1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT HKI Toan 9 nam 0910

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 498 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chöùng minh BC laø tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn (I) ñöôøng kính OO’.. ....[r]

Trang 1

Phòng GD ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I_ NĂM HỌC 2009 – 2010

Trường THCS ……… MÔN : TOÁN 9 _ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Lớp :………… Thời gian : 30 phút ( không kể thời gian phát đề)

Tên :………

Điểm toàn bài Điểm trắc

Hãy khoanh tròn vào chữõ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

1 Kết quả của phép tính 3 - 48+ 12 là:

2 Biểu thức 1  2x có nghĩa khi :

A x  12 B x  -21 C x  21 D x  - 21

3 Căn bậc ba của –125 bằng:

4 Hàm số y = (m – 3) x + 2 đồng biến khi :

A m > - 3 B m < - 3 C m > 3 D m < 3

5 Đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng :

A y = - x + 1 B y = 2x + 1 C y = -2x D Cả ba đường thẳng trên

6 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - 4x + 4 ?

A M(2 ;12) B N (

2

1

; 2) C P (-3 ; -8) D Q( 4; 0)

7 Cặp (x; y) nào sao đây là nghiệm của phương trình 2x + y = 3 ?

A (1; 1) B.(0 ; 3) C.( 2 ; -1) D.Tất cả đều là nghiệm

8 Cho biết tg  3,1256 Số đo của góc  là:

A 68 0 32’ B 720 16’ C 74027’ D 80014’

9 Kết quả của phép tính sin2400 + cos2400 là:

10 Cho ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AB = 2cm, BH = 1cm Độ dài của BC là:

11 Cho đường tròn (O; 5) và dây AB = 4 Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng:

12 Cho đường tròn (O ; 2) và điểm A cách O một khoảng bằng 4 Kẻ các tiếp tuyến AB ,

AC với đường tròn (O) A ˆ B C bằng :

Phòng GD ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I_ NĂM HỌC 2006 – 2007

Trang 2

Trường THCS ……… MÔN : TOÁN 9 _ PHẦN TỰ LUẬN

Lớp :………… Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề)

Tên :………

Điểm toàn bài Điểm tự luận Nhận xét Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính a) (20 300 - 15 675 + 5 75) : 15 b) 3  2 2  6  4 2 Câu 2:(2 điểm) Cho hai hàm số y = x + 2 và y = -2x + 5 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy b) Tìm tọa độ giao điểm I của hai đồ thị trên c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = - x và đi qua điểm I ( ở câu b) Câu 3: (3 điểm) Cho đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B (O) và C  (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M a) Tính A ˆ B C b) MO cắt AB ở H, MO’ cắt AC ở K Chứng minh HK = MA c) Gọi I là trung điểm của OO’ Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (I) đường kính OO’

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I _ NĂM HỌC 2006 - 2007

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM _ TOÁN 9

I/ Trắc nghiệm : 3 điểm ( mỗi ý đúng được 0.25 điểm)

1 A 2.C 3 B 4 C 5 A 6 B 7 D 8 B 9 A 10 C 11 B 12 C II/ Tự luận: 7 điểm

Câu 1:

a) (20 300 - 15 675 + 5 75) : 15

b) 3  2 2  6  4 2 =  2  2

2 2 1

= -3 0.25 điểm Câu 2:

a) Vẽ đúng mỗi đồ thị hàm số được 0.5 điểm

b) * Hoành độ của điểm I : x + 2 = -2x + 5

3x = 3

* Tung độ của điểm I : thay x = 1 vào hàm số y = x + 2 , ta được :

Vậy I( 1 ; 3)

c) Phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + b

- Vì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = - x

nên a = -1 0.25 điểm

 (d) : y = - x + b

- Vì đường thẳng (d) đi qua điểm I (1 ; 3) nên –1 + b = 3

b = 4 Vậy (d) : y = - x +4 0.25 điểm Câu 3 :

Trang 4

Vẽ hình đúng : 0.5 điểm a/ Tacó: MA = MB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

MA = MC ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

 MA = MB = MC  AM = BC2

b/ OAB cân tại O (vì OA = OB)

Có OM là đường phân giác của A ˆ O B( Tính chất tiếp tuyến)

 OM đồng thời là đường cao

Chứng minh tương tự, ta có : M ˆ K A = 900 0.25 điểm Tứ giác AHMK có A ˆ H M = M ˆ K A = H ˆ A K = 900

c/ H ˆ M K = 900 ( vì AHMK là hình chữ nhật)

 OMO’ vuông tại M

Tứ giác OBCO’ là hình thang ( vì OB // O’C) có IO = IO’ (gt) và MB = MC (c/m trên)

 IM là đường trung bình của hình thang OBCO’

 IM // OB

mà OB  BC (Tính chất tiếp tuyến)

Vậy BC là tiếp tuyến của đường tròn (I ; OO2 ' ) 0.25 điểm

Ngày đăng: 20/04/2021, 15:09

w