1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 1 - Tuần 16, 17, 18 - GV: Phan Thị Nguyệt - Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 17 TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về: -Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10 -Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết -Xem tranh,tóm tắt tự nêu đề [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 03/ 12 / 2012

TUẦN 16 TOÁN: LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

B/Chuẩn bị: Chép các bài tập lên bảng lớp

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ:

1/ Gọi học sinh đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 10

2/ Điền dấu <,>,=:

8 10 - 2 10 - 4 7

6 10 - 6 10 - 0 9

II/ Bài mới:

Bài 1: Cho học sinh nêu miệng bài 1a – làm BC bài1b

*Chú ý: Hướng dẫn học sinh cách viết kết quả của phép tính

cho thẳng cột ở hàng đơn vị

Bài 2: Cho học sinh làm theo nhóm tổ vào BC

******

Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm đôi vào BC

a) Cho HS xem tranh - nêu bài toán

*Lưu ý:Với mỗi tranh,có thể nêu các phép tính khác nhau

b) Học sinh trình bày theo nhóm

* Trò chơi: Đố bạn về nội dung bảng trừ trong phạm vi

10

III/ Nhận xét – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về xem trước bài: Bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10

- Học sinh đọc phép trừ trong phạm

vi 10 Lớp làm bảng con

- Học sinh làm miệng tiếp sức

- Học sinh làm bảng con

- Học sinh làm BC theo tổ

.- Học sinh quan sát tranh nêu bài toán

- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm phép tính phù hợp với tình huống trong tranh rồi ghi phép tính vào BC

- Học sinh tham gia chơi

Trang 2

Thứ ba ngày 04 / 12 / 2012

TUẦN 16 TOÁN: BẢNG CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 A/ Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố bảng cộng trong phạm vi 10và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để làm

tính

- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng

B/ Đồ dùng dạy học:

- Các vật mẫu trong bộ đồ đùng học Toán lớp 1

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ

- Điền số?

5 + = 10 10 - = 4

8 - = 1 10 - = 8

-Gọi học sinh đọc tiếp sức bảng cộng trong phạm vi 10

- Gọi học sinh đọc tiếp sức bảng trừ trong phạm vi 10

II/ II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: Bảng cộng, trừ trong pvi 10.

2/ Hướng dẫn ôn luyện:

* Ôn tập các bảng cộng ,trừ trong phạm vi 10

-Gọi học sinh đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi

10

* Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10

- Đính tranh như SGK và yêu cầu học sinh chơi trò

chơi tiếp sức “ lập lại bảng cộng ,trừ trong phvi 10 ”

- 2 đội, đội A lập bảng cộng, đội B lập bảng trừ.Nhận

biết quy luật sắp xếp các công thức trên

- Nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng và phép

- Học sinh làm BC

-Từng học sinh đọc tiếp sức

-Học sinh đọc tiếp nối

- 2 đội mỗi đội 9 em cùng tham gia chơi

Trang 3

tính trừ.

- Cho học sinh xung phong đọc

3/ Thực hành

Bài 1: Cho học sinh nêu miệng mỗi em một phép ở

cột a - Cột b cho học sinh làm vào BC

******

Bài 2: - Ở BT này củng cố về cấu tạo số 10, 9, 8, 7

Hướng dẫn học sinh ví dụ: 10 gồm 1 và mấy ?

10 gồm mấy và 8?

Bài 3: a) Cho học sinh thảo luận nhóm đôi nêu đề toán

và viết phứp tính vào BC

b/ Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng

Có : 10 quả bóng

Cho : 3 quả bóng

Còn lại : quả bóng ?

III/ Củng cố - Dặn dò

- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm

vi 10?

- Dặn về xem trước bài: luyện tập

-Đọc bảng cộng trừ (cá nhân, đồng thanh)

- Học sinh đọc thuộc

-Làm miệng tiếp sức và làm BC

- Học sinh trả lời - sau đó điền số vào chỗ trống - Làm vào SGK

- Thảo luận nhóm đôi Một bạn nêu đề toán - bạn kia trả lời ghi phép tính vào bảng con

4 + 3= 7, 3 + 4 = 7

- Đọc tóm tắt đề - đọc đề toán – Học sinh nêu cách giải

- Làm vở, 1 học sinh làm ở bảng: 10 - 3

= 7

- Học sinh

Trang 4

Thứ năm ngày 06 / 12 / 2012

TUẦN 16 TOÁN: LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bài toán

B/ Các hoạt động dạy học:

C/ Các hoạt động:

I/ Kiểm tra bài cũ:

Tính:

+

4

- 2 - 3

3 + 4 = 3 + 6 =

5 + 4 = 9 - 3 =

9 - 5 = 9 - 2 =

- Yêu cầu HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

III/ Bài mới: Luyện tập

Bài 1: Cho học sinh nêu miệng mỗi em một phép

- Cho học sinh nhận xét: 1 + 9 =10, 10 - 1 = 9

- Nhận xét: 10 + 0 = 10, 10 - 0 = 10

Bài 2: Cho học sinh chơi trò chơi tiếp sức điền số

*****

Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm tổ vào bảng phụ

theo đội

Bài 4: Cho học sinh làm vào BC sau đó nêu đề toán

III/ Củng cố-Dặn dò:

- Về ôn lại các phép tính cộng, trừ trong phạmvi 10

- Xem trước bài: Luyện tập chung

- Học sinh làm bảng

- Chọ sinh làm BC

- Tổ 1 đọc tiếp sức

- Tổ 3 đọc tiếp sức

-Làm miệng tiếp sức

- Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Kết quả giống nhau

- Kết quả bằng chính số đó

- 2 đội mỗi đội 4 em tham gia chơi

- 2 đội mỗi đội 6 em chơi

Trang 5

Thứ sáu ngày 07 / 12 / 2012

TUẦN 16 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh cũng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đếm trong phạm vi 10, thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính +, - trong phạm vi 10

- Củng cố thêm một bước các knăng ban đầu của việc giải toán có lời văn

B/ Chuẩn bị:

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Tính

5 + 3 = ? 10 + 0 = ?

9 - 6 = ? 8 + 2 = ?

10 - 1 = ? 10 - 0 = ?

-Đọc thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10 ?

II/ Bài mới: Luyện tập chung.

Bài 1: Gọi một học sinh lên bảng, cả lớp làm vào SGK

Gọi ý : Viết số tương với mỗi chấm tròn

Bài 2: Gọi lần lượt từng học sinh đọc các số từ 0 đến 10

và từ 10 về 0

Bài 3: Cho học sinh làm vào BC, mỗi tổ 4 phép tính

*****

Bài 4: Cho học sinh làm thi theo đội

Bài 5: Cho học sinh làm theo nhóm đôi vào BC

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết có tất cả bnhiêu quả taó làm tính gì?

3/ Củng cố -Dặn dò:

-Nhận xét tiết học.Xem trước bài: Luyện tập chung / 90

- 2 học sinh làm bảng - lớp bảng con

- Làm vào SGK + Đọc các số từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Các tổ làm theo tổ

- Các đội làm thi trên bảng lớp + Viết phép tính thích hợp

- Có 5 quả thêm 3 quả

- Hỏi có tất cả mấy quả

- Làm SGK

Trang 6

Thứ hai ngày 10 / 12 / 2012

TUẦN 17 TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

A/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

-Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

-Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết

-Xem tranh,tóm tắt tự nêu đề toán rồi viết phép tính giải bài toán

B/ Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ SGK

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ:

a/ 5 + = 8 b/ 9 + = 10

- 5 = 5 1 - = 8

6 + = 7 10 - = 10

II/ Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Để khắc sâu hơn kiến thức đã học

hôm nay học bài: Luyện tập chung

Bài 1: Cho học sinh nêu miệng mỗi em một cột

+ Gợi ý: 2 bằng 1 cộng mấy?

4 bằng mấy cộng 1

Bài 2: Cho học sinh viết Vào BC theo thứ tự từ bé đến

lớn và ngược lại

Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm đôi vào BC

-Bài 3: Nhìn hình nêu đề toán rồi viết phép tính thích

hợp vào ô trống

III/ Nhận xét - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại các dạng bài tập đã làm

- Xem trước bài: Luyện tập chung (Trang 91)

-Học sinh làm trên BC

+ Học sinh nêu yêu cầu :điền số

+ Viết các số 7, 5, 2, 9, 8 theo thứ tự

2, 5, 7, 8, 9

9, 8, 7, 5, 2

+ Viết phép tính thích hợp

-Có 4 bông hoa , thêm 3 bông hoa

Hỏi có tất cả mấy bông hoa ?

- Có: 7 lá cờ

- Bớt đi: 2lá cờ

- Còn: ….lá cờ ?

Trang 7

Thứ ba ngày 11 / 12 / 2012

TUẦN 17 TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

-Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

-So sánh các số trong phạm vi 10 -Xem tranh nêu đề toán, nêu phép tính giải bài toán

-Xếp các hình theo thứ tự chính xác

* Giảm tải dòng 3 câu b của bài 2.

B/ Chuẩn bị: Chép nội dung các bài tạp lên bảng lớp

C/ Các hoạt động dạy học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Viết các số:1,9,6,4,5,7

a/Theo thứ tự từ bé đến lớn

b/Theo thứ tự từ lớn đến bé

II/ Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1- Cho học sinh nối tiếp sức ở bảng lớp

Bài 2a: Câu a: Tính theo cột dọc vào BC mỗi tổ 2 cột

+Khi làm tính cột dọc cần chú ý điều gì?

Bài 2b:Cho học sinh nêu miệng mỗi em một phép

Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm tổ vào bảng phụ

- Yêu cầu nêu cách làm

Bài 4: Cho học sinh thảo luận nhóm đôi nêu đề toán, viết phép

tính thích hợp vào ô trống

Bài 5:Cho học sinh quan sát hình rồi xếp hình theo mẫu

III/ Củng cố-Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về làm lại các bài tập ở sách giáo khoa tiết này

- Học thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 3 đến 10

- Xem trước bài: Luyện tâp chung

-Học sinh làmvào BC

-Nối tiếp sức mỗi em nối 1 lần

-Hình chữ thập và hình ô tô

- Nêu mỗi em một phép

- Các tổ làm thi + Điền dấu >, <, =

- Thực hiện phép tính, so sánh rồi điền dấu

- nhìn hình nêu đề toán

- Viết phép tính thích hợp a/ 5 + 4 = 9 b/ 7 - 2 = 5

4 + 5 = 9 7 - 5 = 2

- Học sinh xếp hình theo mẫu

- Cả lớp xếp hình theo mẫu

Trang 8

Thứ năm ngày 13 / 12 / 2012

TUẦN 17 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính +,- trong phạm vi 10

- Cấu tạo các số trong phạm vi 10

- So sánh các số trong phạm vi 10

- Đọc tóm tắt đề,nêu đề toán,viết phép tính giải thích hợp

- Nhận dạng,biết số lượng hình tam giác trong một hình

B/ Chuẩn bị:

C/ Các hoạt động:

I/ Kiểm tra bài cũ:

a)Tính:

4 10 9 10 6

+5 - 6 + 0 - 3 + 4

b) Điền dấu >,<, =

5 4 + 2 8 + 2 3 + 6

6 + 1 7 10 - 2 4 + 3

c) Gọi đếm xuôi từ 0 đến 10, đếm ngược từ 10 đến 0

II/ Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1: Câu a)Cho học sinh làm vào BC mỗi tổ 2 cột

Câu b): Cho học sinh vào SGK

Bài 2: Cho học sinh làm thi theo độốpở bảng lớp

Bài 3: Cho học sinh nêu miệng

a)Số nào lớn nhất?

b)Số nào bé nhất?

*****

Bài 4: Cho học sinh làm vào BC

- Gọi học sinh đọc tóm tắt và nêu đề toán

- Học sinh làm bảng lớp

- Học sinh làm bảnglớp + làm bảng con

-Học sinh làm bảng con

- Học sinh làm vào SGK

- Các đội thi nhau điền số ở bảnglớp

- Học sinh làn lượt nêu:

+ Số lớn nhất: 10 + Số bé nhất: 2

- Học sinh đọc tóm tắt bài toán

Trang 9

- Hướng dẫn giải:

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết có tất cả mấy con cá ta làm phép tính gì?

- Cho học sinh làm vào BC

Bài 5: Cho học sinh quan sát và tìm có bao nhiêu

hình tam giác?

* Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng

- Viết phép tính có kết quả cho sẵn

+ Ví dụ:

Đội A Đội B

+ = 10; – = 2

+ Học sinh viết tất cả các phép tính cộng, trừ có kết quả

bằng 10 trong 4 phút đội nào ghi được nhiều phép tính

đúng, đội đó thắng

III/ Củng cố -Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về tự làm lại cácbài tập ở SGK tiết này,tự cho kết quả

rồi tìm phép tính đúng với kết quả đó

- Học thuộc các bảng cộng, trừ trong phạm vi từ 3 đến

10,chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì I

- Nêu đề toán -Có 5 con cá thêm 2 con cá

-Có tất cả mấy con cá?

- Tính cộng

- Học sinh quan sát và trả lời: có

8 hình tam giác

- Cả lớp tham gia chơi viết phép tính

Trang 10

Thứ sáu ngày 14 / 12 / 2012

TUẦN 17 TOÁN: KIỂM TRA CUỐI KỲ I

************

Trang 11

Thứ hai ngày 17 / 12 / 2012

TUẦN 18 TOÁN: ĐIỂM ĐOẠN THẲNG A/ Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng - Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm

- Biết đọc tên các diểm và đoạn thẳng

B/ Đồ dùng dạy học:

- Học sinh thước và bút chì

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét bài kiểm tra

II/ Bài mới: Điểm – Đoạn thẳng.

1/ Giới thiệu điểm, đoạn thẳng

a)Giới thiệu điểm:

- Yêu cầu học sinh lấy bảng con rồi chấm lên bảng 1 chấm

- Đây là dấu gì?

* Đây là đấu chấm nhưng trong toán học ta gọi là “điểm ”để

phân biệt điểm này với điểm khác ta đặt tên gọi cho nó.Ví dụ

điểm:A,B,D,Đ,E,G,H,

- Yêu cầu học sinh đặt thêm điểm và đặt tên cho 2 điểm đó

* Lưu ý :Ghi điểm bằng chữ in hoa và đọc a,bê,xê,dê, đê

b)Giới thiệu đoạn thẳng:

- Từ 2 điểm A,B ta dùng thước nối điểm A với điểm B ta có

đoạn thẳng AB

2/Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:

- Giơ thước và nêu: Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước thẳng

- Hướng dẫn vẽ theo các bước sau:

Bước 1:Dùng bút chấm 1 điểm và chấm thêm 1 điểm nữa vào

- Học sinh chấm vào BC 1 chấm tròn

- Học sinh : dấu chấm

- Vẽ bảng con: điểm A,

- Vài học sinh đọc điểm vừa vẽ

- Đọc cá nhân đồng thanh các chữ

in hoa

- Đọc đoạn thẳng AB(cá nhân, đồng thanh)

- Học sinh lấy thước

Trang 12

Ví dụ:  

Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm A,B dùng tay trái giữ

thước cố định, tay phải cầm bút, đặt đầu bút vào điểm A tựa

vào mép thước,cho đầu bút trượt nhẹ trên giấy từ điểm A đến

điểm B

Bước 3:Nhấc thước ra,trên mặt giấy có đoạn thẳng AB

- Cho học sinh thực hành vẽ

*Chú ý:Dùng thước đặt sát mép 2 điểmA,B.Tay trái giữ

thước cố định,tay phải cầm phấn, đặt đầu phấn vào điểm A áp

vào sát mép thước,trượt nhẹ trên mặt bảng từ điểm A đến

điểm B , nhấc thước ra ta có đoạn thẳng AB

- Yêu cầu học sinh vẽ tiếp 2 đoạn thẳng khác

******

3/ Thực hành:

Bài 1: Cho học sinh đọc tên các điểm và đoạn thẳng ở SGK

Bài 2: Cho học sinh dùng thước thẳng để nối thành ở SGK:

- 3 đoạn thẳng - 5đoạn thẳng

- 4 đoạn thẳng - 6 đoạn thẳng

-Yêu cầu học sinh đặt tên cho các điểm rồi nối đoạn thẳng

Bài 3:Cho học sinh nêu số đoạn thẳng ở mỗi hình rồi ghi

vào BC

III/ Củng cố -Dặn dò:

* Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

A B

D E

C

-Cách chơi:Qua 5 điểm cho trước,em hãy vẽ các đoạn thẳng

và đặt tên các đoạn thẳng đó.Vẽ tiếp sức trong 3 phút đội nào

vẽ được nhiều đoạn thẳng hơn đội đó thắng

- Vẽ đoạn thẳng vào bảng con qua

2 điểm đã vẽ

- Đọc tên điểm đoạn thẳng

- Làm SGK

- Ghi số đoạn thẳng vào bảng con Hình 1:4 đoạn thẳng, hình 2: 3 đoạn thẳng,hình 3: 6 đoạn thẳng

- 2 đội mỗi đội 5em

- Nhận xét,tuyên dương B

Trang 13

Thứ ba ngày 18 / 12 / 2012

TUẦN 18 TOÁN : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG A/ Mục tiêu: -Có biểu tượng về “dài hơn-ngắn hơn”từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn

thẳng thông qua đặc tính “dài-ngắn”của chúng

-Biết so sánh độ dài đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách:so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián

tiếp qua độ dài trung gian

B/ Đồ dùng dạy học: Một vài cái bút(thước hoặc que tính)dài ngắn,màu sắc khác nhau

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu học sinh vẽ 2 điểm và đặt tên cho 2 điểm đó

-Vẽ đoạn thẳng .D .C và đọc tên đoạn thẳng đó

-Hình này có mấy đoạn thẳng A B

II/ Bài mới: C

1/Giới thiệu: Đo độ dài đoạn thẳng.

a) Dạy biểu tượng “dài hơn-ngắn hơn”và so sánh độ

dài 2 đoạn thẳng

- Giơ 2 cây bút chì dài ngắn khác nhau.Hỏi làm thế nào để

biết cái nào dài hơn,cái nào ngắn hơn

- Gợi ý cho học sinh biết so sánh trực tiếp bằng cách chập

2 cây bút chì sao cho chúng có 1 đầu bằng nhau,rồi nhìn

vào đầu còn lại thì biết cây nào dài hơn

- Yêu cầu học sinh so sánh 2 que tính có màu sắc khác

nhau và độ dài khác nhau

- Học sinh xem hình vẽ SGK và nói được: “thước trên dài

hơn thước dưới” “thước dưới ngắn hơn thước trên”

- So sánh 2 đoạn thẳng AB và CD

-Học sinh làm theo yêu cầu

-

- Học sinh quan sát

- Học sinh lên bảng so sánh

- Lớp nhận xét

- Học sinh nêu

D

Ngày đăng: 13/11/2021, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w