Thêm dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa. Câu 16: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều A. bị nhiệt phân tạo ra oxit[r]
Trang 1Mã đề thi 790 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 790
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li yếu là:
A Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH B H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2
C BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl D CuSO4, NaCl, HCl, NaOH
Câu 3: Ion CO32- cùng tồn tại với dãy các ion nào trong một dung dịch:
A NH4+, Na+, K+ B NH4+, K+, HSO4- C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HCO3-, NH4+
Câu 4: Chọn dãy chứa các dung dịch có pH > 7:
A K2SO3, NaHCO3, CH3COONa B NaHSO4, Na2S, CH3COONa
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) H2SO4 + BaSO3 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(2) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (4) CuSO4+ Ba(NO3)2 →
Phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- → BaSO4
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4) D (3), (4)
Câu 6: Theo Bronsted thì các ion NH4+ (1); Zn2+ (2); HCO3- (3); PO43- (4); Na+(5); HSO4-(6); có tính axit, bazơ hay lưỡng tính?
A (1); (2); (6) là axit B (3); (4) ; (5) là ba zơ
C (2); (5) là trung tính D (3); (6) là lưỡng tính
Câu 7: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaOH 0,8M và KOH 0,2M vào 30 ml dung dịch AlCl3 2M thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 1,56 B 2,34 C 0,78 D 3,12
Câu 8: Dung dịch X gồm a mol Na+
; 0,15 mol K+
; 0,1 mol HCO3; 0,15 mol 2
3
CO và 0,05 mol 2
4
SO Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,15 và 11,65 B 0,35 và 41,2 C 0,35 và 60,9 D 0,3 và 31,35
Câu 9: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có
pH = 1, để thu được dung dịch có pH = 2 là:
A 0,224 lít B 0,15 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là:
A NO B NO2
C N O2
D N2
Câu 11: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
A Ca PO3( 4 2)
B Ag PO3 4
C Ca H PO( 2 4 2)
D CaHPO4
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí O 2
(b) Nhiệt phân muối AgNO3
thu được oxit kim loại
Trang 2Mã đề thi 790 - Trang số : 2
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2
là 21,6
(d) Có thể nhận biết ion NO3 trong môi trường axit bằng kim loại Cu
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc
B Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3
C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
D HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá: ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
(NH4)2SO4 A NH3 0
2 , ,
O t Pt
B → NO2 O2 H O2 C → Cu(NO3)2
A, B, C là các chất nào trong dãy chất sau :
A KOH, NO, HNO3 B KOH, NO, CuO C BaCl2, NO, HNO3 D BaCl2, N2, HNO3
Câu 15: Cho các thí nghiệm với hiện tượng tương ứng sau:
a) Khí NH3 (dư) cháy trong khí Clo có khói trắng xuất hiện
b) Khí NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao (có xúc tác Pt) tạo khí NO không màu dễ hóa nâu ngoài không khí
c) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 thấy lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam
d) Dung dịch muối amoni khi tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng thấy bay ra khí mùi khai làm xanh quì tím ẩm
Số thí nghiệm mô tả đúng là:
Câu 16: Để nhận biết NO3- thường dùng Cu và H2SO4 đun nóng vì phản ứng tạo:
A Tạo dung dịch màu nâu nhạt
B Dung dịch màu xanh, khí không màu thoát ra hoá nâu ngoài không khí
C Dung dịch màu xanh, khí mùi khai thoát ra làm xanh quì ẩm
D Tạo kết tủa xanh
Câu 17: Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt : NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl ta dùng:
A Na B quỳ tím C Ba D Dung dịch NaOH
Câu 18: Cho V lít (đktc) hỗn hợp N2 và H2 có tỷ lệ mol 1: 4 vào bình kín và đun nóng Sau phản ứng được 0,25 mol NH3 Biết hiệu suất phản ứng là H = 20% Giá trị của V là:
A 42 lít B 14 lít C 56 lít D 70 lít
Trang 3Mã đề thi 790 - Trang số : 3
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 9,42 gam hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Mg(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 3,024 lít (đktc) Thành phần % theo số mol của Mg(NO3)2 trong hỗn hợp X là:
A 28,6% B 71,4% C 78,6% D 21,4%
Câu 20: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?
Câu 21: Cho 21,52 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Phản ứng xong được 2,688 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và 2,8 gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là:
Câu 22: Cho các phản ứng:
(1) SiO2 + Ct
(2) SiO2 + Mg t
(3) Si + dung dịch NaOH t
(4) C + H2O t
(5) Mg + CO2
t
(6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 23: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước
B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C không tan trong nước nhưng tan được trong dung môi hữu cơ
D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 24: Để khắc chữ hoặc vẽ hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ?
A Na2SiO3 B H2SiO3 C HCl D HF
Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C Fe2O3 + 3CO
o
t
2Fe + 3CO2
D SiO2 + 2Mg
o
t
2MgO + Si
Câu 26: X, Y, Z lần lượt là chất nào trong sơ đồ sau?
Si X
Na2SiO3 Y
H2SiO3 t o
SiO2 Z
SiF4
C NaCl, HCl , HF D Na, HCl, F2.
Câu 27: Cặp hóa chất dùng để nhận biết 4 chất rắn NaCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 là :
A H O và NaCl 2 B H O và NaOH 2 C H O2 và HCl D H O và BaCl2 2
Câu 28: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp X là :
A 47,37% B 52,63% C 55,56% D 44,44%
Trang 4Mã đề thi 790 - Trang số : 4
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra a gam kết tủa Giá trị của a là :
A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82
Câu 30: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 150ml dung dịch H2SO4 0,1M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2
M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là? (coi thể tích khí thoát ra hết dung dịch)
A 0,336 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,25 lít
- Hết -
Trang 5Mã đề thi 913 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?
A 15,00 B 13,00 C 14,00 D 16,00
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li yếu là:
A H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2 B BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl
C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH D Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH
Câu 3: X, Y, Z lần lượt là chất nào trong sơ đồ sau?
Si X
Na2SiO3 Y
H2SiO3 t o
SiO2 Z
SiF4
C Na, HCl, F2. D NaCl, HCl , HF
Câu 4: Cho các thí nghiệm với hiện tượng tương ứng sau:
a) Khí NH3 (dư) cháy trong khí Clo có khói trắng xuất hiện
b) Khí NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao (có xúc tác Pt) tạo khí NO không màu dễ hóa nâu ngoài không khí
c) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 thấy lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam
d) Dung dịch muối amoni khi tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng thấy bay ra khí mùi khai làm xanh quì tím ẩm
Số thí nghiệm mô tả đúng là:
Câu 5: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaOH 0,8M và KOH 0,2M vào 30 ml dung dịch AlCl3 2M thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 1,56 B 3,12 C 0,78 D 2,34
Câu 6: Cặp hóa chất dùng để nhận biết 4 chất rắn NaCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 là :
A H O và BaCl2 2 B H O và NaCl 2 C H O2 và HCl D H O và NaOH 2
Câu 7: Để nhận biết NO3- thường dùng Cu và H2SO4 đun nóng vì phản ứng tạo:
A Dung dịch màu xanh, khí không màu thoát ra hoá nâu ngoài không khí
B Dung dịch màu xanh, khí mùi khai thoát ra làm xanh quì ẩm
C Tạo dung dịch màu nâu nhạt
D Tạo kết tủa xanh
Câu 8: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3; 0,15 mol 2
3
CO và 0,05 mol 2
4
SO Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,3 và 31,35 B 0,35 và 60,9 C 0,15 và 11,65 D 0,35 và 41,2
Câu 9: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) H2SO4 + BaSO3 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(2) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (4) CuSO4+ Ba(NO3)2 →
Phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- → BaSO4
Trang 6Mã đề thi 913 - Trang số : 2
A (1), (2), (3), (4) B (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
(NH4)2SO4
A
2 , ,
O t Pt
B → NO2 O2 H O2 C → Cu(NO3)2
A, B, C là các chất nào trong dãy chất sau :
A KOH, NO, HNO3 B KOH, NO, CuO C BaCl2, N2, HNO3 D BaCl2, NO, HNO3
Câu 11: Theo Bronsted thì các ion NH4+
(1); Zn2+
(2); HCO3
(3); PO4
(4); Na+
(5); HSO4
-(6); có tính axit, bazơ hay lưỡng tính?
C (3); (4) ; (5) là ba zơ D (3); (6) là lưỡng tính
Câu 12: Cho V lít (đktc) hỗn hợp N2 và H2 có tỷ lệ mol 1: 4 vào bình kín và đun nóng Sau phản ứng được 0,25 mol NH3 Biết hiệu suất phản ứng là H = 20% Giá trị của V là:
A 56 lít B 42 lít C 14 lít D 70 lít
Câu 13: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl
có pH = 1, để thu được dung dịch có pH = 2 là:
Câu 14: Để khắc chữ hoặc vẽ hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ?
A HF B Na2SiO3 C HCl D H2SiO3
Câu 15: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
A Ca H PO( 2 4 2)
B Ca PO3( 4 2)
C Ag PO3 4
D CaHPO4
Câu 16: Chọn dãy chứa các dung dịch có pH > 7:
A K2SO3, NaHCO3, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C NaHSO4, Na2S, CH3COONa D Na2CO3, NH4Cl, KCl
Câu 17: Ion CO32- cùng tồn tại với dãy các ion nào trong một dung dịch:
A NH4+, Na+, K+ B Fe3+, HCO3-, NH4+ C NH4+, K+, HSO4- D Fe2+, Zn2+, Al3+
Câu 18: Cho các phản ứng:
(1) SiO2 + Ct
(2) SiO2 + Mg t
(3) Si + dung dịch NaOH t
(4) C + H2O t
(5) Mg + CO2
t
(6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 19: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước
B bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
C không tan trong nước nhưng tan được trong dung môi hữu cơ
D bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
Câu 20: Cho 21,52 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Phản ứng xong được 2,688 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và 2,8 gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là:
Trang 7Mã đề thi 913 - Trang số : 3
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra a gam kết tủa Giá trị của a là :
A 11,82 B 19,70 C 17,73 D 9,85
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí O 2
(b) Nhiệt phân muối AgNO3
thu được oxit kim loại
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2
là 21,6
(d) Có thể nhận biết ion NO3
trong môi trường axit bằng kim loại Cu
Số phát biểu đúng là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 23: Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt : NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl ta dùng:
A quỳ tím B Dung dịch NaOH C Na D Ba
Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A SiO2 + 2Mg
o
t
2MgO + Si B Fe2O3 + 3CO t o 2Fe + 3CO2
C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 150ml dung dịch H2SO4 0,1M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2
M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là? (coi thể tích khí thoát ra hết dung dịch)
A 0,25 lít B 0,448 lít C 0,336 lít D 0,224 lít
Câu 26: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
A Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
B HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
C Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc
D Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3
Câu 27: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp X là :
A 55,56% B 44,44% C 47,37% D 52,63%
Câu 28: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 9,42 gam hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Mg(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 3,024 lít (đktc) Thành phần % theo số mol của Mg(NO3)2 trong hỗn hợp X là:
A 28,6% B 21,4% C 71,4% D 78,6%
Trang 8Mã đề thi 913 - Trang số : 4
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là:
A N2
B NO C NO2
D N O2 - Hết -
Trang 9Mã đề thi 036 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Ion CO32- cùng tồn tại với dãy các ion nào trong một dung dịch:
A Fe2+, Zn2+, Al3+ B NH4+, K+, HSO4- C NH4+, Na+, K+ D Fe3+, HCO3-, NH4+
Câu 2: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaOH 0,8M và KOH 0,2M vào 30 ml dung dịch AlCl3 2M thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 2,34 B 0,78 C 1,56 D 3,12
Câu 4: Để nhận biết NO3- thường dùng Cu và H2SO4 đun nóng vì phản ứng tạo:
A Dung dịch màu xanh, khí mùi khai thoát ra làm xanh quì ẩm
B Tạo dung dịch màu nâu nhạt
C Tạo kết tủa xanh
D Dung dịch màu xanh, khí không màu thoát ra hoá nâu ngoài không khí
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 9,42 gam hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Mg(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 3,024 lít (đktc) Thành phần % theo số mol của Mg(NO3)2 trong hỗn hợp X là:
A 78,6% B 21,4% C 71,4% D 28,6%
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí O 2
(b) Nhiệt phân muối AgNO3
thu được oxit kim loại
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2
là 21,6
(d) Có thể nhận biết ion NO3
trong môi trường axit bằng kim loại Cu
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 7: Cho các phản ứng:
(1) SiO2 + Ct
(2) SiO2 + Mg t
(3) Si + dung dịch NaOH t
(4) C + H2O t
(5) Mg + CO2
t
(6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 8: Cặp hóa chất dùng để nhận biết 4 chất rắn NaCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 là :
A H O và BaCl2 2 B H O2 H O và NaCl 2 C H O2 và HCl D H O và NaOH 2
Trang 10Mã đề thi 036 - Trang số : 2
Câu 9: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 150ml dung dịch H2SO4 0,1M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2 M
và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là? (coi thể tích khí thoát ra hết dung dịch)
A 0,25 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,224 lít
Câu 10: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3; 0,15 molCO32 và 0,05 mol SO24 Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,15 và 11,65 B 0,35 và 60,9 C 0,3 và 31,35 D 0,35 và 41,2
Câu 11: Cho 21,52 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Phản ứng xong được 2,688 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và 2,8 gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 48,6 gam B 54 gam C 32,6 gam D 57,4 gam
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá: ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
(NH4)2SO4
A
2 , ,
O t Pt
B → NO2 O2 H O2 C → Cu(NO3)2
A, B, C là các chất nào trong dãy chất sau :
A KOH, NO, HNO3 B BaCl2, N2, HNO3 C KOH, NO, CuO D BaCl2, NO, HNO3
Câu 13: Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt : NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl ta dùng:
A Dung dịch NaOH B quỳ tím C Ba D Na
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là:
A NO2
B NO C N O2
D N2
Câu 15: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) H2SO4 + BaSO3 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(2) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (4) CuSO4+ Ba(NO3)2 →
Phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- → BaSO4
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (3), (4)
Câu 16: Cho các thí nghiệm với hiện tượng tương ứng sau:
a) Khí NH3 (dư) cháy trong khí Clo có khói trắng xuất hiện
b) Khí NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao (có xúc tác Pt) tạo khí NO không màu dễ hóa nâu ngoài không khí
c) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 thấy lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam
d) Dung dịch muối amoni khi tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng thấy bay ra khí mùi khai làm xanh quì tím ẩm
Số thí nghiệm mô tả đúng là:
Câu 17: Theo Bronsted thì các ion NH4+
(1); Zn2+
(2); HCO3
(3); PO4
(4); Na+
(5); HSO4
-(6); có tính axit, bazơ hay lưỡng tính?
A (1); (2); (6) là axit B (3); (4) ; (5) là ba zơ
C (2); (5) là trung tính D (3); (6) là lưỡng tính
Câu 18: X, Y, Z lần lượt là chất nào trong sơ đồ sau?
Si X
Na2SiO3 Y
H2SiO3 t o
SiO2 Z
SiF4