LÊy vÝ dô minh ho¹ - Hàm số đồng biến , hàm số nghịch biến Hàm số bậc nhất y = a.x+b xác định với mọi giá trị của x thuécR... Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ.[r]
Trang 2Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất ? Viết công thức tổng quát Lấy ví dụ minh hoạ
Nêu tính chất của hàm số bậc nhất ? Lấy ví dụ minh hoạ
- Hàm số đồng biến , hàm số nghịch biến
Hàm số bậc nhất y = a.x+b y = a.x+b xác định với mọi giá trị của x
thuộcR
Và có tính chất sau: + Đồng biến trên R, khi a > 0
Kiểm tra bài cũ
Câu 1
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi công thức y = a.x + b
trong đó a, b là các số cho tr ướ c và a 0 ≠
Câu 2
Trang 3Vẽ đồ thị hàm số y = a.x + b ( a ≠
0 ) nh thế nào
Tiết 23
Đồ thị hàm số y = a.x + b ( a ≠
0 )
Trang 41 , đồ thị hàm số y = a.x + b ( a ≠ 0 )
Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ
A’ (1 ; 2 + 3 ) B’ (2 ; 4 + 3 ) C’ (3 ; 6 + 3 )
Suy ra Neỏu A, B, C cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng (d) thỡ A’, B’, C’ cuứng
naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng (d’) song song vụựi (d)
?1
y
A
C’
B’
C
A’
1
2
2
4 5 6 7
9
d
d’
Trang 5Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số y = 2.x và y = 2.x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y = 2.x+3
Nhận xét :
Với bất kỳ hoành độ x nào thì tung độ y của điểm thuộc đồ thị
y =2.x + 3 Cũng luôn lớn hơn tung độ y t ơng ứng của điểm
thuộc đồ thị y =2.x là 3 đơn vị
Trang 61
2 3
y
-1,5
th h m s
Đồ ị à ố y = a.x + b ( a 0 ) ≠ là một đ ờng thẳng :
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b ;
- Song song với đ ờng thẳng y = a.x , nếu b ≠ 0 ;
- Trùng với đ ờng thẳng y = a.x , nếu b=0
Tổng quát
Trang 72 Caựch veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = a.x + b
+ Khi b = 0 thỡ y = a.x
ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax laứ ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toùa ủoọ O(0 ; 0) vaứ ủieồm A(1 ; a)
+ Xeựt trửụứng hụùp y = ax + b vụựi a ≠ 0 vaứ b ≠ 0.
Bửụực 1: Cho x = 0 thỡ y = b P (0 ; b) thuoọc truùc tung Oy Cho y = 0 thỡ x = ba Q ( ; 0) b a thuoọc truùc hoaứnh Ox Bửụực 2: Veừ ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm P, Q.
th h m s
Đồ ị à ố y = a.x + b ( a 0 ) ≠ là một đ ờng thẳng :
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b ;
- Song song với đ ờng thẳng y = a.x , nếu b 0 ≠ ;
Ghi nhớ
Trang 8Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 2.x – 3
Đồ thị đi qua hai điểm
P(0 ; -3) và Q(1,5 ; 0)
-3
x
O
y
1,5
P Q
b) y = -2.x + 3 Đồ thị đi qua hai điểm P(0 ; 3) và Q(1,5 ; 0)
3
y
1,5
P
Q
3 Bµi tËp
Trang 9Bài 16 a) Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2.x + 2 trên
cùng một mặt phẳng toạ độ.
Bài 16 b) Gọi A là giao của hai đồ thị nói trên, tim toạ độ điểm A
y
ẹoà thũ ủi qua hai ủieồm O (0 ; 0) vaứ M (1 ; 1)
a) y = x
y = 2.x + 2 ẹoà thũ ủi qua hai ủieồm B (0 ; 2) vaứ C (1 ; 4)
1
1
y =
x
M 2
2
y =
2.x
+ 2
Gọi A là giao của hai đồ thị nói trên.
Toạ độ A ( x 0 ; y 0 ) là nghiệm của ph ơng trình 2.x+2 = x Tìm x , từ đó tính y
A
Gợi ý :