1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những chất rắn này được ghi trong bảng sau : Chất Thêm dung dịch BaCl 2 vào dung.. dịch từng chất.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 285

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho các phát biểu:

1/ Axit là những chất có khả năng cho proton

2/ Bazơ là những chất có khả năng nhận proton

3/ Độ điện li phụ thuộc vào độ tan của chất điện li trong nước

4/ Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào khả năng điện li ra ion H+ , OH-

5/ Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

6/ Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Số phát biểu sai là:

Câu 2: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3

Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:

Câu 3: Cho các chất và ion sau: HCO3 ─ , Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Fe(OH)3, (NH4)2CO3, HS─ , Zn(OH)2, Sn(OH)2, HPO4 2 , H2PO4 , HSO3 Theo Bronsted số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

Câu 4: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A NH4NO3 B Al2(SO4)3 C H2SO4 D Ca(OH)2

Câu 5: Cho các chất muối: MgSO3, (NH4)2CO3, ZnSO4 và các dung dịch: Ba(OH)2, HCl lần lượt tác dụng với nhau Số trường hợp xảy ra phản ứng trao đổi ion là:

Câu 6: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A Na+, Cl-, S2- , Cu2+ B K+ , OH- , Ba2+, HCO3-

C NH4+ , Ba2+, NO3- , OH- D HSO4-, NH4+ , Na+ , NO3 -

Câu 7: Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13

Câu 8: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH (0,12 mol) và Na+ (0,02 mol) với dung dịch chứa HCO (0,01 3

mol); CO (0,03 mol) và Na23 + Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là:

A 3,94 gam B 5,91 gam C 9,85 gam D 7,88 gam

Câu 9: Cho các mệnh đề:

- Trong nhóm VA, đi từ N  Bi, khả năng khử giảm dần do độ âm điện của nguyên tử giảm dần

- So với các nguyên tử cùng nhóm, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

- Để bảo quản P trắng người ta ngâm nó trong dầu ăn

- Trong tự nhiên phần lớn photpho ở dạng đơn chất

- Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 5 electron độc thân

Số nhận xét đúng là:

Mã đề thi 285 - Trang số : 1

Trang 2

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 10: Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

C P và HNO3 đặc D H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2

Câu 11: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ):

A HCl,O2, Cl2, dung dịch AlCl3 B H2SO4, CuO, FeO, NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D HNO3, CuO, CuSO4, BaCl2

Câu 12: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A chứa ZnCl2, AlCl3, FeCl2, AgNO3 Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu chất rắn A thu được là:

A ZnO, Fe2O3 B FeO, Al2O3 C Al2O3, Fe2O3 D ZnO, Al2O3, Fe2O3

Câu 13: Cho các dung dịch:

1 HNO3 đặc, nguội 2 Hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3

3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Số dung dịch hoà tan được kim loại Cu:

Câu 14: Nhiệt phân các muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 , NaNO3 Số muối sau nhiệt phân thu được oxit kim loại:

Câu 15: Cho các chất: Ca3 (PO4)2, P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:

A Ca3(PO4)2  Ca3P2  P  PH3  P2O5 B Ca3(PO4)2 P Ca3P2  PH3  P2O5

C P  Ca3P2  Ca3(PO4)2  PH3  P2O5 D P2O5Ca3(PO4)2  PH3 Ca3P2  P

Câu 16: Từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam dung dịch HNO3 20% Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%:

Câu 17: Dùng 100 gam dung dịch axit HNO3 đậm đặc 63% để oxi hóa m gam P thu được dung dịch A và khí NO2 Muốn trung hòa axit trong dung dịch A cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2M Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 19: Đơn chất nào sau đây tan trong dung dịch KOH giải phóng khí hiđro ?

Câu 20: Có các chất sau: Ca(HCO3)2 , NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CaCO3, nếu lập một dãy chuyển hoá biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó thì dãy chuyển hoá nào sau đây là đúng

A CO2 → CO → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

B CO2 → CO → CaCO3 → NaHCO3 → Ca(HCO3)2

C CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

D NaHCO3 → CO2 → Na2CO3 → CaCO3 → CO

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây về CO2 là sai :

A Là chất khí không màu, nặng hơn không khí, tan không nhiều trong nước

Mã đề thi 285 - Trang số : 2

Trang 3

B Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

C CO2 là oxit axit và có thể dùng để dập tắt tất cả các đám cháy

D Nước đá khô được sản xuất từ CO2.

