1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lop 3 tuan 5 chuan KTKN

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yªu cÇu hs lÇn lît tËp kÓ theo tranh tríc líp (theo tõng tranh) - GV nhËn xÐt, bæ sung.. - Yªu cÇu hs tËp kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008

Tiết 1,2: Tập đọc - Kể chuyện

Ngời lính dũng cảm

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc + Rèn kỹ năng đọc:

- Chú ý các từ dễ phát âm sai: dũng cảm, thủ lĩnh, lỗ hổng, tớng sĩ, sẽ sửa lại, quả quyết.

- Biết đọc giọng phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính nhỏ, viên tớng, thầy giáo).

- Biết đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: (nh chú giải)

- Hiểu đợc cốt chuyện và điều câu chuyện muốn nói với em: Khi mắc lỗi phải giám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

B Kể chuyện

- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ trong sách giáo khoa kể lại

đ-ợc câu chuyện

- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể, n/xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện

III Các hoạt động cơ bản:

1 Bài cũ: Y/cầu hs đọc bài Ông ngoại và nêu nội dung bài GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: Giới thiệu chủ điểm: Tới trờng.

- Quan sát tranh minh hoạ về chủ điểm

- Giới thiệu bài mở đầu chủ điểm: Ngời lính dũng cảm.

A Tập đọc

*HĐ1: HD luyện đọc đúng:

a Giáo viên đọc toàn bài

- GV đọc bài, HD chung cách đọc

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu Yêu cầu hs đọc nối tiếp

nhau mỗi em một câu GV hớng dẫn hs đọc

từ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- Yêu cầu hs đọc từng đoạn GV hd hs

giọng đọc từng nhân vật, ngắt nhịp các câu

dài Viên tớng hết bài”

- HD hs tìm hiểu nghĩa các từ khó trong bài

+ Yêu cầu hs đọc mục chú giải trong bài và

đặt câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu các nhóm đọc, GV hd góp ý hs

- Đọc đồng thanh

- GV yêu cầu 4 nhóm nối tiếp nhau đọc

đồng thanh 4 đoạn

*HĐ2: Hớng đẫn tìm hiểu bài:

- Y/cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 - và trả

lời câu hỏi:

- Các bạn nhỏ chơi trò chơi gì? ở đâu?

- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:

- Chú ý, theo dõi

- Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu lu ý

đọc các từ khó (nh yêu cầu )

- Đọc từng đoạn nối tiếp nhau theo hd của thầy

- Nhận xét góp ý cho nhau

- Đọc chú giải, đặt câu với các từ đó: thủ lĩnh, quả quyết, nứa tép

- Luyện đọc trong nhóm, nhận xét cách đọc từng bạn, góp ý cho nhau

- 4 nhóm đọc đồng thanh 4 đoạn

- Đọc và trả lời câu hỏi theo Y/c

- Chơi đánh trận giả trong vờn trờng

Trang 2

- Vì sao chú lính nhỏ chui qua lỗ hổng dới

chân rào?

- Việc trèo rào của các bạn khác gây ra hậu

quả gì?

- Y/c hs đọc thầm đoạn 3

- GV mong điều gì ở hs trong lớp?

- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy

giáo hỏi?

- Y/c hs đọc thầm đoạn 4:

- Phản ứng của chú lính nhỏ ntn khi nghe

lệnh của viên tớng?

- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành động

của chú lính nhỏ?

- Ai là ngời dũng cảm trong chuyện này?

Vì sao?

GV liên hệ cho hs

* HĐ3:Luyện đọc lại:

- GV yêu cầu các nhóm đọc phân vai

- Thi đọc phân vai

- GV cùng cả lớp n/x

- Chú sợ làm đổ hàng rào vờn trờng

- Hàng rào đổ tớng sĩ đè lên luống hoa mời giờ

- Mong hs dũng cảm nhận lỗi

- HS nêu các ý kiến khác nhau

- Chú nói “ Nhng nh vậy là hèn” rồi bớc ra vờn

- Nhìn rồi bớc nhanh theo chú

- Chú lính nhỏ (Chú chui qua lỗ hổng hàng rào, dám nhận và sửa lỗi)

- Các nhóm phân vai luyện đọc theo nhóm

- Thi luyện đọc phân vai, chọn nhóm đọc hay

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ:

