1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Buoi 1 lop 2 tuan 33

16 308 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số trong phạm vi 1000
Tác giả Hoàng Thị Hiền
Trường học Trường tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán; Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Y/C HS tự làm các phần bài còn lại và chữa bài.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS- Nhận xét tiết học.. Mục tiêu: - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện..

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 161: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

I Mục tiêu:

- Ôn về đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số

- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trờng hợp đơn giản

- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số

- Làm đợc BT1(dòng 1, 2, 3), BT2 (a, b), BT4, 5

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra:

- Y/C HS nối tiếp nhau đọc thứ tự các số:

HS1: từ 180 đến 200

HS2: từ 880 đến 900

- GV nhận xét, cho điểm

2 Thực hành

*Bài 1(dòng 1, 2, 3):

- Gọi HS đọc đề và nêu y/c của đề

- Y/C HS tự làm bài

- HD chữa: 1 HS đọc số, 2 HS viết số

- Nhận xét cho điểm

*Bài 2(a, b):

- GV treo bảng phụ

- Bài tập y/c chúng ta làm gì?

- HD mẫu phần a (HS khá)

+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì sao?

+ Y/C HS điền tiếp các số còn lại của phần

a cho HS đọc các số này và nhận xét về dãy

số

+ Y/C HS tự làm các phần bài còn lại và

chữa bài

+ Gọi HS đọc bài làm đúng

*Bài 4:

- Y/C HS tự làm bài và giải thích cách so

sánh

- Chữa bài cho điểm HS

*Bài 5:

- Đọc từng y/c của bài và y/c HS viết số vào

bảng con

- Nhận xét bài làm của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- HS + GV hệ thống kiến thức đã ôn

- 2 HS đứng tại chỗ đọc

- 1 HS nêu y/c của bài

- Làm bài vào vở

- 1 HS đọc số, 2 HS viết số

- Điền số còn thiếu vào ô trống

- Thực hiện theo y/c

- Điền số 382 vì đếm 380, 381 sau đó

đến 382

- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380

đến 390

- Làm bài vào vở theo y/c

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh

- HS viết theo y/c của GV

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nhận xét tiết học

Tập đọc Tiết 97 + 98: bóp nát quả cam

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn,giàu lòng yêu nớc, căm thù giặc (trả lời đợc các CH 1, 2, 4, 5 – HS khá, giỏi trả lời đợc CH4)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc; bảng phụ chép câu khó hớng dẫn đọc

III Hoạt động dạy học :

Tiết 1

1 Kiểm tra:

- Gọi 2 HS đọc thuộc bài: "Tiếng chổi

tre" và trả lời câu hỏi của bài

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc:

*GV đọc mẫu + nêu giọng đọc chung

toàn bài

+ Em hãy nêu các từ khó đọc?

+ GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó:

Nguyên, thuyền rồng, lẽ ra, lăm le,

- Giải nghĩa từ : Nguyên, thuyền rồng

* Luyện đọc đoạn:

+ GV HD đọc câu dài, câu đối thoại

"Đợi từ tra,/ vẫn gặp,/ cậu liều

chết/ xô mấy ngã chúi,/xăm xăm

xuống bến.//"

+ HD giải nghĩa từ cuối bài

* Y/c HS luyện đọc từng đoạn trong

nhóm

* GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- 2 HS đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

+ HS theo dõi và đọc thầm

+ HS nêu + 3 - 5 HS đọc + 2 HS giải nghĩa

- 3 HS luyện đọc theo đoạn (3 lần) + HS khá, giỏi nêu cách đọc và đọc mẫu

- 2 - 3 HS khác luyện đọc

+ HS dựa SGK tập giải nghĩa + HS luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm đôi

+ 4 HS đại diện 4 nhóm tham gia thi đọc (mỗi HS đọc một đoạn)

Trang 3

Tiết 2

c Tìm hiểu bài:

- Câu 1: Giặc Nguyên có âm mu gì đối

với nớc ta?

- Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế

nào?

- Gọi HS đọc đoạn 2:

- Câu 2: Trần Quốc Toản xin gặp vua để

làm gì?

+ Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?

