1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI + ĐAP ÁN HKI-2010-2011

3 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì I Năm Học: 2010 - 2011
Tác giả Nguyễn Thị Kim Thới
Trường học Trường THCS TT Duyên Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Duyên Hải
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh OM và MN.. GV ra đề Nguyễn Thị kim Thới.

Trang 1

Phòng GD – ĐT Huyện Duyên Hải ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2010 - 2011

Trường THCS TT Duyên Hải MÔN: TOÁN 6

THỜI GIAN: 120 PHÚT

ĐỀ:

Bài 1: (1,5đ) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

Áp dụng: (-15) + (-235)

Bài 2: (1đ) Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ hình minh họa?

Bài 3: (1,5đ) Thực hiện phép tính:

a) 36 : 32 + 23 22

b) 32 47 + 32 53

c) 5 42 – 18 : 32

Bài 4: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 12x – 33 = 32 33

b) 156 – (x + 61) = 82

c) x  Ư(20) và x > 8

Bài 5: (1đ) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

a) -8 < x < 8

b) -5 < x < 4

Bài 6: (1,5đ) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều vừa đủ bó

Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Bài 7: (2đ) Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 4 cm, ON = 8 cm Tính

MN So sánh OM và MN

GV ra đề

Nguyễn Thị kim Thới

Trang 2

B A

x N

M O

ĐÁP ÁN TOÁN 6

Bài 1: Muốn cộng hai sồ nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng (0,5đ) rồi đặt dấu

“_” trước kết quả (0,5đ)

(-15) + (-235) = -250 (0,5đ)

Bài 2: (1đ) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

(0,5đ)

Vẽ hình đúng 0,5đ

Bài 3: (1,5đ)

a) 36 : 32 + 23 22

= 34 + 25 (0,25đ)

= 81 + 32 = 113 (0,25đ)

b) 32 47 + 32 53

= 32.(47 + 53) (0,25đ)

= 32 100 = 3200 (0,25đ)

a) 5 42 – 18 : 32

= 5 16 – 18 : 9 (0,25đ)

= 80 – 2 = 78 (0,25đ)

Bài 4: (1,5đ)

a) 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 9 27 = 243 (0,25đ)

12x = 243 + 33 = 276

x = 276 : 12 = 23 (0,25đ)

b) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82 = 74 (0,25đ)

x = 74 – 61 = 13 (0,25đ)

c) x  Ư(20) và x > 8

Ư(20) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20} (0,25đ)

Do x > 8 nên x  {10; 20} (0,25đ)

Bài 5: (1đ) a) -8 < x < 8

Tất cả các số nguyên x thỏa mãn là: -7; -6; ; 6; 7 (0,25đ)

Do đó tổng của chúng bằng 0 (0,25đ)

a) -5 < x < 4

Tất cả các số nguyên x thỏa mãn là: -4; -3; ; 2; 3 (0,25đ)

Do đó tổng của chúng bằng -4 (0,25đ)

Bài 6: (1,5đ)

Gọi a là số sách cần tìm (0,25đ)

Ta có: a  10; a  12 ; a  15 và 100 ≤ a ≤ 150 (0,25đ)

 a  BC(10; 12; 15) (0,25đ)

BCNN(10; 12; 15) = 22.3.5 = 60 (0,25đ)

a  BC(10; 12; 15) = {0; 60; 120; 180; 240; } (0,25đ)

Do 100 ≤ a ≤ 150 nên a = 120 (0,25đ)

Vậy số sách cần tìm là 120 quyển

Bài 7: (2đ)

Vẽ hình đúng 0,5đ

Do OM < ON nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N (0, 5đ)

Suy ra OM + MN = ON

Trang 3

MN = ON – OM = 8 – 4 = 4 cm (0,5đ)

Vậy OM = MN = 4 cm (0,5đ)

GV ra đề

Nguyễn Thị kim Thới

Ngày đăng: 31/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: (1đ) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B. - ĐỀ THI + ĐAP ÁN HKI-2010-2011
i 2: (1đ) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B (Trang 2)
w