Câu 22: Nhóm có thứ tự tính phi kim tăng dần:

A Pb < Si < O < C < N B Pb < Si < C < N < O C Pb < C < Si < O < N D Pb < C < Si < N < O

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Đốt Mg trong bình chứa đầy khí CO2

(3) Cho CO đi qua ống đựng bột K2O đốt nóng

(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

(5) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 24: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH

C HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 25: Có 4 chất rắn màu trắng là E, F, G và H là Al2(SO4)3, MgCl2, Fe2(SO4)3 và Na2CO3 (không theo trình tự trên) Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những chất rắn này được ghi trong bảng sau : Chất Thêm dung dịch BaCl2 vào dung

dịch từng chất

Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch từng chất

F Không hiện tượng Tạo kết tủa trắng không tan trong NaOH dư

G Tạo kết tủa trắng Tạo ra kết tủa trắng, tan trong NaOH dư

Các chất E, F, G, H lần lượt là :

A Na2CO3,Al2(SO4)3,Fe2(SO4)3, MgCl2 B Na2CO3, MgCl2, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3

C Fe2(SO4)3, MgCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 D Al2(SO4)3, Na2CO3, Fe2(SO4)3,MgCl2

Câu 26: Khi trộn dung dịch K2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là

A dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

B có bọt khí không màu thoát ra khỏi dung dịch

C dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thoát ra bọt khí không màu

Câu 27: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị m là:

Câu 28: Cho luồng CO (dư) đi qua 18,2g hỗn hợp Al2O3, CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 16,6 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO trong hỗn hợp oxit ban đầu là:

Câu 29: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau phản ứng thu được thể tích CO2 (ở đktc) là

Câu 30: Hấp thụ 3,36 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Hết

-Mã đề thi 285 - Trang số : 3

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 408

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dùng 100 gam dung dịch axit HNO3 đậm đặc 63% để oxi hóa m gam P thu được dung dịch A và khí NO2 Muốn trung hòa axit trong dung dịch A cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2M Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A Ca(OH)2 B NH4NO3 C Al2(SO4)3 D H2SO4

Câu 3: Cho các chất và ion sau: HCO3 ─ , Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Fe(OH)3, (NH4)2CO3, HS─ , Zn(OH)2, Sn(OH)2, HPO4 2 , H2PO4 , HSO3 Theo Bronsted số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

Câu 4: Cho các dung dịch:

1 HNO3 đặc, nguội 2 Hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3

3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Số dung dịch hoà tan được kim loại Cu:

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây về CO2 là sai :

A Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

B CO2 là oxit axit và có thể dùng để dập tắt tất cả các đám cháy

C Là chất khí không màu, nặng hơn không khí, tan không nhiều trong nước

D Nước đá khô được sản xuất từ CO2.

Câu 6: Cho các mệnh đề:

- Trong nhóm VA, đi từ N  Bi, khả năng khử giảm dần do độ âm điện của nguyên tử giảm dần

- So với các nguyên tử cùng nhóm, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

- Để bảo quản P trắng người ta ngâm nó trong dầu ăn

- Trong tự nhiên phần lớn photpho ở dạng đơn chất

- Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 5 electron độc thân

Số nhận xét đúng là:

Câu 7: Cho các phát biểu:

1/ Axit là những chất có khả năng cho proton

2/ Bazơ là những chất có khả năng nhận proton

3/ Độ điện li phụ thuộc vào độ tan của chất điện li trong nước

4/ Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào khả năng điện li ra ion H+ , OH-

5/ Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

6/ Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Số phát biểu sai là:

Mã đề thi 408 - Trang số : 1

Trang 5

Câu 8: Cho các chất: Ca3 (PO4)2, P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:

