Câu 13: Trong thí nghiệm thử tính tan của kh hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây.. Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó làC[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 594
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Trong nguyên tử hạt proton, hạt electron mang điện còn hạt nơtron thì không mang điện
B Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
C Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
Câu 2: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 3: Cho nguyên tử X và nguyên tử Y có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản lần lượt là 1s22s22p63s1
và 1s22s22p5 Liên kết được tạo thành giữa X và Y là:
C Liên kết cộng hoá trị không cực D Liên kết kim loại
Câu 4: Hai nguyên tố M, N đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số proton là 25 Kí hiệu hóa học của M và N là
Câu 5: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 Cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào:
A Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr B Mg2+ và Al3+ giống Ne, K+ giống Ar
C Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne D Mg2+, Al3+, K+ giống Ne
Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA, cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p6 4s23d104p4 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p64s24p4 D 1s22s22p63s23p63d104s24p4
Câu 7: Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ; MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?
A I, II B IV, V, VI C II, III, V D II, III, IV
Câu 8: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn s ố hạt không mang điện là 33 hạt Số electron độc thân của nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:
Câu 9: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 (C) Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron:
Câu 10: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 17 Nguyên tố M là :
Câu 11: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà
Câu 12: Trong bốn phản ứng sau, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?
A Natri clorua tác dụng với bạc nitrat trong dung dịch
B Sắt tác dụng với clo
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Nhiệt phân kali pemanganat
Câu 13: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5
Trang 2Câu 14: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình:
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C + HNO3 CO2 + NO2 + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng với hệ
số cân bằng nguyên dương tối giản nhất thì tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử và HNO3 phản ứng là:
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: S + NaOH(đặc)
o
t
Na2S + Na2S2O3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử đóng vai trò chất khử là:
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được Al(NO3)3; Fe(NO3)3 và , l t N (đktc) ặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 2,8 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 19: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Đ hấp thụ toàn bộ lượng SO2 này cần t nhất , l t dung dịch NaOH 0,8M Kim loại M là:
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2 ố phân tử 2SO4 bị khử là
Câu 21: Dãy gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thỏa mãn quy tắc bát tử là:
A PCl3, PCl5 B PCl5, NO2 C Cl2O, HClO4 D SO2, SO3
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
A Khử trùng nước sinh hoạt B Tinh chế dầu mỏ
C Tẩy trắng vải, sợi, giấy D Sản xuất clorua vôi, kali clorat
Câu 23: Cho các mệnh đề sau:
(1) Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất
(2) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(3) Tính khử của hiđro halogenua tăng dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI
(4) Các halogen có số oxi hóa -1, 0, +1, +3, +5, +7
( ) T nh a it của các tăng trong dần dãy HF, HCl, HBr, HI
ố mệnh đề đúng là:
Câu 24: Dãy các chất đều tác dụng với a it clohiđric là
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
C KMnO4, CO2, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 D Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
Câu 25: Cho các phản ứng sau:
KMnO4 + (A) → (B) + (C) + Cl2 + (D)
(B) → (E) + Cl2
(E) + (D) → (F) + 2
MnO2 + (A) → (C) + Cl2 + (D)
Trang 3Cl2 + (F) → (B) + KCl + (D)
A và F lần lượt là:
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 HCl
A H2
B Fe2O3
C D
E (kết tủa trắng)
D là:
Câu 27: Trong thí nghiệm thử tính tan của kh hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
B Do khí HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
C Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
D Do khí HCl tạo liên kết hiđro với nước
Câu 28: Cho 2,24 lít khí clo (ở đktc) đi qua ml dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,175 gam KCl Muối còn lại trong dung dịch có nồng độ là:
Câu 29: Sục kh Clo dư qua dung dịch NaBr và NaI Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,808 gam NaCl thì th tích Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu ? ( Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
A 0,8064 lít B 1,0752 lít C 0,4032 lít D 0,5376 lít
Câu 30: Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo th tích của Cl2 trong X là :
- Hết -
Trang 4SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các mệnh đề sau:
(1) Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất
(2) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(3) Tính khử của hiđro halogenua tăng dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI
(4) Các halogen có số oxi hóa -1, 0, +1, +3, +5, +7
( ) T nh a it của các tăng trong dần dãy HF, HCl, HBr, HI
ố mệnh đề đúng là:
Câu 2: Hai nguyên tố M, N đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số
proton là 25 Kí hiệu hóa học của M và N là
Câu 3: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình:
A nhận proton B oxi hóa C khử D tự oxi hóa - khử
Câu 4: Dãy gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thỏa mãn quy tắc bát tử là:
A SO2, SO3 B PCl5, NO2 C PCl3, PCl5 D Cl2O, HClO4
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
KMnO4 + (A) → (B) + (C) + Cl2 + (D)
(B) → (E) + Cl2
(E) + (D) → (F) + 2
MnO2 + (A) → (C) + Cl2 + (D)
Cl2 + (F) → (B) + KCl + (D)
A và F lần lượt là:
A NaCl và KOH B KCl và NaF C HCl và KOH D HCl và KCl
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: C + HNO3 CO2 + NO2 + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2 ố phân tử 2SO4 bị khử là
Câu 8: Trong thí nghiệm thử tính tan của kh hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
Trang 5A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
B Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
C Do khí HCl tạo liên kết hiđro với nước
D Do khí HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
Câu 9: Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo th tích của Cl2 trong X là :
Câu 10: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn s ố hạt không mang điện là 33 hạt Số electron độc thân của nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:
Câu 11: Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ; MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?
A IV, V, VI B II, III, IV C I, II D II, III, V
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: S + NaOH(đặc)
o
t
Na2S + Na2S2O3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử đóng vai trò chất khử là:
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được Al(NO3)3; Fe(NO3)3 và , l t N (đktc) ặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 2,8 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 14: Cho 2,24 lít khí clo (ở đktc) đi qua ml dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,175 gam KCl Muối còn lại trong dung dịch có nồng độ là:
Câu 15: Dãy các chất đều tác dụng với a it clohiđric là
A KMnO4, CO2, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 B Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. D Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
Câu 16: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Trong nguyên tử hạt proton, hạt electron mang điện còn hạt nơtron thì không mang điện
B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 17: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A Phản ứng trung hoà B Phản ứng thế C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng phân huỷ
Câu 18: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 Cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào:
A Mg2+ và Al3+ giống Ne, K+ giống Ar
B Mg2+, Al3+, K+ giống Ne
C Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne
D Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr
Câu 19: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, -2, -0,5 B -2, +1, +2, +0,5 C -2, -1, +2, -0,5 D -2, +1, -2, +0,5
Câu 20: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 (C) Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron:
Trang 6Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 HCl
A H2
B Fe2O3
C D
E (kết tủa trắng)
D là:
Câu 22: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA, cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p6 4s23d104p4 B 1s22s22p63s23p64s24p4
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d104s24p4
Câu 23: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Đ hấp thụ toàn bộ lượng SO2 này cần t nhất , l t dung dịch NaOH 0,8M Kim loại M là:
Câu 24: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
A Khử trùng nước sinh hoạt B Tinh chế dầu mỏ
C Sản xuất clorua vôi, kali clorat D Tẩy trắng vải, sợi, giấy
Câu 25: Cho nguyên tử X và nguyên tử Y có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản lần lượt là 1s22s22p63s1
và 1s22s22p5 Liên kết được tạo thành giữa X và Y là:
C Liên kết cộng hoá trị không cực D Liên kết cộng hoá trị có cực
Câu 26: Sục kh Clo dư qua dung dịch NaBr và NaI Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,808 gam NaCl thì th tích Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu ? ( Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
A 1,0752 lít B 0,5376 lít C 0,8064 lít D 0,4032 lít
Câu 27: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 17 Nguyên tố M là :
Câu 28: Trong bốn phản ứng sau, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?
