1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án Toán 6 chuẩn mới 2010-2011

60 796 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Giáo Án Toán 6 Chuẩn Mới 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 625,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.. 2Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử c

Trang 1

bộ giáo án đại số 6 cả năm trọn bộ chuẩn kiến thức kỹ năng 2010-2011

Tuaàn 1 Ngaứy soaùn: Tieỏt 1 Ngaứy daùy:

Chửụng I: OÂN TAÄP VAỉ BOÅ TUÙC VEÀ SOÁ Tệẽ NHIEÂN

Đ1 TAÄP HễẽP – PHAÀN TệÛ CUÛA TAÄP HễẽP

I Muùc tieõu:

1* Kieỏn thửực: HS ủửụùc laứm quen vụựi khaựi nieọm taọp hụùp baống caựch laỏy caực vớ duù veà

taọp hụùp Nhaọn bieỏt moọt taọp hụùp thuoọc hay khoõng thuoọc moọt taọp hụùp ủaừ cho

2* Kyừ naờng: Vieỏt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi Bieỏt sửỷ duùng kớ hieọu ∈,∉

3* Thaựi ủoọ: Tử duy linh hoaùt khi duứng nhửừng caựch khaực nhau ủeồ vieỏt moọt taọp hụùp.

II Chuaồn bũ:

* Thaày: Thửụực thaỳng, phieỏu hoùc taọp, phaỏn maứu

* Troứ: Thửụực thaỳng, ủoùc trửụực baứi hoùc

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu Toaựn 6

- Daởn doứ HS chuaồn bũ

ủoà duứng hoùc taọp, saựch

vụỷ caàn thieỏt cho boọ

moõn

- GV giụựi thieọu noọi

dung cuỷa chửụng I nhử

SGK

Hoaùt ủoọng 2: Laứm quen vụựi taọp hụùp

Trang 2

2.1 Nhìn H1 SGK đọc

tên các đồ vật trên

mặt bàn

 (sách, bút) đó gọi

là:tập hợp các đồ

vật

Hãy lấy thêm VD về

tập hợp gần gũi với lớp

viết tập hợp A

*Nhận xét xem:

a Các phần tử của tập

hợp được viết ở đâu ?

b Giửa các phần tử có

dấu gì

c Mỗi phần tử được

liệt kê mấy lần?

1.Các ví dụ:

-Tập hợp HS lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 10

-Tập hợp các chữ cái a,

b, c, d

2)Cách viết các kí hiệu.

-Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa

*Chú ý: (SGK trang 5)

- Để viết một tập hợp :(in đậm trong khung TR5SGK)

Có mấy cách viết một

tập hợp?

2.3 Củng cố bài 1

Giới thiệu thêm hình 2

trang 5 SGK (Sơ đồ

ven)

-Có hai cách

HS đọc trong khung trang 5

-Là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4-Có 5 phần tử

Bài 1:

A={9; 10; 11; 12; 13}hoặc A={x ∈ N/ 8 < x < 14}

12 ∈ A ; 16 ∉ A

Hoạt động 3: Củng cố toàn bài

Trang 3

=>mỗi phần tử N và A

đã liệt kê mấy lần?

Hãy ghi các phần tử

của tập hợp trong bài ?

1 và bài ?2 vào hai

vòng kín bên

3.3 Bài 2

Một HS viết như sau

đúng hay sai? Vì sao?

{T, O, A, N, H, O, C }

Hãy sửa lại cho đúng?

GV yêu cầu HS làm bài

3 tr.6 SGK theo nhóm

nhỏ trong thời gian 2

phút Sau đó GV thu

đại diện 3 bài nhanh

nhất và nhận xét bài

làm của HS

1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dưới lớp làm vào vở

NX đúng sai?

1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dưới lớp làm vào vở

Phần tử N,A liệt kê 2lần

2 ∈ D ; 10 ∉ D {N, H, A, T, R, A,

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông:

x A; y B;

b A; b B;

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc phần in đậm trong khung và chú ý TR5 SGK

- Làm bài 3, 4, 5 (SGK) 6, 7, 8(SBT)

- Viết đề bài 3, 4 (SGK) ra phiếu học tập

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 1 Ngày soạn: Tiết 2 Ngày dạy:

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

?1

?2

1,2, 3,4,5,6

Trang 4

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về

thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắmđược điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tiasố

2Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

3Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5, thước thẳng có chia khoảng

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

Trang 5

+ GV nêu câu hỏi

kiểm tra HS1: Lấy VD về tập hợp

Sửa bài 7 tr.3(SBT)

a) Cam ∈ A và cam ∈ B

b) Táo ∈A nhưng táo ∉ BHS2: - Trả lời phần đóngkhung trong SGK

- Làm bài tập:

C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9}C2: A = {x ∈ N / 3 < x <10}

Minh họa tập hợp:

.4 5.6 .7 .8 .9

A

Trang 6

Hoạt động 2: Tập hợp N và N* (10 phút)

- Nêu các số tự nhiên?

Tập hợp các số tự

nhiên được ký hiệu là

N

- Vẽ tia Ox

- Biểu diễn các số 0,

1, 2, 3, … trên tia số

- 0, 1, 2, 3, … là các số tựnhiên

- Điền vào ô vuông các kýhiệu ∈ và ∉

- GV giới thiệu tập

- Tập hợp các số tự nhiênkhác 0 được ký hiệu N*.Tập N = {0, 1, 2, 4, …}

N*= {1, 2, 3, 4, …}

Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 phút)

0 1 2 3 4 5

Trang 7

- Chỉ trên tia số giới

thiệu điểm biểu diễn

số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn

hơn

- Giáo viên giới thiệu

các ký hiệu ≥ và ≤

- Gọi HS nêu mục b, c

(SGK)

- GV giới thiệu số liền

trước, số liền sau của

một số tự nhiên

- Giới thiệu hai số tự

nhiên liên tiếp

- Trong các số tự

nhiên, số nào nhỏ

nhất?

- Số nào lớn nhất? Vì

sao?

- Tập hợp các số tự

nhiên có bao nhiêu

phần tử

- Điền ký hiệu > hoặc <

vào ô vuông cho đúng:

- Tìm số tự nhiên nhỏnhất? Số tự nhiên lớnnhất?

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

a Trong hai số tự nhiênkhác nhau có một số nhỏhơn số kia

- Nếu a nhỏ hơn b, viết a

e Tập hợp các số tựnhiên có vô số phần tử

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)

Cho HS làm bài tập 6,

7 trong SGK

Hoạt động nhóm: Bài

tập 8, 9 trang 8 (SGK)

Hai HS lên bảng làm bài

Đại diện nhóm lên làm bàitập

Bài 6:

a) 17, 18; 99, 100; a, a+1(với a∈ N)

b) 34, 35; 999, 1000; b-1,

b (với b∈ N*)

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 phút)

+ Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi

+ Làm bài tập 10 trang 8 (SGK) và 10  15 trang 4, 5 (SBT)

Hướng dẫn: ………, …………, a là a + 2; a + 1; a

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tuần 1 Ngày soạn:

Tiết 3 Ngày dạy:

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ

thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một sốthay đổi theo vị trí

2 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

3Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính

toán

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ Bảng các chữ số, bảngphân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã tứ 1 đến 30

- HS: Bảng phụ, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

Trang 9

GV đưa câu hỏi kiểm tra

HS2: Viết tập hợp B các

số tự nhiên không vượt

quá 6 bằng 2 cách Sau

đó biểu diễn các phần tử

của tập hợp B trên tia số

Đọc tên các điểm ở bên

trái điểm 3 trên tia số

- Làm bài 10 trang 8

Biểu diễn trên tia số:

Các điểm ở bên trái điểm

3 trên tia số là 0; 1; 2

Bài 10 tr.8 (SGK) 4601;

4600; 4599 a + 2; a + 1; a

Hoạt động 2: Số và chữ số (10 phút)

- Gọi HS đọc ba số tự

nhiên bất kỳ

- Giới thiệu 10 chữ số để

ghi các số tự nhiên

- HS làm bài tập 11b

- Chú ý: + Khi viết các

số tự nhiên có từ 5

- Từ bài cũ: ghi số ba trămhai lăm (325)

- Mỗi số tự nhiên có thể cómột, hai, ba, … chữ số

1 Số và chữ số

số kể từ phải sang trái

+ Cần phân biệt: số

với chữ số; số chục với

chữ số hàng chục

- 7 là số có một chữ số

- 312 là số có 3 chữ số

-15712314

235 = 200 + 30 + 5

ab = 10a + b (a ≠ 0)

222 = ? abc = ?Hãy viết số tự nhiên lớnnhất có ba chữ số?

Số tự nhiên lớn nhất có bachữ số khác nhau?

Hoạt động 3: Hệ thập phân (10 phút)

0 1 2 3 4 5

Trang 10

Hãy viết số 32 thành

tổng của các số?

Tương tự, hãy viết 127,

ab,abc thành tổng của

ab= a.10 + b (a≠0) abc= a.100 + b.10+ c

Các số tự nhiên đượcviết theo hệ thậpphân

Hoạt động 4: Cách ghi số La Mã (10 phút).

- Gọi HS đọc 12 số La

Mã trên mặt đồng hồ

- Giới thiệu các chữ số I,

V, X và IV, IX

- Lưu ý: Ở số La Mã có

Gọi HS lên bảng viết

3 Chú ý: Cách ghi số La Mã:

Các số La Mã từ 1đến 10:

I II III IV VVI

1 2 3 4 56

VII VIII IX X

7 8 9 10Nếu thêm vào bêntrái mỗi số trên:+ Một chữ số X tađược các số La Mãtừ 11 đến 20

+ Hai chữ số X tađược các số La Mãtừ 21 đến 30

Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố (6 phút).

1/ Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX

2/ Viết các số sau bằng số La Mã: 26; 28

Bài 12: Viết tập hợp các chữ số của số 2000.

Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2000 A = {0, 2}

Bài 13a: Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số: 1000

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (12 phút)

+ Học kĩ bài – Đọc SGK + Làm bài tập 14; 15

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần 2 Ngày soạn:

Tiết 4 Ngày dạy:

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần

tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được kháiniệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viếtmột vài tập con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂,Þ

3Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ và

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- Sửa bài 19 tr.5 (SBT)

- Viết giá trị của số abcd

trong hệ thập phân dưới

dạng tổng giá trị các chữ

số?

- Đọc các số La Mã:

XVII; XXVII?

- Viết bằng chữ số La Mã

các chữ số sau: 19; 25

Gọi HS lên bảng:

Bài 19: 340; 304; 430; 403Viết:

abcd=1000a +100b +10c+

d(a ≠ 0)XVII: Mười bảyXXVII: Hai mươi bảy19: XIX

25: XXV

Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp (12 phút).

Trang 12

Cho tập hợp:

A = {bút} B = {a, b}

C= {x∈N/ x ≤ 50} N =

{ 0; 1; 2; …}

- GV cho HS các tập hợp

trên dưới dạng biểu đồ

Ven

- HS nhận xét mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần

tử?

Cho tập M = {x∈N/ x +5

= 2} Tập hợp M có bao

nhiêu phần tử?

 Hình thành tập hợp

rỗng, ký hiệu

Viết thành tập hợp, nêusốphần tử của các tập hợp:

Tập hợp A có 1 phần tửTập hợp B có 2 phần tửTập hợp C có 51 phần tửTập hợp N có vô số phầntử

Tập M không có phần tửnào Tập hợp rỗng, kýhiệu ∅

1 Số phần tử của một tập hợp:

- GV tổng kết chung số

phần tử của một tập hợp,

yêu cầu HS học phần

đóng khung

- Yêu cầu học sinh làm

bài 16 theo nhóm

HS giải bài 16/13 (SGK)a) A = {20} có 1 phần tửb) B = {0} có 1 phần tửc) C = N có vô số phần tửd) D = ∅

Hoạt động 3: Tập hợp con (18 phút)

Trang 13

- Dùng biểu đồ Ven minh họa hai

tập hợp sau: K = {cam; quýt,

bưởi}

H = {cam}

Cam ? K Cam ? H

 Mọi phần tử của tập hợp H

đều là phần tử của tập hợp K

- Tiến hành ví dụ 1

- Từ 2 ví dụ hình thành nhận xét

- Thông qua ví dụ 2 hình thành

hai tập hợp bằng nhau

 Rút ra nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài tập theo

nhóm nhỏ bài 19, 20 trang 13

theo nhóm nhỏ để điều chỉnh

kiến thức

HS viết thành tậphợp

K = {cam; quýt,bưởi}

HS giải bài 19trang 13 vào phiếuhọc tập

Ký hiệu: A ⊂ B

A là tập hợp con của

A hay A chứa trongB

* Chú ý: SGK trang

13

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (5 phút).

GV vẽ biểu đồ Ven

Yêu cầu HS viết thành

tập hợp

- Có bao nhiêu tập hợp?

HS xác định tập hợp

Yêu cầu học sinh điền

vào ô trống nhằm luyện

tập tổng kết

GV yêu cầu HS là bài

F = {a; b; c} D ={a; b; c}

Trang 14

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (5 phút)

+ Học kĩ bài đã học

1Kiến thức: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp

các phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dạy số có quy luật)

1Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp

cho trước, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ⊂, Þ, ∈

3Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

- HS: Bảng phụ, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút).

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có

bao nhiêu phần tử? Tập hợp

rỗng là tập hợp như thế nào?

Sửa bài 29 tr.7 (SBT)

Câu 2: Khi nào tập hợp A được

gọi là tập hợp con của tập hợp

Hoạt động 2: Luyện tập (38 phút).

Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước.

Trang 15

Bài 21 tr.14 (SGK)

+ GV gợi ý: A là tập hợp các số

tự nhiên từ 8 đến 20

+ Hướng dẫn cách tìm số phần

tử của tập hợp A như SGK

Công thức tổng quát (SGK)

Gọi 1 HS lên bảng tìm số phần

tử của tập hợp B:

B = {10; 11; 12; … ; 99}

Bài 23 tr.14 (SGK)

+ GV yêu cầu HS làm bài theo

nhóm Yêu cầu của nhóm:

-Nêu công thức tổng quát tính

số

HS bằng cách kiệtkê để tìm số phần tửcủa tập hợp A

Áp dụng công thứcvừa tìm được, tìm sốphần tử của tập hợpB

HS làm việc theonhóm trong 5 phút

Các nhóm trưởng phân chia công việc cho các thành viên

Bài 21 tr.14 (SGK)

A = {8; 9; 10; … ;20}

Có 20 – 8 + 1 = 13phần tử

Có 99 – 10 + 1 = 90phần tử

phần tử của tập hớp các số chẵn

từ số chẵn a đến số chẵn b(a<b)

- Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ

Áp dụng công thức nào để có

được số phần tử của tập hợp D

và E

- Gọi HS nhận xét

- Kiển tra bài các nhóm còn lại

trong nhóm

HS nộp bảng nhóm

- Tập hợp các sốchẵn từ số a đến số

b có:

(n – m):2 + 1(phần tử)

D = {21, 23, 25, …,99} có

(99 – 21):2 + 1 = 40phần tử

E = {32, 34, 36, …,96} có

(96 – 32):2 + 1 = 33phần tử

Trang 16

Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước.

Bài 22 tr.14 (SGK)

- GV yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm bài

- Các HS khác làm bài và bảng

phụ

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

bài làm của bạn, GV thu bài của

5 HS nhanh nhất và nhận xét

bài làm của bạn

- GV yêu cầu thêm: Hãy tính số

phần tử của các tập hợp vừa

viết? Áp dụng công thức nào?

a) Viết tập hợp Ccác số chẵn nhỏ hơn10?

b) Viết tập hợp Lcác số lẻ lớn hơn 10nhưng nhỏ hơn 20

c) Viết tập hợp Acó 3 số chẵn liêntiếp, số nhỏ nhất là18

d) Viết tập hợp Bcó bốn số lẻ liêntiếp trong đó số lớnnhất là 31

{18,20,22}

{25,27,29,31}

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 25 SGK

Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi một HS lên bảng viết tập

hợp A bốn nước có diện tích lớn

nhất

- Gọi một HS lên bảng viết tập

hợp A bốn nước có DT nhỏ

nhất

- Thu 3 bài nhanh nhất của HS

HS đọc đề bài

2 HS lên bảng làmbài

HS dưới lớp làm bàivào bảng phụ

Bài 25 SGK

A = {Inđô;Mianma; Thái Lan,Việt Nam}

B = {Xingapo,Brunây,

Campuchia}

Hoạt động 3: Củng cố: Thông qua luyện tập

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà BTVN: 34  37; 41, 42 tr.8 (SBT)

Tuần 2 Ngày soạn: Tiết 6 Ngày dạy:

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Trang 17

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng,

phép nhân số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng;biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

2Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính

nhanh

3Thái độ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân

vào giải toán

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tựnhiên như SGK tr.15

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình lên lớp:

4 Ổn định lớp:

5 Kiểm tra bài cũ:

6 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài (1 phút)

Ở Tiểu học chúng ta đã học phép

toán công và phép toán nhân

Trong phép toán công và phép

toán nhân có các tính chất cơ bản

là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính

nhanh Đó là nội dung bài hôm

nay

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút)

+ Hãy tính chu vi và diện tích của

một mảnh vườn hình chữ nhật có

chiều dài 32m, chiều rộng 25m

- Nêu công thức tính chu vi và

diện tích hình chữ nhật?

+ Gọi một HS lâng bảng làm bài

- Nếu chiều dài của mảnh vườn

hình chữ nhật là a (m), chiều rộng

là b (m) ta có công thức tính chu

vi, diện tích như thế nào?

+ GV giới thiệu thành phần phép

- Diện tích của hình chữnhật bằng chiều dài nhânvới chiều rộng

Giải: Chu vi của mảnh

vườn hình chữ nhật là:

(32 + 25) x 2 = 114 (m)Diện tích của hình chữ nhậtlà: 32 x 25 = 800 (m2)

- Tổng quát:

P = (a + b) 2 S = a b

1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:

+ Phép cộng:

a + b = c+ Phép nhân:

a b = d

Trang 18

thừa số, dấu x, tích.

+ GV đưa bảng phụ ghi bài ?1

+ Yêu cầu một HS đứng tại chỗ

trả lời

+ Gọi 2 HS trả lời ?2

GV chỉ và cột 3 và 5 trên bảng

phụ của ?1

Aùp dụng câu b ?2 giải bài tập:

Tìm x biết: (x – 34) 15 = 0

Em hãy nhận xét kết quả của tích

và thừa số của tích

Vậy thừa số còn lại phải như thế

nào?

Tìm x dựa trên cơ sở nào?

HS điền vào chỗ trống:

+ HS trao đổi với nhau tìm

ra cách giải

- Kết quả tính bằng 0

- Có một thừa số khác 0

- Thừa số còn lại phải bằng0

(x – 34) 15 = 0

=> x – 34 = 0

x = 0 + 34

x = 34(Số bị trừ = sốtrừ + hiệu)

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 phút)

Trang 19

+ GV treo bảng phụ tính chất của

phép cộng và phép nhân

+ Phép cộng số tự nhiên có tính

chất gì? Phát biểu các tính chất

đó?

Yêu cầu HS phát biểu lại các tính

chất

Tính nhanh: 46 + 17 + 54

+ Phép nhân số tự nhiên có tính

chất gì? Phát biểu các tính chất

đó?

Yêu cầu HS phát biểu lại các tính

chất

Tính nhanh: 4 37 25

Cả lớp làm vào vở

+ Tính chất nào liên quan đến cả

phép cộng và nhân? Phát biểu tính

= 100 + 17 = 117

HS nhìn vào bảng phát biểuthành lời như SGK

HS lên bảng: 4 37 25 = (4 25) 37

= 100 37 = 3700Tính chất phân phối củaphép nhân đối vớp phépcộng

Cộng

a+b = b+a(a+b)+c

= a+(b+c)a+0 = 0+a

=a

a (b + c) = ab + aac

* Phát biểucác tính chất:

(SGK)

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (17 phút).

Trang 20

- Phép cộng và phép nhân có tính

chất gì giống nhau?

Bài 26 tr.16 (SGK)

GV vẽ hình vào bảng phụ

Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái

phải đi qua những đâu?

Em hãy tính quãng đường bộ từ

Hà Nội lên Yên Bái

Em nào có cách tính nhanh tổng

đó

Bài 27 tr.16 (SGK)

Hoạt động nhóm

4 nhóm làm cả 4 câu và treo bảng

nhóm cả lớp kiểm tra kết quả,

đánh giá nhanh nhất, đúng nhất

- Phép cộng và phép nhânđều có tính chất kết hợp vàgiao hoán

Muốn đi từ Hà Nội lên YênBái phải đi qua Vĩnh Yên,Việt Trì

1 HS lên bảng trình bày

(54 + 1) + (19 + 81) = 55+100

= 155Bốn nhóm treo bảng

Cả lớp kiểm tra

Bài 26 tr.16(SGK)

Quãng đườngbộ Hà Nội –Yên Bái là:

54 + 19+82 = 155(km)

Bài 27 tr.16(SGK)

a) 86+ 357+

14 =(86+14)+357 = 100 +

357 = 457b)

72+69+128 = (72+128)+ 69

= 200 + 69

= 269c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100 10

27 = 27000d) 28.64 +28.36 = 28.(64+36) = 28.100 =2800

Trang 21

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Học kĩ bài đã học

+ BTVN: 28 tr.16, 29, 30b tr.17

43, 44, 45, 46 tr.8 (SBT)

+ Tiết sau mỗi HS chuẩn bị một máy tính bỏ túi

+ Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK (trang 16)

Tuần 3 Ngày soạn:

Tiết 7 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên HS biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phépcộng và phép nhân vào giải toán

2Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập

tính nhẩm, tính nhanh

3Thái độ: Giáo dục tính chính xác, và biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ

túi

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng

III Tiến trình lên lớp:

7 Ổn định lớp:

8 Kiểm tra bài cũ:

9 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

Trang 22

- GV gọi 2 HS lên bảng

kiểm tra

HS1: a) Phát biểu và viết

dạng tổng quát tính chất

giao hoán của phép cộng?

b) Làm bài 28 tr.16

(SGK)

HS2:

- Phát biểu và viết dạng

tổng quát tính chất kết

hợp của phép cộng

- Sửa bài 43 (a, b) tr.8

(SBT)

2 HS lên bảng :HS1: Phát biểu và viết: a +

b = b + aBài tập:

10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3

= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39C2: (10 + 3)+(11 + 2)+(12 +1)

= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)

= 13.3= 39HS2: Phát biểu và viết tổngquát:

(a+b) + c = a+ (b+c)Bài tập

(81+19)+243 = 100 + 243 =343

(168+132)+79 = 300 + 79 =379

Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút).

Dạng 1: Tính Nhanh

Bài 31 (trang 17 SGK)

Gợi ý cách nhóm: (kết

hợp các số hạng sao cho

được số tròn chục hoặc

Bài 31 (trang 17 SGK)

a) 135 + 360 + 65 +40

=(135+65)+(360+40)

=200+400 =600

b) 463 + 318 + 137+ 22

=(463+137)+(318+22)

=600+340 =940

Trang 23

Bài 32 trang 17 (sgk)

Gv cho hs tự đọc phần

hướng dẫn trong sách sau

đó vận dụng cách tính

a) 996 + 45

Gợi ý cách tách số

45=41+4

b) 37 + 198

GV yêu cầu HS cho biết

đã van6 dụng những tính

chất nào của phép cộng

để tính nhanh

=(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25

=50.5 + 25 =275a)=996+(4+41)

=(996+4)+41 =1000+41

=1041b)=(35+2)+198

=35+(2+198)=35+200

=235Đã vận dụng tính chất giaohoán và kết hợp để tínhnhanh

c) 20+21+22+…+29+30

=(20+30)+(21+29)+(22+28)

+(23+27)+(24+26)+25

= 50 +50 + 50 + 50+ 50 + 25

=50.5 + 25 =275

Bài 32 trang 17 (SGK)

a) 996 + 45 = 996 +(4 + 41)

=(996 + 4) + 41

=1000 + 41 =1041b) 37 + 198 =(35+2) +198

=35+(2+198)=35+200

=235

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số

Bài 33 trang 17 (SGK)

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4;6;8 số nữa vào

1,1,2;3;5;8;13;21;3 4;55

1;1;2;3;4;8;13;21;3

4;55;89;144

1;1;2;3;5;8;13;21;3

4;55;89;144;233;37 7

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 24

GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi

giới thiệu các nút trên máy tính

Hướng dẫn HS cách sử dụng

như trang 18 (SGK)

GV tổ chức trò chơi: dùng máy

tính nhanh các tổng (bài 34c

SGK)

Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử

1HS

dùng máy tính lên bảng điền

kết quả thứ 1 HS1 chuyển phấn

cho HS2 lên tiếp cho đến kết

quả thứ 5.Nhóm nào nhanh và

đúng sẽ được thưởng điểm cho

cả nhóm

Gọi từng nhóm tiếpsức dùng máy tínhthực hiện các phéptính

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+217

= 2185

Bài 34c SGK

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+21

7 = 2185

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứngdụng gì trong tính toán

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ BTVN: 53 (tr9.SBT); 52 (tr9.SBT); 35,36 (tr19.SGK); 47,48 (tr9.SBT)

+ Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Tuần 3 Ngày soạn: Tiết 8 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép

cộng, phép nhận các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

2Kỹ năng HS biết vận dụng các tính chất trên vào giải toán.

3Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý.

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi, tranh vẽ phóng to các nút máytính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).

Trang 25

HS1: Nêu các tính chất của phép

nhân các số tự nhiên

Áp dụng: Tính nhanh

Yêu cầu cả lớp làm bài, sau đó

gọi 1 HS lên bảng trình bày

2 HS lên bảng :HS1: Bài 19 (SBT)a) 340; 304; 430; 403

b)abcd=a.1000+b.100+c.10+d

HS2: Bài 21 (SBT)a) A = {16; 27; 38; 49} có 4phần tử

b) B = {41, 82} có 2 phần tửc) C = {59, 68} có 2 phần tử

Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút).

Dạng 1: Tính nhẩm

+ GV yêu cầu HS tự đọc SGK

bài 36 tr.19

- Gọi 3 HS làm câu a

GV hỏi: Tại sao lại tách 15 =

3.5, tách thừa số 4 được không?

HS tự giải thích cách làm

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 37

tr.20 (SGK)

a) Áp dụng tính chất kết hợpcủa phép nhân

14 = 3.5.4 = 3(5.4) = 3.20 +60Hoặc 15.4=15.2.2=30.2=60

Aùp dụng tính chất phân phốicủa phép nhân với phép cộng

Bài 36 tr.19 (SGK)

14=3.5.4=3(5.4)=3.20 +60

+ 25.12 =25.4.3 =(25.4)3

=100.3 = 300+

125.16=125.8.2

= (125.8).2 = 1000.2=2000

Bài 37 tr.20 (SGK)

+ 19.16 = (20– 1).16

=320– 16 =304

+ 46.99 =46(100 – 1) =4600 –

46 = 4554+ 35.98=35(100–2) =3430

Trang 26

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 27

Để nhân hai thừa số ta cũng sử

dụng máy tính tương tự như với

phép cộng, chỉ thay dấu “+”

thành dấu “x”

- Gọi HS làm phép nhân bài 38

trang 20 (SGK)

+ GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài 39, 40 trang 20

(SGK)

Bài 39: Mỗi thành viên trong

nhóm dùng máy tính, tính kết

quả của một phép tính, sau đó

gộp lại cả nhóm và rút ra nhận

xét về kết quả?

Bài 40 trang 20 (SGK)

Gọi các nhóm trình bày, HS ở

dưới nhận xét

Dang 3: bài toán thực tế

Bài 55 trang 9 (SBT)

GV đưa lên máy chiếu hoặc

bảng phụ: yêu cầu HS dùng máy

tính tính nhanh kết quả Điền

vào chỗ trống trong bảng thanh

toán điện thoại tự động năm

1999

Ba HS lên bảng điền kết quảkhi dùng máy tính

375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395Bài 39:

142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142Nhận xét: đều được tích làchính 6 chữ số của số đã chonhưng viết theo thứ tự khác

375.376 =141000624.625 =39000013.81.215 =226395Bài 39trang 20(SGK).142857.2 =285714142857.3 =428571142857.4 =571428142857.5 =714285142857.6 =857142Nhận xét:đều đượctích làchính 6 chữsố của sốđã chonhưng viếttheo thứ tựkhác

Bài 40 trang 20 (SGK)

ab là tổngsố ngàytrong 2 tuầnlễ: là 14

cd gấp đôi

ab là 28Năm abcd

= năm 1428

Trang 28

Dạng 3: Xác định dạng của tích

Bài 59: (Trang 10 SBT)

Xác định dạng của các tích sau:

a) ab.101

b) abc.7.11.13

Gợi ý dùng phép viết số để viết

ab, abc thành tổng rồi tính hoặc

đặt ghép tính theo cột dọc

Gọi 2 HS lên bảngC1: a) ab.101= (10a+b)101

=1010a+101b

=1000a+10a+100b+b

=abab

Hoạt động 3:: Luyện tập (4 phút).

Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Bài 36(b), 52, 53, 54, 56, 57, 60 (SGK)

- Bài 9, 10 (SBT)

- Đọc trước bài: Phép trừ và phép chia

Tuần 3 Ngày soạn: Tiết 9 Ngày dạy:

§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

1Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự

nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

2Kỹ năng: HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,

phép chia có dư

3Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để

tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trongphát biểu và giải toán

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

Trang 29

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Hỏi thêm:

- Em dđ· sử dụng những tính chất

nào của phép toán để tính nhanh

- Hãy phát biểu các tính chất đó

HS1: chữa bài tập 56 SBT(a)

HS2: chữa bài tập 61(SBT)

Hoạt động 2: Phép trừ hai số tự nhiên (13 phút).

+ GV Đưa Câu Hỏi

Hãy xét xem có số tự nhiên x

+ GV khái quát và ghi bảng cho 2

số tự nhiên a và b, nếu có số tự

nhiên x sao cho b+x=a thì có

phép trừ a-b=x

+ GV giới thiệu cách xác định

hiệu bằng tia số

- Xác định kết quả của 5 trừ 2

như sau:

HS trả lời

Ơû câu a tìm được x = 3

Ơû câu b, không tìm đượcgiá trị của x

1 Phép trừ hai số tự nhiên:

Phép trừ: a – b

= ca: số bị trừ.b: số trừc: hiệuĐiều kiện thựchiện phép trừ: a

≥ b

* Chú ý: SGK

trang 21

Trang 30

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển

trên tia số 5 đơn vị theo chiều

mũi tên (GV dùng phấn màu)

- Di chuyển bút chì theo chiều

ngược lại 2 đơn vị (phấn màu)

- Khi đó bút chì ở điểm 3 đó là

hiệu của 5 và 2

+ GV giải thích 5 không trừ được

6 vì khi di chuyển bút từ điểm 5

theo chiều ngược mũi tên 6 đơn

vị thì bút vượt ngoài tia số (hình

HS dùng bút chì di chuyển trên tia

ở hình theo hương dãn củaGV

Theo cách trên tìm hiệucủa

7 – 3; 5 – 6

?1 HS trả lời miệng

a) a – a = 0b) a – 0 = ac) đk để có hiệu a–b là a

≥ b

?1

a) a – a = 0b) a – 0 = ac) đk để có hiệua–b là a ≥ b

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có dư (22 phút)

Ngày đăng: 29/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Bài soạn Giáo án Toán 6   chuẩn mới 2010-2011
Bảng l àm bài (Trang 16)
Hình chữ nhật là a (m), chiều rộng - Bài soạn Giáo án Toán 6   chuẩn mới 2010-2011
Hình ch ữ nhật là a (m), chiều rộng (Trang 17)
Bảng phụ: yêu cầu HS dùng máy - Bài soạn Giáo án Toán 6   chuẩn mới 2010-2011
Bảng ph ụ: yêu cầu HS dùng máy (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w