A P2O5Ca3(PO4)2  PH3 Ca3P2  P B Ca3(PO4)2 P Ca3P2  PH3  P2O5

C P  Ca3P2  Ca3(PO4)2  PH3  P2O5 D Ca3(PO4)2  Ca3P2  P  PH3  P2O5

Câu 9: Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

A Ca3(PO4)2 và HCl B Ca2HPO4 và H2SO4 C H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2 D P và HNO3 đặc

Câu 10: Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 12: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH

C HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 13: Hấp thụ 3,36 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 14: Có 4 chất rắn màu trắng là E, F, G và H là Al2(SO4)3, MgCl2, Fe2(SO4)3 và Na2CO3 (không theo trình tự trên) Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những chất rắn này được ghi trong bảng sau : Chất Thêm dung dịch BaCl2 vào dung

dịch từng chất

Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch từng chất

F Không hiện tượng Tạo kết tủa trắng không tan trong NaOH dư

G Tạo kết tủa trắng Tạo ra kết tủa trắng, tan trong NaOH dư

Các chất E, F, G, H lần lượt là :

A Al2(SO4)3, Na2CO3, Fe2(SO4)3,MgCl2 B Na2CO3,Al2(SO4)3,Fe2(SO4)3, MgCl2

C Na2CO3, MgCl2, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3, MgCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3

Câu 15: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A HSO4-, NH4+ , Na+ , NO3 - B NH4+ , Ba2+, NO3- , OH-

C K+ , OH- , Ba2+, HCO3- D Na+, Cl-, S2- , Cu2+

Câu 16: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A chứa ZnCl2, AlCl3, FeCl2, AgNO3 Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu chất rắn A thu được là:

A ZnO, Fe2O3 B Al2O3, Fe2O3 C ZnO, Al2O3, Fe2O3 D FeO, Al2O3

Câu 17: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3

Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:

Câu 18: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH (0,12 mol) và Na+ (0,02 mol) với dung dịch chứa HCO (0,01 3

mol); CO (0,03 mol) và Na23 + Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là:

A 9,85 gam B 7,88 gam C 5,91 gam D 3,94 gam

Câu 19: Từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam dung dịch HNO3 20% Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%:

Câu 20: Nhiệt phân các muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 , NaNO3 Số muối sau nhiệt phân

Mã đề thi 408 - Trang số : 2

Trang 6

thu được oxit kim loại:

Câu 21: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau phản ứng thu được thể tích CO2 (ở đktc) là

Câu 22: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ):

A H2SO4, CuO, FeO, NaOH B HCl,O2, Cl2, dung dịch AlCl3

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D HNO3, CuO, CuSO4, BaCl2

Câu 23: Đơn chất nào sau đây tan trong dung dịch KOH giải phóng khí hiđro ?

Câu 24: Nhóm có thứ tự tính phi kim tăng dần:

A Pb < Si < O < C < N B Pb < Si < C < N < O C Pb < C < Si < N < O D Pb < C < Si < O < N

Câu 25: Cho luồng CO (dư) đi qua 18,2g hỗn hợp Al2O3, CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 16,6 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO trong hỗn hợp oxit ban đầu là:

Câu 26: Có các chất sau: Ca(HCO3)2 , NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CaCO3, nếu lập một dãy chuyển hoá biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó thì dãy chuyển hoá nào sau đây là đúng

A CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

B NaHCO3 → CO2 → Na2CO3 → CaCO3 → CO

C CO2 → CO → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

D CO2 → CO → CaCO3 → NaHCO3 → Ca(HCO3)2

Câu 27: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị m là:

Câu 28: Khi trộn dung dịch K2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là

A có bọt khí không màu thoát ra khỏi dung dịch

B trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thoát ra bọt khí không màu

C dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Đốt Mg trong bình chứa đầy khí CO2

(3) Cho CO đi qua ống đựng bột K2O đốt nóng

(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

(5) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 30: Cho các chất muối: MgSO3, (NH4)2CO3, ZnSO4 và các dung dịch: Ba(OH)2, HCl lần lượt tác dụng với nhau Số trường hợp xảy ra phản ứng trao đổi ion là:

