghi nhớ
- Nêu cách làm của mình
- Giúp ta làm việc có hiệu quả và khoa học
- Tự thảo luận nhóm với bạn
- 4 - 5 nhóm trình bày Lớp theo dõi nhận xét
- Nghe
- 4 em đọc
- Nghe, ghi nhớ
Trang 2LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
BTCL :Bài 1 ,Bài 2 ,Bài 3 ( cột 1, 2 ),Bài 4
II Chuẩn bị: - Thước có chia vạch cm,dm.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (4’)
Ghi bảng: 2dm, 3dm, 40dm ; Gọi đọc
-Nhận xét học sinh đọc
B Bài mới: (28’)
1 Giới thiệu bài:Ghi đề
2 Luyện tập:
Bài1:
-Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu
-Yêu cầu học sinh lấy thước và phấn gạch vào điểm có
độ dài 1dm
-Hướng dẫn học sinh cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 1
dm
-Yêu cầu thực hành
-Theo dõi học sinh làm, nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu hs tìm trên thước độ dài đoạn thẳng 2 dm
? 2dm = ?cm Làm kết quả vào bảng con
-Nhận xét bài học sinh
Bài 4:
Gọi học sinh đọc đề
-Hướng dẫn học sinh điền muốn điền đúng ta phải biết
ước lượng vật mà mình nhìn thấy
-Yêu cầu học sinh điền và so sánh
-Giáo viên kết luận chung
3 Củng cố-dặn dò: (3’)
*Liên hệ : Muốn đo chiều dài một cái bàn em cần phải
dùng đến đơn vị đo nào thích hợp nhất?
-Em hãy đo độ dài cái bàn mà em đang ngồi học
-Yêu cầu học sinh nêu
-Nhận xét cách làm việc của học sinh
-Về nhà tự thực hành đo nhiều lần các vật mà em
thích
-Chuẩn bị bài sau: Số bị trừ,sốtrừ,hiệu
- 3 học sinh đọc
- Nghe
-2 em đọc yêu cầu
-Lấy thước,phấn thực hành -Thực hành vẽ
- Thực hành trên thước
-Làm 2 dm = 20cm
- 2em đọc đề
- Lắng nghe
-Làm bài vào vở
- Nghe -Đơn vị dm
-Thực hành
-Tự nêu
- Nghe
Trang 3TUẦN 2:
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010 TẬP ĐỌC:
PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được các CH,1,2,3 )
HS khá, giỏi trả lời được CH3
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc
-Bảng phụ ghi sẵn câu đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
A Bài cũ (4’)
-Gọi 2 em đọc bài: Tự thuật
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẩu toàn bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu hs đọc
- Tìm tiếng từ khó đọc
- Luyện phát âm
b Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu hs đọc
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài:
Một buổi sáng/vào giờ ra chơi/các bạn trong
lớp túm tụm bàn bạcđiều gì/có vẻ bí mật lắm//
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu hs đọc theo nhóm
GV theo dõi
d Thi đọc:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
GV theo dõi
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
e Đọc đồng thanh:
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
- 2 em đọc
Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc từng câu
- Tìm và nêu
- Cá nhân,lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Luyện đọc
- HS nêu
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
Trang 4Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Câu chuyện kể về bạn nào?
? Bạn Na là người như thế nào?
-Hãy kể những việc làm tốt mà bạn Na đã
làm?
? Các bạn đối với Na như thế nào?
? Theo em điều bí mật mà các bạn của Na bàn
bạc là gì?
? Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không? Vìsao?
? Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng và vui mừng như thế nào?
4 Luyện đọc lại:
- Yêu cầu các nhóm tự phân vai thi đọc lại
toàn bộ câu chuyện
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò: (3’)
- 1 hs đọc lại toàn bài
? Em thấy việc làm của các bạn có ý nghĩa
gì?
? Những việc làm như vậy chúng ta có nên
làm hay không?
