1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án hóa 8- Tuần 19

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 34,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết xác định tỷ khối chất dựa vào tỷ khối chất khí xác định số mol.. - Biết cách giải bài tập hoá học.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/12/2019

Ngày dạy: 23/12/2019

Tiết 36

BÀI LUYỆN TẬP 5 I/ Mục tiêu:

- Học sinh biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng n,m và V

- Biết ý nghĩa của tỷ khối chất khí Biết xác định tỷ khối chất dựa vào tỷ khối chất khí xác định số mol

- Biết cách giải bài tập hoá học

II/ Phương tiện:

- Bảng nhóm, bảng phụ

III/ Phương pháp:

- Gợi mở, dẵn dắt, vận dụng.

IV/ Tiến trình bài dạy:

1/ Ổn định lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số:

2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học.

3/ Bài mới:

Hoạt động1:

- Mục tiêu: Học sinh nắm được các

kiến thức cần nhớ

- Phương pháp: Nêu và giải quyết

vấn đề

- Hình thức dạy học: Dạy học cả

lớp

- Kỹ thuật dạy học: Kỹ thuật quan

sát và trả lời câu hỏi

- Thời gian: 10 phút

- GV cho HS thảo luận nhóm các

nội dung : Về khối lượng, số mol,

thể tích

- HS nêu các công thức hoá học

1/ Kiến thức cần nhớ:

M

m

n 

(mol) ; m = n M (g)

Vk= n 22,4 (l) ; 22,4

V

n k

(mol)

S (Số nguyên tử hoặc phân tử ) = n N

23

10 6

S

n 

(mol)

Trang 2

Hoạt động 2:

- Mục tiêu: Học sinh nắm được các

kiến thức cần nhớ

- Phương pháp: Nêu và giải quyết

vấn đề

- Hình thức dạy học: Dạy học cả

lớp

- Kỹ thuật dạy học: Kỹ thuật quan

sát và trả lời câu hỏi

- Thời gian: 30 phút

* Bài tập 4 (76)

Hướng dẫn HS viết phương trình

hoá học

- Tìm tỷ lệ số mol ở từng thời điểm

nhiệt độ

* Bài tập 5:

- HS đọc tóm tắt đề bài

- Tính mc , mH

- Tính nc, nH Suy ra x,y

- Viết công thức hoá học

- Viết công thức hoá học của hợp

chất

2/ Luyện tập:

a PTHH: 2CO + O2   t o 2CO2

b Hoàn chỉnh bảng:

* Bài tập 5:

a Tính : MA = 29 0,552 = 16gam + Công thức tổng quát: CxHy

m g

g m

H

C

4 16 100 25

12 16 100 75

n mol y

x mol n

H

C

4 1 4

1 12 12

 Công thức hoá học của hợp chất: CH4

b Tính theo phương trình hoá học:

CH4 + 2O2   t o CO2 + 2H2O

n nCH mol

mol n

O

CH

1 2 5 , 0 2

5 , 0 4 , 22

2 , 11

4

2

4

* Bài tập 4:

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2+ H2O

n CaCO 100 0,1mol

10

a Theo phương trình:

g m

n m

mol n

n CaCl

CaCl CaCO

1 , 11 111 1 , 0

1 , 0 2

2 3

Trang 3

- Tính n của CH4.

*Bài tập 4(sgk- 79)

HS đọc đề và tóm tắt

- Xác định điểm khác so với bài

trên

- Thể tích của khí CO2 ở điều kiện

thường là: 24l/mol

- Tính M của CaCl2

- Tính n của CaCO3

- Suy ra n và V của CO2

Bài tập trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng:

1.Khí A có dA/H = 13 Vậy A là:

a CO2 c C2H2

b CO d NO2

2.Chất khí nhẹ hơn không khí là:

a.Cl2 c.CH4

b.C2H6 d.NO2

- HS nhận xét đưa ra kết quả đúng

3 Số nguyên tử O trong 3,2gam

O2

a.3.1023 c.9.1023

b.6.1023 d.1,2.1023

mol n

n

mol n

CO

CO CaCO CaCO

2 , 1 24 05 , 0

05 , 0

05 , 0 100 5

2

2 3 3

* Đáp án đúng là: c

* Đáp án đúng là: c

* Đáp án đúng là: d

4/ Củng cố: 1’

- GV cho HS nhắc lại lý thuyết cơ bản

5/ Hướng dẫn về nhà : 3’

- Ôn tập lại lý thuyết

V/ Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 4

………

Ngày đăng: 04/02/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w