Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3 Câu 26: Nhôm có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dị[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 973
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Từ Al2O3 có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây là tốt nhất:
A Điện phân nóng chảy Al2O3
B Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit
C Khử Al2O3 bằng CO hoặc H2 (to)
D Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3
Câu 2: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung
dịch của chất nào sau đây
Câu 3: Nhôm có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch NaOH
B dung dịch HCl loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2
C dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH
D dung dịch ZnSO4, dung dịch Na[Al(OH)4], dung dịch NH3
Câu 4: Phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có các hệ số cân bằng các chất lần lượt là:
A 4, 12, 4, 6, 6 B 8, 30, 8, 3, 9 C 6, 30, 6, 15, 12 D 9, 42, 9 , 7, 18
Câu 5: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau cho sản phẩm khí?
Câu 6: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4
0,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 7: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây:
Câu 8: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 , NaHCO3, Na2CO3, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 9: Dung dịch X có màu đỏ cam Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần
chuyển sang màu vàng tươi Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
Câu 10: Thể tích của dung dịch K2Cr2O7 0,05M vừa đủ phản ứng với dung dịch chứa 0,06 mol FeSO4
trong môi trường H2SO4 dư là
Câu 11: Cho 9,66 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được chất rắn A Biết A tác dụng với dung dịch NaOH dư giải phóng 0,672 khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 12: Cho 0,6 mol HCl vào dung dịch X chứa KAlO2 thu được 0,2 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung
dịch X là:
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước thu được 300 ml dung dịch A
chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng độ CM của dung dịch A là:
Trang 2A 1,5M B 1M C 2M D 0,5M
Câu 14: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0,04 mol NaAlO2 và 0,03 mol NaOH, khuấy đều được 0,02 mol kết tủa Giá trị V lớn nhất là:
Câu 15: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy giải
phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng 12,9 gam hỗn hợp X trên tan hoàn toàn trong 656ml dung dịch HNO3 aM thu được 0,8064 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 16: Chọn phát biểu đúng:
A Cấu hình electron của nguyên tử Cr là [Ar] 3d5 4s2
B Crom có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn đồng
D Crom có cấu tạo kiểu tinh thể lập phương tâm diện
Câu 17: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Câu 18: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr2O3, CrO3, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 19: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Phản ứng vừa đủ Sản phẩm thu được là
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 20: Nhận xét khôngđúng là:
A Al2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính
C K2Cr2O7 và CrO3 đều có tính oxi hóa mạnh
D Khi phản ứng với dung dịch HCl, Al và Cr đều có số oxi hóa +3 trong muối clorua tạo thành
Câu 21: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Độ cứng: K < Na
(4) Các kim loại Li, Na, K, Ba có mạng lập phương tâm khối
(5) Ở nhiệt độ thường, các kim loại nhóm IIA đều tác dụng được với nước
(6) Tính kim loại: 13 Al < 12Mg< 20Ca < 19K.
Số phát biểu sai là
Câu 22: Cho các ứng dụng sau:
(1) Canxi cacbonat được dùng trong công nghiệp cao su
(2) Natrihiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm
(3) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi giảm dần
(4) Canxi oxit được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng
(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Trang 3Số ứng dụng đúng là
Câu 23: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim;
(3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tác dụng trực tiếp với BaCl2 trong dung dịch Các tính chất của kim loại kiềm là
A (1), (3), (4) B (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
C Canxi hidroxit dùng để tẩy trắng và khử trùng
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Câu 25: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
B Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
C Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Câu 26: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
Câu 27: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO- 3 Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
A
x y
a
B
2
x y a
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl
0,25M thu được 400 ml dung dịch B trong suốt có pH = 13 Cô cạn dung dịch B thu được 10,07 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung dịch X.
Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho
Y tác dụng với Ca(OH)2 dư xuất hiện 15 gam kết tủa Xác định a?
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được 6,0 gam kết tủa Giá trị của x là
Cho: Al = 27; Cr = 52; Cl = 35,5; S = 32; H = 1; O = 16; Fe = 56; N = 14; Na = 23; Ba = 137; Cu = 64;
Mg = 24; Ni = 59; Cr=52; Na=23; K=39
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 096
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl
0,25M thu được 400 ml dung dịch B trong suốt có pH = 13 Cô cạn dung dịch B thu được 10,07 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 2: Nhận xét khôngđúng là:
A Khi phản ứng với dung dịch HCl, Al và Cr đều có số oxi hóa +3 trong muối clorua tạo thành
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính
C K2Cr2O7 và CrO3 đều có tính oxi hóa mạnh
D Al2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
Câu 3: Dung dịch X có màu đỏ cam Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần
chuyển sang màu vàng tươi Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
Câu 4: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây:
A Fe, Al2O3, Mg B Ag, Al2O3, Al C Mg, Na, K D ZnO, Al2O3, Al
Câu 5: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol 3
-HCO
Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
2
x y a
x y a
Câu 6: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim;
(3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tác dụng trực tiếp với BaCl2 trong dung dịch Các tính chất của kim loại kiềm là
A (1), (2), (3) B (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (5)
Câu 7: Cho 9,66 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được chất rắn A Biết A tác dụng với dung dịch NaOH dư giải phóng 0,672 khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 8: Cho các ứng dụng sau:
(1) Canxi cacbonat được dùng trong công nghiệp cao su
(2) Natrihiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm
(3) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi giảm dần
(4) Canxi oxit được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng
(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Số ứng dụng đúng là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
B Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
Trang 5C Canxi hidroxit dùng để tẩy trắng và khử trùng.
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung dịch X.
Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho
Y tác dụng với Ca(OH)2 dư xuất hiện 15 gam kết tủa Xác định a?
Câu 11: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Phản ứng vừa đủ Sản phẩm thu được là
Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +1, +2, +4, +6 B +2, +4, +6 C +3, +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 13: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau cho sản phẩm khí?
A NH4Cl và AgNO3 B NaHCO3 và NaOH C NaHSO4 và BaCl2 D Na2CO3 và AlCl3
Câu 14: Thể tích của dung dịch K2Cr2O7 0,05M vừa đủ phản ứng với dung dịch chứa 0,06 mol FeSO4
trong môi trường H2SO4 dư là
Câu 15: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
B Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
C Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
D Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
Câu 16: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy giải
phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng 12,9 gam hỗn hợp X trên tan hoàn toàn trong 656ml dung dịch HNO3 aM thu được 0,8064 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 17: Nhôm có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A dung dịch ZnSO4, dung dịch Na[Al(OH)4], dung dịch NH3
B dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH
C dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch NaOH
D dung dịch HCl loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2
Câu 18: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước thu được 300 ml dung dịch A
chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng độ CM của dung dịch A là:
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được 6,0 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 21: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr2O3, CrO3, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Trang 6Câu 22: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0,04 mol NaAlO2 và 0,03 mol NaOH, khuấy đều được 0,02 mol kết tủa Giá trị V lớn nhất là:
Câu 23: Phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có các hệ số cân bằng các chất lần lượt là:
A 4, 12, 4, 6, 6 B 8, 30, 8, 3, 9 C 9, 42, 9 , 7, 18 D 6, 30, 6, 15, 12
Câu 24: Cho 0,6 mol HCl vào dung dịch X chứa KAlO2 thu được 0,2 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung
dịch X là:
Câu 25: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Độ cứng: K < Na
(4) Các kim loại Li, Na, K, Ba có mạng lập phương tâm khối
(5) Ở nhiệt độ thường, các kim loại nhóm IIA đều tác dụng được với nước
(6) Tính kim loại: 13 Al < 12Mg< 20Ca < 19K.
Số phát biểu sai là
Câu 26: Chọn phát biểu đúng:
B Crom có cấu tạo kiểu tinh thể lập phương tâm diện
C Crom có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn đồng
D Cấu hình electron của nguyên tử Cr là [Ar] 3d5 4s2
Câu 27: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
C Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
D Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
Câu 28: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung
dịch của chất nào sau đây
Câu 29: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 , NaHCO3, Na2CO3, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 30: Từ Al2O3 có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây là tốt nhất:
A Khử Al2O3 bằng CO hoặc H2 (to)
B Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3
C Điện phân nóng chảy Al2O3
D Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit
Cho: Al = 27; Cr = 52; Cl = 35,5; S = 32; H = 1; O = 16; Fe = 56; N = 14; Na = 23; Ba = 137; Cu = 64;
Mg = 24; Ni = 59; Cr=52; Na=23; K=39
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 219
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
C Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 2: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim;
(3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tác dụng trực tiếp với BaCl2 trong dung dịch Các tính chất của kim loại kiềm là
A (3), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 3: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr2O3, CrO3, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,2M và NaOH
x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được 6,0 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 5: Nhôm có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A dung dịch HCl loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2
B dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch NaOH
C dung dịch ZnSO4, dung dịch Na[Al(OH)4], dung dịch NH3
D dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH
Câu 6: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4
0,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 7: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0,04 mol NaAlO2 và 0,03 mol NaOH, khuấy đều
được 0,02 mol kết tủa Giá trị V lớn nhất là:
Câu 8: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Phản ứng vừa đủ Sản phẩm thu được là
A Na2CrO4, NaClO, H2O B Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
C NaCrO2, NaCl, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 9: Phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có các hệ số cân bằng các chất lần lượt là:
A 4, 12, 4, 6, 6 B 9, 42, 9 , 7, 18 C 6, 30, 6, 15, 12 D 8, 30, 8, 3, 9
Câu 10: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Độ cứng: K < Na
(4) Các kim loại Li, Na, K, Ba có mạng lập phương tâm khối
(5) Ở nhiệt độ thường, các kim loại nhóm IIA đều tác dụng được với nước
Trang 8(6) Tính kim loại: 13 Al
< 12 Mg
< 20 Ca
< 19 K
Số phát biểu sai là
Câu 11: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy giải
phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng 12,9 gam hỗn hợp X trên tan hoàn toàn trong 656ml dung dịch HNO3 aM thu được 0,8064 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 12: Dung dịch X có màu đỏ cam Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần
chuyển sang màu vàng tươi Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
Câu 13: Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây:
Câu 14: Cho 0,6 mol HCl vào dung dịch X chứa KAlO2 thu được 0,2 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung
dịch X là:
Câu 15: Chọn phát biểu đúng:
A Cấu hình electron của nguyên tử Cr là [Ar] 3d5 4s2
B Crom có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn đồng
D Crom có cấu tạo kiểu tinh thể lập phương tâm diện
Câu 16: Cho các ứng dụng sau:
(1) Canxi cacbonat được dùng trong công nghiệp cao su
(2) Natrihiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm
(3) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi giảm dần
(4) Canxi oxit được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng
(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Số ứng dụng đúng là
Câu 17: Từ Al2O3 có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây là tốt nhất:
A Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3
B Điện phân nóng chảy Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit
D Khử Al2O3 bằng CO hoặc H2 (to)
Câu 18: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO- 3 Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
A
2
x y
a
x y a
D V 2 (a x y )
Câu 19: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung
dịch của chất nào sau đây
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl
0,25M thu được 400 ml dung dịch B trong suốt có pH = 13 Cô cạn dung dịch B thu được 10,07 gam chất
Trang 9rắn Giá trị của m là:
Câu 21: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 , NaHCO3, Na2CO3, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 22: Cho 9,66 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A Biết A tác dụng với dung dịch NaOH dư giải phóng 0,672 khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 23: Nhận xét khôngđúng là:
A Khi phản ứng với dung dịch HCl, Al và Cr đều có số oxi hóa +3 trong muối clorua tạo thành
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính
C K2Cr2O7 và CrO3 đều có tính oxi hóa mạnh
D Al2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
Câu 24: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau cho sản phẩm khí?
Câu 25: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
A Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
C Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
D Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước thu được 300 ml dung dịch A
chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng độ CM của dung dịch A là:
Câu 27: Thể tích của dung dịch K2Cr2O7 0,05M vừa đủ phản ứng với dung dịch chứa 0,06 mol FeSO4
trong môi trường H2SO4 dư là
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung dịch X.
Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho
Y tác dụng với Ca(OH)2 dư xuất hiện 15 gam kết tủa Xác định a?
Câu 29: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +1, +2, +4, +6 B +2, +4, +6 C +3, +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
B Canxi hidroxit dùng để tẩy trắng và khử trùng
C Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Cho: Al = 27; Cr = 52; Cl = 35,5; S = 32; H = 1; O = 16; Fe = 56; N = 14; Na = 23; Ba = 137; Cu = 64;
Mg = 24; Ni = 59; Cr=52; Na=23; K=39
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 342
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung
dịch của chất nào sau đây
Câu 2: Cho các ứng dụng sau:
(1) Canxi cacbonat được dùng trong công nghiệp cao su
(2) Natrihiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm
(3) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi giảm dần
(4) Canxi oxit được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng
(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Số ứng dụng đúng là
Câu 3: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau cho sản phẩm khí?
A NaHCO3 và NaOH B Na2CO3 và AlCl3 C NaHSO4 và BaCl2 D NH4Cl và AgNO3
Câu 4: Nhận xét khôngđúng là:
A Khi phản ứng với dung dịch HCl, Al và Cr đều có số oxi hóa +3 trong muối clorua tạo thành
B K2Cr2O7 và CrO3 đều có tính oxi hóa mạnh
C Al2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
D Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
B Canxi hidroxit dùng để tẩy trắng và khử trùng
C Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Câu 6: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 , NaHCO3, Na2CO3, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 7: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
A Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
B Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
C Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Crom có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn đồng
B Crom có cấu tạo kiểu tinh thể lập phương tâm diện
C Cấu hình electron của nguyên tử Cr là [Ar] 3d5 4s2
Câu 9: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy giải
phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng 12,9 gam hỗn hợp X trên tan hoàn toàn trong 656ml dung dịch HNO3 aM thu được 0,8064 lít khí NO (đktc) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Giá trị của a gần giá trị nào