1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án toán 6- kì 1

82 612 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Giáo án Toán 6 - Kì 1
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ : -Tự giác trong học tập, hứng thú tìm hiểu các kiến thức mới HS đọc một vài số tự nhiên bất kì GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi *Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác n

Trang 1

Ngày soạn :15/8/10 Tiết 1

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

IV Các hoạt động dạy học :

? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c

GV giới thiệu phần tử của tập hợp

? Em hãy tìm các phần tử của tập hợp B

GV giới thiệu kí hiệu  và  và cách đọc

? Hãy điền kí hiệu hoặc số vào ô trống thích

giới thiệu cách viết thứ 2 của tập hợp

? Vậy có mấy cách viết tập hợp

GV giới thiệu minh họa tập hợp bằng vòng

kín ( H2 SGK)

GV cho học sinh làm ?1

Gọi 1 học sinh lên bảng làm ?1

Học sinh đọc ?2 hãy viết tập hợp các chữ

cái trong từ: Nha Trang

Trang 2

2 - Kĩ năng - HS sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm, biết sử dụng

kí hiệu >;<; ≥; ≤ , biết viết số tự nhiên liền sau số TN liền trớc của một số TN

3 - Thái độ : Tự giác trong học tập, hứng thú tìm hiểu các kiến thức mới

II Chuẩn bị.

GV : Vẽ tia số trên bảng phụ

HS : Thực hiện hớng dẫn Tiết 1

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

IV Các hoạt động dạy học

Trang 3

* Mỗi số tự nhiên biểu diễn 1 điểm trên tia số

* Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

GV giới thiệu cách viết  và giải thích

Nếu a < 10; 10 < 12 thì suy ra điều gì?

VD : Số tự nhiên liền sau số 2 là số 3d- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên lớn nhấte- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần

tử? D =  x  N/ x< 7 => 2  D; 10 D

Điền vào chỗ trống để đợc 3 số tự nhiên liên tiếp 28; 29; 30 ;99; 100;101

Trang 4

Ngày soạn:15/8/10 Tiết 3

I Mục tiêu

1 Kiến thức : -HS hiểu đợc thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ trong hệ thâphphân Hiểu số trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vịtrí

2 Kĩ năng : -HS biết đọc và biết viết số la mã không qua 30, thấy đợc u điểm của sốthập phân trong việc ghi số và tính toán, đọc và viết các số tự nhiên đến lớp tỉ

3 Thái độ : -Tự giác trong học tập, hứng thú tìm hiểu các kiến thức mới

HS đọc một vài số tự nhiên bất kì

GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi

*Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau

có giá trị khác nhau

GV: Giới thiệu mỗi chữ số trong một

số vừa phụ thuộc bản thân chữ số đó,

vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong

VD: 222 = 200+20+2

ab =10a + b (a # 0) abc = 100a +10b + c ( a # 0)

Đỗ Thị Hồi 4 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 5

số đó.

VD: 234 = 200 + 30 + 4

? Hãy viết cách trên với: 222, ab, abc

Cho học sinh làm ? trong SGK

19 20 21 22 23 24 25 , XXVI, XXVII, XXVIII, XXIX, XXX

26 27 28 29 30

4 Củng cố yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK- Nhắc lại kí hiệu, cách viết số la mã

*/ Bài 12 sgk/10 : Tập hợp các chữ số của số 2000 là {2;0}

Bài 13 sgk/10 : a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số : 1000

b) Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau : 1023

bài 15/SGK/10 a) Đọc số : XIV => 14 ; XXVI => 26

b) Viết số : 17 = XVII ; 25 = XXV

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc cách ghi các số trong hệ thập phân, hệ la mã

2 Kỹ năng: - Biết đếm đúng số phần tử của một tập hợphữu hạn biết viết một vàitập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng ký hiệu  , , 

3 Thái độ: - Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ,  

II - Chuẩn bị.

GV: Vẽ sơ đồ H11( SGK)

HS: Học bài cũ

Trang 6

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

- Số t/n NN có 4 chữ số khác nhau là:1023.HS2: -Bài tập 15/SGK

-Bài 18:

+,Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đó là: 94321.+,Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số đó là:10234

B = x,y có 2 phần tử

C = 1,2,3; ,100 có 100 phần tửN= 0,1,2,3  có vô số phần tử

* Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi làtập hợp rỗng

* Kí hiệu : ỉ(*) Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

? Cho biết mỗi phần tử của E có thuộc F

không

Ta nói E là tập hợp con của F

? Vậy khi nào tập hợp A là con của tập B

GV giới thiệu t/hợp con , kí hiệu, cách đọc ,

? Hãy viết kí hiệu tập E là con của F

Cho M = a,b,c

+ Viết các tập con của M có một phần tử

+ Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ các tập

cin đó đối với M

*/ Kí hiệu: A B hay B  A

Đọc : A là con của B hay

A đợc chứa trong B hoặc

+ Tập hợp D các số TN x sao cho x.0 = 3 => D =  , D không có phần tử nào

Đỗ Thị Hồi 6 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 7

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Củng cố khái niệm: tập hợp N, N*, cách ghi STN

2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu chính xác: , , , , =

2- Kiểm tra bài cũ

1 Điền ký hiệu , ,  vào các ô trống một cách thích hợp với biểu đồ với biểu đồ venbiểu đồ bên 7  X ; y  X ; t  X .t

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tửTính số phần tử của tập hợp sau:

B = 10,11,12, ,99

Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tửBài 22/14

a, Viết T/H C các số chẵn < 10 C = 0,2,4,6,8

B, Viết T/H D các số lẻ lớn hơn 10 nhỏ hơn 20

x 7.y t

Trang 8

GV: Cho học sinh đọc bài 24

? Dùng kí hiệu  để thể hiện mối quan hệ

Có ( b - a):2 + 1 phần tửTính số phần tử của các tập hợp sau:

Giải:

A  N, B  N, N  N

4 - Củng cố Bài 26 :

Ta có 3 = 3 +0+0+0 = 2+1+0+0 = 1+1+1+0 => Các số có 4 c/s và 3 c/s = 4 có thể gồmcác số

+ Có c/s 3 và 3 c/s 0: 1 số 3.000

+ Có 1 c/s 22, c/s 1 và 2 c/sv 0: 2100,2010, 2001, 1200, 1020

+ Có 3 c/s 1 và 1 c/s 0: 1110, 1011, 1101

Vậy có 1 +6 +3 = 10 số thoả mãn đề bài

5 - HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

* Đọc trớc bài: Phép cộng và phép nhân

Làm bài tập 25- 39,40,41/SBT

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:15/8/10 Tiết 6

Đỗ Thị Hồi 8 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 9

Phép cộng và phép nhân

I - Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững các tính chất và kết quả của phép cộng, phép nhân

- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kĩ năng: - Làm đợc các phép tính Cộng Biết vận dụng các tính chất trên vào cácbiểu thức tính nhẩm, tính nhanh

3 Thái độ: - Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng, phép nhân và giảitoán

2- Kiểm tra bài cũ :

-Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?

- Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp

B caực soỏ thuoọc N* nhoỷ hụn 4

Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy

a - Phép cộng có tính chất+ Giao hoán + Kết hợp+ Cộng với 0 + Nhân với 1

Trang 10

* Phép nhân Phơng pháp cộng

?3b: 4.37.25 = ( 4.25).37 = 100.37 =3700

3c; 87.36 + 87.64 = 87.( 36+64) = 87.100 = 8700

4- Củng cố: * Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì giống nhau ?

* Bài 26 (SGK tr 16): (Giảng qđ ôtô chính là qđ đi bộ)

Quãng đờng 1 ô tô đi từ HN  Yên Bái là : 54 + 19 + 82 = 155km

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Củng cố lại các kiến thức về tính chất của phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên

2 Kĩ năng; - Luyện tập các dạng toán có liên quan đến cộng và phép nhân

- Luyện kỹ năng trình bày ngắn gọn - Giới thiệu công thức tính tổng dãy số cách

2- Kiểm tra bài cũ Nêu tính chất của phép nhân và phép cộng

Đỗ Thị Hồi 10 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 11

Bài 1 Đánh dấu giống nhau vào các tổng bằng nhau mà không tính kết quả của mỗitổng

98 + 8 19 + 97 97 + 3 +16 194 + 43 + 6 16 + 19 + 81 194 + 6 + 43Bài 2 Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c: a (b-c) = ab - ac

a.8.19 = 8 (20-1) b 65.98 = 65 (100 -2)

= 160 - 8 = 152 = 6500 - 130 = 6370Bài 3 Hãy viết xen vào các chữ số của số: 1; 2; 3; 4; 5 một số dấu "+" để đợc tổng = 60 (12 +3 + 45)

GV: Giới thiệu học sinh cách sử

dụng máy tính bỏ túi

4 - Củng cố:Làm thành thạo dạng BT trên - Giới thiệu phần: có thể em cha biết

5- HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa đợc hoc nh trong SGK và vở ghi

- Làm các bài tập: 33; 35; 37 /SGK ; 58; 59; 60 /SBT

Trang 12

Hớng dẫn:

Bài 58 : a 5 ! = 1.2.3.4 5 = 120 b 4 ! -3! = 1.2.3.4.(-1).2.3 = 1.2.3(4-1) = 18 Bài 59: a ab.101 = abab ; b abc 7.11.13 = abc 1001= abcabc

2 Kĩ năng; - Luyện tập các dạng toán có liên quan đến phép cộng và phép nhân

- Củng cố các t/c của 2 phép tính qua bài tập - Luyện kỹ năng trình bày ngắn gọn

3 Thái độ:- Rèn tính cẩn then - Giới thiệu công thức tính tổng dãy số cách đều

II - Chuẩn bị :

GV: Bảng TC phép nhân số tự nhiên, máy tính bỏ túi

HS: Làm bài tập TC phép nhân máy tính bỏ túi

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

Bài 36/19: Tính nhẩm tích: 45.6 = 2 cách

a - Tính nhẩm bằng cách ad- TC k/h của phép nhân15.4 = ( 15.2).2 = 30.2 = 60

25.12 = ( 25.2).6 = 50.6 = 300125.16 = ( 125.8).2 = 1000.2 = 2000

Đỗ Thị Hồi 12 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 13

? ¸p dông TC ph©n phèi.

GV gäi 2 HS lªn b¶ng lµm BT 36

Häc sinh nhËn xÐt kÕt qu¶

b - TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông TC ph©n phèi phÐpnh©n víi phÐp céng

+ 25.12 = 25.( 10 + 2)= 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300+ 34.11 = 34.( 10 + 1) = 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374

TÝnh: 16.19 = 16.( 20 - 1) = 320 – 16 = 304TÝnh: 49.99 = 46.( 100 - 1)= 4600 – 46 =4554

TÝnh : 35.98 = 35.( 100 - 2) = 3500 – 70 =3530

101 

= 244950

Häc sinh vËn dông tèt TC phÐp nh©n vµo BT

5: HD HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

Trang 14

iI - Chuẩn bị: GV: Máy chiếu

HS: Học bài cũ, đọc bài mới

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

IV Các hoạt động dạy học

1 ổn định :

2- Kiểm tra Chữa bài 36/b/SGK

* Nêu t/c phân phối của phép nhân với phép cộng ?

(?) Xem xét có số TN x nào mà: 2 + x = 5 (- x = 3) ; b + x = 5 ( không tìm đợc ) (?) Xét xem có STN x nào mà: 3.x = 12 ( x = 4 ) ; 5x = 12 (không tìm đợc x )

*Vào bài: Để biết đợc khi nào thực hiện đợc phép trừ 2 STN, khi nào có phép chia hết,

phép chia có đủ ta học bài mới

5 2 .

0 1 2 3 4 5 6 7

3

VD : 5 – 6 Không thực hiện đợc

5 6

GV giới thiệu phép chia có d

Mối quan hệ các số trong phép chia có d

2 - Phép chia hết và phép chia da,bN, b ≠ 0 , x N sao cho b.x = a tanói a chia hết cho b và ta có phép chia: a:b

Trang 15

x = 103

*) Nêu cách tìm SBC : Sbc = SC x Thơng + Số d ( SC ≠ 0 )

Nêu cách tìm SBTr : Sbtr =Hiệu + số trừ

Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ trong N : Số bị trừ ≥ Số trừ

Điều kiện để a chia hết cho b : có số tự niên q / a = b.q ( a,b là các số tự nhiên , b ≠ 0 )

5: HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Kiến thức:- Nhắc lại một số kiến thức về phép trừ, phép chia có d và phép chia hết

Kĩ năng - Luyện tập các dạng toán có liên quan đến phép trừ, áp dụng tính nhẩm nhanh,thành thạo

Thái độ:- Luyện kỹ năng trình bày một bài toán

iI - Chuẩn bị:

GV: Phấn màu để khi dùng tia số để tìm hiệu 2 số

HS: Học bài cũ, đọc bài mới

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

IV Các hoạt động dạy học

1 ổn định :

2- Kiểm tra

- Nêu tổng quát phép trừ và đk để có hiệu a – b có kết quả là 1 số tự nhiên

- Tơng tự câu 1 đối với phép chia

Nêu TQ phép chia, nêu TQ phép chia hết và phép chia có d

3- Bài mới :

Trang 16

GV cho Học sinh đọc yêu cầu bài

47

? Làm thế nào để tìm x

? Nêu các bớc làm

? Câu hỏi tơng tự nh câu a

? x + 61 có vai trò là HS nào của

*Thêm vào SBT và ST cùng một đơn vị thì hiệu không đổi

- Nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số (# 0) thì tích không đổi

Đỗ Thị Hồi 16 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 17

Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm nhanh, trình bày toán logic

Thái độ: - Tập t duy sáng tạo cho học sinh

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - Nghiên cứu soạn giáo án, chuẩn bị bảng phụ ra đề kiểm tra 15’

2 Học sinh: - Làm các bài tập giáo viên giao và một số bài tập phần luyên tập

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

2100:50 = ( 2100.2):( 50.2) = 4200:100 = 421400:25 = ( 1400.4):(25.4) = 5600: 100 = 56

c, Tính nhẩm = cách áp dụng t/c( a+b):c = a:c+b:c

132:12 = 120:12+12:12= 10+1 = 1196:8 = ( 80+16):8 = 80:8 + 16:8 = 10+2 = 12

Trang 18

Hs đọc bài 53/25:

? Bài toán cho biết gì, cần tính gì

? Làm thế nào tính đợc xem Tâm mua

nhiều nhất bao nhiêu quyển vở mỗi

loại

Hs đọc BT 54

Tàu hoả chở 1000 khách mỗi toa có

12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi

? Cần ít nhất mấy toa để chở hết số

a, Chỉ mua vở loại1 : 21.000 : 2.000 = 10 d 1Vậy Tâm mua nhiều nhất loại 1 là 10 quyển

b, Chỉ mua vở loại 2 : 21.000 : 1.500 = 14Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 quyển vở loại 2

Bài 54/25:

Giải

Số ngời ở mỗi toa là 12.8 = 96 ngời

Số toa cần ít nhất để chở hết số khách1000:96 = 100d 4

Vậy số toa ít nhất là 114

Bài 63:

bbb : ab = a.b => bbb : a : b = ab => bbb : b : a = ab => 111 : a = ab => ab = 37; a = 3

- Đọc trớc bài: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 biểu thức cùng cơ số

V - Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 10/9/10 Tiết 12

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

I - Mục tiêu

Kiến thức:- HS biết đợc thế nào la lũy thừa bậc n của a.Phân biệt đợc cơ số và số mũ nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cơ số

Kĩ năng:- HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ

thừa - Biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Đỗ Thị Hồi 18 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 19

Thái độ:- HS thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

2- Kiểm tra Chữa bài 51 SGK (?) Nêu cách làm?

(?)Tìm công thức biểu diễn các số của dãy số sau: 1; 4; 7; 10; 13; 16; 19

Mỗi dẫy của số: 3 đều d 1, thơng khác nhau => CTBD các số của dẫy số tên là :

ta viết gọn a đó là luỹ thừa

* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi phép nâng lên luỹ thừa

* 23.22 = ( 2.2.2).(2.2) = 25= ( 23+2)

* a4.a3 = ( a.a.a.a).(a.a.a) = a7 = ( a4+3)Tổng quát am.an = am+n

a2= 5.5=52 -> a = 5 ; a3 = 3.3.3 = 33 -> a =3

Bài 56 : Viết gọn tích sau = dùng LT Bài 57 Viết gọn tích sau = dùng LT

Trang 20

5: HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau-

- Ôn tập lý thuyết: Thế nào là lũy thừa bậc n của a

Cách nhân hai lũy thừa có cùng cơ số

- Làm các bài tập: 57 -> 60 /SGK ; 93 -> 95 SBT

Bài 95: Học thuộc

*Lu ý:+, Khi đã a n với n  N chỉ xét n # 0, n = 0 giới thiệu ở bài sau.

Chuẩn bị: Có thể kẻ sẵn bảng bình phơng, lập phơng của 10 -> 20 STN đầu tiên +,Có thể giới thiệu thêm CT: (ab) m =a m b m , (a m ) n = a nn qua các VD cụ thể

Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng vieỏt goùn tớch caực thửứa soỏ baống nhau , tớnh giaự trũ

moọt luừy thửứa , nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ biết làm các phép tính nâng lên luỹ thừa

Thái độ :Tớnh caồn thaọn ,tớnh chớnh xaực khi laứm baứi

II - Chuẩn bị GV: Đề Kiểm tra 15 phút

HS:

III - Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

IV Các hoạt động dạy học

1 ổn định :

2- Kiểm tra (Bài 15 phút)

Bài 1: Điền dấu “ X ” thích hợp vào ô trống

a) 125 4 34 25 8 = (125 8 ) ( 25 4 ) 34 = 1000 100 34= 3 400 000

b) 5 2 24 + 5 2 16 + 75 40 = (5 2 24 + 5 2 16) + 75 40= 5 2 ( 24 + 16 ) + 75 40

= 5 2 40 + 75 40= (25 + 75) 40 = 100 40 = 4 000 Bài 3 : a/ Tìm số TN x biết : x 3 9 = 243 b) Tìm n biết :

x 3 9 = 243 2 n = 512

x 3 = 243 : 9 2 n = 2 6

Đỗ Thị Hồi 20 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 21

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 63,

Ghi kÕt qu¶ lªn b¶ng nhãm vµ tr×nh bµy.

*GV : Yªu cÇu c¸c nhãm nhËn xÐt chÐo.

5: HD HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau- lµm bt 78, 79, 81, SBT

Xem bài Chia hai lũy thừa cùng cơ số

V - Rĩt kinh nghiƯm

Trang 22

Ngày soạn : 15/9/2010 Tiết 14

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

? Nếu m = n ta suy ra đợc điều gì

? Lấy vd: Chia 2 luỹ thừa cơ số mũ = nhau

? Vậy khi chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ta

Hãy viết số 2475 dạng tổng số tròn nghìn ,

trăm , đơn vị

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Viết các số 538 ; dới sạng tổng các lũy thừa

của 10.

Ví dụ:

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5.100

?3 Viết

538 = 5.102 + 3.10 + 8.100 abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

Đỗ Thị Hồi 22 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 23

*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm nhỏ.

Nắm vững quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

5: HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau- Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 69 ; 70 ; 71 ; 72 SGK trang 30 vaứ 31 Giaỷi thớch veà soỏ chớnh phửụng

V - Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 15/9/2010 Tiết 15

Thứ tự thực hiện phép tính

I - Mục tiêu

Kiến thức Hoùc sinh naộm ủửụùc caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh

Kĩ năng : Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực treõn ủeồ tớnh ủuựng giaự trũ cuỷa bieồu thửực

Thái độ :Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn ,chớnh xaực trong tớnh toaựn

Trang 24

Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30 ; - Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30

*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép tính

nâng lũy thừa thì có làm thành biểu thức

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc

*GV:Đa VD Yêu cầu 3 học sinh bảng tính

Ví dụ: 6 + 8 – 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5

*Chú ý:

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.

2 Thứ tự thực hiện các p/tính trong BT

a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Ví dụ: a, 48 – 32 + 8 = ?

b, 60 : 2 5 = ? c, 4.3 2 – 5.6 = ? Giải

2 25 100 50 2 100

27 35 52 2 100

:

27 - 52 2.

: 100

:

130 64 80 66 12 80

8 130 80

*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và chỉ

chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có phép

nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta thực

hiện phép nâng lũy thừa trớc rồi nhân chia

đến cộng trừ

*GV: -Nhận xét và khẳng định:

(Nừu chỉ có phép toán cộng, trừ hoặc chỉ có

phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo

thứ tự từ trái sang phải.

- Nừu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lũy

thừa trớc, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến

4.Củng cố - Làm bài tập: 73a, d ; 74a, d ; 75/32 SGK.

Bài 75/32 SGK: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng a) 12  3 15  4 60 b) 5  3x 15  4 11

Đỗ Thị Hồi 24 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 25

Bài 73 SGK: Thực hiện các phép tính : 5 42 - 18 : 32 = 5 6 - 18 : 9 = 80 - 2 =

78

B i 74 SGKài 74 SGK Tìm số tự nhiên x biết :a/ (218 - 2 ) = 735 b/ 5 (x + 35 ) = 515

- Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

5: HD HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

- Bài tập : 77, 78, 79, 80 /33 SGK 104/15 SBT ; bài 111, 112, 113 /16 SBT ( HS khá,giỏi)

- Mang máy tính bỏ túi để học tiết sau

- Rĩt kinh nghiƯm

Ngày soạn: 17/9/2010 Tiết 16

I Mục tiêu

* Kiến thức:HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong

các bài tốn tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

* Kỹ năng:Vận dụng linh hoạt các tính chất, cơng thức để làm đúng các bài tập về tính

Bài 73/32 Sgk : GV: Nêu các bước thực

hiện các phép tính trong biểu thức?

- Cho HS lên bảng giải, lớp nhận xét.Ghi

điểm

Bài 77/32 Sgk:

GV: Trong biểu thức câu a cĩ những phép

tính gi?Hãy nêu các bước thực hiện các phép

tính của biểu thức.

HS: Thực hiện phép nhân, cộng, trừ Hoặc:

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân

B i 73/32 Sgk : ài 73/32 Sgk : Thực hiện các phéptính

a) 33 18 - 33.12 = 33( 18 - 12 ) = 33 6 = 27 6 = 162

Trang 26

Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức:

12000–(1500.2+ 1800.3+1800 2 : 3)

= 12000 – (3000 + 5400 +1200)

= 12000 – 9600 = 2400

Bài 79/33 Sgk:

GV: Treo đề bài ghi sẵn trờn bảng phụ.Yờu

cầu HS đọc đề đứng tại chỗ trả lời

Bài 80/33 Sgk:

GV: Cho HS chơi trũ “Tiếp sức”

Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi 15’

Bài 81/33 Sgk:

GV: Vẽ sẵn khung cảu bài 81/33 Sgk.

Hướng dẫn HS cỏch sử dụng mỏy tớnh như

SGK

- Yờu cầu HS lờn tớnh

Bài 82/33 Sgk:

GV: Cho HS đọc đề, lờn bảng tớnh giỏ trị

của biểu thức 34 – 33 và trả lời cõu hỏi

HS: Cộng đồng cỏc dõn tộc Việt Nam cú 54

Bài 81/33 Sgk: Tớnh

a/ (274 + 318) 6 = 3552b/ 34.29 – 14.35 = 1476c/ 49.62 – 32 52 = 1406

Bài 82/33 Sgk: 34 - 33 = 54Cộng đồng cỏc dõn tộc Việt Nam cú 54dõn tộc

4.Củng cố

áp dụng tốt quy ớc thực hiện thứ tự các phép tính

5: HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Xem bt đã chữa, làm bt : 77,78,79/33 sgk bài 107,108 - SBT

HS mang máy tính để thực hiên các phép tính

- Tiếp tục ụn tập để giờ sau luyện tập

- Về nhà làm bài tập 105, 108/15 SBT ễn lý thuyết cõu 1, 2, 3/61 SGK

- Tiết 17: “Luyện tập 2”, tiết 18: Kiểm tra 45 phỳt

V Rút kinh nghiệm

Đỗ Thị Hồi 26 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 27

Ngày soạn: 17/9/2010 Tiết 17

I Mục tiêu

* Kiến thức:HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong

các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

* Kỹ năng:Vd linh hoạt các t/chất, công thức để làm đúng các bài tập về tính giá trị

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải

Trang 28

b/ 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 =(26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 +30)

Bài 3: Tỡm số tự nhiờn x biết:

a/ (x – 47) – 115 = 0 => x = 162b/ (x – 36) : 18 = 12 = > x = 252c/ 2x = 16 => x = 4

5: HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Xem bt đã chữa, lam bt 111,112 ( sbt)

Chuẩn bị ụn tập kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm

Đỗ Thị Hồi 28 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 29

Ngày soạn: 30/9/2010 Tiết 18

Kiểm tra 45 phút

I/ Mục tiêu

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội cỏc kiến thức đó học trong chương

Hs vận dụng đợc kiến thức cơ bản của phần tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân , chia

số tự nhiên, các phép tính luỹ thừa để lam tốt bài kiểm tra

- Rèn cho Hs có kỹ năng làm quen với bài kiểm tra của mỗi môn học

- Cú ý thức tự giỏc, trỡnh bày sạch sẽ

.II/ Nội dung kiểm tra

Bài 1 Cho tập hợp A = { 10;11;12} Điền kớ hiệu thớch hợp (  ,  ,  hoặc = ) v oài 74 SGK chỗ trống

III/ Đáp án và biểu điểm

Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.25 điểm.

Trang 30

Gọi số bị chia là a, số chia là b Theo đề bài ta có:

a = 9b + 8 với b > 8 và a – b = 88

Vì a – b = 88  a = b + 88 mà a = 9b + 8  9b + 8 = b + 88

 9b – b = 88 – 8  8b = 80  b = 10  a = 10 + 88 = 9

IV/ KÕt Qu¶ vµ rót kinh nghiÖm

Rót kinh nghiÖm

V/

H íng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

Ngµy so¹n :3/10/2010 TiÕt 19

TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

I/ Môc tiªu

* Kiến thức: HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

* Kỹ năng: Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay

không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

* Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên.

Trang 31

III - Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

iV Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Khi nào ta núi số tự nhiờn a chia hết cho số tự nhiờn b ≠ 0 ? Cho vớ dụ?

HS: Khi cú số tự nhiờn k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vỡ 6 = 2.3

HS2: Khi nào số tự nhiờn a khụng chia hết cho số tự nhiờn b ≠ 0 ?

GV: Tỡm ba số tự nhiờn chia hết cho 4?(12; 40; 60)

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

GV: Tớnh và xột xem tổng (hiệu) sau cú chia hết cho 4

thành phần của nú cú chia hết cho số đú khụng )ài tập:

Khụng làm phộp tớnh, hóy xột xem tổng (hiệu) sau cú

chia hết cho 11 khụng? (Hoạt động nhúm )

a/ 33 + 22 b/ 88 – 55 c/ 44 + 66 + 7

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài ?2, cho HS đọc.

GV: Tương tự bài tập ?1, cho HS rỳt ra nhận xột ở cỏc

cõu a, b

+ Chỳ ý : Sgk

a/ a  m và b  m => a - b  mb/ a  m và b  m và c  m

=> (a + b + c) m Tớnh chất: (Sgk)

3 Tớnh chất 2:

- Làm ?2

a  m và b  m => a + b  m

Trang 32

GV: Vậy nếu a m và b m thì ta => được điều gi?

HS: Nếu a  m và b  m thì a + b  m

GV: Hãy tìm 3 số, trong đĩ cĩ một số khơng chia hết

cho 6, các số cịn lại chia hết cho 6 ( 12; 36; 61)

GV: Tính và xét xem tổng (hiệu) sau cĩ chia hết cho 6

=> (a + b + c)  mTính chất 2: (Sgk)

Ngµy so¹n :3/10/2010 TiÕt 20

DÊu hiƯu chia hÕt co 2 vµ 5

2 Kiểm tra bài cũ

-Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng có chia hết cho 6 hay không ? Không làm phép cộng , hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng

§ç ThÞ Håi 32 Trêng THCS nguyƠn V¨n Cõ

Trang 33

-Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Không làm phép cộng hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng

3 Bµi míi

Ph©n tÝch c¸c sè 90, 610, 1240 thµnh

tÝch sè trßn chơc

? C¸c sè ntn chia hÕt cho 2, cho 5

? Thay dÊu * bëi sè nµo thi n:2

? VËy cã KL g× vỊ sè chia hÕt cho 2

1 – NhËn xÐt më ®Çu:

90 = 9.10 = 9.2 5 chia hÕt cho 2, cho 5

610 = 61.10 = 61.2.5 chia hÕt cho 2, cho 51240=124.10=124.2.5 chia hÕt cho 2, cho 5NhËn xÐt: (SGK)

2 – DÊu hiƯu chia hÕt cho 2

VD: XÐt sè n = 43*

Ta cã: 43* = 430 + *Thay * bëi 0; 2; 4; 6; 8 Th× n  2 v× c¶ 2 sè SH2.KL1: (SGK):

- Thay dÊu * bëi 1; 3; 5; 7; 9 th× n  2

? Xem xÐt tỉng, hiƯu cã chia hÕt

cho 2, cã chia hÕt cho 5 kh«ng

3 – DÊu hiƯu chia hÕt cho 5:

Trang 34

* Kiến thức:HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

* Kỹ năng:Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng cú

chia hết cho 2 hoặc 5 khụng

* Thỏi độ: Rốn tớnh chớnh xỏc khi phỏt biểu một mệnh đề toỏn học

2 Kiểm tra bài cũ

1 – Phát biểu và viết TQ tính chất 1 của T/C chia hết của 1 tổng Xem xét tổng sau cóchia hết cho 1 không: 140 + 35

2 – Phát biểu T/C 2 của T/C chia hết của 1 tổng Xét tổng sau có 1257 + 2468 + 754 cóchia hết cho 2 không

3 Bài mới

? Muốn tìm số d khi chia phép chia số

cho 2 ta làm thế nào

Bài 94/38

Không thực hiện phép chia, hãy tìm số

d khi chia mỗi số say đây cho 2

813 chia 2 d 1 264 chia 2 d 0

736 chia 2 d 0 5647 chia 2 d 1

? Học sinh đọc yêu cầu cỉa bài 95

Vậy ta phải điền vào dấu * những số

nào để đợc 54* chia hết cho 2

Dựa vào đâu ta điền vào dấu X để đợc

Bài 95/38

Điền chữ số vào dấu * để đợc số 54*

thoả mãn điều kiện

a) Chia hết cho 2

Điền số chẵn: 0, 2, 4, 6, 8 thì đợc

số  2b) Chia hết cho 5

Đỗ Thị Hồi 34 Trờng THCS nguyễn Văn Cừ

Trang 35

số chia hết cho 5 Ta điền 0, 5 đợc số  5

? Em hãy tìm số nào để điền vào dấu * đợc

a) * 85 taọn cuứng laứ leỷ neõn duứ thay daỏu

cho 2 b) * = {1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }

Vỡ : xx chia cho 5 dư 3 Nờn: x = 8Vậy: Số cần tỡm là 88

Bài 100/39 Sgk:

Ta cú: n = abcdVỡ: n  5 ; và c  {1; 5; 8} Nờn: c = 5Vỡ: n là năm ụ tụ ra đời Nờn: a = 1 và b =8

Vậy: ụ tụ đầu tiờn ra đời năm 1885

- Làm bài tập 93; ; 95; 101; 103; 104 /38; 39 SGK bài 124; 125; 126/18 SBT

V Rút kinh nghiệm

Trang 36

Ngµy so¹n :3/10/2010 TiÕt 22

DÊu hiÖu chia hÕt cho 3 vµ cho 9

I/ Môc tiªu

* Kiến thức:HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu

hiệu đó

* Kỹ năng: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một

tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không

* Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

= 3 + 7 + 8 + (3.11.9 + 7.9) = (Tæng c¸c chø sè + sè: 9)

? XÐt sè cã tæng kh«ng chia hÕt cho 9 th× Sè 253 = (2+5+3) + sè : 9 = 10+ (sè : 9)

§ç ThÞ Håi 36 Trêng THCS nguyÔn V¨n Cõ

Trang 37

* Bài tập 101 (sgk/41) Điền vào dấu …… để được câu đúng và đầy đủ:

a) Các số có… chia hết cho 9 thì…và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì…cho 3 Các số chia hết cho 3 thì…cho 9

c) Các số có… chia hết cho 3 thì… và… chia hết cho 3

HS : a) Dấu hiệu chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 Các số chia hết cho 3 thì chưa chắc chia hết

cho 9

c) Dấu hiệu chia hết cho 3

5 Hướng dẫn HS học ở nh vµ chuÈn bÞ bµi sau ài 73/32 Sgk :

- Ho n chài 74 SGK ỉnh lời giải b i 103, 104, 105( SGK/41, 42)ài 74 SGK - B i tài 74 SGK ập 137, 138 ( SBT /19)

* Kiến thức: HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

* Kỹ năng:Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một tổng có

chia hết cho 3 hoặc 9 không

* Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học

Trang 38

2 Kiểm tra bài cũ

Những số như thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?

Điền chữ số vào dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9

GV: Giải thích thêm câu c, d theo

tính chất bắc cầu của phép chia hết.

a  15 ; 15  3 => a  3

a  45 ; 45  9 => a  9GV: Cho

HS tự đọc ví dụ của bài Hỏi: Nêu cách

tìm số dư khi chia mỗi số cho 9, cho 3?

HS: Là số dư khi chia tổng các chữ số

của số đó cho 9, cho 3

Bài 106/42 Sgk:9’

a/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là: 10002

b/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là : 10008

Bài 107/42 Sgk:9’

Câu a : Đúng Câu b : Sai

Câu c : Đúng Câu d : Đúng Bài 108/42 Sgk:10’

Giải:

a/ Ta có: 1 + 5 + 4 + 6 = 16 chia cho 9 dư

7, chia cho 3 dư 1 Nên: 1547 chia cho 9

dư 7, chia cho 3 dư 1

b/ Tương tự: 1527 chia cho 9 dư 1, chiacho 3 dư 0

GV: Giải thích thêm: Để tìm số dư của một số

cho 9, cho 3 thông thường ta thực hiện phép chia

và tìm số dư Nhưng qua bài 108, cho ta cách tìm

số dư của 1 số khi chia cho 9, cho 3 nhanh hơn,

bằng cách lấy tổng các chữ số của số đó chia cho

9, cho 3, tổng đó dư bao nhiêu thì chính là số dư

của số cần tìm

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.

Ghi sẵn đề bài trên bảng phụ

c/ 2468 chia cho 9 dư 3, chia cho 3 dư 2d/ 1011 chia cho 9 dư 1, chia cho 3 dư 1

Trang 39

GV: Giới thiệu các số m, n, r, m.n, d như SGK.

- Cho HS hoạt động theo nhóm hoặc tổ chức hai

nhóm chơi trò “”Tính nhanh, đúng”

- Điền vào ô trống mỗi nhóm một cột

GV: Hãy so sánh r và d? ( r = d)

GV: Cho HS đọc phần “ Có thể em chưa biết”

Giới thiệu cho HS phép thử với số 9 như SGK

GV: Nếu r  d => phép nhân sai

r = d => phép nhân đúng

HS: Thực hành kiểm tra bài 110

i n các s v o ô tr ng, r i so sánh r

Điền các số vào ô trống, rồi so sánh r ề nhà ố vào ô trống, rồi so sánh r ài 74 SGK ố vào ô trống, rồi so sánh r ồi so sánh r

v d trong trài 74 SGK ường hợp:ng h p:ợp:

4 - Cñng cè: VËn dông tèt dÊu hiÖu chia hÕt ch 9; cho 3; 2; 5.

5 HDHS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

- Biết xác định ước và bội của một số trong các trường hợp đơn giản

* Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng để tìm bội ; ước của một số.

Trang 40

HS1:Chữa bài tập 134 ( SBT/19): điền chữ vào dấu * để:

a)3*5 chia hết cho 3 ; b) 7*2 chia hết cho 9 ; c ) *63* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

ĐS : a) *  {1; 4; 7} ( 315; 345; 375) b) *  {0; 9} ( 702; 792 )

c) a63b chia hết cho 2, cho5 => b = 0 => a630 chia hết cho 3, cho 9 => ( a + 6 + 3 + 0) chia hết cho 9 => 9 + a chia hết cho 9 => a = 9

3 Bài mới

GV: ở cõu a ta cú 315 : 3 ta núi 315 l b i c a 3; 3 l . ài 74 SGK ội của 3; 3 là ước của 315 ủa 3; 3 là ước của 315 ài 74 SGK ước của 315 ủa 3; 3 là ước của 315c c a 315

*GV : Hãy viết các số sau dới dạng tích của các thừa

Ta thấy 18 đều chia hết cho các số 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ;

18.Khi đó ta nói 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18 gọi là ớc của 18

và 18 gọi là bội của 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18

=> KL

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

a, 18 là bội của 3 nhng không phải là bội của 4 Vì :

4 18

18 ;và 18 gọi là bội của các số 1 ; 2 ; 3 ;

Kí hiệu :- Tập hợp các ớc của a là :Ư(a).

-Tập hợp các bội của a là B(a).

*HS: Nghe giảng

a, Cách tìm bội

*GV: Nêu ví dụ:

Hớng dẫn :Việc tìm bội của các số đã cho thì chính

là việc đi tìm các số nào đó mà nó có thể chia hết

số đã cho và phù hợp với điều kiện bài ra.

Do Vậy với bài toán trên ta làm thế nào?

*HS: Ta lấy số 8 đem nhân với các số từ 0 cho đến

rồi so sách với điều kiện bội đó phải nhỏ hơn 33

Vậy bội của 8 là các số :0; 8; 16; 24; 32.

*GV: - Muốn tìm bội của một số khác 0 bất kì ta

Do bội của 8 nhỏ hơn 33, nên khi nhân 8 với 4 là ta dùng lại.

Vậy bội của 8 là các số :0; 8; 16; 24; 32 Vậy:

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w