Cả ba đường thẳng trên 6.. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng: 12.. Kẻ các tiếp tuyến AB , AC với đường tròn O... Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M.. Chứng minh HK = MA.. Chứng
Trang 1Phòng GD ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I_ NĂM HỌC 2010 – 2011
Trường THCS ……… MÔN : TOÁN 9 _ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Lớp :………… Thời gian : 30 phút ( không kể thời gian phát đề)
Tên :………
Điểm toàn bài Điểm trắc
Hãy khoanh tròn vào chữõ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1 Kết quả của phép tính 3 - 48+ 12 là:
2 Biểu thức 1 2x có nghĩa khi :
A x
2
1
B x
-2
1
C x
2
1
D x
-2 1
3 Căn bậc ba của –125 bằng:
4 Hàm số y = (m – 3) x + 2 đồng biến khi :
A m > - 3 B m < - 3 C m > 3 D m < 3
5 Đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng :
A y = - x + 1 B y = 2x + 1 C y = -2x D Cả ba đường thẳng trên
6 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - 4x + 4 ?
A M(2 ;12) B N (21 ; 2) C P (-3 ; -8) D Q( 4; 0)
7 Cặp (x; y) nào sao đây là nghiệm của phương trình 2x + y = 3 ?
A (1; 1) B.(0 ; 3) C.( 2 ; -1) D.Tất cả đều là nghiệm
8 Cho biết tg 3,1256 Số đo của góc là:
A 68 0 32’ B 720 16’ C 74027’ D 80014’
9 Kết quả của phép tính sin2400 + cos2400 là:
10 Cho ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AB = 2cm, BH = 1cm Độ dài của BC là:
11 Cho đường tròn (O; 5) và dây AB = 4 Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng:
12 Cho đường tròn (O ; 2) và điểm A cách O một khoảng bằng 4 Kẻ các tiếp tuyến AB ,
AC với đường tròn (O) A ˆ B C bằng :
Phòng GD ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I_ NĂM HỌC 2010 – 2011
Trang 2Trường THCS ……… MÔN : TOÁN 9 _ PHẦN TỰ LUẬN
Lớp :………… Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề)
Tên :………
Điểm toàn bài Điểm tự luận Nhận xét Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính a) (20 300 - 15 675 + 5 75) : 15 b) 3 2 2 6 4 2 Câu 2:(2 điểm) Cho hai hàm số y = x + 2 và y = -2x + 5 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy b) Tìm tọa độ giao điểm I của hai đồ thị trên c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = - x và đi qua điểm I ( ở câu b) Câu 3: (3 điểm) Cho đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B (O) và C (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M a) Tính A ˆ B C b) MO cắt AB ở H, MO’ cắt AC ở K Chứng minh HK = MA c) Gọi I là trung điểm của OO’ Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (I) đường kính OO’
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I _
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM _ TOÁN 9
I/ Trắc nghiệm : 3 điểm ( mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
1 A 2.C 3 B 4 C 5 A 6 B 7 D 8 B 9 A 10 C 11 B 12 C II/ Tự luận: 7 điểm
Câu 1:
a) (20 300 - 15 675 + 5 75) : 15
b) 3 2 2 6 4 2 = 2 2
2 2 1
= -3 0.25 điểm Câu 2:
a) Vẽ đúng mỗi đồ thị hàm số được 0.5 điểm
b) * Hoành độ của điểm I : x + 2 = -2x + 5
3x = 3
* Tung độ của điểm I : thay x = 1 vào hàm số y = x + 2 , ta được :
Vậy I( 1 ; 3)
c) Phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + b
- Vì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = - x
nên a = -1 0.25 điểm
(d) : y = - x + b
- Vì đường thẳng (d) đi qua điểm I (1 ; 3) nên –1 + b = 3
b = 4 Vậy (d) : y = - x +4 0.25 điểm Câu 3 :
Trang 4
Vẽ hình đúng : 0.5 điểm a/ Tacó: MA = MB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
MA = MC ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
MA = MB = MC AM =
2
BC
b/ OAB cân tại O (vì OA = OB)
Có OM là đường phân giác của A ˆ O B( Tính chất tiếp tuyến)
OM đồng thời là đường cao
Chứng minh tương tự, ta có : M ˆ K A = 900 0.25 điểm Tứ giác AHMK có A ˆ H M = M ˆ K A = H ˆ A K = 900
c/ H ˆ M K = 900 ( vì AHMK là hình chữ nhật)
OMO’ vuông tại M
M (I ;
2
'
OO
Tứ giác OBCO’ là hình thang ( vì OB // O’C) có IO = IO’ (gt) và MB = MC (c/m trên)
IM là đường trung bình của hình thang OBCO’
IM // OB
mà OB BC (Tính chất tiếp tuyến)
Vậy BC là tiếp tuyến của đường tròn (I ;
2
'
OO