Hết

-Mã đề thi 408 - Trang số : 3

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 531

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau phản ứng thu được thể tích CO2 (ở đktc) là

Câu 2: Cho các phát biểu:

1/ Axit là những chất có khả năng cho proton

2/ Bazơ là những chất có khả năng nhận proton

3/ Độ điện li phụ thuộc vào độ tan của chất điện li trong nước

4/ Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào khả năng điện li ra ion H+ , OH-

5/ Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

6/ Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Số phát biểu sai là:

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Đốt Mg trong bình chứa đầy khí CO2

(3) Cho CO đi qua ống đựng bột K2O đốt nóng

(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

(5) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 4: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH B Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 5: Từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam dung dịch HNO3 20% Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%:

Câu 6: Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

A Ca3(PO4)2 và HCl B P và HNO3 đặc C Ca2HPO4 và H2SO4 D H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2

Câu 7: Cho các chất muối: MgSO3, (NH4)2CO3, ZnSO4 và các dung dịch: Ba(OH)2, HCl lần lượt tác dụng với nhau Số trường hợp xảy ra phản ứng trao đổi ion là:

Câu 8: Hấp thụ 3,36 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 9: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH (0,12 mol) và Na+ (0,02 mol) với dung dịch chứa HCO (0,01 3

Mã đề thi 531 - Trang số : 1

Trang 8

mol); CO (0,03 mol) và Na23 + Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là:

A 9,85 gam B 7,88 gam C 3,94 gam D 5,91 gam

Câu 10: Đơn chất nào sau đây tan trong dung dịch KOH giải phóng khí hiđro ?

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 12: Cho luồng CO (dư) đi qua 18,2g hỗn hợp Al2O3, CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 16,6 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO trong hỗn hợp oxit ban đầu là:

Câu 13: Cho các chất và ion sau: HCO3 ─ , Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Fe(OH)3, (NH4)2CO3, HS─ , Zn(OH)2, Sn(OH)2, HPO4 2 , H2PO4 , HSO3 Theo Bronsted số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

Câu 14: Cho các dung dịch:

1 HNO3 đặc, nguội 2 Hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3

3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Số dung dịch hoà tan được kim loại Cu:

Câu 15: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3

Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:

Câu 16: Dùng 100 gam dung dịch axit HNO3 đậm đặc 63% để oxi hóa m gam P thu được dung dịch A và khí NO2 Muốn trung hòa axit trong dung dịch A cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2M Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

Câu 17: Nhóm có thứ tự tính phi kim tăng dần:

A Pb < Si < O < C < N B Pb < C < Si < N < O C Pb < C < Si < O < N D Pb < Si < C < N < O

Câu 18: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ):

A HNO3, CuO, CuSO4, BaCl2 B HCl, KOH, FeCl3, Cl2

C H2SO4, CuO, FeO, NaOH D HCl,O2, Cl2, dung dịch AlCl3

Câu 19: Khi trộn dung dịch K2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là

A có bọt khí không màu thoát ra khỏi dung dịch

B trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thoát ra bọt khí không màu

C dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

Câu 20: Nhiệt phân các muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 , NaNO3 Số muối sau nhiệt phân thu được oxit kim loại:

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây về CO2 là sai :

A Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

B CO2 là oxit axit và có thể dùng để dập tắt tất cả các đám cháy

C Là chất khí không màu, nặng hơn không khí, tan không nhiều trong nước

D Nước đá khô được sản xuất từ CO2.

Mã đề thi 531 - Trang số : 2

Trang 9

Câu 22: Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13.

