Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh xuất hiện.. Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HÓA 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 150
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Để điều chế natri người ta dùng phương pháp:
(1) Điện phân nóng chảy muối NaCl
(2) Nhiệt phân NaOH rắn
(3) Điện phân dung dịch muối NaCl có màng ngăn, điện cực trơ
(4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
A (2), (3) và (4) B (1), (2) và (4) C (1) và (3) D (1)
Câu 2: Chọn câu đúng:
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc nhưng không có ánh kim
B Các kim loại kiềm dẫn điện kém, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
C Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhưng rất cứng
D Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc rỗng
Câu 3: Khi cho Na lần lượt tác dụng với khí Cl2 (1), dung dịch HCl dư (2), H2O (3) và dung dịch CuSO4
dư (4) Nhận xét không đúng về sản phẩm tạo thành:
A Phản ứng tạo khí H2 ở (2), (3) và (4) B Phản ứng tạo kết tủa ở (3) và (4)
C Phản ứng tạo muối NaCl ở (1) và (2) D Phản ứng tạo kết tủa ở (4)
Câu 4: Ion K+ bị khử trong trường hợp:
A Điện phân nóng chảy KCl
B Điện phân dung dịch KCl, có màng ngăn, điện cực trơ
C Dung dịch KCl tác dụng với dung dịch AgNO3
D Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl
Câu 5: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây?
A NaOH tác dung với HCl B NaOH tác dụng với CuCl2
C Đun nóng dung dịch NaHCO3 D Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 6: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al, NaHCO3, Al(OH)3 B Al2O3, Na2CO3, AlCl3
Câu 7: Khi cho một miếng Na vào dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là:
A Chỉ sủi bọt khí không màu
B Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh xuất hiện
Câu 8: Cho các chất: Na, NaOH, Na2CO3, Na2O Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
A Na → Na2CO3 → NaOH → Na2O B Na → Na2O →NaOH → Na2CO3
C Na2CO3 → Na → Na2O → NaOH D Na2CO3 → Na → NaOH → Na2O
Câu 9: Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A Be, Mg, Ca, Cs, Ba B Li, K, Na, Ba, Rb C Li, Na, K, Rb, Cs D Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 10: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Trang 2Câu 11: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
o
t
CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Ca2+ và Mg2+ B Na+ và Mg2+ C Na+ và Ba2+ D Cl- và NO3
Câu 13: Hai kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaCl2 Ca(NO3)2 +Z
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2CO3 B Cl2, HNO3, CO2
Câu 15: Cho Ba (dư) vào các dung dịch riêng biệt: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số trường hợp có kết tủa là:
Câu 16: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?
A Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải
B ản xuất thiết ị điện (dây dẫn điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu)
C ản xuất, điều chế các kim loại qu hiếm (Au, Pt, Ag)
D Trang tr nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp t cmit
Câu 17: Chọn phương pháp th ch hợp để thu được kết tủa Al(OH)3:
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
D Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
Câu 18: Chọn phương pháp điều chế Al trong công nghiệp:
A Điện phân AlCl3 nóng chảy B Điện phân dung dịch AlCl3
C Điện phân Al2O3 nóng chảy D Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao
Câu 19: Chọn chất không có t nh lưỡng tính:
Câu 20: Chọn hóa chất có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt: KOH, HCl, H2SO4 loãng là:
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Al X AlCl3Y t o
Al2O3 X và Y tương ứng là
A Al
2O
3, Al(OH)
3. B Al(OH)
3, Al
2(SO
4)
3 C Al
2O
3, Al
2(SO
4)
3 D Al2O3, Al2O3
Câu 22: Đun hỗn hợp gồm Al và F O trong môi trường không có không kh thu được chất rắn X (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho X vào dung dịch NaOH thấy giải phóng khí H2 X gồm dãy các chất nào sau đây:
A FeO, Fe, Al B Al, Al2O3, Fe C Al2O3, FeO, Fe D Al, Al2O3, FeO
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 7,168 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch
X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
Câu 24: Cho hỗn hợp Na và Rb vào dung dịch HCl 2M, đến khi phản ứng ngừng lại thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Dung dịch X tạo với dung dịch CuSO4 dư 2,45 gam kết tủa Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
Trang 3A 150 ml B 100 ml C 50 ml D 175 ml
Câu 25: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư Cho dung dịch thu được tác dụng với BaCl2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 26: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 27: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào
A, thu được x gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được x gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không kh ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 29: Nung 13,7 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 10,6 gam rắn Mặt khác, hòa tan 13,7 gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B
-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp an đầu là:
Cho: Ba=137; Na=23; Al=27; O=16; Cu=64; Fe=56; Ca=40; C=12; S=32; H=1
- Hết -
Trang 4SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HÓA 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hai kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
Câu 2: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây?
A NaOH tác dung với HCl B Đun nóng dung dịch NaHCO3
Câu 3: Khi cho Na lần lượt tác dụng với khí Cl2 (1), dung dịch HCl dư (2), H2O (3) và dung dịch CuSO4
dư (4) Nhận xét không đúng về sản phẩm tạo thành:
A Phản ứng tạo muối NaCl ở (1) và (2) B Phản ứng tạo kết tủa ở (3) và (4)
C Phản ứng tạo khí H2 ở (2), (3) và (4) D Phản ứng tạo kết tủa ở (4)
Câu 4: Khi cho một miếng Na vào dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là:
A Chỉ sủi bọt khí không màu
B Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh xuất hiện
Câu 5: Chọn phương pháp th ch hợp để thu được kết tủa Al(OH)3:
A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
B Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 6: Chọn phương pháp điều chế Al trong công nghiệp:
A Điện phân AlCl3 nóng chảy B Điện phân Al2O3 nóng chảy
C Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 7: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B
-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp an đầu là:
Câu 8: Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A Be, Mg, Ca, Cs, Ba B Li, Na, K, Rb, Cs C Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Li, K, Na, Ba, Rb
Câu 9: Để điều chế natri người ta dùng phương pháp:
(1) Điện phân nóng chảy muối NaCl
(2) Nhiệt phân NaOH rắn
(3) Điện phân dung dịch muối NaCl có màng ngăn, điện cực trơ
(4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
A (1) và (3) B (1), (2) và (4) C (2), (3) và (4) D (1)
Câu 10: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Trang 5Câu 11: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 12: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2
o
t
CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 13: Cho các chất: Na, NaOH, Na2CO3, Na2O Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
C Na → Na2CO3 → NaOH → Na2O D Na2CO3 → Na → Na2O → NaOH
Câu 14: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?
A ản xuất thiết ị điện (dây dẫn điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu)
B Trang tr nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp t cmit
C ản xuất, điều chế các kim loại qu hiếm (Au, Pt, Ag)
D Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải
Câu 15: Chọn hóa chất có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt: KOH, HCl, H2SO4 loãng là:
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 7,168 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch
X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
Câu 17: Cho Ba (dư) vào các dung dịch riêng biệt: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số trường hợp có kết tủa là:
Câu 18: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không kh ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 19: Cho hỗn hợp Na và Rb vào dung dịch HCl 2M, đến khi phản ứng ngừng lại thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Dung dịch X tạo với dung dịch CuSO4 dư 2,45 gam kết tủa Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
Câu 20: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư Cho dung dịch thu được tác dụng với BaCl2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 21: Đun hỗn hợp gồm Al và F O trong môi trường không có không kh thu được chất rắn X (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho X vào dung dịch NaOH thấy giải phóng khí H2 X gồm dãy các chất nào sau đây:
A Al, Al2O3, Fe B Al, Al2O3, FeO C FeO, Fe, Al D Al2O3, FeO, Fe
Câu 22: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al, NaHCO3, Al(OH)3 B NaAlO2, Na2CO3, NaCl C Al2O3, Na2CO3, AlCl3 D Al, FeCl2, FeCl3
Câu 23: Chọn chất không có t nh lưỡng tính:
Câu 24: Chọn câu đúng:
A Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc rỗng
B Các kim loại kiềm dẫn điện kém, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
C Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhưng rất cứng
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc nhưng không có ánh kim
Trang 6Câu 25: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào
A, thu được x gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được x gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 26: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Cl- và NO3
B Na+ và Ba2+ C Ca2+ và Mg2+ D Na+ và Mg2+
Câu 27: Nung 13,7 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 10,6 gam rắn Mặt khác, hòa tan 13,7 gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaCl2 Ca(NO3)2 +Z
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
C Cl2, AgNO3, MgCO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 29: Ion K+ bị khử trong trường hợp:
A Dung dịch KCl tác dụng với dung dịch AgNO3
B Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl
C Điện phân dung dịch KCl, có màng ngăn, điện cực trơ
D Điện phân nóng chảy KCl
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: Al X AlCl3Y t o
Al2O3 X và Y tương ứng là
A Al
2O
3, Al
2(SO
4)3 B Al
2O
3, Al(OH)
3. C Al(OH)
3, Al
2(SO
4)
3 D Al
2O
3, Al
2O
3
Cho: Ba=137; Na=23; Al=27; O=16; Cu=64; Fe=56; Ca=40; C=12; S=32; H=1
- Hết -
Trang 7SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HÓA 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
C Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2
o
t
CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 2: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư Cho dung dịch thu được tác dụng với BaCl2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 3: Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A Be, Mg, Ca, Cs, Ba B Li, K, Na, Ba, Rb C Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Li, Na, K, Rb, Cs
Câu 4: Cho hỗn hợp Na và Rb vào dung dịch HCl 2M, đến khi phản ứng ngừng lại thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Dung dịch X tạo với dung dịch CuSO4 dư 2,45 gam kết tủa Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
Câu 5: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 6: Chọn chất không có t nh lưỡng tính:
Câu 7: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không kh ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 8: Khi cho một miếng Na vào dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là:
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
B Chỉ sủi bọt khí không màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh xuất hiện
D Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
Câu 9: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây?
A Đun nóng dung dịch NaHCO3 B NaOH tác dụng với CuCl2
Câu 10: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?
A Trang tr nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp t cmit
B ản xuất thiết ị điện (dây dẫn điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu)
C Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải
D ản xuất, điều chế các kim loại qu hiếm (Au, Pt, Ag)
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaCl2 Ca(NO3)2 +Z
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A Cl2, HNO3, CO2 B HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
C Cl2, AgNO3, MgCO3 D HCl, HNO3, Na2CO3
Trang 8Câu 12: Nung 13,7 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 10,6 gam rắn Mặt khác, hòa tan 13,7 gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 7,168 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch
X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
Câu 15: Hai kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
Câu 16: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B
-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp an đầu là:
Câu 17: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào
A, thu được x gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được x gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 18: Chọn hóa chất có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt: KOH, HCl, H2SO4 loãng là:
Câu 19: Cho Ba (dư) vào các dung dịch riêng biệt: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số trường hợp có kết tủa là:
Câu 20: Đun hỗn hợp gồm Al và F O trong môi trường không có không kh thu được chất rắn X (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho X vào dung dịch NaOH thấy giải phóng khí H2 X gồm dãy các chất nào sau đây:
