Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.. Phản ứng trao đổi ion trong dung [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 906
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A Sự điện ly là quá trình hòa tan các chất vào nước
B Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion
C Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly
D Axit, bazơ, muối là những chất điện ly
Câu 2: Cho các chất sau: HNO3 ; NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
Các chất điện li mạnh là:
A NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3 B HNO3 ; NaOH ; NaCl, CuSO4
C NaCl, H2SO3, CuSO4 D Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
Câu 3: Chất nào sau đây là chất không điện li?
Câu 4: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A HCl H+ + Cl- B CH3COOH ⇆ CH3COO- + H+
C H3PO4 ⇆ 3H+ + PO43- D Na3PO4 3Na+ + PO43-
Câu 5: Hằng số điện li phụ thuộc vào:
A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan
C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li
Câu 6: 10 ml dung dịch axit axetic 0,3M có chứa tổng số hạt ( phân tử và ion ) là n Nếu biết độ điện li
của axit này là 2% thì giá trị của n là:
A 16,35.1021 B 18,42.1020 C 19,67.1022 D 15,54.1023
Câu 7: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 8: Cho các mệnh đề
1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân ly ra H+ trong nước là axit
2 Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
3 Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH-
4 Bazơ là chất nhận proton H+
5 H2O là chất lưỡng tính
Số mệnh đề đúng theo thuyết Bronsted là:
Câu 9: Muối trung hoà là:
A Muối mà dung dịch có pH = 7
B Muối không còn hiđro trong phân tử
C Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
D Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
Câu 10: Trong dung dịch HNO3 0,01M thì tích số ion của nước ở 250C là:
A [H+] [OH-] = 10-14 B [H+] [OH-] > 10-14 C [H+] [OH-] < 10-14 D [H+] [OH-] = 10-7
Câu 11: Theo thuyết Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây đều là axit
Trang 2A NH4, HCO3, CH3COO
B ZnO , Al2O3 , HSO4
C CO23
, CH3COO
, HCO3
D HSO4
, Cu2+, NH4
Câu 12: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A NH3 + H2O NH4+ + OH- B H2S ⇆ 2H+ + S
2-C [Ag(NH3)2] Ag+ + 2NH3 D CO32- + H2O ⇆ HCO3- + OH
-Câu 13: Cho các dung dịch axit: H2SO4, HCl, NH3; NH4Cl đều có nồng độ là 0,1M Sắp xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần:
A HCl, H2SO4, NH4Cl, NH3 B NH4Cl, H2SO4, HCl, NH3
C H2SO4, HCl, NH4Cl, NH3 D NH3, NH4Cl, HCl, H2SO4
Câu 14: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là:
A a < b =1 B a > b = 1 C a = b = 1 D a = b > 1
Câu 15: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
Câu 16: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 11 Giá trị của a là:
Câu 17: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là:
Câu 18: Dung dịch A gồm NaOH 0,2M; Ba(OH)2 0,05M Dung dịch B gồm Al2(SO4)3 0,4M; H2SO4 xM Cho 0,1 lít dung dịch B vào 1 lít dung dịch A, kết thúc phản ứng thấy có 16,33g kết tủa C và dung dịch D Giá trị của x là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất dễ tan trong nước
2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất kết tủa , bay hơi hoặc điện li yếu
3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi phản ứng sau phản ứng có chất kết tủa
5 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion nào tồn tại trong dung dịch
Số phát biểu đúng là:
Câu 20: Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + Na2CO3 → (4) (NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 →
(2) Ca(HSO3)2 + FeCO3 → (5) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →
(3) MgCO3 + CaCl2 → (6) K2CO3 + Ca(NO3)2→
Có bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:
Ca2+ + CO32-→ CaCO3↓
Trang 3A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 21: Dãy các chất mà dung dịch của chúng có pH < 7 là:
A NH4Cl, FeCl3, ZnSO4 B NaOH, CH3COOH, HCl
C NH4Cl, Na2CO3, HNO3 D KCl, NH4NO3, KF
Câu 22: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
-Câu 23: Dãy các ion trung tính là:
A K+, Ba2+, Cl- B NH4+, Ba2+, Cl- C Cl-, CO32-, OH- D Al3+, Cu2+, Ba2+
