Ch uẩn bị bài luyện tập. Höôùng daãn veà nhaø:[r]
Trang 1Tổ : Toán – Lý - Tin
Giáo viên: Lê Hữu Thành
Trang 21)Nêu đặc điểm của đồ thị y = ax ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường
thẳng luôn đi qua gốc tọa độ.
2) Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0).
Trả lời Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0):
Cho x = 1 y = a ; A(1 ; a) thuộc đồ thị hàm số.
Vẽ đường thẳng OA ta được đồ thị hàm số y = ax
Trang 3TIẾT 23 - đại 9
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
y = ax+ b (a
y = ax+ b (a 0)
Trang 4x -4 -3 -2 -1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4
y = 2x
y = 2x + 3
-8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8
-1 1 2
?2 Tính giá trị y tương ứng của
các hàm số y = 2x và y = 2x + 3
theo giá trị của biến x rồi điền
vào bảng sau:
12
10
8
6
4
2
-2
-4
x
y
9
7
5
2 1
A
A'
B
B'
C'
C
0
?1 Biểu diễn các điểm sau trên
cùng một mặt phẳng tọa độ:
A (1 ; 2) B (2 ; 4) C (3 ; 6)
A’ (1 ; 2 + 3) B’ (2 ; 4 + 3) C’ (3 ; 6 +
3)
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Y=2x
Y=2x
3
-1,5
-1,5
Y=2x
+3
Y=2x +3
Tiết 22:ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
Trang 51 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
12
10
8
6
4
2
-2
-4
-1,5
3
x
y
7
5
2 1
y = 2x
A(1;2)
y = 2x + 3
Tiết 22:ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
Tổng quát:
+Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
là một đường thẳng:
là một đường thẳng:
+ Cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng b
độ bằng b
+Song song với đường thẳng
y = ax, nếu b 0 ;
trùng với đường thẳng y = ax,
nếu b = 0.
y = ax, nếu b 0 ;
trùng với đường thẳng y = ax,
nếu b = 0.
Chú ý: Đồ thị hàm số y=ax+ b (a 0) cịn
được gọi là đường thẳng y=ax+b.
B gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Chú ý: Đồ thị hàm số y=ax+ b (a 0) cịn
được gọi là đường thẳng y=ax+b.
B gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Trang 62) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+ b (a 0)
*Khi b = 0 thì y = ax Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0 ; 0)
và điểm A(1 ; a).
*Xét trường hợp y = ax + b với a 0 và b 0.
b x
a
a
Bước 1:
+ Cho x = 0 thì y = b, ta được điểm P(0 ; b) thuộc trục tung Oy.
+ Cho y = 0 thì , ta được điểm thuộc trục hoành Ox
được đồ thị hàm số y = ax + b.
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Tiết 22:ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
Trang 72) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+ b (a 0)
*Khi b = 0 thì y = ax Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0 ; 0)
và điểm A(1 ; a).
*Xét trường hợp y = ax + b với a 0 và b 0.
b
Q ;0 ba
Bước 1:
trục tung Oy.
+ Cho y = 0 thì , ta được điểm
thuộc trục hoành Ox
Bước 2 : Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị
hàm số y = ax + b.
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
X
b a
-Q P
Tiết 22:ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
Trang 8- Cho y = 0 thì x = 1,5
Điểm B(1,5; 0) thuộc trục hoành Ox
y
-3
1,5
B
A
y = 2x - 3
?3 Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau:
a) y = 2x – 3
b) y = -2x + 3
Giải:
- Cho x = 0 thì y = - 3
Điểm A(0; -3) thuộc trục tung Oy
-Vẽ đ ờng thẳng đi qua hai điểm
A, B ta đ ợc đồ thị hàm số y = 2x - 3 y = 2x - 3
2) Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax+ b (a 0)
Tieỏt 22:ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
Trang 9O x
y
3
1,5
C
D
y = -2x + 3
1 ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
2 CAÙCH VEế ẹOÀ THề CUÛA HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
Giải:
- Cho x = 0 thì y = 3
Điểm C(0; 3) thuộc trục tung Oy
-Vẽ đ ờng thẳng đi qua hai điểm
C,D ta đ ợc đồ thị hàm số y = -2x +3 y = -2x +3
- Cho y = 0 thì x = 1,5
Điểm D(1,5 ; 0) thuộc trục hoành Ox
?3 Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau:
a) y = 2x – 3
b) y = -2x + 3
Tieỏt 22:ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
Trang 10O x y
-3
1,5
B
A
y = 2x - 3
y
3
1,5
C
D
y = -2x + 3
1 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
2 CÁCH VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
?3 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 2x – 3
b) y = -2x + 3
Tiết 22:ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)
Trang 113- Luyện tập :
mệnh đề nào sai ?
1- Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a0) luôn cắt trục Oy tại
điểm có tung độ bẳng b
2- Nếu a = 0 thì đồ thị hàm số y = ax + b ( b 0 ) là đ
ờng thẳng song song với trục hoành
3- Đồ thị hàm số y = ax + b ( a0) luôn song song với
đ ờng thẳng y = ax
4- Đồ thị hàm số y = ax + b ( a0) luôn cắt hai trục ox
và Oy
Tieỏt 22:ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
Trang 12Bài 2: Trong các đồ thị sau đồ thị nào là đồ
thị của hàm số y = - x + 2
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1
-1 -2 -3
y
3 2 1
-1 -2 -3
0
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1
-1 -2 -3
0
Trang 13-3 -2 -1 1 2 3 x
Y
3
2
1
-1
-2
-3
0
Bài 3 Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng hệ trục Tìm giao điểm của chúng
a) y = x – 2
b) y = -x + 2
A
B
Giải
Y= x - 2
Y= - x + 2
C
C
Y= x
- 2
Y= x
- 2
Y=
- x + 2
Y=
- x + 2
.
X - 2 = -x + 2
X = 2
X - 2 = -x + 2
Trang 14Ghi nhớ :
-Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
-Song song với đ ờng thẳng y = ax nếu b 0 ; trùng với đ ờng thẳng y = ax nếu b
= 0
-Nếu b = 0 đồ thị hàm số là đ ờng thẳng qua gốc toạ độ và qua điểm ( 1;a)
-Nếu b 0 :
B ớc 1 : Xác định giao điểm của đồ thị với 2 trục
B ớc 2 : Nối hai đIểm đó ta đ ợc đồ thị hàm số
Tieỏt 22:ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0)
Trang 15( Bài 15/51 – sgk )
a/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x ; y = 2x + 5 ;
y = x ; y = x + 5 Trên cùng một mặt phẳng tọa độ
-2 3
-2 3
b/ Bốn đ ờng thẳng trên cắt nhau tạo thành tứ giác
OABC ( O là gốc toạ độ ) Tứ giác OABC có phải là hình bình hành trên
Hoùc thuoọc tớnh chaỏt (toồng quaựt) cuỷa ủoà thũ
haứm soỏ y = ax + b (a 0)
vaứ naộm vửừng caực bửụực veừ ủoà thũ haứm soỏ.
Hửụựng daón veà nhaứ: