1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 3 | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ bền nhiệt của các hợp chất với hidrô giảm dần và dung dịch không có tính axit.. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 496

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong nhóm nitơ Khi đi từ N đến Bi Chọn mệnh đề SAI:

A Độ bền nhiệt của các hợp chất với hidrô giảm dần và dung dịch không có tính axit

B Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần

D Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần

Câu 2: Cho các mệnh đề:

(1) Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron độc thân

(2) Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa là: -3, +3, +5

(3) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

(4) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

(5) Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

Số mệnh đề sai là:

Câu 3: Trong công nghiệp, Nitơ được điều chế bằng phương pháp:

B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

D cho NH3 đi qua CuO/t0

Câu 4: Chọn mệnh đề KHÔNG ĐÚNG:

A Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

C Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

D Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: A1 O2(t0,Pt)

A2  O2

A3O2,H2O

A4 A1

A5 Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

Câu 6: Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

A Nung muối NH4HCO3 B Cho KOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4

C Nung muối NH4Cl D Nung NH4NO3

Câu 7: Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3(k)

N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H= -92kJ

A Tăng áp suất và giảm nhiệt độ của hệ (duy trì nhiệt độ 4500C, có xúc tác)

B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp

Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa màu xanh lam, không tan

B Có kết tủa màu đen tạo thành và sau đó kết tủa tan ra

Mã đề thi 496 - Trang số : 1

Trang 2

C Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

D Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm

Câu 9: Phản ứng nào chứng minh NH3 có tính khử:

A 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NH4Cl B 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

Câu 10: Nung a gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là:

Câu 11: Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín dung tích 10 lít, tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol

NH3 tạo thành Biết hiệu suất của phản ứng là 60% Giá trị của x là

Câu 12: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

Câu 13: Chọn phản ứng điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

A NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc, nóng)  HNO3 + NaHSO4

B NaNO3(rắn) + HCl(đặc, nóng)  HNO3 + NaCl

C 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

D 2KNO3 + H2SO4  2HNO3 + Na2SO4

Câu 14: Cho các mệnh đề:

(1) Các muối nitrat đều dễ tan trong nước

(2) Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra ion

(3) Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

(4) Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp

(5) Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

Số mệnh đề đúng:

Câu 15: Dung dịch nào dưới đây KHÔNG hoà tan được kim loại Cu?

1 HNO3 đặc, nguội 2 NaHSO4 3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Câu 16: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3  N2O + ……

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là bao nhiêu? Biết trong phương trình hóa học trên N2O là sản phẩm khử duy nhất:

Câu 17: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí

Oxi:

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3

Câu 18: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (ở đktc) không bị hấp thụ, khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 3

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 23 gam muối khan Khí X là:

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp NO2, NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 21: Hoà tan 8,925 gam hỗn hợp Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít (đktc) một sản phẩm khử duy nhất X chứa nitơ Vậy X là:

Câu 22: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Photpho trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, cacbon disunfua

B Photpho trắng rất độc

C Bảo quản photpho trắng người ta ngâm trong nước

Câu 23: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngã màu xanh

B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3

C Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

D Tất cả các muối điphotphat đều tan trong nước

Câu 24: Trong công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng:

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

C P2O5 + 3H2O  2H3PO4

D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO

Câu 25: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 - 4500C, thu được:

C axit photphorơ (H3PO3) D anhiđrit photphoric (P2O5)

Câu 26: Phản ứng viết KHÔNG ĐÚNG là:

A 4P + 5O2  2P2O5 B 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O

C PCl3 + 3H2O  H3PO3 + 3HCl D P2O3 + 3H2O  2H3PO4

Câu 27: Hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch không màu: Na3PO4, NaCl, H2SO4, BaCl2

A KNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D BaCO3

Câu 28: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 29: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là:

A phân đạm B phân lân C phân kali D phân vi lượng

Câu 30: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Hết

-Mã đề thi 496 - Trang số : 3

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 619

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: A1 O2(t0,Pt)

A2  O2

A3O2,H2O

A4 A1

A5 Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

Câu 2: Chọn phản ứng điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

A NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc, nóng)  HNO3 + NaHSO4

B NaNO3(rắn) + HCl(đặc, nóng)  HNO3 + NaCl

C 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

D 2KNO3 + H2SO4  2HNO3 + Na2SO4

Câu 3: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là:

Câu 4: Cho các mệnh đề:

(1) Các muối nitrat đều dễ tan trong nước

(2) Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra ion

(3) Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

(4) Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp

(5) Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

Số mệnh đề đúng:

Câu 5: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí Oxi:

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

Câu 6: Hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch không màu: Na3PO4, NaCl, H2SO4, BaCl2

A KNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D BaCO3

Câu 7: Dung dịch nào dưới đây KHÔNG hoà tan được kim loại Cu?

1 HNO3 đặc, nguội 2 NaHSO4 3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Câu 8: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3

C Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngã màu xanh

D Tất cả các muối điphotphat đều tan trong nước

Câu 9: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Photpho trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, cacbon disunfua

B Photpho trắng rất độc

C Bảo quản photpho trắng người ta ngâm trong nước

Trang 5

Câu 10: Trong nhóm nitơ Khi đi từ N đến Bi Chọn mệnh đề SAI:

A Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần

B Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần

C Độ bền nhiệt của các hợp chất với hidrô giảm dần và dung dịch không có tính axit

Câu 11: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 12: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (ở đktc) không bị hấp thụ, khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 13: Nung a gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là:

Câu 14: Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3(k)

N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H= -92kJ

A Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp

B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ

C Tăng áp suất và giảm nhiệt độ của hệ (duy trì nhiệt độ 4500C, có xúc tác)

D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 15: Hoà tan 8,925 gam hỗn hợp Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít (đktc) một sản phẩm khử duy nhất X chứa nitơ Vậy X là:

Câu 16: Cho các mệnh đề:

(1) Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron độc thân

(2) Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa là: -3, +3, +5

(3) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

(4) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

(5) Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

Số mệnh đề sai là:

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 23 gam muối khan Khí X là:

Câu 18: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3  N2O + ……

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là bao nhiêu? Biết trong phương trình hóa học trên N2O là sản phẩm khử duy nhất:

Câu 19: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Câu 20: Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

A Nung muối NH4HCO3 B Cho KOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4

C Nung muối NH4Cl D Nung NH4NO3

Mã đề thi 619 - Trang số : 2

Trang 6

Câu 21: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 - 4500C, thu được:

C anhiđrit photphoric (P2O5) D axit điphotphoric (H4P2O7)

Câu 22: Chọn mệnh đề KHÔNG ĐÚNG:

A Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

B Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

D Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

Câu 23: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 B CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

C KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2 D Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

Câu 24: Trong công nghiệp, Nitơ được điều chế bằng phương pháp:

B dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

C cho NH3 đi qua CuO/t0

D nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

Câu 25: Phản ứng viết KHÔNG ĐÚNG là:

A 4P + 5O2  2P2O5 B PCl3 + 3H2O  H3PO3 + 3HCl

Câu 26: Phản ứng nào chứng minh NH3 có tính khử:

A 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 B 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NH4Cl

C NH3 + HCl  NH4Cl D 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 27: Trong công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng:

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

C P2O5 + 3H2O  2H3PO4

D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO

Câu 28: Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín dung tích 10 lít, tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol

NH3 tạo thành Biết hiệu suất của phản ứng là 60% Giá trị của x là

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp NO2, NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm

C Có kết tủa màu xanh lam, không tan

D Có kết tủa màu đen tạo thành và sau đó kết tủa tan ra

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 742

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Photpho trắng rất độc

C Photpho trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, cacbon disunfua

D Bảo quản photpho trắng người ta ngâm trong nước

Câu 2: Hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch không màu: Na3PO4, NaCl, H2SO4, BaCl2

A dung dịch HCl B KNO3 C dung dịch NaOH D BaCO3

Câu 3: Chọn phản ứng điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

A NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc, nóng)  HNO3 + NaHSO4

B 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

C NaNO3(rắn) + HCl(đặc, nóng)  HNO3 + NaCl

D 2KNO3 + H2SO4  2HNO3 + Na2SO4

Câu 4: Dung dịch nào dưới đây KHÔNG hoà tan được kim loại Cu?

