2/ Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có số oxi hóa cao nhất là +5 trong các hợp chất.. 3/ Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 736
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H =1; O =16; N = 14; P = 31; Cl =35,5; K =39; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40;
Ba =137; Zn = 65; Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Pb = 207 ; Câu 1: Cho các phát biểu:
1 Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
2 Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
3 Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
4 Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại chất điện li yếu là:
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 4: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối có môi trường bazơ là:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6) C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)
Câu 5: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Fe2+, H+, NO3-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-
C Zn2+, NH4+, SO42-, Br- D Ag+, Mg2+, NO3-, Br-
Câu 6: Cho các chất NaHSO4 H2SO4, NaCl, KOH, HCl Số chất khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 có khí thoát ra là:
Câu 7: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có pH bằng:
Câu 8: Dung dịch A có chứa: Ca2+ ; 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-.Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch Na2CO3 1M đã thêm vào dung dịch là:
Câu 9: Hoà tan hết một lượng kim loại kiềm trong nước được dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (ở
đktc) Cho dung dịch A vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 10: Dung dịch X chứa NaOH 0,4M ; dung dịch Y chứa H2SO4 0,07M Trộn V lít dung dịch X với V’
lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH = 13 Tỉ lệ V: V’ là:
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
1/ Trong nhóm nitơ, đi từ N đến Bi tất cả các nguyên tố đều chỉ thể hiện tính phi kim
Trang 22/ Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có số oxi hóa cao nhất là +5 trong các hợp chất
3/ Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
4/ Ion NO3-có tính oxi hóa trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Khi tham gia phản ứng với các chất, NH3 thể hiện tính oxi hoá
B Dung dịch muối NH4NO3 trong nước điện ly hoàn toàn và tạo ra môi trường axit
C Al(OH)3 có thể tạo phức tan trong dung dịch NH3
D NH3 không tan trong H2O vì NH3 là chất khí ở điều kiện thường
Câu 13: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do:
A Độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)
B Trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn,còn nitơ ở trạng thái khí
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D Photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Kh ddHNO3 Y
0
t
N2O + H2O
Công thức hóa học của X, Y tương ứng là :
Câu 15: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4. C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 16: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt HCl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3 , Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A dung dịch BaCl2 B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch AgNO3 D dung dịch NaCl
Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm gồm:
A CuO, NO2, O2 B Cu, NO2, O2 C Cu(NO2)2, O2 D CuO, N2, O2
Câu 18: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn
hợp Y Biết dx/y = 0,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 19: Cho 1,96 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 20: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Al, Mg có tỉ lệ mol 2 : 1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl Sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm NO và H2 (đktc) Kh B có tỉ khối so với H2 bằng 8 Giá trị của m gần giá trị nào nhất?
Câu 21: Hoà tan 6,21 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,896 lít hổn hợp khí Y gồm N2 và N2O (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18 Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Trang 3Câu 22: Nung 3,345 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu, Ag) trong oxi một thời gian thu được 4,065 gam hỗn
hợp Y Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 1,008 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 23: Nhận định đúng về muối cacbonat là:
A Tất cả muối cacbonat đều tan trong nước
B Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C Các muối cacbonat trung hòa đềubị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D Các muối hiđrocacbonat không tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không thể xảy ra? (các điều kiện phản ứng xem
như có đủ)
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
Câu 25: Cho dãy biến đổi hoá học sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Chọn nhận định đúng:
A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Không có phản ứng oxi hoá- khử
Câu 26: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng
nước và khí CO2 thì có thể nhận được số chất là:
Câu 27: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, CuO, ZnO, Fe2O3 (đun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
C Al2O3, Cu, ZnO, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, ZnO
Câu 28: Sục 0,896 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 29: Cho 1 luồng kh CO đi qua ống sứ đựng 19,2 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được khí CO2 và 16,704 gam chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Thể t ch kh CO (l t, đo ở đktc ) đã dùng là:
Câu 30: Thêm từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,5M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
- Hết -
Trang 4SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H =1; O =16; N = 14; P = 31; Cl =35,5; K =39; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40;
Ba =137; Zn = 65; Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Pb = 207 ; Câu 1: Thêm từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,5M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 2: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Mg2+, Al3+, NO3-, CO32- B Zn2+, NH4+, SO42-, Br-
C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, H+, NO3-, Cl-
Câu 3: Cho các chất NaHSO4 H2SO4, NaCl, KOH, HCl Số chất khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 có khí thoát ra là:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A NH3 không tan trong H2O vì NH3 là chất khí ở điều kiện thường
B Al(OH)3 có thể tạo phức tan trong dung dịch NH3
C Khi tham gia phản ứng với các chất, NH3 thể hiện tính oxi hoá
D Dung dịch muối NH4NO3 trong nước điện ly hoàn toàn và tạo ra môi trường axit
Câu 5: Trong điều kiện thường, phot pho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do:
A Độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)
B Photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
C Trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn,còn nitơ ở trạng thái khí
D Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm gồm:
A CuO, N2, O2 B Cu(NO2)2, O2 C CuO, NO2, O2 D Cu, NO2, O2
Câu 7: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối có môi trường bazơ là:
A (2), (5), (6), (7) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (6), (8) D (1), (3), (5), (6)
Câu 8: Cho dãy biến đổi hoá học sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Chọn nhận định đúng:
A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Không có phản ứng oxi hoá- khử
Câu 9: Cho các phát biểu:
1 Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
2 Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
3 Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
4 Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Số phát biểu đúng là:
Trang 5Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Kh ddHNO3 Y
0
t
N2O +H2O
Công thức hóa học của X, Y tương ứng là :
Câu 11: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
C dung dịch NaOH và Al2O3 D dung dịchNaOH và dung dịch CuCl2
Câu 12: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 và KNO3 B NaNO3 và NaHSO4. C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D NaNO3 và NaHCO3
Câu 13: Dung dịch A có chứa: Ca2+ ; 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-.Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch Na2CO3 1M đã thêm vào dung dịch là:
Câu 14: Hoà tan 6,21 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và
0,896 lít hổn hợp khí Y gồm N2 và N2O (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18 Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Câu 15: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn
hợp Y Biết dx/y = 0,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 16: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt HCl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3 , Na2SO4 người ta có
thể dùng hóa chất nào sau đây:
A dung dịch NaCl B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch AgNO3 D dung dịch BaCl2
Câu 17: Hoà tan hết một lượng kim loại kiềm trong nước được dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (ở
đktc) Cho dung dịch A vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 18: Sục 0,896 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 19: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được số chất là:
Câu 20: Dung dịch X chứa NaOH 0,4M ; dung dịch Y chứa H2SO4 0,07M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH = 13 Tỉ lệ V: V’ là:
Câu 21: Cho 1 luồng kh CO đi qua ống sứ đựng 19,2 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được khí CO2 và 16,704 gam chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Thể t ch kh CO (l t, đo ở đktc ) đã dùng là:
Câu 22: Cho 1,96 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
Trang 6Câu 23: Nung 3,345 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu, Ag) trong oxi một thời gian thu được 4,065 gam hỗn
hợp Y Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 1,008 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 24: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Al, Mg có tỉ lệ mol 2 : 1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl
Sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm NO và H2 (đktc) Kh B có tỉ khối so với H2 bằng 8 Giá trị của m gần giá trị nào nhất?
Câu 25: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có pH bằng:
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
1/ Trong nhóm nitơ, đi từ N đến Bi tất cả các nguyên tố đều chỉ thể hiện tính phi kim
2/ Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có số oxi hóa cao nhất là +5 trong các hợp chất
3/ Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
4/ Ion NO3-có tính oxi hóa trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 27: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại chất điện li yếu là:
Câu 28: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, CuO, ZnO, Fe2O3 (đun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3, Fe2O3, Cu, ZnO B Al2O3, Cu, ZnO, Fe C Al2O3 , Cu, Zn, Fe D Al, Fe, Cu, Zn
Câu 29: Nhận định đúng về muối cacbonat là:
A Các muối hiđrocacbonat không tác dụng với dung dịch kiềm
B Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C Các muối cacbonat trung hòa đềubị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D Tất cả muối cacbonat đều tan trong nước
Câu 30: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không thể xảy ra? (các điều kiện phản ứng xem
như có đủ)
A SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
C SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
- Hết -
Trang 7SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H =1; O =16; N = 14; P = 31; Cl =35,5; K =39; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40;
Ba =137; Zn = 65; Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Pb = 207 ; Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm gồm:
A Cu, NO2, O2 B CuO, N2, O2 C Cu(NO2)2, O2 D CuO, NO2, O2
Câu 2: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối có môi trường bazơ là:
A (1), (3), (6), (8) B (2), (5), (6), (7) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (5), (6)
Câu 3: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Fe2+, H+, NO3-, Cl- B Zn2+, NH4+, SO42-, Br-
C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-
Câu 4: Cho 1 luồng kh CO đi qua ống sứ đựng 19,2 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
khí CO2 và 16,704 gam chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Thể t ch kh CO (l t, đo ở đktc ) đã dùng là:
Câu 5: Cho các chất NaHSO4 H2SO4, NaCl, KOH, HCl Số chất khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 có khí thoát ra là:
Câu 6: Dung dịch A có chứa: Ca2+ ; 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-.Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch Na2CO3 1M đã thêm vào dung dịch là:
Câu 7: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, CuO, ZnO, Fe2O3 (đun nóng), sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Al2O3 , Cu, Zn, Fe B Al2O3, Cu, ZnO, Fe
Câu 8: Hoà tan 6,21 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,896
lít hổn hợp khí Y gồm N2 và N2O (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18 Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Câu 9: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 và KNO3 B Fe(NO3)3 và NaHSO4 C NaNO3 và NaHCO3 D NaNO3 và NaHSO4.
Câu 10: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y Biết dx/y = 0,8 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 11: Nhận định đúng về muối cacbonat là:
A Các muối cacbonat trung hòa đềubị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
B Các muối hiđrocacbonat không tác dụng với dung dịch kiềm
Trang 8C Tất cả muối cacbonat đều tan trong nước
D Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
Câu 12: Cho dãy biến đổi hoá học sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Chọn nhận định đúng:
A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Không có phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
Câu 13: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được số chất là:
Câu 14: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không thể xảy ra? (các điều kiện phản ứng xem
như có đủ)
A SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
C SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O D SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt HCl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3 , Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaCl C dung dịch BaCl2 D dung dịch Ba(OH)2
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Al(OH)3 có thể tạo phức tan trong dung dịch NH3
B Khi tham gia phản ứng với các chất, NH3 thể hiện tính oxi hoá
C Dung dịch muối NH4NO3 trong nước điện ly hoàn toàn và tạo ra môi trường axit
D NH3 không tan trong H2O vì NH3 là chất khí ở điều kiện thường
Câu 17: Sục 0,896 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng)
Kh ddHNO3 Y
0
t
N2O + H2O
Công thức hóa học của X, Y tương ứng là :
Câu 19: Dung dịch X chứa NaOH 0,4M ; dung dịch Y chứa H2SO4 0,07M Trộn V lít dung dịch X với V’
lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH = 13 Tỉ lệ V: V’ là:
Câu 20: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Al, Mg có tỉ lệ mol 2 : 1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl
Sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm NO và H2 (đktc) Kh B có tỉ khối so với H2 bằng 8 Giá trị của m gần giá trị nào nhất?
Câu 21: Nung 3,345 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu, Ag) trong oxi một thời gian thu được 4,065 gam hỗn
hợp Y Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 1,008 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 22: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại chất điện li yếu là:
Câu 23: Trong điều kiện thường, phot pho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do:
A Photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
Trang 9B Độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D Trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn,còn nitơ ở trạng thái khí
Câu 24: Cho các phát biểu:
1 Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
2 Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
3 Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
4 Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Số phát biểu đúng là:
Câu 25: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịchNaOH và dung dịch CuCl2 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
Câu 26: Cho 1,96 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 27: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có pH bằng:
Câu 28: Hoà tan hết một lượng kim loại kiềm trong nước được dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (ở
đktc) Cho dung dịch A vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 29: Thêm từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,5M và
NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
1/ Trong nhóm nitơ, đi từ N đến Bi tất cả các nguyên tố đều chỉ thể hiện tính phi kim
2/ Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có số oxi hóa cao nhất là +5 trong các hợp chất
3/ Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
4/ Ion NO3-có tính oxi hóa trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
- Hết -
Trang 10SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H =1; O =16; N = 14; P = 31; Cl =35,5; K =39; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40;
Ba =137; Zn = 65; Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Pb = 207 ; Câu 1: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối có môi trường bazơ là:
A (2), (5), (6), (7) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (6), (8) D (1), (3), (5), (6)
Câu 2: Cho 1 luồng kh CO đi qua ống sứ đựng 19,2 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
khí CO2 và 16,704 gam chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Thể t ch kh CO (l t, đo ở đktc ) đã dùng là:
Câu 3: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng:
Câu 4: Dung dịch X chứa NaOH 0,4M ; dung dịch Y chứa H2SO4 0,07M Trộn V lít dung dịch X với V’
lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH = 13 Tỉ lệ V: V’ là:
Câu 5: Nung 3,345 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu, Ag) trong oxi một thời gian thu được 4,065 gam hỗn hợp
Y Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 1,008 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 6: Cho các chất NaHSO4 H2SO4, NaCl, KOH, HCl Số chất khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 có khí thoát ra là:
Câu 7: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại chất điện li yếu là:
Câu 8: Cho các phát biểu:
1 Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
2 Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
3 Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
4 Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Số phát biểu đúng là:
Câu 9: Cho 1,96 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 10: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 và KNO3 B Fe(NO3)3 và NaHSO4 C NaNO3 và NaHCO3 D NaNO3 và NaHSO4.