3. Th¸i ®é: Đòi hỏi HS biết, vận dụng sử dụng thành thạo các dụng cụ để dựng vẽ hình một cách nhanh, chính xác.. ii. Häc sinh: Compa ; hoïc vaø laøm baøi taäp ôû nhaø[r]
Trang 1Giáo án tự chọn toán 8 Trường THCS Lóng Sập
8A 26/11/09 TiÕt 13:
luyÖn tËp vÒ chia ®a thøc
I môc tiªu
1- Kiến thức: Củng cố và nắm vững phương pháp chia đa thức cho đơn thức, chia hai
đa thức một biến đã sắp xếp
2- Kỹ năng : Biết vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
3- Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt, cẩn thận và chính xác khi thực hiện phép tính
II chuÈn bÞ cña gv vµ hs
1- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập
2- Học sinh: SGK, SBT, ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức
cho đơn thức, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Làm đầy đủ bài tập về nhà
iii TiÕn tr×nh bµi d¹y
1 Kiểm tra b i c à ũ
2 Dạy bài mới
H§1 : Nh ắ c l ạ i ki ế n th ứ c : (9 phút)
Hs1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn
thức Vận dụng làm BT 70/32 (SGK)
Hs2: Viết biểu thức liên hệ giữa đa thức bị
chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q và
đa thức dư R Khi nào thì phép chia hết và
phép chia có dư ?
Vận dụng làm BT 48c/ (SBT):
Hs: Nhận xét, góp ý
Gv: Đánh giá và cho điểm
H§2: LuyÖn tËp 33’
1.Bài tập 49ab/ 08 (SBT)
Gv: Đưa đề BT 49ab/ 08 (SBT) lên bảng phụ
cho HS suy nghĩ 1 phút
a) (12x 2 -14x + 3 - 6x 3 + x 4 ):(1 - 4x + x 2 )
b) (x 5 - x 2 - 3x 4 + 3x + 5x 3 - 5):(5 + x 2 - 3x)
Hs: Hai em lên bảng thực hiện
Gv: Lưu ý học sinh phải sắp xếp cả đa thức bị
chia và đa thức chia theo lũy thừa giảm của x
rồi mới thực hiện phép chia Hs: Thực hiện và
2 hs lªn b¶ng
a) (25x5 - 5x4 + 10x2): 5x2 = 5x3 - x2 + 2
b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2): 6x2y
= 25xy - 1 - 21y
(2x4 + x3 - 5x2 -3x - 3) : (x2 - 3)
= 2x2 + x + 1
a) x4 - 6x3 + 12x2 -14x + 3 x2 - 4x + 1
x4 - 4x3 + x2 x2 - 2x + 3
- 2x3 + 11x2 -14x + 3
- 2x3 + 8x2 - 2x 3x2 - 12x + 3 3x2 - 12x + 3 0
x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 3x - 5 x2 - 3x + 5
1
ho
Trang 2Giỏo ỏn tự chọn toỏn 8 Trường THCS Lúng Sập
ghi kết quả lờn bảng 2.Bài tập 50/ 08 (SBT)
Gv: Đưa tiếp BT 50/ 08 (SBT) lờn bảng phụ
? Làm thế nào để tỡm được thương Q và dư R
Hs: Thực hiện phộp chia đa thức A cho đa
thức B
3.Bài tập 3:
Tìm m để đa thức: x3 + x2 – x + m
chia hết cho đa thức x + 2
x2 + x + m chia hết cho đa thức x – 1
gv hớng dẫn hs cách làm bài tập số 3
trớc hết chia đa thức x3 + x2 – x + m cho đa
thức x + 2 đợc đa thức d có bậc 0
để đa thức x3 + x2 – x + m chia hết cho đa
thức x + 2 thì đa thức d phải bằng 0 từ đó
ta tìm đợc giá trị của m
Gv cho hs thực hiện phép chia sau đó tìm m
Câu a m = 2, b m = - 2
x5 - 3x4 + 5x3 x3 - 1
- x2 + 3x - 5
- x2 + 3x - 5 0
x4 - 2x3 + x2 + 13x - 11 x2 - 2x + 3
x4 - 2x3 + 3x2 x2 - 2
- 2x2 + 13x - 11
- 2x2 + 4x - 6 9x - 5
Vậy: Q = x2 - 2 và R = 9x - 5
HS làm bài tập thức hiên phép chia đa thức để tìm đa thức d bậc 0
Cho đa thức d bằng 0 để tìm m
a giải :
để phép chia hết ta phải có m – 2 = 0 hay m = 2
thờm phương phỏp tỏch hạng tử và phương phỏp thờm bớt hạng tử Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ
+ BTVN : 72, 73bd, 75 -> 78/ 32,33
3 Củng cố, kuyện tập: 2 ’ Khi chia hai đa thức một biến em phải chú ý gì?
4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1’
+ Xem lại cỏc nội dung đó học
8A //09 Tieỏt 14
luyện tập về hình thoi
2
Trang 3Giỏo ỏn tự chọn toỏn 8 Trường THCS Lúng Sập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết hình thoi
- Biết cỏch chứng minh một tứ giác là hình thoi
2 Kĩ năng: Cú kĩ năng vận dụng lớ thuyết vào BT Rốn kĩ năng tư duy, phõn tớch so
sỏnh và cỏch trỡnh bày bài
3 Thái độ: Đũi hỏi HS biết, vận dụng sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để dựng vẽ
hỡnh một cỏch nhanh, chớnh xỏc
ii chuẩn bị của gv và hs
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Compa ; hoùc vaứ laứm baứi taọp ụỷ nhaứ
Iii Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
HĐ1 : Nh ắc lại baứi cuừ : 8’
Hóy chỉ rừ mệnh đề nào sai, mệnh đề nào
đỳng:
a) Một tứ giỏc cú 2 cạnh kề bằng nhau thỡ
là hỡnh thoi
b)Hỡnh thoi là tứ giỏc cú 4 cạnh bằng nhau
c)Hai đường chộo của hỡnh thoi là đường
phõn giỏc của cỏc gúc của hỡnh thoi
d)Tứ giỏc cú 2 đường chộo vuụng gúc là
hỡnh thoi
c)HBH cú một đường chộo là đường phõn
giỏc của một gúc là hỡnh thoi
HĐ2: Luyện tập 32’
1.Bài 1: Cho tứ giỏc ABCD cú E, F, G, H
lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AB, BC,
CD, DA
Tứ giỏc EFGH là hỡnh gỡ? Tại sao?
Với điều kiện nào về cạnh, hay đ/chộo của
tứ giỏc ABCD để tứ giỏc EFGH là hỡnh:
Hỡnh chữ nhật; Hỡnh thoi; Hỡnh vuụng
GV yờu cầu HS vẽ hỡnh,
-Trả lời miệng sau khi đó trao đổi nhúm
- GV ghi bảng
Gợi ý:
Để tứ giác EFGH là HCN, Hình thoi, Hình
vuông cần thêm đk gì?
GV chốt lại
HS đứng tại chỗ trả lời
HS
d
a
b
c
f h
g e
Tứ giác EFGH là HBH( DH1) +) Hbh EFGH có E = 900 hcn EFGH Muốn vậy AC BD
+) hbh EFGH có EF = FG ht EFGH Muốn vậy AC = BD
+) hbh EFGH có E = 900 và EF = FG
3
Trang 4Giỏo ỏn tự chọn toỏn 8 Trường THCS Lúng Sập
2.Bài 2: Cho hbh ABCD cú AB = 2 BC
Lấy M và N là trung điểm của AB, CD
AN cắt DM tại P; BN cắt MC tại Q Chứng
minh rằng:
a)Tứ giỏc AMCN là hỡnh bỡnh hành
b)Cỏc tứ giỏc AMND, MBCN là Hthoi
c)Tứ giỏc MPNQ là hỡnh chữ nhật
d)Bổ sung điều kiện đề bài để MPNQ là
Hvuụng
GV yờu cầu HS vẽ hỡnh; ghi GT- KL
Căn cứ vào đề bài để c/m tg AMCN là
HBH cần dựa vào dấu hiệu nhận biết ?
Cõu b: Nờu DHNB ra Hthoi (HS phỏt biểu)
GV hỏi: Đề cho AB = 2BC; AM = MB;
DN = NC gợi ý cho ta cỏc hbh AMND,
BMNC là hỡnh gỡ?
Cõu c: Để chứng tỏ tg MPNQ là HCN cần
chỉ ra điều gỡ?
+ HS trao đổi thảo luận và trả lời
+ GV: Cỏch nhanh nhất ở đõy là tứ giỏc cú
3 gúc vuụng vỡ sử dụng T/c đường chộo
Hthoi cú Pˆ Qˆ 90 0 Cũn gúc 0
90
ˆC
M
Vỡ sao?
GV chốt lại và HD HS cỏch trỡnh bày
Cõu d: GV gợi ý:
+ Tứ giỏc MPNQ đó c/m là hỡnh gỡ?
+ Vậy điều kiện để 1 HCN là HV
như thế nào? ( Cú thể HS khụng phỏt hiện
ra ĐK 2 đường chộo – GV cú thể gợi ý)
hvuông EFGH Muốn vậy AC BD và AC = BD
A M B
P Q
D N C
+ HS: Sử dụng T/c đường T.Tuyến trong tam giỏc bằng một nửa cạnh đối thỡ tam giỏc ấy vuụng
+ Nờu dấu hiệu nhận biết Hvuụng.á
HS lên bảng trình bày, cả lớp làm nháp
giỏc ABC M và N là trung điểm BG, CG C/m tứ giỏc MNEF là HBH
Tỡm điều kiện để tứ giỏc đú là HCN,
Hthoi, Hvuụng
3:Củng cố, luyện tập: 4’
GV nhắc lại các dạng bài tập đã giải.
4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Xem laùi caực BT ủaừ sửỷa
Baứi taọp: Cho tam giỏc ABC; E và F là trung điểm AC, AB G là trọng tõm tam
4