1 HNO3 đặc, nguội 2 NaHSO4 3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Câu 5: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 6: Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín dung tích 10 lít, tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol NH3

tạo thành Biết hiệu suất của phản ứng là 60% Giá trị của x là

Câu 7: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3  N2O + ……

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là bao nhiêu? Biết trong phương trình hóa học trên N2O là sản phẩm khử duy nhất:

Câu 8: Nung a gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là:

Câu 9: Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3(k)

N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H= -92kJ

A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ

C Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp

D Tăng áp suất và giảm nhiệt độ của hệ (duy trì nhiệt độ 4500C, có xúc tác)

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp NO2, NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 11: Trong nhóm nitơ Khi đi từ N đến Bi Chọn mệnh đề SAI:

Mã đề thi 742 - Trang số : 1

Trang 8

A Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.

B Độ bền nhiệt của các hợp chất với hidrô giảm dần và dung dịch không có tính axit

D Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần

Câu 12: Hoà tan 8,925 gam hỗn hợp Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít (đktc) một sản phẩm khử duy nhất X chứa nitơ Vậy X là:

Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B Có kết tủa màu đen tạo thành và sau đó kết tủa tan ra

C Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm

D Có kết tủa màu xanh lam, không tan

Câu 14: Chọn mệnh đề KHÔNG ĐÚNG:

B Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

C Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

D Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

Câu 15: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí

Oxi:

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3

C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

Câu 16: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là:

Câu 17: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

Câu 18: Cho các mệnh đề:

(1) Các muối nitrat đều dễ tan trong nước

(2) Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra ion

(3) Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

(4) Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp

(5) Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

Số mệnh đề đúng:

Câu 19: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 - 4500C, thu được:

A anhiđrit photphoric (P2O5) B axit điphotphoric (H4P2O7)

C axit photphorơ (H3PO3) D axit metaphotphoric (HPO3)

Câu 20: Phản ứng nào chứng minh NH3 có tính khử:

A NH3 + HCl  NH4Cl B 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NH4Cl

Câu 21: Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

A Nung muối NH4Cl B Nung muối NH4HCO3

C Cho KOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 D Nung NH4NO3

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3

Trang 9

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 23 gam muối khan Khí X là:

Câu 23: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (ở đktc) không bị hấp thụ, khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 24: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

A Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3

C Tất cả các muối điphotphat đều tan trong nước

D Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngã màu xanh

Câu 25: Trong công nghiệp, Nitơ được điều chế bằng phương pháp:

B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

C cho NH3 đi qua CuO/t0

D dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

Câu 26: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 B Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

C CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 27: Trong công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng:

B P2O5 + 3H2O  2H3PO4

C Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO

Câu 28: Phản ứng viết KHÔNG ĐÚNG là:

A 4P + 5O2  2P2O5 B 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O

Câu 29: Cho các mệnh đề:

(1) Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron độc thân

(2) Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa là: -3, +3, +5

(3) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

(4) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

(5) Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

Số mệnh đề sai là:

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: A1 O2(t0,Pt)

A2  O2

A3O2,H2O

A4 A1

A5 Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

Hết

-Mã đề thi 742 - Trang số : 3

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 865

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 23 gam muối khan Khí X là:

Câu 2: Phản ứng nào chứng minh NH3 có tính khử:

A NH3 + HCl  NH4Cl B 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NH4Cl

C 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 D 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 3: Cho các mệnh đề:

(1) Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron độc thân

(2) Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa là: -3, +3, +5

(3) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

(4) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

(5) Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

Số mệnh đề sai là:

Câu 4: Dung dịch nào dưới đây KHÔNG hoà tan được kim loại Cu?

1 HNO3 đặc, nguội 2 NaHSO4 3 Hỗn hợp NaNO3 và HCl 4 HNO3 loãng

Câu 5: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 - 4500C, thu được:

A anhiđrit photphoric (P2O5) B axit điphotphoric (H4P2O7)

C axit photphorơ (H3PO3) D axit metaphotphoric (HPO3)

Câu 6: Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

C Nung muối NH4Cl D Nung muối NH4HCO3

Câu 7: Phát biểu nào KHÔNG đúng ?

B Bảo quản photpho trắng người ta ngâm trong nước

C Photpho trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, cacbon disunfua

D Photpho trắng rất độc

Câu 8: Chọn phản ứng điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

A 2KNO3 + H2SO4  2HNO3 + Na2SO4

B NaNO3(rắn) + HCl(đặc, nóng)  HNO3 + NaCl

C NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc, nóng)  HNO3 + NaHSO4

D 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

Câu 9: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3  N2O + ……

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là bao nhiêu? Biết trong phương trình hóa học trên N2O là sản phẩm khử duy nhất:

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w