A Al, Al2O3, FeO B Al2O3, FeO, Fe C FeO, Fe, Al D Al, Al2O3, Fe
Câu 21: Chọn phương pháp th ch hợp để thu được kết tủa Al(OH)3:
A Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: Al X AlCl3Y o
t
Al2O3 X và Y tương ứng là
A Al(OH)
3, Al
2(SO
4)
3 B Al
2O
3, Al(OH)
3. C Al
2O
3, Al
2(SO
4)
3 D Al2O3, Al2O3
Câu 23: Ion K+ bị khử trong trường hợp:
A Điện phân nóng chảy KCl
B Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl
C Dung dịch KCl tác dụng với dung dịch AgNO3
D Điện phân dung dịch KCl, có màng ngăn, điện cực trơ
Câu 24: Khi cho Na lần lượt tác dụng với khí Cl2 (1), dung dịch HCl dư (2), H2O (3) và dung dịch CuSO4
dư (4) Nhận xét không đúng về sản phẩm tạo thành:
A Phản ứng tạo kết tủa ở (3) và (4) B Phản ứng tạo khí H2 ở (2), (3) và (4)
C Phản ứng tạo muối NaCl ở (1) và (2) D Phản ứng tạo kết tủa ở (4)
Trang 9Câu 25: Cho các chất: Na, NaOH, Na2CO3, Na2O Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
A Na → Na2CO3 → NaOH → Na2O B Na → Na2O →NaOH → Na2CO3
C Na2CO3 → Na → NaOH → Na2O D Na2CO3 → Na → Na2O → NaOH
Câu 26: Để điều chế natri người ta dùng phương pháp:
(1) Điện phân nóng chảy muối NaCl
(2) Nhiệt phân NaOH rắn
(3) Điện phân dung dịch muối NaCl có màng ngăn, điện cực trơ
(4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
A (1), (2) và (4) B (1) C (1) và (3) D (2), (3) và (4)
Câu 27: Chọn câu đúng:
A Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc rỗng
B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc nhưng không có ánh kim
C Các kim loại kiềm dẫn điện kém, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
D Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhưng rất cứng
Câu 28: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al2O3, Na2CO3, AlCl3 B Al, FeCl2, FeCl3
Câu 29: Chọn phương pháp điều chế Al trong công nghiệp:
A Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao B Điện phân AlCl3 nóng chảy
C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân Al2O3 nóng chảy
Câu 30: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Na+ và Ba2+ B Cl- và NO3
C Na+ và Mg2+ D Ca2+ và Mg2+
Cho: Ba=137; Na=23; Al=27; O=16; Cu=64; Fe=56; Ca=40; C=12; S=32; H=1
- Hết -
Trang 10SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HÓA 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Khi cho Na lần lượt tác dụng với khí Cl2 (1), dung dịch HCl dư (2), H2O (3) và dung dịch CuSO4
dư (4) Nhận xét không đúng về sản phẩm tạo thành:
A Phản ứng tạo kết tủa ở (3) và (4)
B Phản ứng tạo khí H2 ở (2), (3) và (4)
C Phản ứng tạo kết tủa ở (4)
D Phản ứng tạo muối NaCl ở (1) và (2)
Câu 2: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư Cho dung dịch thu được tác dụng với BaCl2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Al X AlCl3Y o
t
Al2O3 X và Y tương ứng là
A Al(OH)
3, Al
2(SO
4)
3 B Al
2O
3, Al(OH)
3. C Al
2O
3, Al
2O
3 D Al
2O
3, Al
2(SO
4)3
Câu 4: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây?
A Đun nóng dung dịch NaHCO3 B Điện phân NaOH nóng chảy
C NaOH tác dụng với CuCl2 D NaOH tác dung với HCl
Câu 5: Đun hỗn hợp gồm Al và F O trong môi trường không có không kh thu được chất rắn X (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho X vào dung dịch NaOH thấy giải phóng khí H2 X gồm dãy các chất nào sau đây:
Câu 6: Chọn hóa chất có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt: KOH, HCl, H2SO4 loãng là:
Câu 7: Chọn phương pháp điều chế Al trong công nghiệp:
C Điện phân AlCl3 nóng chảy D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 8: Cho các chất: Na, NaOH, Na2CO3, Na2O Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
A Na → Na2CO3 → NaOH → Na2O B Na → Na2O →NaOH → Na2CO3
C Na2CO3 → Na → Na2O → NaOH D Na2CO3 → Na → NaOH → Na2O
Câu 9: Chọn chất không có t nh lưỡng tính:
Câu 10: Ion K+ bị khử trong trường hợp:
A Điện phân dung dịch KCl, có màng ngăn, điện cực trơ
B Điện phân nóng chảy KCl
C Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dịch KCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 11: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B
-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp an đầu là: