- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.. III/ Các hoạt động dạy học chủ
Trang 1Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
*Bài 1: Tính
- Hớng dẫn làm bảng con
- Nhận xét đánh giá
- Lu ý quy tắc tính
*Bài 2: Tính
- Hớng dẫn làm nhóm đôi- 2 nhóm làm
bảng nhóm chữa bảng
- Nhận xét đánh giá
*Bài 3: Giải toán
- Cho Hs nhắc lại cách tính tỉ số phần
trăm của hai số và cách tìm một số %
của một số
- Hớng dẫn tóm tắt, làm vở theo yêu cầu
bài toán- gọi 1 Hs chữa bài
- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Chấm chữa bài
c)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu (sgk)
- HS tự làm bài rồi nêu kết quả
a) 5,16 b) 0,08 c)2,6
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu
- Làm nhóm đôi, 2 nhómvchữa bảng a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,8
= 22 + 43,68 = 65,68 b) 8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 – 0,1725
= 1,7 – 0,1725 = 1,5275
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001
số ngời tăng thêm là:
15875 –15625 = 250 (ngời)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002
số ngời tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: a) 1,6% ; b) 16129 ngời
- Nhận xét, bổ sung
Tập đọc
Ngu Công xã Trịnh Tờng
I/ Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs đọc và nêu nội dung bài Thầy
cúng đi bệnh viện.
- Nhận xét
2/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài (Trực tiếp).
2) HD học sinh luyện đọc và tìm hiểu
- 2 Hs đọc bài
Trang 2Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
bài.
a) Luyện đọc.
- HD quan sát tranh sgk
+ Em thấy gì trong tranh?
- HD chia 3 đoạn và gọi Hs đọc
+ Đoạn 1: ( trồng lúa )
+ Đoạn 2: (Tiếp nh trớc nữa )
+ Đoạn 3: (còn lại)
- Gọi 1 Hs khá, giỏi đọc bài
- Gọi Hs đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp
hỏi phần chú giải
- Theo dõi, sửa, ghi lỗi phát âm và tiếng,
từ Hs đọc sai lên bảng
- Gọi Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Yêu cầu Hs đọc theo cặp
- Gọi1 Hs đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc thầm từng đoạn, GV
nêu câu hỏi và hớng dẫn trả lời
+ Ông Lìn làm thế nào để đa nớc về thôn?
+Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi
nh thế nào?
+Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,
bảo vệ nguồn nớc?
+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
+ Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng(mục 1), ghi bảng Gọi
Hs đọc
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi Hs đọc bài
- GV đọc diễn cảm đoạn 3 và HD đọc
diễn cảm
- Cho Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức cho Hs thi đọc diễn cảm
- HD cả lớp nhận xét và bình chọn Hs đọc
hay nhất
- Đánh giá, cho điểm
d) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Quan sát ảnh (sgk)
- 1-2 Hs trả lời
- Theo dõi, đánh dấu vào sách
- 1 Hs đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nớc
- Đồng bào không làm nơng nh trớc nữa
mà trồng lúa nớc
- Ông hớng dẫn cho bà con trồng cây Thảo quả
-Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu…
- Hs nêu
- 2-3 Hs đọc
* 3 Hs nối tiếp đọc bài
- Lớp theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Lịch sử
Ôn tập học kỳ I
I Mục tiêu:
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến trớc chiến dịch Điện Biên Phủ
1954
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
I Đồ dùng dạy học:
- Gv: Bản đồ Việt Nam, phiếu học tập
- Hs: Ôn bài, sgk, VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- 2 Hs trình bày
Trang 3Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Nêu tình hình hậu phơng ta trong
những năm 1951- 1952?
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: HD Hs thảo luận.
*Điền vào chỗ chấm thời gian xảy ra sự
kiện lịch sử tơng ứng
- HD thảo luận nhóm đôi- làm VBT
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Gọi các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét
- Kết luận: Các sự kiện lịch sử quan
trọng trong giai đoạn 1858- 1945
b)Hoạt động 2: Đàm thoại.
+ Nêu ý nghĩa của các sự kiện lịch sử:
* Ngày 3/2/1930
* Tháng 8/1945
* Ngày 2/9/1945
- Nhận xét, đánh giá
c) Hoạt động 3: HD Hs chơi trò chơi:
“Đi tìm địa chỉ đỏ”
- Luật chơi: mỗi học sinh lên hái 1 bông
hoa, đọc tên địa danh (có thể chỉ trên
bản đồ)- kể lại sự kiện, nhân vật lịch sử
tơng ứng với địa danh đó
- Theo dõi, HD, gọi ý giúp đỡ Hs
- Nhận xét, đánh giá
d) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Hs thảo luận theo bàn hoàn thành BT ở VBT
1 Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc nớc ta
(1/9/1858)
2 Cuộc phản công ở Kinh thành Huế
(5/7/1885)
3 Phong trào Cần Vơng (1885- 1896)
4 Các phong trào yêu nớc của Phan Bội Châu- Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa
Thám (đầu thế kỉ XX)
5 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu
nớc (5/6/1911)
6 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
(3/2/1930)
7 Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh (1930-1931)
8 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà
Nội (19/8/1945)
9 Bác Hồ đọc Tuyên Ngôn Độc Lập
(2/9/1945)
- Đại diện các nhóm trình bày
* Học sinh suy nghĩ, nối tiếp trả lời
- Nhận xét, bổ sung
* Hs chơi trò chơi:
- Hà Nội:
+ Tiếng súng kháng chiến toàn quốc bùng
nổ ngày 19/12/1946 + Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến sáng ngày 20/12/ 1946
+ Huế: … + Đà Nẵng: … + Việt Bắc: … + Đoan Hùng:
+ Chợ Mới, chợ Đồn: … + Đông Khê: …
+ Điện Biên Phủ: …
- Nhận xét, bổ sung
Trang 4Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
_
Chính tả (Nghe-viết)
Ngời mẹ của 51 đứa con
I/ Mục tiêu.
- Nghe-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi(BT1)
- Làm đợc BT2
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs chữa BT 2
- Nhận xét, đánh giá
B/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn HS nghe - viết.
*Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung bài văn
- Gọi Hs đọc bài văn
- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
+Mẹ Nguyễn Thị Phú có tấm lòng nhân
hậu nh thế nào?
*Hoạt động 2: Hớng dẫn viết từ khó
-Yêu cầu Hs tìm và luyện viết tiếng, từ
khó dễ lẫn trong bài
* Hoạt động 3: Viết chính tả
- Nhắc nhở hình thức trình bày bài văn, t
thế ngồi viết, cách cầm bút
- Đọc bài cho Hs viết
- Yêu cầu học sinh soát lại bài
- Chấm 7-10 bài
- Giáo viên nêu nhận xét chung
c) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả.
* Bài tập 2 a) Chép vần của từng tiếng
trong câu thơ lục bát vào mô hình cấu tạo
vần
- HD Hs làm VBT, gọi 2 Hs chữa bài
- Chữa, nhận xét
b) Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong câu thơ
- HD học sinh làm bài tập vào vở- 1 Hs
chữa bảng
- Chữa, nhận xét
d) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau
- 2 Hs chữa bài
* 2 em đọc
- Lớp đọc thầm lại, chú ý dấu các câu, chữ dễ viết sai
- 1-2 Hs trả lời
*Viết bảng con từ khó:
( 51, Lý Sơn, Quảng Ngãi, 35 năm, bơn chải,…)
* HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp
* Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, 2 Hs chữa bảng
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
* Làm vở, 1 Hs chữa bài
Các tiếng : xôi, đôi
- Nhận xét, bổ sung
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Toán
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu.
Trang 5Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm Làm đợc BT1, 2, 3
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, bảng con, bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs lên chữa bài tập 4 giờ trớc
- Nhận xét cho điểm
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Luyện tập thực hành.
*Bài 1: Viết các hỗn số thành số thập
phân
- HD làm bảng con
- Nhận xét đánh giá
- Lu ý cách viết
*Bài 2: Tìm x
- HD làm nhóm đôi ra bảng nhóm
- Gọi các nhóm chữa bảng
- Nhận xét đánh giá
*Bài 3: Giải toán
- HD tóm tắt, cho Hs làm vở theo yêu
cầu bài toán Gọi 1 Hs chữa bảng
- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Chấm chữa bài
c) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 2 Hs chữa bài
* Đọc yêu cầu (sgk)
- HS chuyển các hỗn số thành STP ra bảng con
4 2
1 = 5 10
5 = 4,5 3
5
4 = 3 10
8 = 3,8
2 4
3 = 2 100
75 = 2,75 1
25
12 = 1 100 48
=1,48
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu
- Làm bảng nhóm, 2 nhóm chữa bảng a) x x 100 = 1,643 + 7,357
x x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 - 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
Bài giải Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là:
35% + 40% = 75% ( lợng nớc ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc:
100% - 75% = 25% ( lợng nớc ) Đáp số: 25% lợng nớc
- Nhận xét bổ sung
Luyện từ và câu
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
I/ Mục tiêu.
Trang 6Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ nhiều nghĩa, từ
đồng âm theo yêu cầu của các BT trong SGK
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi 2 Hs chữa BT1và BT3
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) HD học sinh làm bài tập.
*Bài tập 1 Tìm TDD, TG, TL trong khổ
thơ
- HD làm việc theo cặp
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Tìm thêm mỗi loại 3 từ?
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 2 Tìm các từ đồng âm, từ đồng
nghĩa, từ nhiều nghĩa
- HD làm nhóm 4
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 3 Tìm từ đồng nghĩa với từ in
đậm
- HD làm cá nhân, nêu miệng
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 4 Điền từ trái nghĩa
- HD làm vở - gọi 1 Hs chữa bài
- Chấm chữa bài
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- 2 Hs chữa bài
* Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi- nêu miệng
Từ đơn Từ ghép Từ láy Hai, bớc, đi,
trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn,
Cha con, mặt trời, chắc nịch
rực rỡ, lênh khênh
- Nhận xét bổ sung
- Suy nghĩ, nối tiếp nêu miệng
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- Làm việc theo nhóm 4- nêu miệng a) đánh trong đánh cờ, đánh bạc đánh trống, là 1 từ nhiều nghĩa
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa
c) đậu trong thi đậu, chim đậu, xôi đậu
là từ đồng âm với nhau
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài tập
- Hs tìm các từ đồng nghĩa với từ in
đậm trong bài văn, nêu kết quả
- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, không ngoan, khôn lỏi, …
- Các từ đồng nghĩa với êm đềm: êm
ái, êm ả, êm dịu, êm ấm,
- Nhận xét bổ sung
* HS làm vở, 1 Hs chữa bài
a) Có mới nới cũ b) Xáu gỗ, tốt nớc sơn
c) Mạnh dùng sức, yếu dùng ma
- Nhận xét, bổ sung
Trang 7Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Khoa học
Ôn tập học kì I
I/ Mục tiêu.
Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- tơ sợi đợc dùng để làm gì?
- Nêu tính chất của tơ sợi?
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: Cách phòng tránh một
số bệnh truyền nhiễm
- HD thảo luận nhóm đôi, nêu miệng
+ Nêu cách lây truyền các bệnh: sốt
xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan
A, AIDS ?
+ Nêu cách phòng chống các bệnh: sốt
xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan
A, AIDS ?
+Trong các bệnh trên, bệnh nào lây
qua đờng máu?
- Nhận xét, đánh giá
b)Hoạt động 2: Đặc điểm, tính chất,
công dụng của 3 vật liệu thờng dùng
- HD làm cá nhân, nêu miệng
+ Nêu đặc điểm, tính chất, công dụng
của các vật liệu em chọn?
- Nhận xét, đánh giá
c)Hoạt động 3: TC Ai nhanh hơn.
- HD Hs chọn câu trả lời nhanh và
đúng
- Nhận xét, đánh giá
d)Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 2 Hs trả lời
* Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
* Hs chọn 3 vật liệu, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
* Suy nghĩ, thi tìm câu trả lời đúng, nhanh
1 - c ; 2 - a ; 3 – c ; 4 – a
- Nhận xét, bổ sung
_
Tập làm văn
Ôn tập về viết đơn
I/ Mục tiêu.
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn(BT1)
- Viết đợc đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ (hoặc Tin học) đúng thể thức, đủ nội dung cần thiết
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 8Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Giáo viên: nội dung bài, đề bài
- Học sinh: sách, vở viết
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Nêu cấu tạo một lá đơn
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
*Bài 1.Hoàn thành đơn xin học theo
mẫu
- HD học sinh nắm vững yêu cầu rồi
làm bài
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2 Viết đơn gửi Ban Giám hiệu
xin đợc học môn tự chọn
- HD làm vở
- Gọi Hs đọc đơn
- Chấm bài, tuyên dơng những bài viết
tốt
c) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1-2 Hs trình bày
* Đọc yêu cầu bài tập
- HS hoàn thành lá đơn xin học, trình bày trớc lớp
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài tập
- HS viết đơn xin đợc học môn tự chọn theo sở thích riêng của mình vào vở
- 2-3 Hs trình bày trớc lớp
Kĩ thuật
Thức ăn nuôi gà
I/ Mục tiêu.
- Nêu đợc tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thờng dùng để nuôI
gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn đợc sử dụng nuôI gà ở gia đình hoặc địa phơng nếu có
- Giáo dục ý thức vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên:nội dung bài, trực quan SGK
- Học sinh: sách, vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Nêu lợi ích của việc nuôi gà?
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
*Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của
thức ăn nuôi gà
- HD Hs nêu miệng
+Động vật cần gì để sống?
+Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ
thể đợc lấy từ đâu?
+Tác dụng của thức ăn để nuôi gà
- Rút ra KL(Sgk)
*Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại thức ăn
nuôi gà
- 1-2 Hs trả lời
* Hs nối tiếp trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Trang 9Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- HD thảo luận nhóm đôi, nêu miệng
+ Kể tên các loai thức ăn dùng để nuôi
gà mà em biết
- KL(sgk)
* Hoạt động 3: Tác dụng và cách sử
dụng từng loại thức ăn nuôi gà
- Đàm thoại cả lớp
- Thức ăn nuôi gà đợc chia làm mấy
nhóm?
- Nêu tác dụng và cách sử dụng các loại
thức ăn nuôi gà
- KL ý đúng
* Liên hệ: Kể tên vá cách sử dụng các
loại thức ăn nuôi gà trong gia đinhg em?
c) Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn Hs về nhà chuẩn bị bài giờ sau
* Hs thảo luận, nêu miệng
- Nhận xét, bổ sung
- 2 Hs đọc KL sgk
* Hs suy nghĩ, trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- 2-3 Hs trình bày
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010
Toán
Giới thiệu máy tính bỏ túi
I/ Mục tiêu.
- Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Chuyển một số phân số thành số thập phân
- Làm đợc BT1, 2, 3
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, máy tính
- Học sinh: sách, vở, máy tính
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs chữa BT 4
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
*Làm quen với máy tính bỏ túi.
- Yêu cầu các nhóm quan sát máy tính
bỏ túi
+ Trên mặt máy tính có những gì?
+Em thấy ghi gì trên các phím?
- HD Hs ấn phím ON/ C và phím OFF
và nói kết quả quan sát trên mành hình
* Thực hiện các phép tính.
- GV nêu ví dụ:
25,3 + 7,09 = ?
- HD học sinh thực hiện trên máy tính,
rồi nêu kết quả
- Giáo viên đọc cho học sinh ấn lần lợt
các phím cần thiết (chú ý ấn để ghi
dấu phảy), đồng thời quan sát kết quả
trên màn hình
- Nhận xét đánh giá
- Tơng tự với 3 phép tính: trừ, nhân,
- 2 Hs chữa bài
* Các nhóm quan sát, mô tả về màn hình, các phím, các số các chữ ghi trên các phím
- HS thực hiện, nhận xét
* HS thực hiện, nêu kết quả
Trên màn hình xuất hiện: 32,39
- Nhận xét, bổ sung
Trang 10Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
chia
c) Luyện tập thực hành.
*Bài 1: Dùng máy tính để tính kết quả
- HD làm cá nhân, nêu miệng
- Lu ý cách sử dụng máy
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Dùng máy tính để tính kết quả
- HD làm cá nhân, nêu miệng
- Gọi Hs nêu kết quả
- Nhận xét đánh giá
*Bài 3: Tính giá trị biểu thức
- HD làm miệng
- Nhận xét đánh giá
d)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu của bài
- HS thực hành trên máy tính, nêu kết quả a) 126,45 + 796,892 = 923,342
b) 352,19 – 189,471 = 162,719 c) 75,54 x 39 = 2946,06
d) 308,85 : 14,5 = 21,3
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- HS thực hành trên máy, nêu kết quả 4
3 = 0,75 ;
8
5 = 0,625 ;
25
6 = 0,24;
40
5
= 0,125
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu, làm bằng máy tính, nêu miệng
- Nhận xét, bổ sung
_
Địa lí
Ôn tập học kì I
I.Mục tiêu.
- Biết hệ thống hoá kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế của nớc ta ở mức sơ giản
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta
- Biết hệ thống hoá kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản đặc
điểm chính các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sông ngòi đất, rừng
- Nêu tên và chỉ vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo của nớc ta trên bản đồ
- Giáo dục HS lòng yêu thích môn học và ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- GV: nội dung bài, bản đồ Phân bố dân c, Kinh tế Việt Nam, bản đồ trống
- HS: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới.
a) Thảo luận cả lớp
+ Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc
nào có số dân đông nhất? Sống tập trung
ở đâu?Số dân ở thành thị chiếm bao nhiêu
phần tổng số dân?
+ Ngành sản xuất chính của nớc ta là gì?
Sản phẩm chủ yếu? Nớc ta có ngành
công nghiệp nào ? Những sản phẩm chính
của ngành công nghiệp là gì?
+ Chỉ trên bản đồ và nêu tên các thành
phố lớn của nớc ta từ bắc vào nam
+ Tại sao Hà Nội và Hồ Chí Minh lại gội
* HS thảo luận, cử đại diện báo cáo
- Nhận xét, bổ sung
* Chỉ trên bản đồ treo tờng về sự phân
bố dân c, một số ngành kinh tế của nớc ta