A Sắt tác dụng với clo
B Nhiệt phân kali pemanganat
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Natri clorua tác dụng với bạc nitrat trong dung dịch
Câu 29: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng với hệ
số cân bằng nguyên dương tối giản nhất thì tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử và HNO3 phản ứng là:
- Hết -
Trang 7SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dãy gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thỏa mãn quy tắc bát tử là:
A SO2, SO3 B PCl5, NO2 C Cl2O, HClO4 D PCl3, PCl5
Câu 2: Sục kh Clo dư qua dung dịch NaBr và NaI Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,808 gam NaCl thì th tích Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu ? ( Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
Câu 3: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 4: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình:
A tự oxi hóa - khử B khử C oxi hóa D nhận proton
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn s ố hạt không mang điện là 33 hạt Số electron độc thân của nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:
Câu 6: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Đ hấp thụ toàn bộ lượng SO2 này cần t nhất , l t dung dịch NaOH 0,8M Kim loại M là:
Câu 7: Hai nguyên tố M, N đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số proton là 25 Kí hiệu hóa học của M và N là
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo th tích của Cl2 trong X là :
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được Al(NO3)3; Fe(NO3)3 và , l t N (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 2,8 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 10: Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ; MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
KMnO4 + (A) → (B) + (C) + Cl2 + (D)
(B) → (E) + Cl2
(E) + (D) → (F) + 2
MnO2 + (A) → (C) + Cl2 + (D)
Cl2 + (F) → (B) + KCl + (D)
A và F lần lượt là:
A HCl và KCl B NaCl và KOH C KCl và NaF D HCl và KOH
Trang 8Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 HCl
A H2
B Fe2O3
C D
E (kết tủa trắng)
D là:
Câu 13: Trong thí nghiệm thử tính tan của kh hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
A Do khí HCl tạo liên kết hiđro với nước
B Do khí HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
C Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
D Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
Câu 14: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 (C) Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron:
Câu 15: Cho nguyên tử X và nguyên tử Y có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản lần lượt là 1s22s22p63s1
và 1s22s22p5 Liên kết được tạo thành giữa X và Y là:
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
Câu 16: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, +2, -0,5 B -2, -1, -2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: C + HNO3 CO2 + NO2 + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 18: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
C Sản xuất clorua vôi, kali clorat D Khử trùng nước sinh hoạt
Câu 19: Trong bốn phản ứng sau, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?
A Natri clorua tác dụng với bạc nitrat trong dung dịch
B Sắt tác dụng với clo
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Nhiệt phân kali pemanganat
Câu 20: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 Cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào:
A Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr
B Mg2+, Al3+, K+ giống Ne
C Mg2+ và Al3+ giống Ne, K+ giống Ar
D Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne
Câu 21: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA, cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d104s24p4 B 1s22s22p63s23p64s24p4
C 1s22s22p63s23p6 4s23d104p4 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2 ố phân tử 2SO4 bị khử là
Trang 9Câu 23: Dãy các chất đều tác dụng với a it clohiđric là
A Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. B KMnO4, CO2, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
C Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 D Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
Câu 24: Cho 2,24 lít khí clo (ở đktc) đi qua ml dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,175 gam KCl Muối còn lại trong dung dịch có nồng độ là:
Câu 25: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A Phản ứng trung hoà B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
C Trong nguyên tử hạt proton, hạt electron mang điện còn hạt nơtron thì không mang điện
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
Câu 27: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 17 Nguyên tố M là :
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng với hệ
số cân bằng nguyên dương tối giản nhất thì tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử và HNO3 phản ứng là:
Câu 29: Cho phản ứng hóa học: S + NaOH(đặc)
o
t
Na2S + Na2S2O3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử đóng vai trò chất khử là:
Câu 30: Cho các mệnh đề sau:
(1) Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất
(2) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(3) Tính khử của hiđro halogenua tăng dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI
(4) Các halogen có số oxi hóa -1, 0, +1, +3, +5, +7
( ) T nh a it của các tăng trong dần dãy HF, HCl, HBr, HI
ố mệnh đề đúng là:
- Hết -
Trang 10SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 (C) Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron:
Câu 2: Dãy gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thỏa mãn quy tắc bát tử là:
A SO2, SO3 B PCl3, PCl5 C Cl2O, HClO4 D PCl5, NO2
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
KMnO4 + (A) → (B) + (C) + Cl2 + (D)
(B) → (E) + Cl2
(E) + (D) → (F) + 2
MnO2 + (A) → (C) + Cl2 + (D)
Cl2 + (F) → (B) + KCl + (D)
A và F lần lượt là:
A NaCl và KOH B HCl và KCl C KCl và NaF D HCl và KOH
Câu 4: Trong thí nghiệm thử tính tan của kh hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
A Do khí HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
B Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
C Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
D Do khí HCl tạo liên kết hiđro với nước
Câu 5: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2 ố phân tử 2SO4 bị khử là
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
C Tẩy trắng vải, sợi, giấy D Khử trùng nước sinh hoạt
Câu 8: Trong bốn phản ứng sau, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?
A Natri clorua tác dụng với bạc nitrat trong dung dịch
B Sắt tác dụng với clo
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Nhiệt phân kali pemanganat