Câu 23: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A NH4NO3 B Al2(SO4)3 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 24: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị m là:

Câu 25: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A HSO4-, NH4+ , Na+ , NO3 - B Na+, Cl-, S2- , Cu2+

C NH4+ , Ba2+, NO3- , OH- D K+ , OH- , Ba2+, HCO3-

Câu 26: Có 4 chất rắn màu trắng là E, F, G và H là Al2(SO4)3, MgCl2, Fe2(SO4)3 và Na2CO3 (không theo trình tự trên) Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những chất rắn này được ghi trong bảng sau : Chất Thêm dung dịch BaCl2 vào dung

dịch từng chất

Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch từng chất

F Không hiện tượng Tạo kết tủa trắng không tan trong NaOH dư

G Tạo kết tủa trắng Tạo ra kết tủa trắng, tan trong NaOH dư

Các chất E, F, G, H lần lượt là :

A Fe2(SO4)3, MgCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B Na2CO3,Al2(SO4)3,Fe2(SO4)3, MgCl2

C Na2CO3, MgCl2, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 D Al2(SO4)3, Na2CO3, Fe2(SO4)3,MgCl2

Câu 27: Cho các mệnh đề:

- Trong nhóm VA, đi từ N  Bi, khả năng khử giảm dần do độ âm điện của nguyên tử giảm dần

- So với các nguyên tử cùng nhóm, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

- Để bảo quản P trắng người ta ngâm nó trong dầu ăn

- Trong tự nhiên phần lớn photpho ở dạng đơn chất

- Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 5 electron độc thân

Số nhận xét đúng là:

Câu 28: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A chứa ZnCl2, AlCl3, FeCl2, AgNO3 Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu chất rắn A thu được là:

A ZnO, Fe2O3 B ZnO, Al2O3, Fe2O3 C FeO, Al2O3 D Al2O3, Fe2O3

Câu 29: Cho các chất: Ca3 (PO4)2, P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:

A Ca3(PO4)2 P Ca3P2  PH3  P2O5 B P  Ca3P2  Ca3(PO4)2  PH3  P2O5

C P2O5Ca3(PO4)2  PH3 Ca3P2  P D Ca3(PO4)2  Ca3P2  P  PH3  P2O5

Câu 30: Có các chất sau: Ca(HCO3)2 , NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CaCO3, nếu lập một dãy chuyển hoá biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó thì dãy chuyển hoá nào sau đây là đúng

A CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

B CO2 → CO → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

C NaHCO3 → CO2 → Na2CO3 → CaCO3 → CO

D CO2 → CO → CaCO3 → NaHCO3 → Ca(HCO3)2

Hết

-Mã đề thi 531 - Trang số : 3

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 654

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ):

A HCl, KOH, FeCl3, Cl2 B HCl,O2, Cl2, dung dịch AlCl3

C H2SO4, CuO, FeO, NaOH D HNO3, CuO, CuSO4, BaCl2

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây về CO2 là sai :

A CO2 là oxit axit và có thể dùng để dập tắt tất cả các đám cháy

B Là chất khí không màu, nặng hơn không khí, tan không nhiều trong nước

C Nước đá khô được sản xuất từ CO2.

D Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

Câu 3: Dùng 100 gam dung dịch axit HNO3 đậm đặc 63% để oxi hóa m gam P thu được dung dịch A và khí NO2 Muốn trung hòa axit trong dung dịch A cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2M Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

Câu 4: Có các chất sau: Ca(HCO3)2 , NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CaCO3, nếu lập một dãy chuyển hoá biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó thì dãy chuyển hoá nào sau đây là đúng

A NaHCO3 → CO2 → Na2CO3 → CaCO3 → CO

B CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

C CO2 → CO → CaCO3 → NaHCO3 → Ca(HCO3)2

D CO2 → CO → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Đốt Mg trong bình chứa đầy khí CO2

(3) Cho CO đi qua ống đựng bột K2O đốt nóng

(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

(5) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 6: Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

Câu 7: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A chứa ZnCl2, AlCl3, FeCl2, AgNO3 Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu chất rắn A thu được là:

A ZnO, Al2O3, Fe2O3 B Al2O3, Fe2O3 C ZnO, Fe2O3 D FeO, Al2O3

Câu 8: Cho các chất: Ca3 (PO4)2, P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:

A P2O5Ca3(PO4)2  PH3 Ca3P2  P B Ca3(PO4)2 P Ca3P2  PH3  P2O5

C P  Ca3P2  Ca3(PO4)2  PH3  P2O5 D Ca3(PO4)2  Ca3P2  P  PH3  P2O5

Mã đề thi 654 - Trang số : 1

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w