75 + 25 Hoạt động 2: CÁC TÍNH CHẤT 33 ’ Nhắc lại các tính chất của phép nhân trong tập hợp N Nêu ví dụ về tính chất giao hoán của phép nhân trong N ?Hãy thử xét Nêu một số ví dụ cụ thể
Trang 1HS vận dụng đúng tính chất và thành thạo quy tắc chuyển vế.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng quy tắc.
Hoạt động 1: KIỂM TRA( 7 ’ )
Nêu quy tắc bỏ ngoặc? Áp dụng tính:
Hãy nhận xét các đĩa cân trong 2
trường hợp, so sánh hình bên phải với
hình bên trái Cân thăng bằng chứng
1 Tính chất:
Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Vế trái đã bị "mất" đi -4, vậy -4 đi
đâu? Có phải tự nhiên mất đi không?
HS thực hiện ví dụ theo hướngdẫn của GV
Trang 2Nó xuất hiện ở đâu? Dấu của nó thế
Hoạt động 4: QUY TẮC CHUYỂN VẾ (15 ’ )
2 phép toán cộng và trừ quan hệ như
thế nào?
(a-b) + b = a - b + b = a + 0 = a
Ngược lại nếu x + b = a thì x = a - b
Vậy hiệu a - b là số thoả mãn điều
Bài 61 cho HS hoạt động nhóm
Yêu cầu HS cả lớp làm bài tập vào
giấy nháp rồi gọi hai học sinh lên
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 15
x = 7 - 15
x = - 8b) x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
Bài 62: Tìm số nguyên a biết:
a) a = 2
a = 2 hoặc a = - 2b) a+ 2 = 0
a - 2 = xhay x = a - 2
Hoạt động 6: DẶN DÒ(2 ’ )
Học thuộc lòng qui tắc chuyển vế, nắm vững tính chất đẳng thức
Làm các BT 63; 65 trang 87 SGK
Làm thêm các bài tập trong sách bài tập 65 đến 67
Chuẩn bị bài: " Nhân hai số nguyên khác dấu"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 3Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ’ )
HS1: Nêu quy tắc chuyển vế
Thực hiện bài tập 95 sách bài tập
HS2: Thực hiện bài tập 96a sách bài tập
HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
GV đánh giá cho điểm
Bài 104:Ghi đề trên bảng
GV: Ta thực hiện bài này như thế nào?
HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng
Bài 107:Hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảngtrình bày
Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a) 2575 + 27 - 2575 - 29 = 2575 - 2575 + 27 - 29 = - 2
Trang 4Gv cho hs nhận xét của từng nhóm.
Bài 108:
GV: Tính nhanh như thế nào?
HS: Thực hiện quy tắc bỏ ngoặc rồi áp dụng
= 80
Bài 108:
Tính nhanh:
a) - 7624 + (1543 + 7624) = - 7624 + 1543 + 7624 = - 7624 + 7624 + 1543 = 1543
b) (27 - 214) - (486 - 73) = 27 - 214 - 486 + 73 = (27 + 73) - (214 + 486) = 100 - 700
= - 600
Hoạt động 3: CỦNG CỐ ( 5 ’ )
GV: Tổ chức trò chơi Toán học
GV phổ biến luật chơi cho HS nắm rõ
Trên bảng ghi 20 số từ 1 đến 20 như sau
1 2 3 4 5 6 7 18 19 20
(Nội dung ghi trên bảng phụ )
Hai bạn chơi luân phiên điền dấu cộng hoặc
trừ bất kì vào dấu cho đến khi không còn
dấu nào Nếu giá trị tuyệt đối của tổng cuối
cùng nhỏ hơn 30 thì bạn đi trước thắng Ngược
lại nếu giá trị tuyệt của tổng cuối cùng lớn hơn
hoặc bằng 30 thì bạn đi sau thắng
Hai HS luân phiên nhau thi
Hoạt động 4: DẶN DÒ (2 ’ )
Làm bài tập còn lại trong sách bài tập
Chuẩn bị bài mới: "Nhân hai số nguyên khác dấu"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 5HS biết tìm kết quả phép nhân hai số tự nhiên từ đó biết phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
HS tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ’ )
HS1: Nêu qui tắc chuyển vế
(- 5).3 = (- 5)+(- 5) +(- 5) = - 15
2 (- 6) = (-6) + (- 6) = - 12Giá trị tuyệt đối của tích hai sốnguyên khác dấu bằng tích hai giátrị tuyệt đối và mang dấu "-"
Gọi 3 HS nhắc lại qui tắc
HS phát biểu quy tắc 2 Qui tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu:
SGK
Trang 6So sánh qui tắc nhân với qui tắc
cộng hai số nguyên khác dấu
150 (- 4) = - 600
Bài tập 74:
125 4 = 500(-125) 4 = - 500
125 (-4) = -500
HS thực hiện trên bảng
Một sản phẩm đúng quy cách :+20000
Một sản phẩm sai quy cách : -10000
Một tháng làm 40 sản phẩm đúngquy cách và 10 sản phẩm sai quycách Tính lương tháng
Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
HS làm bài tập 75 Nội dung trên bảng phụ
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài
tập 76 Rồi gọi học sinh lên bảng làm
Viết tổng sau thành dạng tích và tính giá trị
Trang 7HS Vận dụng qui tắc để tính tích 2 số nguyên cùng dấu
Rèn luyện kỹ năng nhân 2 số nguyên cùng dấu
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, SBT, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ’ )
HS1: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Tính (-6).5 ; 9.(-10)
HS2: Nếu tích của 2 số nguyên là một số
nguyên âm thì 2 số đó như thế nào?
15.(-6) = - 908.(-9) = - 72
Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG(5 ’ )
Tích thay đổi như thế nào?
Theo qui luật đó hãy dự đoán kết
HS phát biểu quy tắt
3 HS khác nhắc lại
Tích của hai số nguyên âm là
2 Nhân hai số nguyên âm:
Trang 8Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu
Khi đổi dấu 2 thừa số thì tích
không thay đổi dấu
+ =
- - = +
HS trả lời miệngCho a là số nguyên dươngTích a.b là một số nguyêndương => b là số ? ( số nguyêndương)
Tích a.b là một số nguyên âm
a = 0 và b = 0Khi đổi dấu 1 thừa số thì tíchđổi dấu
Khi đổi dấu 2 thừa số thì tíchkhông thay đổi dấu
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 / )
Gv ghi đề trên bảng
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài
tập 78
Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Cho HS giải miệng bài tập 79 Chú ý chỉ
tính tích một lần rồi đọc tiếp kết quả
HS lên bảng thực hiện bài 80,
Bài 79:
27 (- 5) = - 135
=> 27 5 = 135 (- 27) (- 5) = 135 (- 27) 5 = - 135
5 (- 27) = - 135
Bài 80: a < 0 a < 0
a b > 0 a b < 0 Thì b < 0 Thì b > 0Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bài 82:
(- 7) (- 5) > 0(- 17) 5 < (- 5) (- 2)
GV có thể hướng dẫn thêm bài tập khác nếu còn thời gian
Chuẩn bị tiết "luyện tập"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 91 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.
a) - 9 x = -36
x = (- 36) : (- 9)
x = 4b) 12 (x + 15) = 0 (x + 15) = 0
x = - 15
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Cho HS làm bài 84
Xét dấu của cột 1 và 2 điền dấu vào cột 3
Xét dấu của cột 2 và 3 điền dấu vào cột 4
Nhận xét về dấu của cột 4 (so với dấu cột 1)
BT 85, 86:
GV yêu cầu HS giải bài tập vào giấy nháp
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Gọi 2 HS lên bảng giải
GV hướng dẫn: thực hiện 2 bước: trước hết
xác định giá trị tuyệt đối của số cần tìm rồi sau
Trang 10-GV hướng dẫn HS phân tích đề x thuộc Z
Vậy x có thể là những số nào?
GV HD từng trường hợp x = 0 ; x> 0; x <0
Kết luận?
Hoạt động: sử dụng máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
thông qua bài tập 89
Dùng bảng phụ
HS thực hiện bài a, c
a) (-25).8 = -200 b) 18.(-15) = -270c) (-1500).(-100) = 150000 d) (-13)2 = 169
Bài 89
a) -1356 17 = - 23052b) -1909 –(-75) = 143175
23 (- 7) = - 161(- 250) (- 8) = 2000Tính giá trị của biểu thức (x - 4) (x + 5) khi x = - 3Khi x = -3 ta có:
(- 3 - 4) (- 3 + 5)
= (- 7) 2
= - 14Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 11Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ’ )
HS1: Viết công thức nhân hai số nguyên
= - 42 12
= - 504Vậy: (- 7) (6 12) = (- 7 6) 12HS2:
75 (- 25) + (- 25) 25
= - 1875 + (- 725)
= - 2500 (- 25) (75 + 25)
= (- 25) 100
= - 2500Vậy: 75 (- 25) + (- 25) 25 = (- 25) (75 + 25)
Hoạt động 2: CÁC TÍNH CHẤT (33 ’ )
Nhắc lại các tính chất của phép
nhân trong tập hợp N
Nêu ví dụ về tính chất giao hoán
của phép nhân trong N ?Hãy thử xét
Nêu một số ví dụ cụ thể
Phép nhân các số nguyên cũng
có tính chất kết hợp và phânphối giữa phép nhân với phépcộng
1 Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
Ví dụ:
(-3) 4 = 4 (-3) = - 12
Trang 12hoạ về tính chất giao hoán?
Qua các ví dụ ta thấy phép nhân hai
Một số nguyên nhân với số 1 kết
quả như thế nào?
Cho ví dụ
Nêu công thức tổng quát của tính
chất này
Phép nhân các số nguyên cũng có
tính chất phân phối với phép cộng
Ví dụ bài tập kiểm tra
Vận dung tính chất đó, em hãy tìm
x biết: 3x + x = 20
Hãy viết công thức tổng quát của
tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong tập hợp số
nguyên
Tính chất phân phối của phép nhân
có áp dụng được đối với phép trừ
hay không?
GV nêu ví dụ để HS hiểu được
phần chú ý
Yêu cầu HS đọc lại phần chú ý
HS viết công thức của tính chấtgiao hoán
Tổng quát:
a.1 = 1.a = a với mọi a ∈ Z
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a ( b + c) = a.b + a.c
Chú ý: SGK
?5 Tính bằng 2 cách
C1: (-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64C2: (-8).(5+3) = (-8) 8 = 64
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (5 ’ )
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy
nháp bài tập 90,
Rồi gọi hai học sinh lên bảng giải
Cho hs hoạt động nhóm bài tập 91
Gv nhận xét bài làm của từng nhóm
sửa sai nếu có
Bài 90
a) 15 (- 2) (- 5) (- 6) = [15 (- 6)] [(- 5) (- 2)]
= - 90 10 = - 900b) 4 7 (- 11) (- 2) = 4.7.2.11 = 56.11 = 616
Bài 91: Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a) - 57 11 = -57.(10 + 1) = -570 + (-57) = -627 b) 75 (- 21) = -75.(20 + 1) = -1500 + (-75) = -1575
Trang 13HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức.
Có ý thức phân tích bài toán để tìm phương pháp tính hợp lí nhất
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng con, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1:(10ph)
HS1: Nêu các tính chất của phép nhân số nguyên,
viết công thức tổng quát ?
= 600 000b) (- 98) (1 - 246) - 246 98 = (- 98) + 98 246 - 246 98 = - 98
Bài 94:
a) (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 5)5
b) (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) = (- 2)3 (- 3)3
= 63
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP(31ph) Giải BT 92
Gọi 1 HS lên bảng tính theo thứ tự
Có thể giải theo cách nào nhanh hơn
HD HS áp dụng tính chất phân phối
Tương tự như trên ta giải bài 96 như thế nào?
Có thừa số nào giống nhau?
= - 100 - 690 = - 790
Trang 14Cho HS tự đọc đề rồi trả lời miệng bài 97
Hướng dẫn: chỉ cần xét dấu của tích chứ không
cần tính giá trị
Nêu cách thực hiện bài tập 98
Làm thế nào để tính được giá trị của biểu thức?
Hãy thay a bởi giá trị đề cho
Tương tự thay b bởi 20 để tính câu b
Yêu cầu HS xem xét đề bài tập 99 và áp dụng
tính chất phân phối để điền số vào ô vuông cho
Bài tập 97
a) > 0 ( vì số dấu trừ là số chẵn) b) < 0 ( vì số dấu trừ là số lẻ)
= (-5).10 = -50
Tính nhanh:
a) (- 4) 3 (- 125) 25 (- 8) = [(- 4) 25] [(- 125) (- 8)] 3 = (- 100) 1000 3
= - 300 000b) (- 67) (1 - 301) - 301 67 = ( - 67) + 67 301 - 301 67 = - 67
Bài 148 SBT:
a) a2 + 2 a b + b2 và (a + b) (a + b)Khi a = - 7; b = 4 ta có:
(- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42
= 49 - 56 + 16 = 9
và (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9b) a2 - b2 và (a + b) (a - b)Khi a = - 7; b = 4 ta có:
(- 7)2 - 42 = 49 - 16 = 33
và (- 7 + 4) (- 7 - 4) = (- 3) (- 11) = 33
Trang 151 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng con, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(5ph)
HS1: Cho a ∈ N, khi nào a là bội của b
Tìm các ước của 12 và 3 bội của 12
HS dưới lớp quan sát sửa sai
GV ghi điểm
Khi a b thì a là bội của b và b là ước của aƯ(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
B(12) = {0; 12; 24 }
Hoạt động 2:BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN(17ph)
Như bài kiểm tra, a chia hết cho b thì
a là bội của b Khi nào ta nói a chia
hết cho b? (a,b ∈ N)
GV giới thiệu các khái niệm bội,
ước, chia hết cho trong tập hợp Z
tương tự như trong tập hợp số tự
nhiên
Số 0 là bội của số nguyên nào? Là
ước của số nguyên nào? Hỏi tương tự
- 6 = (-2).3 = 2.(-3) = 1.(-6) =(-1).6
6 = 2.3 = (-2).(-3) = (-1).(-6)
= 6.1
a chia hết cho b khi a = b q
HS đọc và ghi khái niệm chiahết cho, bội và ước
Ví dụ:
Các ước của 8 la 1;-1;2;-2;4;-4;8;-8
Các bội của 5 là : 10;
0;5;-5;10;-Hoạt động 3: TÍNH CHẤT(10ph)
Trang 16Cho HS lấy thêm một số ví dụ minh
họa cho các tính chất vừa học
mb
a mb
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy
nháp bài tập 101, 102 Rồi gọi hai
học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra một số bài làm
Gv yêu cầu HS thảo luận nhóm bài
| x | = 6
x = 6 hoặc x = -6
Hoạt động 5: DẶN DÒ(1ph)
Học thuộc định nghĩa và tính chất về bội và ước của một số nguyên
Làm các BT 105 trang SGK, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương II,
Học sinh K- G 156; 157;158 SBT
Bổ sung thêm qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế
D Rút kinh nghiệm:
Trang 17HS Ôn luyên kỹ năng so sánh, tính toán trên số nguyên
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT(15ph)
Hỏi cả lớp rồi chỉ định HS trả lời:
trên trục số So sánh các số trên với số 0
HS dưới lớp quan sát trả lời của bạn Nhận xét
và sửa sai
Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu các qui tắc :
- Cộng hai số nguyên khác dấu; cùng dấu
- Trừ số nguyên a cho số nguyên b
- Nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
Khi nào a chia b được q ?
Luỹ thừa của số nguyên a là gì?
- Cùng dấu : Nhân 2 giá trị tuyệt đối
- Khác dấu: Nhân 2 giá trị tuyệt đối, đặt dấu - ở kếtquả
Hoạt động 2: BÀI TẬP(18ph)
Trang 18Bài 110 Yêu cầu HS cho ví dụ cụ thể.
GV: Giới thiệu đây là một ma phương
Tổng các dòng, cột, đường chéo bằng bao
nhiêu?
HS: 9
Làm thế nào để điền các số cho tổng các dòng,
cột, đường chéo bằng nhau?
HS: Lần lượt thay đổi vị trí các số 1; -1; 2; -2;
Bài tập 109:
- 624 < -570 < - 287 < 1441 < 1698 < 1777< 1850
Bài tập 110:
a) Đ b) Đ d) ĐCâu c sai, HS cho ví dụ
HS hoạt động nhóm giải bài tập 116
a) (- 4) (- 5) (- 6) = - 120b) (- 3 + 6) (- 4) = 3 (- 4) = -12c) (- 3 - 5) (- 3 + 5) = (- 8) 2 = - 16d) (- 5 - 13) : (- 6) = (- 18) : (- 6) = 3
Hoạt động 3: CỦNG CỐ(10ph)
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập
117 , 118 Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm Bài 117:a) (- 7)3 24
= - 343 16 = - 5488b) 54 (- 4)2
= 625 16 = 10 000
Bài 118:
a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50
x = 50 : 2 = 25b) 3x + 17 = 2
3x = 2 - 17 3x = - 15
x = (- 15) : 3 = - 5c) | x - 1 | = 0
=> x - 1 = 0
x = 1
Trang 19Hoạt động 4: DẶN DÒ(2ph)
Xem lại các nội dung đã ôn tập
Ôn tập cho HS khái niệm về tập hợp Z số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng,trừ, nhân hai số nguyên, tính chất phép nhân
1 Giáo viên: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Lồng ghép trong từng bài tập
Hoạt động 2: BÀI TẬP ÔN TẬP(28ph)
Gọi từng HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp thực hiện vào vở và cùng sửa sai
Cho HS giải bài tập 114
Tìm các số nguyên x như thế nào?
= 500 +200 +(-210) +(-100)
= 700 +(-310)= 390c) -(-129) + (-119) – 301 +12
= 129 +(-119) + (-301) + 12
= 10 +12 +(-301)= - 279d) 777-(-111) –(-222) +20
= 777 + 111+ 222+ 20 = 1130
Bài tập 114
a) (-7) + (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 0
b) (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = - 9
c) (- 19) + (- 18) + + 20 = 20
Bài tập 112
Trang 20Hướng dẫn HS cách lập đẳng thức
Để tìm a ta làm như thế nào? 2a - a = ?
Tính như thế nào?
GV hướng dẫn HS áp dụng tính chất phân phối
Vậy số thứ nhất là bao nhiêu?
Bài 119:
Nêu cách tính thông thường, cách tính nhanh
GV đưa bảng phụ có tính chất phép nhân
Yêu cầu 2 HS giải bài tập a,b
Nêu 3 tính chất của phép chia hết trong Z
a - 10 = 2a - 5
5 - 10 = 2a - a -5 = a Vậy số thứ hai bằng -5
Và số thứ nhất là : 2.(-5) = -10
Bài tập 119
a) 15.12 - 15.10 = 15.(12 - 10) = 30
b) 45 - 9 (13 + 5) = 45 - 9 13 - 9 5 = - 117
c) 29.19 - 29.13 = 29.(19 - 13) = 29 6 = 174
c) 33 (17 - 5) - 17 (33 - 5) = 33 17 - 33 5 - 17 33 + 17 5 = 5 (-33 + 17)
= 5 (- 16) = - 90
a) 2x - 18 = 10 2x = 10 + 18 2x = 28
x = 14b) 3x + 26 = 5 3x = 5 - 26 3x = - 21
x = -7c) | x - 2 | = 0
x - 2 = 0
x = 2
Hoạt động 4: DẶN DÒ(2ph)
Ôn lại các nội dung đã ôn
Chuẩn bị bài mới: "Mở rộng khái niệm phân số"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 21Tiết 68
Tuần 23
Chương III: PHÂN SỐ
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
NS: 22/1/2010 NG:25/1/2010
1 Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CHƯƠNG(3ph)
GV : Phân số đã được học ở tiểu học, em hãy cho ví dụ về
Khái niệm phân số được mở rộng như thế nào, làm thế nào
để so sánh hai phân số, các phép tính về phân số được thực
hiện như thế nào, các kiến thức về phân số có ích lợi gì với
đời sống con người, đó là những nội dung sẽ học trong
chương này.
Hoạt động 2: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ(17ph)
Em hãy lấy một ví dụ thực tế trong đó
Vậy người ta dùng phân số có thể ghi
được kết quả của mọi phép chia 1 số tự
nhiên bất kỳ cho một số tự nhiên bất kỳ
Ví dụ 3 quả cam chia cho
4 người
1 Khái niệm phân số:
a) Ví dụ:
Trang 22khác 0
Tương tự như vậy -3 chia cho 5 thì
thương là bao nhiêu?
3
−
;5
Hoạt động 3: VÍ DỤ(12ph)
Yêu cầu HS nêu ví dụ về phân số; cho
biết tử và mẫu của mỗi phân số đó
Các trường hợp nào không phải là phân
số vì sao?
Số 5 có thể viết được dưới dạng phân số
không?
Mọi số nguyên có thể viết được dưới
dạng phân số không? Cho ví dụ
Mọi số nguyên a đề viết được dưới dạng phân số cómẫu bằng 1
6
−
Số 0 là 1 phân số có mẫu là bất kì số nguyên khác 0
Hoạt động 4: CỦNG CỐ(12ph)
Yêu cầu HS cả lớp làm vào bảng con
bài tập 1(GV ghi đề bài ở bảng phụ)
Rồi gọi học sinh lên bảng làm
16 7
−
−
Trang 23Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(7ph)
HS :Thế nào là phân số; viết các phép chia sau
Phần gạch chéo là phần lấy được
Mỗi lần đã lấy được bao nhiêu
1
và 6 2
Trang 24So sánh lượng bánh lấy ở hai lần
Ở tiểu học ta đã học 2 phân số bằng
nhau nhưng với phân số có tử và
mẫu là các số nguyên thì làm thế nào
biết được chúng có bằng nhau hay
không?
Vậy ta có
6
23
1 = trong 2 phân số
này em hãy phát hiện xem có các
tích nào bằng nhau không?
Hãy lấy ví dụ khác về 2 phân số
bằng nhau và kiểm tra nhận xét này
Hai lượng bánh bằng nhau
3
1 = 6 2
1 6 = 3 2
14
2 7
3
−
; 5
3 và10
1
−
= 12
3
−
vì (-1).12 = 4 (-3)5
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (12ph)
Trang 25Tương tự bài trên HS giải bài 6
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài 7.
Rồi gọi hai học sinh lên bảng
Bài tập 8 : HS thảo luận nhóm, giải rồi lấy
kết qủa giải bài 9
1 = b)
20
15 4
3 =
c)
32
28 8
Bài 9:
4
3 4
3 =−
5 7
2 =−
11 10
11 =
−
−
Hoạt động 5: DẶN DÒ (1ph)
Ôn lại bài đã học
Làm các bài 10 trang SGK ( GV hướng dẫn bài 10)
Chuẩn bị bài mới: "Tính chất cơ bản của phân số"
HS vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, biết viết 1 phân số
có mẫu âm thành phân số có mẫu số dương
Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8ph)
Trang 26HS1: Thế nào là 2 phân số bằng nhau, viết công
thức tổng quát, Làm bài 9 sách bài tập
Tìm x, y biết:
77
33 3
HS2: Làm bài tập 10/9
Từ đẳng thức 3.4 = 6.2 hãy viết các phân số
bằng nhau
HS dưới lớp quan sát và thực hiện vào bảng con
bài giải của mình
−
=
− 77
4
; 3
2 6
4
; 4
6 2
3
; 4
2 6
Hãy so sánh tử và mẫu của
phân số thứ hai với phân số thứ
nhất?
Điền số thích hợp vào ô
vuông
Xét xem ở mỗi phân số tử và
mẫu đã được nhân hay chia với
64
2 = vì 2 12 = 4 6
Nhận xét:
12
6 4
2 =
2
1 8
nào có thể nêu được tính chất
cơ bản của phân số
Dựa vào tính chất đó hãy viết
các phân số bằng phân số sau
nhưng có mẫu là số dương
13
6
Qua đó các em thấy mỗi phân
số có bao nhiêu phân số bằng
1 (
13
) 1 (
−
−
−
HS giải ?3: Viết các phân số thành
các phân số có mẫu là số dương
2 Tính chất cơ bản của phân số:
SGK
m b
m a b
n a b
1 (
13
) 1 (
Trang 27ta gọi là số hữu tỉ
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (12ph)
Gọi HS nhắc lại tính chất cơ bản của
phân số
Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 11
Gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 12
Bài tập 13:
Hướng dẫn: Muốn đổi phút ra giờ ta làm
như thế nào? ( Chia số phút cho 60 sau đó
chia tử và mẫu cho UC của chúng)
Bài tập 11:
10
10 8
8 6
6 4
4 2
2 1
8
6 4
3 8
2 4 1
Học kỹ tính chất cơ bản của phân số
Làm các bài tập còn lại trang 14/ SGK + 17 đến 20/SBT
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng con.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (10ph)
HS1: Nêu tính chất cơ bản của phân số
Làm bài tập 14 (hai cột đầu)
HS2: Ghi các công thức cơ bản của tính chất
Bài 14:
HS1:
Trang 28phân số?
Làm bài 14 (phần còn lại và hoàn thành lời
khuyên của ông)
HS dưới lớp quan sát, nhận xét sửa sai
GV ghi điểm
A
25
15 5
3
= M
39
24 13
8
=
100
44 25
11
63
35 9
5
32
28 8
7
T
64
16 4
1
121
22 11
2
45
21 15
7
HS2:
54
18 18
6 28
20 7
5
84
36 7
3 36
27 12
9
C G
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
HS: Dùng tính chất hai phân số bằng nhau và
tách thành nhiều cặp phân số bằng nhau
HS lên bảng thực hiện
Bài 2: Một vòi nước chảy 3 giờ thì đầy bể Hỏi
khi chảy trong 1 giờ; 59 phút; 127 phút thì lượng
nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần bể?
GV: Làm thế nào để biết được 1 giờ lượng nước
chảy bao nhiêu phần bể?
HS: Lấy 1 chia cho 3
GV: Vậy 59 phút lượng nước chảy bao nhiêu
phần bể?
HS: Đổi 3 giờ bằng 180 phút
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
1
9
7 5
Em hãy điền các số thích hợp vào ô vuông để có
đẳng thức đúng Sau đó viết các chữ tương ứng
Bài 1:
24
7 10 8
=>
10 8
4(
4(
180
59 bểTrong 127 phút:
180
127 bể
Bài 3:
1 9
9 7
7 5
5 3
3 2
Trang 29với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng,
em sẽ trả lời được câu hỏi nêu trên
20 16
4
5
7 39
A H
O U
T N
I B
4 85
15 17
3
40
25 8
5 55
11 5
1
75
15 25
5 55
20 11
4
84
28 21
7 39
15 13
5
26
12 13
6 28
16 7
4
A H
O U
T N
I B
5
; 17
31
; 29
5 29
5
; 17
4 17
4
; 71
52 71
HS hiểu được thế nào là rút gọn phân số
HS hiểu thế nào là phân số tối giản
2 Kỹ năng:
HS biết cách rút gọn phân số; biết cách rút gọn phân số về phân số tối giản
Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có thói quen rút gọn phân số về dạng tối giản
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, êke, bảng phụ.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7ph)
Trang 30HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số;
2
1 8
4(
=
−
−
14 4
) 7 ( 8
7 8
làm như vậy gọi rút gọn
phân số, vậy muốn rút gọn phân số ta
phân số cuối cùng với phân số đã cho?
Từ đó em nào phát biểu được qui tắc
14 42
1442
1
312
36=− =−
−
Hoạt động 3: THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN (11ph)
Ở các BT trên tại sao ta dừng lại ở
phân số
3
1
; 11
6
−
mà không rút gọntiếp
Hãy tìm các ƯC của tử và mẫu ở mỗi
phân số?
Các phân số đã rút gọn như trên gọi là
phân số tối giản
Vậy thế nào là phân số tối giản?
Ở ví dụ 1 sau 2 lần rút gọn ta đã đưa
PS
42
28
về phân số tối giản, có cách
nào chỉ cần rút gọn 1 lần ta được ngay
Không thể rút gọn đượcnữa
ử và mẫu chỉ có ước chung
14 : 28 42
2 Thế nào là phân số tối giản:
a) Định nghĩa: Phân số tối
giản (hay phân số không rútgọn được nữa) là phân số mà
tử và mẫu chỉ có ước chung là
1
−
là phân số tối giản
Trang 31phân số tối giản?
Làm thế nào để rút gọn phân số về
phân số tối giản?
HS nêu nhận xét
HS đọc phần chú ý trongSGK
Nhận xét: Muốn rút gọn PS
về phân số tối giản ta chia tử
và mẫu của PS cho ƯCLN củachúng
Chú ý: SGK Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10ph)
Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp
bài tập 15,16/15 Rồi gọi hai học sinh
lên bảng làm tương tự
Bài 15:
22 22 :11 2)
12
; 8
1 32
4
; 4
1 32
Hướng dẫn: Ở bài tập 20 và 21 ta cần phải rút gọn các phân số về phân số tối giản
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát triển tư duy thông qua các bài tập.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:1’
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(15ph)
Trang 32HS2: (khâ, giỏi) Giải băi tập 31: Bể nước có
dung tích 5000 lít, đê bơm được 3500 lít Hỏi
lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng mấy
9 8
6 4
3 28
5
3 5000
Đề cho có bao nhiíu phđn số?
Vậy có bao nhiíu cặp phđn số?
Mỗi cặp phđn số để kiểm tra xem chúng có bằng
nhau hay không ta phải lăm như thế năo?
Vậy ta thực hiện bao nhiíu phĩp nhđn?
GV Rõ răng câch lăm năy quâ dăi dòng, cồng
kềnh
Vậy ta có thể lăm câch năo khâc?
Hêy rút gọn câc phđn số chưa tối giản về phđn số
tối giản Yíu cầu tất cả HS lăm băi, 1 HS lín bảng
giải
GV kiểm tra việc lăm băi của HS
Băi tập 21: GV yíu cầu HS hoạt động nhóm để
tìm phđn số không bằng phđn số năo trong câc
phđn số còn lại (Phương phâp tương tự băi 20)
Băi tập 22: Điền số thích hợp văo ô vuông:
(bảng con )
Tính số để điền văo ô vuông như thế năo?
Gọi học sinh lín bảng lăm
Em có nhận xĩt gì về mẫu của câc phđn số
GV băi năy có tâc dụng cho HS lăm quen với
việc qui đồng mẫu sẽ học ở tiết sau
Cho HS giải băi tập 23: Cho tập hợp A = {0; -3;
5 8 3 8
5 3 24 8
5
1113
2
114.11
123
59
1511
3339
19
1295
603
59
1511
333
cặp các Vậy
5
; 60
48 5 4
60
45 4
3
; 60
40 3 2
Trang 33tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.
Đầu tiên ta phải làm gì? Hãy rút gọn
Làm tiếp thế nào? Nếu không có điều kiện ràng
buộc thì có bao nhiêu phân số bằng
39
15
? (Vô số)
GV Lưu ý nếu bài này ta không rút gọn phân số
thì chỉ tìm được 1 phân số ( thiếu quá nhiều)
HS làm bài 26
Trước hết hãy xác định đoạn AB gồm bao nhiêu
phần? (bao nhiêu đoạn nhỏ ?)
3065
2552
2039
1526
1013
539
Bài tập 26:
CD 3.12 94
Làm các bài tập còn lại trang 16 SGK và bài tập 33-38 SBT/8
Chuẩn bị bài mới: "Quy đồng mẫu nhiều phân số"
D Rút kinh nghiệm:
Trang 34HS có kỹ năng qui đồng mẫu hai phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác Tạo cho HS ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học.
B Chuẩn bị đồ dùng:
1 Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, êke, bảng phụ nhóm.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5ph)
Trang 35−
.Hãy viết hai phân số bằng hai phân số
5
8 3 5
3 = − = −
−
40
25 5
8
5 5 8
5 = − =−
−
Hoạt động 2: QUY ĐỒNG MẪU SỐ HAI PHÂN SỐ (18ph)
Ta đã biến đổi hai phân số
5
3
−
và8
Ngoài mẫu chung là 40, hai phân số
trên còn có những mẫu chung nào khác
Hãy tìm một bội chung của 2 mẫu
Ngoài mẫu là 28 hai phân số có mẫu
chung nào khác không?
Thế nào là QĐMS 2 phân số?
Vậy khi qui đồng mẫu ta nên lấy mẫu
chung là số như thế nào?
5
có mẫu chung là28
28
21 4
3 = ;
28
20 7
5 =
Ngoài 28 hai phân số trêncòn có các mẫu chung là bộicủa 28
5
;28
?4
Quy đồng mẫu số hai phân số
là ta biến đổi các phân số đãcho thành các phân số tươngứng bằng chúng nhưng cùng
có chung một mẫu
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (20ph)
Trang 36GV: Đưa đề bài 29 lên bảng phụ
Quy đồng các phân số sau:
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Gọi đại diện 3 nhóm trình bày
HS thực hiện bài 30a, b
Bài 29:
a)
27
5 8
8
27 3 8
27
8 5 27
b)
25
4 9
9
25 2 9
2 = − = −
−
225
36 9
25
9 4 25
15 6 6
; 15
40
3 7 40
7
; 120
146
13 24 146
1898
876 146
13
146 6 13
Trang 372 Kỹ năng:
HS có kỹ năng qui đồng mẫu nhiều phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác Tạo cho HS ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học.
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(10ph)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
7
2 5
1 va −
b)
33
1 10
1 va −
MC: 35
35
7 7 5
7 1 5
35
10 5
7
5 2 7
10
33 7 10
7 = − = −
−
330
10 10
33
10 1 33
Qua các ví dụ trên em nào có
thể nêu qui tắc qui đồng mẫu
120
725
3
;120
602
120
758
5
;120
803
b) Qui tắc: SGK
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (14ph)
Trang 38Nêu qui tắc quy đồng mẫu số nhiều
phân số có mẫu số dương
Giải bài tập 28/19 SGK
Yêu cầu HS hoạt động bài tập 30c,d
Gọi đại diện hai nhóm trình bày
5
; 16
30
4 7 30
120
26 2
60
2 13 60
40
3 9 40
90
2 64 90
64
180
50 10
18
10 5 18
5
180
51 3
60
3 17 60 17
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số các phân số
Làm bài tập phần luyện tập sách giáo khoa
Tiết sau luyện tập
Trang 391 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, bảng phụ, bảng con.
C Tiến trình hoạt động:
Ổn định:
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(8ph)
HS1: Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều
phân số có mẫu dương Quy đồng mẫu hai phân
27
8 10 27 10
216
162 27
8
27 6 8 7
36
9 12
3 24
6
; 36
13 2 1
36
24 3
2
; 36
12 3
.21
3.1021
Trang 40Em có nhận xét gì về các phân số trên? (có
mẫu âm; chưa tối giản)
GV: Ta phải làm như thế nào ?
HS: Rút gọn đưa về mẫu dương
Gọi 2 HS lên bảng làm BT 33a,b
Với mỗi bài tập yêu cầu HS trả lời: Mẫu chung
- Thừa số phụ
33b: phân số nào có thể rút gọn được?
Hãy rút gọn trước khi qui đồng mẫu
HS biến đổi ở bảng con
Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
Dạng 2: Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân
Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải BT 36 đố
vui phân chia mỗi tổ tìm 2 chữ cái
Bài 34 b:
BCNN( 1;5;6) = 30
3.30 903
Hoạt động 4: DẶN DÒ (1ph)
Học thuộc lòng qui tắc qui đồng mẫu các phân số,
Xem lại các bài tập đã giải; làm hết các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài mới: "So sánh phân số".
D Rút kinh nghiệm: