1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Giáo án Đại7 2010-2011

176 140 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 7 Tuần 1
Trường học Trường THCS Tiên Thắng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tiên Thắng
Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV - Tiến trình bài học: Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng GV treo bảng phụ, yêu cầu học sinh làm bài Yêu cầu HS kh

Trang 1

O -3

-2 -1 -3

-2 -1

3 2 1

3 2 1

-3 -2 -1 1 2 3

3 2 1

x y

II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ ghi bài tập; sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q

HS: Thớc thẳng có chia khoảng

III - Phơng pháp:

Vấn đáp, tìm tòi.

IV - Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV treo bảng phụ, yêu

cầu học sinh làm bài

Yêu cầu HS khác nhận

xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét, thống nhất ý kiến.

Điền số thích hợp vào chỗ ( ) …

2 6 142

- 5 học sinh lấy ví dụ.

1 Số hữu tỉ :(10') VD:

Trang 2

Giáo viên treo bảng phụ

giới thiệu sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa 3 tập

hợp số

HS làm ?1 theo nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

Nhận xét

Hs làm nháp Lên bảng trình bày.

2 HS lên bảng làm, mỗi em một phần

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 4

5 trên trục số

2 =−

0 -2/3

-1

Bài tập 2( SGK-7)

Trang 3

? Biểu diễn số 3

2

− và

34

trên trục số

Hs làm nháp 1HS trình bày bài trên bảng

=

− -1 −34 0 1

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

b) *x y Q, ∈ thì x = y hoặc x > y hoặc x < y

* x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

1 0

-1

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.

- Làm bài 2,3, 4, ( SGK-7, 8) , bài 1, 3, 4, 8( SBT-3, 4)

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tăc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”.

Đ 2 cộng ,trừ số hữu tỉ

Trang 4

Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên treo bảng phụ

213 18

3, 0,75;

Học sinh bổ sung Học sinh tự làm vào

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

VD: Tính

Trang 5

2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

= +

= +

= +

Chuyển

3 7

ở vế trái sang về phải thành

3 7 + Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu.

x x x

= +

=

?2 Tìm x biết a)

x

− = 29

28

x=

c) Chú ý:(SGK-9 )

Trang 6

Giáo án Đại Số 7

Bài 8(SGK - 10)

Gv yêu cầu HS làm

Gv chốt lại

Gv yêu cầu hoạt động nhóm bài tập 9a, c (SGK-10) 2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,b Hs2 làm câu c,d Cả lớp làm vào vở Hs khác nhận xét Bài 8(SGK - 10) Tính: a) 3 5 3 7 2 5     + − ữ + − ữ     = 30 175 42 70 70 70 − − + + = 187 70 − c ) 4 2 7 5 7 10   − − ữ−   = 56 20 49 70 70 70+ − = 27 70 Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà - Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát - Làm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5) - Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số V, rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 2

Tiết 3

Ngày dạy:

Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

I, Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

Trang 7

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ:

+ Rèn tính cẩn thận , chính xác

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ ghi các tính chất phép nhân các số hữu tỉ.

HS:

III, Phơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên chép bài tập

    HS2:2, Tìm x:

1 3 ,

Nhắc lại khái niệm số

hữu tỉ? Vậy để nhân hai

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Trang 8

3.( 3) 95.2 10

Giáo viên y/c học sinh

2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn.

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

Trang 9

-Tỉ số 2 số x và y với x

∈Q; y∈Q (y≠0)

-Phân số

a

b (a∈Z, b∈

Z, b≠0)

và 10,25 là

5,12

10, 25

hoặc -5,12:10,25

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

≠0) là x:y hay

x y

Hoạt động 5: Củng cố

- Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?

- Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nghiên cứu kĩ bài học.

- Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

- Lu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài.

- Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Luyện tập

I, Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- Củng cố lại cho HS các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số hữu tỉ , vận dụng tính chất của phép toán một cách hợp lí

3 Thái độ

- Rèn tính chủ động, tích cực, độc lập t duy.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III Phơng pháp:

Trang 10

Giáo án Đại Số 7

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

a b

3, Tính nhanh:

, 6,3 ( 3,7) 3,7 2,7,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

nh thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn

cùng một số hữu tỉ.

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét.

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm.

Hs hoạt động theo nhóm

Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện.

Các nhóm khác nhận xét.

,

2665

,

3485

biểu diễn cùng một số hữu tỉ Các phân số

2763

,

3684

biểu diễn cùng một số hữu tỉ.

Trang 11

[ ]

) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0, 5 ( 3,53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) :

0, 5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6 6 : 3 2

− −

+

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 16 SGK

14; 15; 16 SBT

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 3 Tiết 5 Ngày dạy:

Thực hành sử dụng máy tính casio

I, Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- Biết vận dụng máy tinh vào thực hiện các phép tính về hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Sử dụng thành thạo máy tính vào thực hiện các phép tính về số hữu tỉ

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận ,chính xác.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:Bảng phụ hớng dẫn MTBT một số loại thông dụng, Máy tính

Trang 12

Giáo án Đại Số 7

HS: Máy tính Casio 500MS; 570MS hoặc tơng đơng.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

đối với máy 500MS,

nhấn sang phải và nhấn

2

với máy 570MS

HS thực hiện theo hớng dẫn của GV

Trang 13

34

a b/c

37

74

a b/c (-)

85

=

GV ghi đề BT 14B,C/5 -

SBT và yêu cầu HS thc hiện

trên máy tinh ( lu ý HS

không nên chép kết quả ra

giấy)

HS làm BT 14B,C/5 - SBT

và đọc kết quả

Đối với HS khá , Giỏi có thể yêu cầu ghi lại quá trình bấm phím

BT 14 B,C/5 - SBT

B =

3 1

2 1 (2, 2)

C =

0, 2 0, 4

GV yêu cầu HS sử dụng

MTBT làm BT 16/13 - SGK HS làm BT 16/13 - SGK

BT 16/13 - SGK

a)

2 3 4 1 4 4

b)

9 11 22 9 15 3

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài trên máy tinh (viết lại quy trình bấm máy)

15 SGK

13; 15 SBT

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiết 6 Ngày dạy: ………

Trang 14

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:Bảng phụ ghi bài tập ?1 bài tập 19

HS:

III Phơng pháp:

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nhắc lại khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của

số hữu tỉ cũng có khái niệm

tơng tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ?

Giáo viên treo bảng phụ nội

Đại diện nhóm báo cáo kq.

47

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

* Nhận xét:

Trang 15

Giáo viên ghi tổng quát.

b, c, d

- Lớp nhận xét.

Học sinh làm nháp 1HS làm bài trên bảng

Nhận xét

Học sinh làm bài vào vở

HS làm bài trên bảng Nhận xét

5 3

2 1 2

5 3

x = − +

11 2

1 30

Vậy

11 30

hoặc

1 30

Hoạt động3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên cho một số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(−1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (−0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2

Trang 16

Giáo án Đại Số 7

Giáo viên chốt lại cách

làm

*Củng cố: Bài tập 17.2

bảng làm.

Nhận xét, bổ sung

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(−3,16 −0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nghiên cứu kĩ bài học.

- Làm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK

24, 27, 28, 29 SBT

HD 29: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV đa BT lên bảng

GV uốn nắn sai sót nếu có

trong bài làm của HS

-2,5.0,38.0,4)-[0,125.5,15.(-b) [(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]: [2,47.0,5-(-3,53).0,5]

x x x

= −

HS làm BT theo hớng dẫn của GV

Trang 18

Giáo án Đại Số 7

2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 + 6,6

Hãy đặt một cặp dấu ( ) vào

dãy tính để có kết quả là:

-8,8; - 4,4; 6,6; - 6,6

HS hoạt động nhóm với BT

và cử đại diện lên trình bày phơng án của nhóm mình.

các nhóm khác KT và bổ xung các phơng án.

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nghiên cứu kĩ bài học.

- Làm bài 26 SGK

28; 29; 30 SBT

HD 29/SBT: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 19

Tiết 8 Ngày dạy:

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 ,

HS:

III Phơng pháp:

Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc n đối với số tự nhiên

Gv nói rõ từng kí hiệu.

Gv giới thiệu quy ớc:

x1= x; x0 = 1

Yêu cầu Hs là ?1

Học sinh đọc định nghĩa

Hs hoạt động theo nhóm

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 20

Giáo án Đại Số 7

Gv chốt lại

Hai hs đại diện cho hai nhóm lên bảng thực hiện.

Các nhóm khác nhận xét.

Hai hs lên bảng thực hiện

Lớp nhận xét

2 Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số:

Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m≥n)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3

= (0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và

Yêu cầu học sinh làm ?4

Giáo viên đa bài tập

đúng sai:

HS làm nháp 2.3 = 6

2.5 = 10 (xm)n = xm.n

2 học sinh lên bảng làm

Hs hoạt động theo nhóm

Hai hs đại diện cho hai nhóm lên bảng thực hiện.

Các nhóm khác nhận xét.

Trang 21

3 4 3 4

2 3 2 3

)2 2 (2 )

)5 5 (5 )

a

b

=

=

3 4 7

3 4 2

2 2 2 (2 ) 2

=

= b) sai vì

2 3 5

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

=

=

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà

- Nghiên cứu kĩ bài học

- Làm bài 27, 28,29, 30 (SGK-19)

42,45, 46 SBT

Hớng dẫn:

31 SGK 0,25 = (0,5)2 , 0,125 = (0,5)3

45 SBT Thực hiện phép tính trớc

V, rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 5

Tiết 9

Ngày dạy:

Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

Trang 22

Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

2HS trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

HS nêu công thức tổng quát

Học sinh phát biểu bằng lời

Trang 23

Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng

Yêu cầu học hinh làm ?

x y

3

23

( )3 3

3

22

5 5

2 2

7,5 7,5

3 272,5

Hoạt động4 : Hớng dẫn học bài ở nhà:

Trang 24

- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa.

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Cả lớp làm vào vở

HS1: Viết các biểu thức sau dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

a, 254.28 b, 208:28HS2: Tìm giá trị của các biểu thức:

Trang 25

( ) ( )

5

2 3

6 10

Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút 1Hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

HS đọc bài

Hs nêu cách làm Làm làm tại chỗ ít phút Mỗi HS trình bày kết quả

Đại diện hai nhóm lên trình bày kết quả, mỗi nhóm một phần trên bảng

Nhận xét

HS làm bài theo nhóm HS trình bày kết quả trên bảng

4

3 4

Trang 26

x x x x

x x x x

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức

III, Phơng pháp:

Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Trang 27

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

4, 2

a b

Hs2: So sánh hai tỉ số:

15

21 và

12,517,5 HS3: (Đứng tại chỗ) Thế nào là

tỉ số của hai số? Cho VD?

Nhận xét

1 Định nghĩa

Định nghĩa (SGK- 24)

a c

b = dabd b = cbd d

ad bc=Nhận xét

2 Tính chất

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

Nếu

a c

b =d

thì ad cb=

Trang 29

Tiết 12 Ngày dạy:

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27)

III, Phơng pháp:

Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

15

1,8 2, 4,

2,7

0,7,

4, 25 1,7 4, 25 0,9

; 0,9 0,36 1, 7 0,36

Hoạt động 2: Tổ chức luyên tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 30

Giáo án Đại Số 7

Nhận xét ?

Yêu cầu học sinh đọc bài

Yêu cầu của bài ?

Tìm số trong các tỉ lệ thức

HS làm theo nhóm Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu Nhóm 2,6 làm 3 câu tiếp theo

Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếp theo

Nhóm 4 , 8 làm 4 câu cuối

Các nhóm sau khi làm xong , điiền kết quả chữ

tìm đợc vào bảng phụ trên bảng

Nhận xét

Đọc bài

Đứng tại chỗ trả lời Giải thích

10 5 10 5

393 5 3:

10 262 4

21 35 21 32,1: 3,5 :

100 100

651 100 651 3

10 5 5

→ Không lập đợc tỉ lệ thức Bài tập 50 (tr27-SGK) Binh th yếu lợc

Bài 52 (tr – 28 SGK)

c, là câu trả lời đúng Bài 55 b (SNC)

ab bkb b

cd =dkd = d

Trang 32

Giáo án Đại Số 7

Tuần 7

Đ8 - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầu hs1 lên bảng làm

hs2 đứng tại chỗ trả lời

Hs1: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau:

7.(-28) = (-49).4 Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức ? cho ví dụ?

Các tính chất của tỉ lệ thức?

Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 33

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả

trên bảng nhận xét

Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

HS làm bài vào vở

Đại diện một nhóm lên trình bày kết quả trên bảng

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

16 2

đó là a , b ( m) ta có 2

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có: 8 9 10

a = =b c

Bài tập 57 (SGK-30) Gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có: 2 4 5

a = =b c

và a+b+c = 44

Trang 34

Gi¸o ¸n §¹i Sè 7

444

Trang 35

Tiết 14 Ngày dạy:

Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Hs1: Tìm hai số x và y biết rằng:

x y

=

và x+y = -21 HS2: Tìm các số a, b, c biết rằng:

a b c

= =

và 20

6 25354

Trang 36

Ýt phót

§¹i diÖn mét nhãm lªn tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶

trªn b¶ng NhËn xÐt

HS lµm bµi theo nhãm

Ýt phót

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶

trªn b¶ng NhËn xÐt

x y

x y

= −

 = −

 Bµi 80 (SBT-14)

Gi¶i:

Gäi sè HS khèi 6, 7, 8, 9 lÇn lît lµ

a, b, c, d ta cã : a:9 = b:8 = c:7 = d:6 vµ b- d =70

Trang 37

?NhËn xÐt?

7035

Trang 38

- hs biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản viết đựoc dới dạng

số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ra bài tập Viết các phân số sau dới

dạng số thập phân:

3203725

=

=

Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Dùng câu hỏi đề bài để vào

Ví dụ 1:

3 0,15 37 1,48

Trang 39

Yêu cầu hs làm ví dụ 2

GV giới thiệu số thập phân

hữu hạn

1HS đọc kết quả trên bảng

Nhận xét

Ví dụ 2:

50,41666

12 =

= 0,41(6)

Tối giản, mẫu và tử chứa thừa số nguyên tố khác 2;5 ->

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

HS lấy ví dụ

HS làm nháp

1 HSđọc kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả

Trang 40

Yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi c©u

hái ë ®Çu bµi

Bµi tËp 65, 67

Tr¶ lêiLµm c¸c bµi tËp

Ngày đăng: 29/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm ?2 - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng l àm ?2 (Trang 5)
Bảng phụ - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng làm. - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng l àm (Trang 16)
Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng ph ụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức (Trang 26)
Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng ph ụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) (Trang 29)
Bảng làm - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng l àm (Trang 35)
Bảng phụ - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 53)
Bảng sau x -2 -1 1 3 4 - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng sau x -2 -1 1 3 4 (Trang 64)
Hình chữ nhật =&gt; công thức - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Hình ch ữ nhật =&gt; công thức (Trang 68)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 88)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số Trả lời ?2 - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số Trả lời ?2 (Trang 89)
Đồ thị của hàm số là gì? - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
th ị của hàm số là gì? (Trang 92)
Bảng số liệu thống kê ban đầu. - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu (Trang 107)
2. Bảng  tần số ↓ “ ” - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
2. Bảng tần số ↓ “ ” (Trang 127)
Bảng tần số. - Gián án Giáo án Đại7 2010-2011
Bảng t ần số (Trang 130)
w