1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an toan 8 tuan 16

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi chuyÓn ®æi d·y phÐp tÝnh hoµn toµn chØ cã phÐp nh©n ta cã thÓ thùc hiÖn tÝnh chÊt giao ho¸n & kÕt hîp.. Môc tiªu:[r]

Trang 1

Tuần 16:

Ngày soạn:2/12/2009

Ngày dạy: 7/12/2009

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp,

phân phối của phép nhân đối vơí phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức

- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép nhân phân thức

+ Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng

để thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép tính

- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

Ii-chuẩn bị:

GV: Bài soạn HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii Các hoạt động dạy học:

A- Tổ chức:

B- Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số

áp dụng: Thực hiện phép tính

( 1) 1 1

 

  

HĐ2: 1.Quy tắc

- GV: Ta đã biết cách nhân 2 phân số đó

là:a c. ac

b dbd Tơng tự ta thực hiện nhân 2

phân thức, ta nhân tử thức với tử thức, mẫu

thức với mẫu thức

- GV cho HS làm ?1

- GV: Em hãy nêu qui tắc?

- HS viết công thức tổng quát

* Qui tắc: SGK

Muốn nhân 2 phân thức ta nhân các tử

thức với nhau, các mẫu thức với nhau.

A C. AC

B DBD

- GV cho HS làm VD

- Khi nhân một phân thức với một đa thức,

ta coi đa thức nh một phân thức có mẫu

thức bằng 1

GV cho HS làm ?2 ?3 theo nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày:

KQ:

2

( 1) 1 1 3

( 1)

x x

 

?1

2

3

3 25 3 ( 25)

5 6 ( 5).6

3 ( 5)( 5) 5 ( 5).6 2

* Ví dụ :

(3 6) (3 6)

3 ( 2) 3 ( 2) 3 2( 4 4) 2( 2) 2( 2)

x

 

? 2 a)

Trang 2

HS nhận xét

GV chốt lại khi nhân lu ý dấu

HĐ3:2) Tính chất của phép nhân các

phân thức:

+ GV: Phép nhân phân thức tơng tự phép

nhân phân số và có T/c nh phân số)

Y/c HS viết biểu thức tổng quát của phép

nhân phân thức

GV chốt lại tính chất

HS tính nhanh và cho biết áp dụng tính

chất nào để làm đợc nh vậy ? 4

HĐ4: Củng cố :

? Nhắc lại quy tắc và các tính chất

Làm các bài tập sau: a)

2

2

3 2 2

 

  b)

2

5 2

.

.

1 2 3 2 3

    

    

d)

2

36 3

.

2 10 6

x

 

- HS lên bảng , HS dới lớp cùng làm

Bài tập 40 SGK theo nhóm

HĐ5: HDVN:

- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK)

- Làm các bài 30, 31, 32, 33 ( SBT)

Ôn định nghĩa 2 số nghịch đảo, quy tắc

chia 2 phân số- Đọc trớc bài tiếp

( 13) 3 ( 13) 3 39 3

.

 

 

 

b)

2

2

3 2 ( 2)

  

2

2

(3 2).( 2) (4 )(3 2)

=

2

( 2) ( 2) 2 (2 )(2 ) 2 2

(2 1) 3 3(2 1)

d)

4

.

3 (1 5 ) 3(1 5 )

?3

6 9 ( 1) ( 3) ( 1)

1 2( 3) (1 )( 3) 2

=

( 3) ( 1) ( 3) ( 1) ( 1) 2( 1)( 3) 2( 3) 2( 3)

HS:

a) Giao hoán :

b) Kết hợp:

c) Phân phối đối với phép cộng

 

 

 

Cả lớp làm vào vở

? 4

.

7 2 2 3 3 5 1 2 3

*****************************************************

Ngày soạn: 3/12/2009

Ngày dạy: 8/12/2009

Tiết 33: Phép chia các phân thức đại số

Trang 3

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm đợc qui tắc chia 2 phân thức, HS nắm vững khái niệm phân thức

nghịch đảo Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính chia liên tiếp

- Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép chia phân thức

Vận dụng công thức : A C: A C ;

B DB D với

C

D khác 0, để thực hiện các phép tính.

Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện dãy phép tính.nhân

và chia theo thứ tự từ trái qua phải

- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II-chuẩn bị :

- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii-các hoạt động dạy học:

A Tổ chức:

B- Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS1:- Nêu các tính chất của phép nhân các

phân thức đại số

* áp dụng: Thực hiện phép tính

x y

    

HS2: a)

3 2

1

1 1

  

  b)

4

4

7 3

.

 

HĐ2: 1) Phân thức nghịch đảo

- Làm phép tính nhân ?1

- GV giới thiệu đây là 2 phân thức nghịch

đảo của nhau

- GV: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo ?

Em hãy đa ra ví dụ 2 phân thức là nghịch

đảo của nhau.?

GV: chốt lại và giới thiệu kí hiệu 2 phân

thức nghịch đảo

* Định nghĩa: SGK/53

+ Nếu A

B là phân thức khác 0 thì

A

B.

B

A= 1

do đó ta có:

B

Alà phân thức nghịch đảo của phân thức

A B A

B là phân thức nghịch đảocủa phân thức

B

A.

Kí hiệu:

1

A

B

 

 

 

là nghịch đảo của A

B

GV: Còn có cách ký hiệu nào khác về phân

thức nghịch đảo không ?

- GV cho HS làm ?2 tìm phân thức nghịch

2 hs trình bày cả lớp theo dõi

?1

5 7 ( 5)( 7)

7 5 ( 7)( 5)

Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

a

)

2

3 2

y x

 có PT nghịch đảo là 2 2

3

x y

?2

Trang 4

đảo của các phân thức sau:

- HS trả lời:

HĐ3 : 2) Phép chia

- GV: Em hãy nêu qui tắc chia 2 phân số

Tơng tự nh vậy ta có qui tắc chia 2 PT

* Muốn chia phân thức A

B cho phân thức

C D

khác 0 , ta làm nh thế nào?

* Quy tắc : SGK/54

: ;

B DB D với

C

- GV: Cho HS thực hành làm ?3, ?4.theo

nhóm

- GV chốt lại:

* Khi thực hiện phép chia Sau khi chuyển

sang phép nhân phân thức thứ nhất với

nghịch đảo của phân thức thứ 2, ta thức hiện

theo qui tắc Chú ý phân tích tử thức và mẫu

thành nhân tử để rút gọn kết quả

* Phép tính chia không có tính chất giao

hoán & kết hợp Sau khi chuyển đổi dãy

phép tính hoàn toàn chỉ có phép nhân ta có

thể thực hiện tính chất giao hoán & kết hợp

HĐ4: Củng cố:

? Nhắc lại đn 2 phân thức nghịch đảo

Quy tắc chia 2 phân thức

GV: Cho HS làm bài tập theo nhóm

Tìm x từ đẳng thức :

a)

2 2

4 4

.

x

:

H

đ 5: H ớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 42, 43, 44, 45 (sgk)

- Xem lại các bài đã chữa

- Học thuộc lý thuyết

Xem trớc bài tiếp theo

b)

2 1

x

 

 có PT nghịch đảo là 22 1

6

x

 

c) 1 2

x  có PT nghịch đảo là x-2

d) 3x + 2 có PT nghịch đảo là 1

3x 2.

* Muốn chia phân thức A

B cho phân

thức C

D khác 0 , ta nhân

A

B với phân

thức nghịch đảo của C

D.

?3

1 4 2 4 1 4 3

(1 2 )(1 2 ).3 3(1 2 )

2 ( 4)(1 2 ) 2( 4)

? 4

2

2

4 6 2 4 5 2

5 5 3 5 6 3

20 3 2 3

30 2 3 2

HS các nhóm trao đổi & làm bài

Đại diện trình bày

***********************************************************

Ngày soạn: 2/12/2009

Ngày dạy: 9/12/2009

Tiết 30: luyện tập

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Củng cố cho học sinh công thức tính diện tích tam giác, áp dụng vào giải các

bài tập Nắm chắc đợc và vận dụng cách xây dựng công thức tính diện tích các hình

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật.

Trang 5

- Phát triển t duy: HS hiểu nếu đáy của tam giác không đổi thì diện tích tam giác tỉ lệ thuận với chiều cao tam giác, hiểu đợc tập hợp đỉnh của tam giác khi có đáy cố định và diện tích không đổi là một đờng thẳng song song với đáy tam giác

- Thái độ: nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ hình 133 bài 19, hình 135 bài 22 (tr122 - SGK), thớc thẳng, phẫn màu

- HS: thớc thẳng

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2.Bài mới:

HĐ1:Kiểm tra bài cũ: (10')

- Phát biểu định lí về diện tích của

tam giác và chứng minh định lí đó

HĐ2: Luyện tập

1.Bài tập 19 (tr122 - SGK) (8')

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và trả lời các

câu hỏi

? tính diện tích của các hình trên

2.Bài tập 21 (tr122 - SGK) (7')

Y/c học sinh tự làm bài tập 21

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

3 Bài 30 sbt/129

x x

2 cm

E

? Đọc đề bài- vẽ hình , ghi GT- KL

? Tính tỉ số

BK

CH

= ?

CH

BK

= ?

GV hớng dẫn hs làm theo 2 cách

4 Bài tập 22 tr122 - SGK)

GV treo bảng phụ lên bảng

- HS nghiên cứu đề bài

- GV hớng dẫn học sinh làm bài

? Tính diện tích PIE

- HS đứng tại chỗ trả lời

HS a) Các tam giác có cùng diện tích

S1; S3 và S6 có diện tích = 4 ô vuông

S2 và S8 có diện tích = 3 ô vuông b) 2 tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết phải bằng nhau

1 hs trình bày

1 2 1 2.

2 1

AED

AED

AED

 Theo công thức tính diện tích HCN ta có:

3

ABCD AED

SS  x AD  3ADx  3cm Vậy x = 3 chứng minh thì S ABCD  3SAED

HS làm theo yêu cầu của GV

HS a) Tìm I để SPIESPAF

1 4.3 6 2

PAF

Trang 6

4.HĐ3: Củng cố: (2')

- HS nhắc lại công thức tính diện tích

của hình chữ nhật, tam giác vuông,

tam giác thờng

5 H ớng dẫn về nhà : (2')

Làm lại các bài tập trên

Làm các bài 23, 24, 25 (tr123 - SGK)

Làm bài tập 25, 26, 27 (tr129 - SBT)

Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong kì I

 I thuộc đờng thẳng d đi qua đi qua A và song song với PE

b) Tìm O để S POF  2S PAE

 O thuộc đờng thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến PE = 2 k/c từ A đến PE c) Tìm N để 1

2

PNF PAF

 N thuộc đt // PE và k/c từ N đến PE băng 1/2 k/c từ A đến PE

************************************************************

Ngày soạn: 5/12/2008

Ngày dạy: 10/12/2009

Tiết 34: biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Giá trị của phân thức

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi

đa thức đều là các biểu thức hữu tỉ

- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số.

- Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định

- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II-chuẩn bị :

- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii-các hoạt động dạy học:

A Tổ chức:

C Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa về PT nghịch đảo &

QT chia 1 PT cho 1 phân thức

- Tìm phân thức nghịch đảo của các phân

thức sau:x y

x y

 ; x2 + 3x - 5 ; 1

2x 1

* Thực hiện phép tính: 4 12 3(2 3)

: ( 4) 4

HĐ2 : 1)Biểu thức hữu tỷ:

+ GV: Đa ra VD:

Quan sát các biểu thức sau và cho biết nhận

xét của mình về dạng của mỗi biểu thức

2 HS lên bảng trình bày

0; 2

5; 7; 2x

2- 5x+1

3, (6x + 1)(x - 2);

Trang 7

0; 2

5; 7; 2x

2 - 5x + 1

3, (6x + 1)(x - 2);

2

3 1

x

x  ; 4x +

1 3

x  ;

2

2 2 1 3 1

x x x

GV: Chốt lại và đa ra khái niệm

* Khái niệm biểu thức hữu tỷ: SGK

Ví dụ:

2

2

2 1

3

1

x

x

x

là biểu thị phép chia

2

2

1

x

1

x 

HĐ2 : 2) Biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ

- Việc thực hiện liên tiếp các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức

có trong biểu thức đã cho để biến biểu thức

đó thành 1 phân thức ta gọi là biến đổi 1

biểu thức hứu tỷ thành 1 phân thức

* GV hớng dẫn HS làm ví dụ: Biến đổi biểu

thức

A =

1

(1 ) : ( )

1

x

x

  

HS làm ?1 Biến đổi biểu thức:

B =

2

2

1

1

2

1

1

x

x

x

thành 1 phân thức

HĐ3:3) Giá trị của phân thức:

- GV hớng dẫn HS làm VD

* Ví dụ: 3 9

( 3)

x

x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân

thức 3 9

( 3)

x

x x

 đợc xác định

b) Tính giá trị của phân thức tại x = 2004

* Nếu tại giá trị nào đó của biểu thức mà giá

trị của phân thức đã cho xđ thì phân thức đã

cho và phân thức rút gọn có cùng giá trị

2

3 1

x

x  ; 4x +

1 3

x  ;

2

2 2 1 3 1

x x x

Là những biểu thức hữu tỷ

* Ví dụ: Biến đổi biểu thức

A =

1

(1 ) : ( ) 1

x x

  

=

2

2

1 1

 

?1 B =

2

1 ( 1)( 1)

x

 

a) Giá trị của phân thức 3 9

( 3)

x

x x

 đợc xác định với ĐK: x(x - 3) 0  x 0

và x - 3   0 x 3 Vậy PT xđ đợc khi x  0 x 3 b) Rút gọn:

3 9 ( 3)

x

x x

 = 3( 3) 3 3 1

( 3) 2004 668

x

? 2 a) x2 + x = (x + 1)x   0 x 0;x 1 2

)

( 1)

b

  Tại x = 1.000.000

có giá trị PT là 1

1.000.000

* Tại x = -1 Phân thức đã cho không xác định

HS làm:

Trang 8

* Muốn tính giá trị của phân thức đã cho

( ứng với giá trị nào đó của x) ta có thể tính

giá trị của phân thức rút gọn

HĐ4: Củng cố:

Nhắc lại các kiến thức đã học để vận dụng

vào giải toán Bài tập 47 sgk

HĐ5: HDVN:

- Làm các bài tập 47, 48, 50 , 51/58

:

1

.

1 1

x

 

 

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w