Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Câu 11: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl: A.. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:C[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 908
Họ tên thí sinh: SBD:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực
B Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
C Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn
D Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân
Câu 2: Chọn phát biểu sai?
A Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
B Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
C Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
D Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước
(2) Cl2 không độc
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt
Số phát biểu đúng là
Câu 4: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc
B điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl
D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A NaOH, Fe, H2 B O2, Na, KI C Al, H2, FeCl2 D H2SO4, Zn, FeCl3
Câu 6: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử
Câu 7: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl Giá trị của m là
Câu 8: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0 Khí thoát ra được dẫn qua
900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 9: Chọn câu sai?
A Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
B Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
C Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
D Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
Trang 2Câu 10: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
C Clo hóa hợp chất hữu cơ D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 11: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A FeO, H2SO4 , Cu B Mg , CuO , Fe(OH)2
C CaCO3 , H2SO4 , NaNO3D AgNO3, MgCO3 , BaSO4
Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A 4HCl đ + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
D 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl
20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
Câu 15: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc) Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
Câu 16: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A HClO, HClO2; HClO3, HClO4 B HClO4, HClO3; HClO2, HClO
C HClO4, HClO2; HClO3, HClO D HClO, HClO3; HClO4, HClO2
Câu 17: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A +5; +7 ; 0 B +5; +7 ;+1 C +3; +7; +1 D +3; +5; +7
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClOt0 3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên
tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
Câu 19: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3
0
t
KCl + O2 (1)KClO3
0
t
KCl + KClO4 (2) thì thu được 10,43 gam KCl Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
Câu 20: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
Câu 22: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
Câu 23: Criolit có công thức hoá học là :
Mã đề thi 908 - Trang số : 2
Trang 3Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. B Chất oxi hoá.
Câu 25: Chỉ ra nội dung sai
A Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo
B Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh
C Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …)
D Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2)
Câu 26: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2
B Là chất lỏng không màu
C Ít tan trong nước
D Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1
Câu 27: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A 4Ag + O2 → 2Ag2O B 6Ag + O3 → 3Ag2O
C 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3
Câu 28: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
B H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2
C 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
D 2H2O2 MnO2
2H2O + O2
Câu 29: Cho dung dịch X chứa H2O2 Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
Câu 30: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15% Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 031
Họ tên thí sinh: SBD:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl
20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
Câu 2: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A Clo hóa hợp chất hữu cơ B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước
(2) Cl2 không độc
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt
Số phát biểu đúng là
Câu 4: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc) Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
Câu 5: Chọn phát biểu sai?
A Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
B Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
C Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
D Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
Câu 6: Chọn câu sai?
A Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
B Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
C Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
D Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
Câu 7: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A 4Ag + O2 → 2Ag2O B 2Ag + O3 → Ag2O + O2
C 6Ag + O3 → 3Ag2O D 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3
Câu 8: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. B Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 9: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
C CaCO3 , H2SO4 , NaNO3D FeO, H2SO4 , Cu
Mã đề thi 031 - Trang số : 1
Trang 5Câu 10: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
Câu 11: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A Al, H2, FeCl2 B H2SO4, Zn, FeCl3 C O2, Na, KI D NaOH, Fe, H2
Câu 12: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15% Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh
B Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo
C Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2)
D Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …)
Câu 14: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A Là chất lỏng không màu
B Ít tan trong nước
C Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2
D Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1
Câu 15: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
Câu 16: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: Cho dung dịch X chứa H2O2 Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
Câu 19: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl Giá trị của m là
Câu 20: Criolit có công thức hoá học là :
Câu 21: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A HClO4, HClO3; HClO2, HClO B HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C HClO4, HClO2; HClO3, HClO D HClO, HClO2; HClO3, HClO4
Câu 22: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClOt0 3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên
tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
Câu 23: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A 4HCl đ + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
C 2HCl + Fe FeCl2 + H2 D 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
Trang 6Câu 24: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0 Khí thoát ra được dẫn qua
900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 25: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A không oxi hóa, khử B oxi hóa C vừa oxi hóa, vừa khử D khử
Câu 26: Chọn phát biểu đúng?
A Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
B Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân
C Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực
D Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn
Câu 27: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2
B H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
C 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
D 2H2O2 MnO2
2H2O + O2
Câu 28: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3
0
t
KCl + O2 (1)KClO3
0
t
KCl + KClO4 (2) thì thu được 10,43 gam KCl Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
Câu 29: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
B điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl
D Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 30: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A +3; +7; +1 B +5; +7 ;+1 C +3; +5; +7 D +5; +7 ; 0
Hết
-Mã đề thi 031 - Trang số : 3
Trang 7SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 154
Họ tên thí sinh: SBD:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40
Câu 1: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
Câu 2: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2
B H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
C 2H2O2 MnO2
2H2O + O2
D 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
Câu 3: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc) Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
Câu 4: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0 Khí thoát ra được dẫn qua
900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 5: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A vừa oxi hóa, vừa khử B oxi hóa C không oxi hóa, khử D khử
Câu 6: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc
B phân huỷ khí HCl
C điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 7: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3
0
t
KCl + O2 (1)KClO3
0
t
KCl + KClO4 (2) thì thu được 10,43 gam KCl Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
Câu 8: Criolit có công thức hoá học là :
Câu 9: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
Câu 10: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A CaCO3 , H2SO4 , NaNO3 B FeO, H2SO4 , Cu
Câu 11: Chọn câu sai?
A Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
B Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
Trang 8C Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
D Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo
B Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh
C Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2)
D Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …)
Câu 14: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3 B 6Ag + O3 → 3Ag2O
C 4Ag + O2 → 2Ag2O D 2Ag + O3 → Ag2O + O2
Câu 15: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15% Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A NaOH, Fe, H2 B H2SO4, Zn, FeCl3 C O2, Na, KI D Al, H2, FeCl2
Câu 17: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A HClO4, HClO2; HClO3, HClO B HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C HClO4, HClO3; HClO2, HClO D HClO, HClO2; HClO3, HClO4
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClOt0 3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên
tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước
(2) Cl2 không độc
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A +3; +5; +7 B +5; +7 ; 0 C +3; +7; +1 D +5; +7 ;+1
Câu 21: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
B 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
C 4HCl đ + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 23: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
Mã đề thi 154 - Trang số : 2
Trang 9A Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1.
B Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2
C Ít tan trong nước
D Là chất lỏng không màu
Câu 24: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
C NaCl rắn và H2SO4 đặc D Clo hóa hợp chất hữu cơ
Câu 25: Cho dung dịch X chứa H2O2 Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
Câu 26: Chọn phát biểu sai?
A Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
B Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
C Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
D Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI
Câu 27: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A Cl2 B Dung dịch I2 C Dung dịch KI D Dung dịch NaOH
Câu 28: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
Câu 29: Chọn phát biểu đúng?
A Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn
B Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân
C Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực
D Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl
20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 277
Họ tên thí sinh: SBD:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B 4HCl đ + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
D 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
Câu 2: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A Cl2 B Dung dịch NaOH C Dung dịchI2 D Dung dịch KI
Câu 3: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc) Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
Câu 4: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3
0
t
KCl + O2 (1)KClO3
0
t
KCl + KClO4 (2) thì thu được 10,43 gam KCl Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
Câu 5: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15% Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
Câu 6: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A +5; +7 ; 0 B +3; +7; +1 C +3; +5; +7 D +5; +7 ;+1
Câu 7: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A 2Ag + O3 → Ag2O + O2 B 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3
C 6Ag + O3 → 3Ag2O D 4Ag + O2 → 2Ag2O
Câu 8: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
B H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2
C H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
D 2H2O2 MnO2
2H2O + O2
Câu 9: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A HClO4, HClO3; HClO2, HClO B HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C HClO, HClO2; HClO3, HClO4 D HClO4, HClO2; HClO3, HClO
Câu 10: Chọn phát biểu đúng?
A Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn
B Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân
C Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
D Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl
Mã đề thi 277 - Trang số : 1