- Nhận xét giờ học:
- Tuyên dương một số em đọc tốt, nhắc nhở
một số em đọc chưa tốt
Dặn: QST tập kể lại câu chuyện này
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Câu chuyện kể về bạn Na
-Bạn Na là người luôn giúp đỡ bạn
bè khi bạn bè gặp khó khăn
-Bạn thường trực nhật giúp các bạn
bị ốm, thương cho các bạn mượn đồ dùng nếu bạn đó bị thiếu
-Các bạn rất yêu quý bạn Na
- Đề nghị cô giáo trao phần thưởng cho Na
-Em nghĩ rằng Na rất xứng đáng được nhận phần thưởng mà các bạn trao cho
- Na rất vui và cả mẹ bạn ấy cũng xúc động
- Các nhóm phân vai và luyện đọc Thi đọc giữa các nhóm, lớp theo dõi, nhận xét nhóm, cá nhân, nhóm đọc tốt
- Đọc bài
- Nêu ý kiến
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 5KỂ CHUYỆN::
PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu :
- Dựa vào trí nhớ và tranh, hs kể lại được từng đoạn câu chuyện "Phần
thưởng"(BT1,2,3).(HS khá, giỏi bước đầu kể lại đưộctàn bộ câu chuyện BT4)
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp.
Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện ở sgk
-Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng tranh
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (4’)
-Gọi học sinh lên kể câu chuyện ‘Có công mài
sắt,có ngày nên kim’
-Nhận xét,ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài:Ghi đề.
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu kể trong nhóm: QST, đọc thầm gợi ý,
tiếp nối nhau kể từng đoạn
-Gọi học sinh kể chuyện theo nhóm
-Theo dõi học sinh kể
-Gọi học sinh kể từng đoạn trước lớp
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:
- Tổ chức cho các em thi kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu lớp nhận xét dựa theo các tiêu chí đã
nêu ở tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm động viên
3 Củng cố-dặn dò: (3’)
? Qua câu chuyện em học được điều gì ở bạn
Na?
- Nhận xét giờ học
-Về nhà kể cho người thân nghe
-2 học sinh kể
-Lắng nghe
- 1 em nêu
- Thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện nhóm thi kể Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bình chon nhóm kể tốt
- Xung phong kể
- Nhận xét, bình chon bạn kể tốt
-Tốt bụng Hay giúp đỡ mọi người
- Nghe, ghi nhớ
Trang 6TOÁN:
SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ- HIỆU
I Mục tiêu:
- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ
BTCL ; Bài 1, Bài 2 ( a,b,c ),Bài 3
II Chuẩn bị: - Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (4’)
- Đặt tính rồi tính 59-5; 35-4
-Nhận xét,ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Giảng bài mới:
-Viết phép tính 59 - 35 = 24
-Giới thiệu các thành phần của phép tính trên
59:là số bị trừ; 35:là số trừ; 24 :là hiệu (gắn thẻ)
-Gọi một số em nhắc lại
- Viết phép trừ theo cột dọc rồi làm tương tự như
trên
*Chú ý : 59-35 cũng gọi là hiệu.
3 Luyện tậ p :
Bài1 :Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu cho học
sinh:
Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ, ở
đây có thể trừ nhẩm "theo cột" rồi viết hiệu vào ô
trống thích hợp
-Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu
Bài2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chữa
Bài3
-Gọi học sinh đọc đề bài
-Hướng dẫn tóm tắt và giải
-Chấm bài, chữa
-Nhận xét bài làm của học sinh
3 Củng cố-dặn dò : (3’)
? Nêu lại các thành phần của phép trừ ?
- Nhận xét giờ học
- Xem lại các BT-Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
- 2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
-Lắng nghe
- Quan sát
- Nghe, ghi nhớ
-Nối tiếp nêu
- QS
-Đọc yêu cầu
-Nối tiếp nêu kết quả
-Đọc yêu cầu
- 3 học sinh lên bảng làm.Cả lớp làm bảng con
-3 em đọc đề bài -Tự tóm tắt và giải vào vở Bài giải:
Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm -2 em nêu :Số bị trừ,số trừ,hiệu
- Lắng nghe
Trang 7CHÍNH TẢ:(Tập chép)
PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu:
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng(sgk)
-Không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT3, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ
II Chuẩn bị: -Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép.
III Các hoạt động dạy- học :
A Bài cũ: (4’)
-Gọi 1 học sinh lên bảng viết: sàn nhà,cái sàng,
quyển lịch, nhẫn nại,
- Gọi hs đọc thuộc lòng, rồi viết lại 19 chữ cái đầu
đã học
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 Hướng dẫn hs chuẩn bị:
- Treo bảng phụ và đọc đoạn cần chép 1 lần
-Gọi 2 em đọc lại
-Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như thế nào?
? Đoạn văn có mấy câu? Nêu những chữ được viết
hoa?
- Yêu cầu học sinh tự tìm ra từ khó để viết
-Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
2.2 HS chép bài:
- Theo dõi nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, tốc độ viết
*Soát lỗi:
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho bạn dò bài
2.3 Chấm,chữa bài học sinh
-Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 (a): Điền s / x
- Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
nhận xét bài bạn
Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng.
- Yêu cầu hs làm bài
- Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ cái đó
(xóa dần bảng)
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố-dặn dò: (3’)
-Viết lại lỗi sai nhiều phổ biến
-Nhận xét giờ học
-Về nhà tự học
-1 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- 2 em
- Nghe
-Lắng nghe
-2 em đọc lại
-Kể về bạn Na…
-Có 5 câu
-Tự tìm từ khó để viết vào bảng con
-Chép bài vào vở
-Đổi vở cho bạn để soát lỗi
- Nghe
-1 học sinh làm bảng lớp,cả lớp làm bảng con
-Nhận xét bài bạn
- 2 em đọc yêu cầu
- 1 em làm bảng lớp Lớp VBT Nhận xét bài trên bảng
- Xung phong đọc thuộc
- Lắng nghe
Trang 8Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010 TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trongphạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ
- Rèn luyện học sinh kĩ năng làm toán nhanh, chính xác các dạng toán trên
- Giúp học sinh yêu thích học toán, rèn tính toán cẩn thận
II Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (4’)
- Đặt tính rồi tính hiệu: 36 - 24 ; 66 - 5
Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép tính
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: Ghi đề.
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính.
-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Gọi 2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con
-Nhận xét bài học sinh
Bài 2: Tính nhẩm:
-Yêu cầu hs tự làm (trừ nhẩm từ trái sang phải)
-Gọi các em làm lần lượt bằng miệng
-Nhận xét, chữa
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
? 84 và 31 đâu là số trừ,đâu là số bị trừ?
? Để tim được hiệu ta làm tn?
-Yêu cầu đặt tính theo cột dọc và tính
-Gọi học sinh nhận xét, chữa
Bài4: Củng cố giải toán có lời văn
-Yêu cầu học sinh đọc đề
-Hướng dẫn hs phân tích bài toán
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải bài toán vào vở
-Theo dõi học sinh làm và giúp đỡ các em yếu
-Chấm,chữa bài
3Củng cố-dặn dò: (3’)
-Hệ thống lại tiết học
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại các BT
-2 em làm bảng lớp Lớp bảng con
- Nghe
-1 em nêu
-Làm theo yêu cầu
Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép tính
-Đọc yêu cầu
- Tự nhẩm kết quả
- Nối tiếp nêu cách nhẩm
-Đọc yêu cầu
- 84 là số bị trừ,31 là số trừ
- Nêu
- Làm bảng con; 2 em làm bảng lớp
- 2 em đọc to đề và cả lớp đọc thầm
- Phân tích
- Làm bài Bài giải
Số dây còn lại dài số dm là :
9 -5= 4(dm) Đápsố :4dm -Lắng nghe
Trang 9Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 TẬP ĐỌC :
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.( trả lời được các CH trong SGK )
II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ ở sgk.
-Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (4’)
-Gọi 2 em đọc bài:Phần thưởng
? Bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng
không?Vì sao?
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẩu toàn bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu hs đọc
- Tìm tiếng từ khó đọc
- Luyện phát âm
b Đọc từng đoạn:
- Giáo viên chia 2 đoạn cho học sinh
- Yêu cầu hs đọc
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu hs đọc theo nhóm
GV theo dõi
d Thi đọc:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
GV theo dõi
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
e Đọc đồng thanh:
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu đọc thầm gạch chân từ chỉ đồ
vật,câycối,người được chỉ trong bài?
? Các vật xung quanh ta làm những việc gì?
-2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi -Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc từng câu
- Tìm và nêu
- Cá nhân,lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Luyện đọc
- HS nêu
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn
nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Dùng bút chì để gạch:Chim tu hú,chim sâu,cành đào
-Tự trả lời theo nội dung bài
Trang 10? Bé làm những việc gì?
? Bé cảm thấy như thế nào?
4 Luyện đọc lại:
- Yêu cầu hs thi đọc lại bài
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò: (3’)
- 1 hs đọc lại toàn bài
? Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét giờ học:
- Tuyên dương một số em đọc tốt, nhắc nhở một
số em đọc chưa tốt
-Đi học,quét nhà,nhặt rau
-Bé lúc nào cũng bận rộn nhưng luôn vui
-3-5 em đọc
Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc tốt
- Đọc bài
- Nêu ý kiến
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP-DẤU CHẤM HỎI
I Yêu cầu:
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1)
- Đặt câu với từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT 3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
.II Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
- Bảng lớp kẻ sẵn BT1
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: (3’)
-Kể tên một số đồ vật,con vật mà em biết?
-Nhận xét,ghi điểm
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn làm BT:
Bài 1: Tìm từ chứa tiếng học, tập
- Yêu cầu hs suy nghĩ sau đó nêu miệng
- Gọi hs đọc lại các từ tìm được
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ tìm được ở BT1
- Hướng dẫn hs nắm yêu cầu của bài
-Yêu cầu hs là VN đặt câu cả lớp nhận xét bạn
- Nhận xét, chữa
Bài3: Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đọc cả mẫu
? Em có nhận xét gì về câu mới?
-Tương tự hãy ghi cách làm các câu còn lại vào vở
nháp
- Gọi hs đọc
- Nhận xét chốt lại câu đúng (ghi bảng)
Bài4: Gọi 2 em đọc yêu cầu.
? Đây là câu gì?
-Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì ?
-Yêu cầu làm bài vào vở
-Chấm,chữa bài
3 Củng cố-dặn dò : (3’)
? Muốn viết một câu mới dựa vào câu có sẵn ta
làm như thế nào ?
-Nhận xét giờ học
- Về nhàỡem lại các BT; chuẩn bị bài tuần sau
-2 em kể
Nhận xét bạn
-2 emđọc yêu cầu
- Nối tiếp nêu
- 4- 5 em đọc
- 1 em đọc yêu cầu
- Nghe
- Làm bài VN 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét bạn
VD:
+Chúng em chăm chỉ học tập + Bạn Lan rất chịu học hỏi
- 2 em đọc yêu cầu
-Đổi chỗ từ con và mẹ cho nhau.
-Làm bài vào vở nháp
VD: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi -> Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
-2 em đọc yêu cầu
-Đây là câu hỏi
-Khi viết cuối câu ta phải viết dấu chấm hỏi
-Làm bài vào vở
-Thay đổi trật tự các từ trong câu
- Nghe, ghi nhớ