- Câu 4, 5:

Y/c HS thảo luận cặp, trả lời câu hỏi

* HS khá, giỏi:

+ Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

d) Luyện đọc lại

+ Gọi HS đọc cả bài

+ Y/c HS chọn một đoạn mình thích và

thi đọc (thi 2 lần theo hai đối tợng)

+ HD nhận xét, bình chọn

3 Củng cố, dặn dò:

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

+ Nhận xét tiết học Nhắc học sinh đọc

lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta

+ Vô cùng căm giận

- 1 HS đọc trớc lớp đoạn 2 + Để đợc nói hai tiếng "xin đánh"

- HS phát biểu theo suy nghĩ:

- Thảo luận nhóm đôi

- VD: TQT là một thiếu niên yêu nớc

- 1 HS khá, giỏi đọc

- Các nhóm cử đại diện thi đọc 1 đoạn

- Nhận xét, bình chọn

- Một số HS phát biểu

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 162: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

I Mục tiêu:

- HS ôn tập về đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến 3 chữ số

- Biết phân tích các số có đến 3 chữ số thành tổng của các trăm, chục, đơn vị và

ng-ợc lại

- Làm đợc BT 1, 2, 3

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Y/C 3 HS nối tiếp nêu ví dụ về các số

tròn trăm, tròn chục

- GV nhận xét, cho điểm

2 H ớng dẫn ôn tập:

*Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c của bài tập và tự làm bài

- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm 1 HS đọc số, 1 HS viết số

- Nhận xét bài làm của bạn, cho điểm

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*Bài 2:

- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số này

gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?

- Hãy viết số này thành tổng các trăm,

chục, đơn vị

- Nhận xét và rút ra kết luận

- Y/C HS tự làm tiếp các phần còn lại,

sau đó nhận xét chữa bài bạn

*Bài 3:

- Y/C HS tự làm bài và sau đó gọi HS

đọc bài làm trớc lớp

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị

- 2 HS lên bảng viết số, HS làm bài vào giấy nháp

- 842 = 800 + 40 + 2

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Thực hiện theo y/c

Kể chuyện Tiết 33: Bóp nát quả cam

I Mục tiêu:

Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2 – HS khá, giỏi kể lại đợc cả câu chuyện)

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ (SGK)

III Hoạt động dạy- học:

1 KTBC:

- Gọi 3 HS lên kể nối tiếp theo đoạn

truyện “Chuyện quả bầu”

- 1 HS lên kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) H ớng dẫn HS kể chuyện:

* Sắp xếp lại trật tự các tranh theo diễn

biến của câu chuyện

+ Nêu y/c bài tập 1?

+ GV đa tranh vẽ, yêu cầu HS quan sát

và nêu nội dung từng tranh?

+ GV chốt

+ Y/c HS suy nghĩ, sắp xếp lại thứ tự các

tranh?

* HD HS kể từng đoạn theo tranh

+ Y/c HS tập kể trong nhóm

+ GV theo dõi, uốn nắn

+ Y/c đại diện các nhóm lên kể

+ GV nhận xét

* Kể toàn bộ câu chuyện:

+ Y/c HS đại diện của nhóm lên thi kể

toàn bộ câu chuyện?

- 3 HS lên bảng kể

- 1 HS khá, giỏi kể lại cả câu chuyện

- 2 HS nhắc lại tên bài

+ 1 HS nêu + Vài HS nêu nội dung

+ Làm việc theo cặp; 1- 2 cặp sắp xếp trên bảng

+ HS sắp xếp: 2 – 1 – 4 - 3 + HS dựa tranh vẽ tập kể trong nhóm, bạn khác nhận xét, bổ sung

+ 3 - 4 đại diện thi kể + Lớp nhận xét

+ 3 HS khá, giỏi thi kể + Lớp n/xét, bình chọn nhóm thắng cuộc

Trang 5

+ GV nhận xét , biểu dơng

3 Củng cố, dặn dò:

+ Qua câu chuyện em biết điều gì?

+ Nhận xét tiết học

Chính tả

Tiết 163: Bóp nát quả cam

I Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam

- Làm đợc BT 2 a/b

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Bút dạ, giấy khổ to viết nội dung BT2a

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con

3 từ : chích choè, hít tở, ríu rít

- GV nhận xét

2 Bài mới

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b)

Hoạt động 2 : Hớng dẫn nghe-viết

- GV đọc đoạn viết

- Gọi HS đọc lại bài viết

- Y/c hs nêu nội dung bài đọc

- Y/c hs tìm từ khó

- Hớng dẫn viết bài vào vở : Gv đọc cho hs

viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Chấm chữa bài (5 – 7 bài)

c Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập

*Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s hay x:

Gv treo giấy khổ to ghi nội dung bài tập

- Gv nhận xét, chữa bài : sao, sao, xoè,

xuống, xáo, xáo

3 Củng cố , dặn dò:

- Cho hs viết bảng con lại các từ ngữ đã viết sai

- Nhận xét giờ

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lớp theo dõi

- 3 học sinh đọc lại

- Hs nêu

- Nêu từ khó :

- Đọc, phân tích từ khó : Trần Quốc Toản

- Viết bảng con các từ dễ viết sai

- Hs viết bài vào vở

- Hs soát lỗi

- Hs đọc yêu cầu

- Cho 2 hs lên bảng làm

- Lớp làm vào bảng con

Trang 6

Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 163: Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu:

- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000

- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Làm đợc BT 1 (cột 1, 3), BT 2 (cột 1, 2, 4), BT 3

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn ôn tập

*Bài 1(côt 1, 3):

- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho

HS tự làm

- Nhận xét bài làm của HS

*Bài 2(cột 1, 2, 4):

- Nêu yc của bài và cho HS tự làm bài

*Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Có bao nhiêu học sinh gái?

- Có bao nhiêu học sinh trai?

- Làm thế nào để biết trờng có tất cả bao

nhiêu HS ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò

- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ

trợ kiến thức cho HS

- Nhận xét giờ

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Làm bài vào vở bài tập 12 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình trớc lớp, mỗi

HS chỉ đọc 1 con tính

- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Có 265 HS gái

- Có 234 HS trai

- Thực hiện phép cộng số HS gái và số

HS trai với nhau

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Luyện từ và câu Tiết 33: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

I MUẽC TIEÂU :

- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết đợc những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt nam (BT3)

- Đặt đợc 1 câu chuyện ngắn với 1 từ tìm đợc trong BT3 (BT4)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Tranh minh hoạ BT1 Bút dạ, giấy khổ to làm BT3

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

- Cho 1 HS làm BT1, 1 HS làm lại BT2,

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a)

Giới thiệu bài:

b)

Hoạt động1 : Hớng dẫn làm BT 1, 2

*Bài tập 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp

của những ngời đợc vẽ trong các tranh

d-ới đây :

- GV đính tranh

- GV nhận xét chốt lại : công nhân, công

an, nông dân, bác sĩ, lái xe, ngời bán

hàng

*Bài tập 2: Tìm thêm những từ ngữ chỉ

nghề nghiệp khác mà em biết :

- GV nhận xét

c) Hoạt động2: Hớng dẫn làm BT 3, 4

*Bài tâp 3 : Trong các từ ngữ dới đây,

những từ nào nói lên phẩm chất của nhân

dân Việt Nam ta :

- GV phát giấy khổ to cho các nhóm

- GV nhận xét : anh hùng, thông minh,

gan dạ, cần cù,…

*Bài tập 4 : Đặt câu với một từ tìm đợc

trong bài tập 3:

- Chấm chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

- Cho HS nêu lại những từ ngữ chỉ nghề

nghiệp

- Nhận xét giờ

- 2 HS lên bảng làm bài

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS đọc yêu cầu

- Trao đổi nhóm đôi

- Đại diện trả lời

- Nhận xét bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu miêng cá nhân

- HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi nhóm Làm vào giấy khổ to

- Đại diện lên trình bày

- HS đọc yêu cầu Lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Một vài HS nêu lại

Tập viết Tiết 33: Chữ hoa V (kiểu 2)

I Mục tiêu:

Biết viết chữ hoa V kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- GV: Chữ mẫu đặt trong khung, bảng phụ viết câu ứng dụng

- HS : Tập viết, bảng con, phấn

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lên bảng viết chữ Q kiểu 2, 1 HS

viết câu ứng dụng Quân dân một lòng

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết bảng con

Trang 8

- GV nhận xét, cho điểm.

2 Bài mới :

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b)

Hoạt động 1 : Luyện viết chữ hoa và

câu ứng dụng

*GV đính chữ mẫu V kiểu 2

- GV viết mẫu V và nêu cách viết

- GV giới thiệu câu ứng dụng “Việt Nam

thân yêu”

- Y/c hs nêu ý nghĩa câu ứng dụng

- Y/c hs quan sát nhận xét về độ cao,

- GV viết mẫu chữ Việt và h/dẫn cách viết

c)

Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết vào vở,

chấm chữa bài

- GV nêu yêu cầu

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm chữa bài : 7-10 bài Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

Cho hs nêu lại các nét và cách viết chữ V

hoa kiểu 2

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Hs quan sát, n/xét cấu tạo con chữ

- Theo dõi Viết bảng con 2 lợt

- 2 hs đọc

- 2 Hs nêu

- Quan sát, nhận xét

- Theo dõi viết bảng con 2 lợt

- HS viết vào vở

- Theo dõi tự chữa bài

- 2 HS nêu

Đạo đức Dành cho địa phơng I-Mục tiêu : Giúp HS:

- Kể tên và mô tả một số đờng làng ngõ xóm nơi em ở hoặc đờng phố mà em biết Biết đợc sự khác nhau của đờng phố

- Tìm hiểu đờng thế nào là an toàn và không an toàn

II-Chuẩn bị: - Phiếu học tập đủ dùng cho các nhóm

- Tranh về một số đờng làng hoặc đờng phố

III-Các hoạt động dạy-học:

1-Kiểm tra bài cũ: 3’

GV yêu cầu HS nêu phần ghi nhớ của

bài 1

- GV đánh giá, cho điểm

2-Bài mới: 30’

Giới thiệu ghi bảng

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của

đờng làng nơi em ở (thảo luận nhóm)

- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận

nội dung câu hỏi trong phiếu học tập

- GV quan sát, hỗ trợ các nhóm

* Yêu cầu HS trình bày kết quả

* GV cùng HS nhận xét, GV kết luận

- 2 hs trả lời

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận theo nhóm 3 các câu hỏi trong phiếu học tập

+ HS các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

Trang 9

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đờng phố an

toàn và cha an toàn.

- GV giao cho HS mỗi nhóm một bức

tranh theo nội dung thảo luận, yêu cầu

các nhóm quan sát tranh và thảo luận

theo nhóm 4

- GV hỗ trợ các nhóm

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận

* Hoạt động 3: Nhận biết các đặc

điểm của đờng phố trong tranh.

(Hoạt động cả lớp)

- GV gắn tranh lên bảng cho HS quan

sát và trao đổi về đặc điểm của đờng

phố trong mỗi bức tranh

3- Củng cố dặn dò: 2’

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát tranh và thảo luận: Phân biệt đờng an toàn hay cha an toàn

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Cả lớp quan sát tranh và thảo luận và phát biểu ý kiến

- GV cho HS so sánh đờng phố và đờng làng

- HS nêu lại nội dung của bài

Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010

Thể dục Tiết 66: Chuyền cầu Trò chơi: “con cóc là cậu ông trời”

I Mục tiêu:

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 ngời

- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh sân tập

- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch chuẩn bị

III CáC HọAT ĐộNG DạY HọC :

1 Phần mở đầu:

2 Phần cơ bản:

- Phổ biến nội dung, y/c tiết học

- Tổ chức cho HS:

+ Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, hông, vai

+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên

+ Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

+ Ôn các động tác vơn thở, tay, chân, toàn thân, nhảy

*Giáo viên nêu tên trò chơi: “ Con cóc

là cậu Ông Trời”

- Chia 2 nhóm tham gia trò chơi

- Ôn “ Chuyền cầu”

- Tập hợp hàng

- Lắng nghe

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Cán sự lớp điều khiển

Trang 10

Phần Hoạt động của GV Hoạt động của HS

3 Phần kết thúc:

- Luyện tập nh tiết 65

- Nhận xét xem nhóm nào thực hiện trò chơi đúng

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Một số động tác thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

- Giáo viên hệ thống lại bài Nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Tập đọc Tiết 99: Lợm

I MUẽC TIEÂU :

- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời đợc các

CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Tranh minh hoaù SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

ơ

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài

Bóp nát quả cam

- GV nhận xét ghi điểm

2

Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b)

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Y/C HS đọc nối tiếp câu

+Y/C HS phát hiện từ khó, đọc từ khó,

GV ghi bảng: loắt choắt, nghênh

nghênh, huýt sáo,…

- Y/C đọc nối tiếp đoạn :

+Y/C HS phát hiện từ mới, ghi bảng :

loắt choắt, cái xắc, ca lô, thợng khẩn

- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

- Y/C HS đọc thầm toàn bài

- Cho HS đọc câu hỏi SGK và trả lời

+Nội dung bài nói lên điều gì ?

- Nhận xét kết luận

- Giáo dục HS : HS biết làm những việc

- 3 HS lên bảng đọc và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi

- Đọc nối tiếp

- HS đọc từ khó cá nhân+ đồng thanh

- Đọc nối tiếp

- Đọc, giải nghĩa từ

- HS trong nhóm đọc với nhau

- Đại diện thi đọc nhóm đôi

- Cả lớp đọc thầm toàn bài

- Thảo luận và trả lời câu hỏi

- HS trả lời

Ngày đăng: 29/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Bài soạn Buoi 1 lop 2 tuan 33
Bảng con. (Trang 1)
Bảng chia – N/xét, cho điểm. - Bài soạn Buoi 1 lop 2 tuan 33
Bảng chia – N/xét, cho điểm (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w