Câu 24: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A Fe, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 25: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A dung dịch KNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch HNO3 D dung dịch H2SO4
Câu 26: Trong một dung dịch chứa a mol K+, b mol Zn2+, c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức liên hệ trong dung dịch là:
Câu 27: Cho dung dịch chứa 4,8g (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2g Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được p gam kết tủa Giá trị của p là:
Câu 28: Dung dịch M chứa các ion Fe3+= 0,6 mol; Cu2+= 0,3 mol; Cl-= a mol; SO42-= b mol Cô cạn dung dịch M thu được 160,5g Giá trị của a, b lần lượt là:
A 0,6 và 0,9 B 0,9 và 0,6 C 0,3 và 0,5 D 0,2 và 0,3
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 100ml dung dịch axit H2SO4 0,5M (vừa đủ) Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu được bao nhiêu gam muối khan:
Câu 30: Thêm m gam natri vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì m có giá trị là:
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 029
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Theo thuyết Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây đều là axit
A CO23
, CH3COO
, HCO3
B ZnO , Al2O3 , HSO4
C NH4
, HCO3
,
CH3COO
D HSO4
, Cu2+, NH4
Câu 2: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A Fe, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Mg, K, Na D Fe, Al2O3, Mg
Câu 3: Cho các mệnh đề
1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân ly ra H+ trong nước là axit
2 Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
3 Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH-
4 Bazơ là chất nhận proton H+
5 H2O là chất lưỡng tính
Số mệnh đề đúng theo thuyết Bronsted là:
Câu 4: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A NH3 + H2O NH4+ + OH- B [Ag(NH3)2] Ag+ + 2NH3
C CO32- + H2O ⇆ HCO3- + OH- D H2S ⇆ 2H+ + S
2-Câu 5: Hằng số điện li phụ thuộc vào:
A nhiệt độ, bản chất chất tan B độ tan của chất điện li trong nước
C tính bão hòa của dung dịch chất điện li D bản chất các ion tạo thành chất điện li
Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A HCl H+ + Cl- B H3PO4 ⇆ 3H+ + PO43-
C CH3COOH ⇆ CH3COO- + H+ D Na3PO4 3Na+ + PO43-
Câu 7: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là:
Câu 8: Dung dịch A gồm NaOH 0,2M; Ba(OH)2 0,05M Dung dịch B gồm Al2(SO4)3 0,4M; H2SO4 xM Cho 0,1 lít dung dịch B vào 1 lít dung dịch A, kết thúc phản ứng thấy có 16,33g kết tủa C và dung dịch D Giá trị của x là:
Câu 9: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2
Câu 10: Dãy các ion trung tính là:
A NH4+, Ba2+, Cl- B Cl-, CO32-, OH- C Al3+, Cu2+, Ba2+ D K+, Ba2+, Cl
Trang 5-Câu 11: Dung dịch M chứa các ion Fe3+= 0,6 mol; Cu2+= 0,3 mol; Cl-= a mol; SO42-= b mol Cô cạn dung dịch M thu được 160,5g Giá trị của a, b lần lượt là:
A 0,3 và 0,5 B 0,2 và 0,3 C 0,6 và 0,9 D 0,9 và 0,6
Câu 12: Phát biểu không đúng là:
A Axit, bazơ, muối là những chất điện ly
B Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion
C Sự điện ly là quá trình hòa tan các chất vào nước
D Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly
Câu 13: Cho các dung dịch axit: H2SO4, HCl, NH3; NH4Cl đều có nồng độ là 0,1M Sắp xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần:
A HCl, H2SO4, NH4Cl, NH3 B H2SO4, HCl, NH4Cl, NH3
C NH3, NH4Cl, HCl, H2SO4 D NH4Cl, H2SO4, HCl, NH3
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 100ml dung dịch axit H2SO4 0,5M (vừa đủ) Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu được bao nhiêu gam muối khan:
Câu 15: Dãy các chất mà dung dịch của chúng có pH < 7 là:
A KCl, NH4NO3, KF B NH4Cl, Na2CO3, HNO3
C NH4Cl, FeCl3, ZnSO4 D NaOH, CH3COOH, HCl
Câu 16: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
Câu 17: Cho các chất sau: HNO3 ; NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
Các chất điện li mạnh là:
A NaCl, H2SO3, CuSO4 B NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3
C Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 D HNO3 ; NaOH ; NaCl, CuSO4
Câu 18: Thêm m gam natri vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì m có giá trị là:
Câu 19: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A dung dịch NaOH B dung dịch KNO3 C dung dịch H2SO4 D dung dịch HNO3
Câu 20: Chất nào sau đây là chất không điện li?
Câu 21: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
2-Câu 22: Cho dung dịch chứa 4,8g (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2g Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được p gam kết tủa Giá trị của p là:
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + Na2CO3 → (4) (NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 →
(2) Ca(HSO3)2 + FeCO3 → (5) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →
(3) MgCO3 + CaCl2 → (6) K2CO3 + Ca(NO3)2→
Có bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:
Ca2+ + CO32-→ CaCO3↓
Trang 6A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 24: Trong một dung dịch chứa a mol K+, b mol Zn2+, c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức liên hệ trong dung dịch là:
A a+2b=c+2d B 2a+2b=2c+d C a+2b=c+d D a+2b=2c+d
Câu 25: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là:
A a = b > 1 B a > b = 1 C a < b =1 D a = b = 1
Câu 26: 10 ml dung dịch axit axetic 0,3M có chứa tổng số hạt ( phân tử và ion ) là n Nếu biết độ điện li
của axit này là 2% thì giá trị của n là:
A 15,54.1023 B 16,35.1021 C 18,42.1020 D 19,67.1022
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất dễ tan trong nước
2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất kết tủa , bay hơi hoặc điện li yếu
3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi phản ứng sau phản ứng có chất kết tủa
5 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion nào tồn tại trong dung dịch
Số phát biểu đúng là:
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 11 Giá trị của a là:
Câu 29: Trong dung dịch HNO3 0,01M thì tích số ion của nước ở 250C là:
A [H+] [OH-] > 10-14 B [H+] [OH-] = 10-14 C [H+] [OH-] < 10-14 D [H+] [OH-] = 10-7
Câu 30: Muối trung hoà là:
A Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
B Muối không còn hiđro trong phân tử
C Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
D Muối mà dung dịch có pH = 7
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 152
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chất nào sau đây là chất không điện li?
Câu 2: Thêm m gam natri vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì m có giá trị là:
Câu 3: Dung dịch A gồm NaOH 0,2M; Ba(OH)2 0,05M Dung dịch B gồm Al2(SO4)3 0,4M; H2SO4 xM Cho 0,1 lít dung dịch B vào 1 lít dung dịch A, kết thúc phản ứng thấy có 16,33g kết tủa C và dung dịch D Giá trị của x là:
Câu 4: Cho dung dịch chứa 4,8g (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2g Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được p gam kết tủa Giá trị của p là:
Câu 5: Dung dịch M chứa các ion Fe3+= 0,6 mol; Cu2+= 0,3 mol; Cl-= a mol; SO42-= b mol Cô cạn dung dịch M thu được 160,5g Giá trị của a, b lần lượt là:
A 0,2 và 0,3 B 0,3 và 0,5 C 0,6 và 0,9 D 0,9 và 0,6
Câu 6: 10 ml dung dịch axit axetic 0,3M có chứa tổng số hạt ( phân tử và ion ) là n Nếu biết độ điện li
của axit này là 2% thì giá trị của n là:
A 19,67.1022 B 16,35.1021 C 15,54.1023 D 18,42.1020
Câu 7: Theo thuyết Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây đều là axit
A NH4
, HCO3
, CH3COO
B HSO4
, Cu2+, NH4
C ZnO , Al2O3 , HSO4
D CO23
, CH3COO
, HCO3
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 100ml dung dịch axit H2SO4 0,5M (vừa đủ) Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu được bao nhiêu gam muối khan:
Câu 9: Muối trung hoà là:
A Muối mà dung dịch có pH = 7
B Muối không còn hiđro trong phân tử
C Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
D Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
Câu 10: Dãy các ion trung tính là:
A NH4+, Ba2+, Cl- B Cl-, CO32-, OH- C K+, Ba2+, Cl- D Al3+, Cu2+, Ba2+
Câu 11: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là:
A 0,125 lít B 0,15 lít C 0,063 lít D 0,25 lít
Câu 12: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A dung dịch HNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch H2SO4 D dung dịch KNO3
Trang 8Câu 13: Trong một dung dịch chứa a mol K+, b mol Zn2+, c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức liên hệ trong dung dịch là:
Câu 14: Hằng số điện li phụ thuộc vào:
A tính bão hòa của dung dịch chất điện li
B bản chất các ion tạo thành chất điện li
C độ tan của chất điện li trong nước
D nhiệt độ, bản chất chất tan
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + Na2CO3 → (4) (NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 →
(2) Ca(HSO3)2 + FeCO3 → (5) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →
(3) MgCO3 + CaCl2 → (6) K2CO3 + Ca(NO3)2→
Có bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:
Ca2+ + CO32-→ CaCO3↓
Câu 16: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
Câu 17: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A Fe, Al2O3, Mg B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Al
Câu 18: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2
Câu 19: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 11 Giá trị của a là:
Câu 20: Trong dung dịch HNO3 0,01M thì tích số ion của nước ở 250C là:
A [H+] [OH-] = 10-7 B [H+] [OH-] > 10-14 C [H+] [OH-] = 10-14 D [H+] [OH-] < 10-14
Câu 21: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A [Ag(NH3)2] Ag+ + 2NH3 B NH3 + H2O NH4+ + OH-
C CO32- + H2O ⇆ HCO3- + OH- D H2S ⇆ 2H+ + S
2-Câu 22: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất dễ tan trong nước
2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các chất phản ứng phải là những chất kết tủa , bay hơi hoặc điện li yếu
3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi phản ứng sau phản ứng có chất kết tủa
5 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion nào tồn tại trong dung dịch
Số phát biểu đúng là:
Câu 23: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Trang 9A Fe3+, NH4+, Br-, OH- B Ag+, Na+, NO3-, Br
2-Câu 24: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là:
A a > b = 1 B a < b =1 C a = b = 1 D a = b > 1
Câu 25: Phát biểu không đúng là:
A Axit, bazơ, muối là những chất điện ly
B Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion
C Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly
D Sự điện ly là quá trình hòa tan các chất vào nước
Câu 26: Cho các chất sau: HNO3 ; NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
Các chất điện li mạnh là:
A NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3 B Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
C HNO3 ; NaOH ; NaCl, CuSO4 D NaCl, H2SO3, CuSO4
Câu 27: Cho các mệnh đề
1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân ly ra H+ trong nước là axit
2 Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
3 Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH-
4 Bazơ là chất nhận proton H+
5 H2O là chất lưỡng tính
Số mệnh đề đúng theo thuyết Bronsted là:
Câu 28: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A Na3PO4 3Na+ + PO43- B HCl H+ + Cl-
C CH3COOH ⇆ CH3COO- + H+ D H3PO4 ⇆ 3H+ + PO43-
Câu 29: Dãy các chất mà dung dịch của chúng có pH < 7 là:
A KCl, NH4NO3, KF B NH4Cl, FeCl3, ZnSO4
C NH4Cl, Na2CO3, HNO3 D NaOH, CH3COOH, HCl
Câu 30: Cho các dung dịch axit: H2SO4, HCl, NH3; NH4Cl đều có nồng độ là 0,1M Sắp xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần:
A NH4Cl, H2SO4, HCl, NH3 B NH3, NH4Cl, HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, NH4Cl, NH3 D H2SO4, HCl, NH4Cl, NH3
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 275
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các dung dịch axit: H2SO4, HCl, NH3; NH4Cl đều có nồng độ là 0,1M Sắp xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần:
A H2SO4, HCl, NH4Cl, NH3 B NH4Cl, H2SO4, HCl, NH3
C HCl, H2SO4, NH4Cl, NH3 D NH3, NH4Cl, HCl, H2SO4
Câu 2: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là:
Câu 3: Dung dịch A gồm NaOH 0,2M; Ba(OH)2 0,05M Dung dịch B gồm Al2(SO4)3 0,4M; H2SO4 xM Cho 0,1 lít dung dịch B vào 1 lít dung dịch A, kết thúc phản ứng thấy có 16,33g kết tủa C và dung dịch D Giá trị của x là:
Câu 4: Dãy các chất mà dung dịch của chúng có pH < 7 là:
A NaOH, CH3COOH, HCl B KCl, NH4NO3, KF
C NH4Cl, FeCl3, ZnSO4 D NH4Cl, Na2CO3, HNO3
Câu 5: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
Câu 6: Muối trung hoà là:
A Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
B Muối mà dung dịch có pH = 7
C Muối không còn hiđro trong phân tử
D Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
Câu 7: Trong một dung dịch chứa a mol K+, b mol Zn2+, c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức liên hệ trong dung dịch là:
A a+2b=c+2d B 2a+2b=2c+d C a+2b=c+d D a+2b=2c+d
Câu 8: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là:
A a < b =1 B a = b = 1 C a = b > 1 D a > b = 1
Câu 9: Dãy các ion trung tính là:
A NH4+, Ba2+, Cl- B Al3+, Cu2+, Ba2+ C Cl-, CO32-, OH- D K+, Ba2+, Cl
-Câu 10: Trong dung dịch HNO3 0,01M thì tích số ion của nước ở 250C là:
A [H+] [OH-] < 10-14 B [H+] [OH-] = 10-7 C [H+] [OH-] = 10-14 D [H+] [OH-] > 10-14
Câu 11: Thêm m gam natri vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì m có giá trị là:
Câu 12: Cho các chất sau: HNO3 ; NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
Các chất điện li mạnh là:
A HNO3 ; NaOH ; NaCl, CuSO4 B Ag2SO4 , NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2
C NaOH ; Ag2SO4 , NaCl, H2SO3 D NaCl, H2SO3, CuSO4
Câu 13: Cho các phản ứng sau: