Hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a và fx vào bảng.. Từ đó, rút ra mối liên hệ về dấu giữa a và fx trong mỗi trường hợp ... Hãy quan sát để đưa ra nhận định, s
Trang 2H: Nêu các bước xét dấu tích, thương của các nhị thức bậc nhất?
( ) ( 1)(2 3)
Giải
Ta có: x 1 0 x 1
3
2
* Bảng xét dấu:
3
2
f x x
2
2
2x 5x 3
+ 0 - 0 + f(x)
- - 0 + 2x - 3
- 0 + +
x - 1
-∞ 1 3\2 +∞
x
Áp dụng, xét dấu biểu thức:
Trang 3TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ
Trang 4I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI:
1 Tam thức bậc hai:
Định nghĩa: Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x) = ax2 + bx + c, trong đó a, b, c là những hệ số và a 0
- Nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 cũng được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c
- Các biểu thức = b2 – 4ac và ’ = b’2 – ac theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai f(x)
= ax2 + bx + c
Vd1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a, b, c
2
Trả lời: a f(x) là tam thức bậc hai có a = 1, b = -5, c = 6.
2
a f x x x b g x ( ) x2 2
b g(x) là tam thức bậc hai có a = -1, b = 0, c = -2.
c h(x) không phải là tam thức bậc hai.
Trang 5Ta có bảng dấu của f(x)
? Cho đồ thị hàm số y = x 2 – 2x – 3 Dựa vào đồ thị hãy
cho biết dấu của f(x) khi x nhận giá trị trên các khoảng (-; -1)), (-1) ; 3), (3; +).
x -∞ -1 3 +∞ f(x) + 0 - 0 +
-1
-4
x y
Trang 6Trong các hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) ứng với các trường hợp < 0, = 0 và > 0 Hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a và f(x) vào bảng Từ đó, rút ra mối liên hệ về dấu giữa a và f(x) trong mỗi trường hợp
TH1: < 0
Hình 1b
O
x y
a
Hình 1a
O
x y
x -∞ + ∞
f(x)
a
x -∞ + ∞ f(x)
a f x x
+ +
Trang 7Trong các hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)
ứng với các trường hợp < 0, = 0 và > 0 Hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a và f(x) vào bảng Từ đó, rút ra mối liên hệ về dấu
giữa a và f(x) trong mỗi trường hợp .
TH2: = 0
a
x -∞ + ∞
f(x) 0
a
( ) 0
2
b
a
Hình 2a
O
x y
2
b a
Hình 2b
y
b a
2
b a
f(x) 0
2
b a
+
Trang 8Trong các hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)
ứng với các trường hợp < 0, = 0 và > 0 Hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a và f(x) vào bảng Từ đó, rút ra mối liên hệ về dấu
giữa a và f(x) trong mỗi trường hợp .
TH3: > 0
a
x -∞ x1 x2 + ∞
f(x) 0 0
a
1 2
( ) 0 ( ; )
x1) x2 O
x y
Hình 3a
x1) x
2
O
x y
Hình 3b
x -∞ x1 x2 +∞ f(x) 0 0
+
Trang 9O x
y
y
x1) x2
y
x1) x2
O
x y
Vậy ta có kết quả sau đ ợc gọi là định lí về dấu tam thức bậc hai
TH1:
< 0
TH2:
= 0
TH3:
> 0
( ) 0
2
b
a
1 2
( ) 0 ( ; ) ( ; ) ( ) 0 ( ; )
• Em hóy nờu nội dung của định lớ về dấu của tam thức bậc hai?
y
2
b a
y
b a
Trang 102 Dấu của tam thức bậc hai:
R
x
Nếu < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với
Nếu = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
Nếu > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
Cho f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 – 4ac
Chú ý: Trong định lí trên, có thể thay biệt thức = b2 – 4ac bởi biệt thức thu gọn ’ = b’2 – ac
Trang 11VD2 Hãy điền thêm vào chỗ trống để được một phát biểu đúng:
a.Tam thức f(x) = x 2 + 3x + 3 có = ……0 và hệ số a =
……… 0 nên f(x) ….…
b Tam thức f(x) = -x 2 + 6 x – 9 có =…… và hệ số a =……… 0 nên f(x) ….…
c Tam thức f(x) = - 2x 2 + 4x + 6 có ’ = …… 0, tam thức có hai nghiệm x 1 = … , x 2 = … và có hệ số a = …… 0, nên f(x)
………
? Nêu các bước xét dấu một tam thức bậc hai
-2 <
- 1 <
16 >
x - -1) 3 +
f(x) 0 + 0
-0 x R
0
0 x 3
Trang 123 Áp dụng:
a Xét dấu tam thức bậc hai:
C¸c b íc xÐt dÊu tam thøc bËc 2
Bước 1 Xét dấu hệ số a, tính , dấu của và tìm nghiệm (nếu có)
Bước 2 Dựa vào định lí để kết luận
Vd3: Xét dấu các tam thức bậc hai:
2
a f x x x b f x ( ) x2 4x 5
Giải
a f(x) có ’ = - 4 < 0 và a = 1 > 0 nên f(x) > 0, với mọi
x
b f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 = -5 và x2 = 1, hệ số a = -1 < 0
Ta có bảng xét dấu:
x -∞ -5 1 +∞
f(x) - 0 + 0 -
Trang 133 Áp dụng:
b Xét dấu tích, thương của các tam thức bậc hai:
Vd4: Xét dấu biểu thức:
2
( )
f x
Giải
Bảng xét dấu:
Ta có: x2 2x 3 0 x 1 x 3
2 1
x
có = - 4 < 0 và a = -1 < 0
2
2x 8x 8 0 x 2
x –∞ +∞
x2 – 2x – 3
– x2 – 1 2x2 – 8x + 8 f(x) –1 2 3 0 0 0 0 0 + +
– – – –
– –
+ + + +
– + + –
Kết luận: ( ) 0f x x ( 1;3) \{2}
Hđ nhóm
Trang 14Bảng xét dấu tam thức f(x) =ax 2 + bx + c (a 0), = b 2 – 4ac.
* TH1: < 0 thì tam thức bậc hai f(x) vô nghiệm
x - + f(x)
* TH2: = 0 thì tam thức bậc hai f(x) có nghiệm kép x1 = x2 = -b/2a
x - + f(x)
* TH3: > 0 thì tam thức bậc hai f(x) có 2 nghiệm pb x1, x2 (x1 < x2)
x - + f(x)
cùng dấu với hệ số a
cùng dấu với hệ số a cùng dấu với hệ số a
cùng dấu a trái dấu a cùng dấu a
-b/2a 0
Trang 15- Nắm vững định lí về dấu tam thức bậc hai
- Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 105.
- Xem trước mục II.
Bài tập làm thêm
Trang 16TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Trang 17Bài tập: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương :
2
Gợi ý:
Củng cố
* Với m = 2 thì biểu thức trở thành ( ) 2 1 0 1
2
f x x x Nên m = 2 không thỏa mãn
* Với m ≠ 2 thì f(x) là tam thức bậc hai
' 0
a
2
7 7
3 3
m
m m
Vậy giá trị m cần tìm là: m > 7/3
Giải
Trang 18Gợi ý:
H2 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luôn dương với mọi x ?
0
0 a
0
0 a
0
H1 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai không đổi với mọi x ?
H3 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luôn âm với mọi x ?
Hđ nhóm
Trang 19Bài tập: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương :
2
Gợi ý:
H2 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luôn dương với mọi x ?
H1 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai không đổi với mọi x ?
H3 Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luôn âm với mọi x ?
Bài học Kết thúc