- Kể lại câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

2 HD hs luyện kể chuyện theo tranh:

- Yêu cầu hs quan sát lần lợt từng tranh, Nêu nội dung tranh

- Yêu cầu hs tập kể chuyện nối tiếp theo từng tranh, GV theo dõi hớng dẫn

- Yêu cầu hs lần lợt tập kể theo tranh trớc lớp (theo từng tranh)

- GV nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu hs tập kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố dặn dò:

+ Qua câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? (HS nêu ý kiến )

- GV tổng kết ý nghĩa bài cho hs

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Tiết3 : Toán

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- áp dụng phép nhân số có với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố bài toán về tìm số bị chia cha biết

II Các hoạt động cơ bản:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra và chữa bài tập giao về nhà tiết trớc 2 hs lên bảng

chữa bài 1, 2 trong vở bài tập Nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi bảng.

*HĐ1: HD hs thực hiện phép nhân số có

hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Giới thiệu và viết bảng: 26 x 3 =?

- Yêu cầu hs đặt tính và tính

- Yêu cầu hs nhận xét bài làm trên bảng, - 1hs lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở

Trang 3

nêu cách thực hiện nhân

- GV Bổ sung (hớng dẫn nếu hs làm sai)

+ Y/c hs thực hiện phép nhân

54 x 3

- Thực hiện tơng tự phép tính trên

*HĐ2: Thực hành:

Bài 1: Tính: (Củng cố kĩ năng thực hành

tính nhấm số có hai chữ số với số có một

chữ số (có nhớ)

(Khi chữa bài yêu cầu hs nêu cách tính của

từng phép tính)

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2: Giải toán (Củng cố kĩ năng giải bài

toán bằng một phép tính)

- GV theo dõi hd hs yếu làm bài Nhận xét

bài làm trên bảng chốt kết quả đúng

Bài 3: Tìm x: (Củng cố về tìm số bị chia

cha biết)

nháp

- HS nhận xét, Chữa sai

- Nêu cách thực hiện:

- HS làm bài trong sgk vào vở ô li toán

- HS tự làm bài, sau đó 2 hs lên bảng chữa bài (mỗi em thực hiện 4 phép tính) HS khác theo dõi nhận xét

- 2 HS đọc đề bài trớc lớp Cả lớp đọc thầm HS tự làm bài Sau đó 1hs lên bảng chữa bài HS nhận xét

Bài giải:

2 cuộn vải nh thế dài số mét là:

35 x 2 = 70 (m)

Đáp số: 70 m.

- HS xác định yêu cầu đề bài Nêu cách làm bài Tự làm bài, 1HS lên bảng chữa bài, 3 HS nêu kết quả miệng

3 Củng cố, Dặn dò:

- Y/c hs nêu cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số Nhận xét tiết học

- Làm bài tập ở nhà vbt

Thứ 3 ngày 23 tháng 9 năm 2008

Tiết 1 : Tự nhiên và xã hội

Bài 9: Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Kể đợc tên một số bệnh về tim mạch

- Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

- Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim

- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

II Chuẩn bị: Các hình trong sgk (Trang 20, 21)

III Các HĐ dạy học:

1 Kiểm trabài cũ: Chúng ta nên làm gì để bảo vệ tim mạch?

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Bệnh tim là bệnh nguy hiểm, khó chữa, phòng bệnh tim rất quan trọng, tìm hiểu bài

Trang 4

*HĐ1: Tìm hiểu các bệnh về tim mạch.

- Y/c hs kể những bệnh tim mạch mà em biết?

- GV bổ sung một số bệnh và sự nguy hiểm: nhồi

máu cơ tim (Gặp ở ngời già không chữa kịp thời thì

chết), hở van tim (không điều hoà đợc máu đi nuôi

cơ thể), to tim, nhỏ tim ảnh hởng lợng máu đi nuôi

cơ thể

GV Giới thiệu bệnh thờng gặp ở trẻ em : Thấp tim

*HĐ2: Tìm hiểu về bệnh thấp tim:

- Y/c HS quan sát H1,H2 ,3 SGK, đọc lời thoại và

thảo luận nhóm đóng vai dựa vào các nhân vật H1,

2, 3 câu hỏi thảo luận trang 20

- Yêu cầu các nhóm lần lợt trình bày

GV hớng dẫn hs nhận xét: Nhóm nào đóng vai có

sáng tạo, qua lời thoại nêu bật lên sự nguy hiểm và

nguyên nhân gây bệnh thấp tim

GV kết luận: Thấp tim là một bệnh về tim mạch ở

lứa tuổi hs thờng mắc

*HĐ3: Tìm hiểucách đề phòng bệnh thấp tim.

Yêu cầu hs quan sát hình 4, 5, 6 Thảo luận theo

cặp nói nội dung từng hình

- Yêu cầu hs lần lợt trình bày nội dung từng hình

? Vậy để đề phòng bệnh thấp tim cần phải làm gì?

- GV kết luận nội dung trên: Để đề phòng bệnh

thấp tim ta cần phải giữ ấm cơ thể

3 Củng cố dặn dò:

- Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn? Cần làm gì để đề

phòng bệnh tim?

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Tích cực phòng bệnh tim

- HS thi nhau kể: bệnh thấp tim, to tim,

- Chú ý theo dõi

- HS thực hiện đọc lời thoại, quan sát hình HS thực hiện

đóng vai nh sgk, các nhóm lần lợt lên trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung theo hớng dẫn

- HS lắng nghe

- HS thảo luận theo cặp: Quan sát hình nói và bổ sung cho nhau về nội dung các hình

- Trình bày, lớp theo dõi, n/x

- HS trả lời

- Đọc mục bạn cần biết

Tiết 2 : Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Ôn tập về thời gian

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chữa bài tập về nhà cho hs

- Kiểm tra bài tập về nhà và chữa bài tập cho hs

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Củng cố nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

1 HĐ1: Củng cố về phép nhân số có hai

chữ số với số có một chữ số.

Bài 1: Tính kết quả phép nhân

Y/c hs tự làm bài, Nêu kết quả từng bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự làm bài tập

- Đổi chéo vở kt-1hs ghi kết quả trên bảng

- Cả lớp thống nhất kết quả đúng

- Nêu yêu cầu bài tập

Trang 5

- Yêu cầu hs tự làm bài, Chữa bài

Bài 3: Giải toán

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Lu ý hs viết đúng phép tính

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Yêu cầu hs tự làm bài và chữa bài

- GV: Kết quả các phép nhân bằng nhau

khi thay vị trí các thừa số

*HĐ2: Củng cố xem đồng hồ

Bài 4: Y/c hs quay kim đồng hồ để đồng

hồ chỉ thời gian tơng ứng trong từng trờng

hợp

- GV nhận xét, sửa chữa cho HS

- 2 hs làm trên bảng, lớp làm vào vở

- Chữa bài và thống nhất kết quả

- Đọc yêu cầu đề bài toán

- HS tự làm, 1 hs làm trên bảng lớp, lớp làm vào vở

- Chữa bài (thống nhất lời giải, phép tính)

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS lên bảng nối

- Thống nhất kết quả bài làm trên bảng

- HS quay kim đồng hồ

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà làm bài tập vbt

Tiết 3: Chính tả

Bài 1- Tuần 5

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - Viết chính xác đoạn văn trong bài Ngời lính dũng cảm

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm dễ lẫn l - n.

- Ôn bảng chữ cái

- Biết điền đúng chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (học thêm tên những chữ do nhiều cái ghép lại)

- Học thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng

- Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp

II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ bảng chữ ở bài tập 3.

III Các hoạt động cơ bản:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu 2 hs viết trên bảng Lớp viết vào bảng con: loay hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo dục.

- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng 19 chữ cái đã học ở tuần 1 và 3

2 Giới thiệu bài: Rèn kỹ năng viết chính tả, ôn bảng chữ cái.

*HĐ1: HD hs nghe viết:

a HD hs chuẩn bị:

- Yêu cầu hs đọc đoạn văn sẽ viết

- Y/c hs nhận xét chính tả

- Đoạn văn này kể chuyện gì? có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

- Lời các nhân vật trong đoạn đợc đánh dấu

bằng những dấu gì?

- Yêu cầu hs viết một số từ, tiếng khó trong

bài: Quả quyết, vờn trờng, viên tớng, sững

lại, khoát tay; theo yêu cầu của thầy

b HD hs viết bài

- GV đọc, yêu cầu hs viết

- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm theo

- Trả lời theo yêu cầu

- Dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng

- HS nghe đọc viết ra giấy nháp, 1 hs viết bảng, nhận xét sửa sai

- HS viết bài vào vở

Trang 6

c Chấm chữa bài Thu 1 số bài chấm

- Yêu cầu hs đỗi vở cho nhau để kiểm tra

- GV tổng hợp chữa lỗi hs mắc nhiều

*HĐ2: Hớng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1: Điền chữ thích hợp:

- Yêu cầu hs làm câu a (VBT)

- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài

- Theo dõi chốt lại kết quả đúng:

Hoa lựu nở đầy vờn đỏ nắng

Lũ bớm vàng lơ đãng lớt bay qua.

Bài 2: Điền những chữ và tên chữ còn thiếu

trong bảng

- Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập

- Tổ chức cho hs nối tiếp nhau lên điền

chữ, tên chữ còn thiếu vào bảng

- Thống nhất kết quả

- HD hs học thuộc

- Y/c một số hs đọc thuộc lòng bảng chữ

- Đổi chéo vở kiểm tra lỗi cho nhau dựa vào sgk

- Nêu yêu cầu bài tập

- 1 hs làm bài trên bảng ,lớp làm vào vở bài tập HS nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS điền vào vở bài tập

- HS thực hiện điền, Thống nhất kết quả,

điền vào vở bài tập

- HS đọc bảng, Học thuộc lòng

- 2 hs đọc thuộc lòng

3 Củng cố, Dặn dò:

- Nhận xét nhắc lại lỗi sai phổ biến cho hs, HS về nhà sửa lỗi

- Học thuộc bảng chữ và làm bài tập ở nhà

Thứ 4 ngày 24 tháng 9 năm 2008

Tiết 1-2: Tập đọc

Cuộc họp của chữ viết

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: chú lính, tấm tắc, mũ sắt, ẩu thế.

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm cảm đọc

đúng các kiểu câu (kể, hỏi, câu cảm)

- Phân biết đợc lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung: Đặt dấu câu sai dễ làm nội dung sai lạc khiến câu và đoạn văn rất buồn cời

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện Ngời lính dũng cảm ” 2HS kể và trả lời câu hỏi 1, 2 trong sgk

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài: Dấu câu có vai trò rất quan trọng trong việc thể hiện nội dung văn bản

*HĐ 1: HD luyện đọc.

a Giáo viên đọc bài - HD chung cách đọc.

- HD hs quan sát tranh SGK

b Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu

- GV theo dõi, HD hs luyện đọc từ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp

GV chia đoạn cho hs:

Đ1: Từ đầu đến lấm tấm mồ hôi

- Chú ý theo dõi

- Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó (nh yêu cầu)

- Đánh dấu đoạn trong sgk

Trang 7

Đ2: có tiếng xì xào mồ hôi

Đ3: từ tiếng cời ẩu thế nhỉ

- Đoạn 4: Còn lại

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp các đoạn

+ HD hs đọc đúng các kiểu câu (Kể cả đoạn

văn đặt câu sai)

- Rèn cho hs đọc đoạn: Tha các bạn mồ hôi.

- GV giải nghĩa từ (ẩu) Không kể gì đến quy

tắc, cách viết

- Đọc từng đoạn trong nhóm: HS đọc theo

nhóm 4

- Yêu cầu hs đọc trong nhóm, GV theo dõi

góp ý

- GV yêu cầu 4 hs của 4 nhóm đọc nối tiếp 4

đoạn của bài

- 1 hs đọc cả bài

*HĐ 2: HD tìm hiểu bài

- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1:

+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn chuyện gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2, 3, 4

- Tìm những câu trong bài thể hịên diễn biến

cuộc họp

*Yêu cầu hs thảo luận nhóm ghi vào giấy

nháp Trình bày

- GV nhấn mạnh diễn biến cuộc họp

*HĐ 3: Luyện đọc lại

- Các nhóm đọc phân vai theo nhóm 4

- Yêu cầu các nhóm thi đọc

- GV nhận xét, chọn nhóm đọc hay

- Đọc nối tiếp mỗi em một đoạn Nhận xét góp ý theo hớng dẫn của GV

- 3 hs luyện đọc

- Đặt câu với từ “ẩu”

- Đọc trong nhóm, nhận xét góp ý cho nhau

- Đọc nối tiếp bài

- 1hs đọc - Lớp đọc thầm

- Làm việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn Hoàng không biết dùng dấu câu

- Đọc thảo luận nhóm trả lời câu hỏi ghi vào giấy nháp

- Đại diện nhóm trình bày - Nhóm khác nhận xét

- Đọc phân vai theo nhóm 4 rồi thi đọc

- Chọn nhóm đọc hay

- Khi kết thúc câu, đoạn

- Đọc và ghi nhớ diễn biến cuộc họp

3 Củng cố - Dặn dò

- Khi nào chúng ta dùng dấu chấm?

- GV tổng kết

- Dặn dò hs: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán

Bảng chia 6

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và thuộc bảng chia 6

- Thực hành chia 6 và giải toán có lời văn

II Chuẩn bị: Các tấm bìa có 6 chấm tròn.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu hs đọc bảng nhân 6

- Kiểm tra bài tập ở nhà của hs - Chữa bài

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Lập bảng chia 6

*HĐ1: HD hs lập bảng chia 6:

- Gắn 1 tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng

Trang 8

- Yêu cầu hs thực hiện

- 6 lấy 1 đợc mấy? viết phép tính tơng ứng?

- GV lấy 6 chấm tròn chia thành các nhóm

mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì đợc mấy

nhóm?

- GV ghi phép tính - Yêu cầu hs đọc

+ Thực hiện tơng tự với

6 x 2 =12 12 : 6 = 2

6 x 3 =18 18: 6 = 3

- Sau khi hs thực hiện các trờng hợp minh

hoạ trên - Yêu cầu hs nêu công thức nhân

6, lập công thức chia tơng ứng

- HTL bảng chia 6

- Yêu cầu hs đọc đồng thanh bảng chia 6

- Yêu cầu hs tìm điểm chung của các phép

tính trong bảng chia 6

- Có nhận xét gì về các số bị chia?

- Có nhận xét gì về kết quả các số bị chia?

- GV che một số kết quả để hs luyện đọc

- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 6

*HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm:

- Yêu cầu hs tự làm bài, Chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm:

- Yêu cầu hs làm bài - Chữa bài

- GV: Khi biết 5 x 6 =30; 6 x 5 =30 có thể

ghi ngay kết quả 30:6 và 30:5 đợc không?

vì sao?

Bài 3: Giải toán:

- Yêu cầu hs tự làm bài và chữa bài

- GV n/xét, đánh giá

Bài 4: áp dụng giải toán

Thực hiện nh bài 3

- 1hs lên bảng thực hiện - Lớp làm vào vở nháp

- HS trả lời

- Nêu cách thực hiện:

26 x 3

- HS học thuộc lòng (CN-N)

- HS đọc đồng thanh

- HS trả lời

- HS thi đọc

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự đặt tính rồi tính kết quả từng phép tính

- HS trình bày miệng từng phép tính, n/xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự tính kết quả từng phép tính

- HS trình bày miệng từng phép tính, n/xét

- Nhận xét bổ sung

- HS trả lời

- Nêu yêu cầu bài toán và trình bày bài giải vào vở, 1 HS lên bảng giải, lớp n/xét

- HS thực hiện, nhận xét bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò

- Y/c 2 hs đọc thuộc bảng chia 6

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bảng chia 6 và làm bài tập VBT

Tiết 3: Tập viết

Bài 5

I Mục tiêu:

- Củng cố cách viết chữ hoa C (viết đúng mẫu, đều nét ) thông qua BT ứng dụng.

- Viết tên riêng Chu Văn An và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ

II Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa C - Tên riêng và câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Yêu cầu hs viết Cửu Long.

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Củng cố cách viết chữ C

Trang 9

HĐ của thầy HĐ của trò

*HĐ1: HD hs viết trên bảng con

a Luyện viết chữ viết hoa

- Yêu cầu hs mở vở tập viết, tìm các chữ viết

hoa có trong bài

- Yêu cầu hs nêu độ lớn cấu tạo từng chữ

- GV hd quan sát chữ mẫu, phân tích cấu tạo

rồi hớng dẫn hs viết kỹ chữ V cách đặt bút, đa

nét

b Luyện viết từ, câu ứng dụng:

- Yêu cầu hs đọc từ ứng dụng:

Chu Văn An; GV giới thiệu: Chu Văn An là

một nhà giáo nổi tiếng đời trần Ông có nhiều

học trò giỏi

- GV Yêu cầu hs viết bảng con - GV nhận xét,

rút kinh nghiệm

- Yêu cầu hs nêu câu ứng dụng:

- GV: Câu tục ngữ khuyên con ngời phải nói

năng lịch sự, dịu dàng

- GV viết mẫu - HD hs cách viết và yêu cầu hs

viết chữ Chim, Ngời.

*HĐ2: HD hs viết bài vào vở tập viết.

- GV nêu yêu cầu tiết tập viết

- Nhắc nhở hs viết đúng nét, độ cao, khoảng

cách

*HĐ3: Chấm chữa bài.

- GV thu 7 vở chấm, nhận xét và sửa kỹ từng

bài

- Rút kinh nghiệm cho hs

- HS tìm nêu chữ viết hoa C,V, A, N

- HS nêu chữ hoa C cao 2,5 đơn vị gồm

1 nét

- Q/S Chữ C, V, A, N

- Theo dõi, viết bảng con theo yêu cầu

- HS đọc từ ứng dụng

- Chú ý lắng nghe

- Viết bảng con

- HS nêu lớp theo dõi

- HS viết vào bảng con

- HS viết vào vở tập viết, lu ý viết đúng theo mẫu, và t thế ngồi viết

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết bài ở nhà

Thứ 5 ngày tháng 9 năm 2008

Tiết 1: Luyện từ và câu

Bài tuần 5

I Mục tiêu:

- Nắm đợc một số kiểu câu so sánh mới: so sánh hơn kém

- Nắm đợc các từ ý nghĩa so sánh hơn kém, biết cách thêm các từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài tập 1.

III Các hoạt động cơ bản:

1 KT bài cũ: Yêu cầu hs làm bài tập 2(SGK), tiết trớc

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Tìm hiểu kiểu so sánh: So sánh hơn kém

*HD hs làm bài tập.

Bài tập 1: Tìm các hình ảnh so sánh

- Y/c hs làm bài tập vào vở nháp

- Chữa bài, thống nhất kết quả

- GV chốt lại lời giải đúng và giới thiệu 2

- Làm các bài tập ở vở bài tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài

- Nhận xét chữa bài trên bảng, Thống nhất kết quả

- Ghi bài vào vở bài tập

Trang 10

loại so sánh: So sánh ngang bằng và so

sánh hơn kém

- Yêu cầu hs làm vào vở bài tập

+ Bài 2: Ghi lại các từ so sánh trong các

khổ thơ

+ Yêu câù hs thảo luận theo cặp tìm từ so

sánh trong khổ thơ

- Yêu cầu hs nêu các từ chỉ so sánh hớng

dẫn thống nhất kết quả đúng

Bài tập 3: Tìm và ghi tên sự vật đợc so

sánh trong các câu thơ

+ Yêu cầu hs tự thực hiện rồi chữa bài

+ Yêu cầu hs nêu từng câu, Chốt lại lời giải

đúng

Bài tập 4: Tìm từ so sánh có thể thêm vào

chỗ chấm

- Yêu cầu hs nêu những sự vật đợc so sánh

với nhau

- Yêu cầu hs nêu ý kiến

- HS thảo luận theo cặp tìm từ so sánh trong từng câu

- HS trình bày theo từng câu

- Câu a: hơn, là, là

- Câu b: hơn

- Câu c: chẳng bằng, là

- Nêu yêu cầu bài tập

- Đọc từng câu và ghi từng sự vật so sánh với nhau

+ Quả đào - Đàn lợn con.

+ Tàu dừa - Chiếc lợc

- GV nêu, góp ý thống nhất kết quả

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu, nêu từ mẫu (đọc cả câu so sánh)

- Tìm và nêu từ thích hợp, thống nhất kết quả

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nêu lại yêu cầu các bài tập

- Dặn dò: Tự tìm các câu văn, câu thơ có hình ảnh so sánh

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Củng cố bảng chia trong phạm vi 6

- Nhận biết 1/6 của một hình

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu một số hs đọc bảng chia 6

- Kiểm tra bài tập về nhà và chữa bài tập cho hs

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Củng cố bảng chia 6 - Luyện giải toán

*HĐ1: Củng cố cách thực hiện phép

chia 6:

Bài 1: Tính nhẩm:

Y/c hs tự làm bài - Nêu kết quả từng bài

Bài 2: Tính nhẩm:

Y/c hs tự làm bài - Nêu kết quả từng bài

Bài 3: áp dụng giải toán:

- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự làm bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra -1 số hs ghi kết quả trên bảng

- Cả lớp thống nhất kết quả đúng

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự làm bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra -1số hs ghi kết quả trên bảng

- Cả lớp thống nhất kết quả đúng

- Đọc yêu cầu bài toán

- Tự giải bài toán

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w