1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN 1 CKTKN tuan 10

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 22,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 3, mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ... Bé ®å dïng.[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2008

Học vần

Bài 39: au, âu

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đựơc au, âu, cau, cầu, cây cau, cái cầu,từ và câuứng dụng

-Viết đợc: au, âu, cau, cầu, cây cau, cái cầu

- - Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

- Viết: cái kéo, chào cờ

- Hớng dẫn học sinh ghép: au, cau

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra

từ mới: cây cau

* Giới thiệu vần âu

-Phân tích vần âu

- So sánh âu với au

- Hớng dẫn học sinh ghép: âu,cầu

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra

từ mới: cái cầu

* Hớng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng

* Giải lao.

- Hớng dẫn học sinh viết: au, âu, cau, cầu, cây

cau, cái cầu

- Giáo viên phân tích, viết mẫu

- Học sinh đọc, viết

- Ghép, đánh vần, đọc

- Học sinh ghép

- Học sinh đọc phântích

- Ghép, đánh vần, đọc

- Học sinh đọc phântích

- Học sinh đọc, tìm vàphân tích tiếng cóchứa âm mới

- Học sinh viết bảng

Trang 2

- Giáo viên phân tích viết mẫu.

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết

- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất?

Bà thờng dạy các cháu điều gì?

- Đọc tên bài luyện nói

- Học sinh đọc sách giáokhoa

- Học sinh viết vở

- Quan sát tranh sách giáokhoa, trả lời

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài.

Toán Luyện tập

I

Mục tiêu

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng trừ HS làm bài 1(cột 3),bài 2,4 ,bài 3 (cột 2,3)

2 Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng

Trang 3

- Chú ý mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ, cột cuối giáo viên

hớng dẫn cách tính, lấy từ 3 - 1, đợc

bao nhiêu lại trừ đi 1

Bài 2: Nêu yêu cầu

- 3 trừ 1 còn ?

- Điền 2 vào ô trống

Bài 3: Nêu cách làm(hs làm cột 2,3)

Bài 4: Học sinh làm theo mẫu

Treo tranh, nêu bài toán ?

Hình b học sinh nêu hai đề bài toán

- Từ đó nêu phép tính đúng

3 Củng cố.

- Bài ôn lại các bảng cộng, trừ mấy?

Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh làm và chữa bài

- Học sinh tự nêu đề bài, chẳng hạn:a,Có hai quả bóng cho đi một quảcòn mấy quả ?

- Học sinh làm và chữa bài

Trang 4

1.Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Bài giảng

a.Kiểm tra bài cũ

- Gia đình em có anh hay chị?

- Đối với anh chị em cần c xử nh thế nào?

- Với em nhỏ cần làm gì?

b Hoạt động 1:

- Học sinh làm bài tập 3

- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm

- Gọi học sinh làm mẫu

- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ Không nên

hay chữ nên?

Chốt: Nêu lại các cách nối đúng

c Hoạt động 2:

- Học sinh đóng vai

- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai theo

các tình huống của bài tập 2

- Gọi các nhóm lên đóng vai trớc lớp

Chốt: Là anh chị phải nhờng nhịn em nhỏ, là

em thì cần lễ phép vâng lời anh chị

d Hoạt động 3:

Liên hệ

- Kể các tấm gơng về lễ phép với anh chị,

nh-ờng nhịn em nhỏ?

- Em đã biết nhờng nhịn em nhỏ hay lễ phép

với anh chị nh thế nào?

3 Củng cố.

- Vì sao phải lễ phép và nhờng nhị em nhỏ

Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh trả lời

- Hoạt động cá nhân

- Theo dõi nắm cách làmsau đó làm bài và chữabài

- Vì bạn nhỏ trong tranhkhông cho em chơichung…

- Hoạt động nhóm

- Thảo luận và đa racách giải quyết củanhóm

- Theo dõi và nhận xétcách c xử của nhóm bạn

- Tự nêu tấm gơng màmình biết

- áp dụng giải một số bài tập liên quan

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng

Trang 5

Khi điền dấu >, < cần chú ý gì?

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

Bài 3: (Cho học sinh khá giỏi)

Đặt một đề bài toán giải bằng

phép tính sau:

3 - 1 = 2

Giáo viên sửa sai

Bài 4: (Cho học sinh yếu)

Học sinh thực hiện vào bảng con

Thực hiện từ trái sang phải

Trang 6

- Bài ôn lại các bảng cộng mấy?

Luyện tập Tiếng việt

bài 39: au, âu

I Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39

- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh

- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi

đọc trơn

- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu

học sinh viết bài au, âu, màu nâu, bà cháu

- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh

viết bài vào vở: au, âu, màu nâu, bà cháu

- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào chỗ

trống

cây c , cái c , đấu th

- Tìm từ có tiếng chứa vần au, âu

- Học sinh viết từ ứng dụng

- Phân tích tiếng cóchứa vần au, -Học sinhyếu thực hiện

- Học sinh giỏi thựchiện

- Học sinh viết vở

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2008

Trang 7

Học vần Bài 40: iu êu

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu,từ và câuứng dụng

- Viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu.Luyện nói từ 2-3 câutheochủ đề :Ai chịu khó

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

- Cho học sinh quan sát tranh sách

giáo khoa rút ra từ mới: lỡi rìu

* Giới thiệu vần êu

Phân tích vần iu

- So sánh êu với iu

- Hớng dẫn học sinh ghép: phễu

- Cho học sinh quan sát tranh sách

giáo khoa rút ra từ mới: cái phễu

- Học sinh viết bảng con

Trang 8

- Hớng dẫn học sinh viết vở iu, êu,

rìu, phễu, lơi rìu, cái phễu

- Giáo viên phân tích viết mẫu

Con nào chịu khó? Em đã chịu khó

học bài và làm bài cha? để trở

thành con ngoan trò giỏi em phải

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trảlời

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

Trang 9

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài

- Đa tranh quả táo, nêu đề toán ?

- Còn lại mấy quả táo trên cành ?

- Yêu cầu học sinh thao tác trên bảng

cài với các chấm tròn để nêu kết quả

các phép tính:

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3

1 + 3 = 4 4 - 3 = 1

* Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu (hs làm cột 1,2)

- Yêu cầu học sinh làm bảng con, giáo

viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài

- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau

- Gọi học sinh đọc kết quả

Bài 3: Gọi học sinh nhìn tranh nêu đề

- Học sinh làm sách giáo khoa vàchữa bài

- Học sinh làm bài vào bảng con

VD: Có 4 bạn đang chơi, 1 bạnchạy đi hỏi còn mấy bạn ?

4 - 1 = 3

Trang 10

3 Củng cố.

Bài học bảng cộng mấy?

Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2008

Học vần Ôn tập giữa học kì

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc đợc các âm ,vần,các từ ,câu ứng dụngtừ bài 1 đến bài 40.-Viết đợc các âm ,vần,các từ ,câu ứng dụngtừ bài 1 đến bài 40

-Nói đợc 2 câu theo chủ đềđã học

-Hs khá ,giỏi kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành, bảng ôn

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

- Còn thời gian cho học sinh đọc bài

trong sách giáo khoa

Trang 11

- Ôn tập viết âm vần.

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vở

các vần, tiếng từ : au, ua, ai, ay, ây,

âu, ao, ui, iu, u, iêu, ơu, uôi, ơi, a, ca

nô, ba lô, phố xá, giỏ cá, rau cải, mua

mía, cây cao, hơu sao, bầu rợu, yêu

- Học sinh biết cách xé, dán hình con gà con Xé, dán đợc hình con gà

con Đờng xé có thể bị răng ca.Hình dán tơng đối phẳng.Mỏ ,mắt ,chân

Trang 12

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể ngời và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh hàng ngày

- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh

giải trí có lợi cho sức khoẻ của em ?

- Đi, đứng, ngồi học nh thế nào là

đúng t thế ?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

a Hoạt động1: Khởi động

Mục tiêu: Gây hứng thú họpc tập

-Chơi trò chơi "Chi chi chành

chành"

b Hoạt động 2: Nhận biết các hoạt

động, trò chơi có lợi cho sức khoẻ

Mục tiêu: Nhận biết các hoạt động,

Trang 13

trò chơi có lợi cho sức khoẻ.

- Nêu tên các hoạt động trò chơi hàng

ngày ?

- Các hoạt động đó có lợi gì, hại gì ?

- Chốt lại một số hoạt động có lợi, hại

cho sức khoẻ cơ thể con ngời

c Hoạt động 3: Quan sát sách giáo

- Hoạt động nào là thể thao

Kết luận: Ngoài làm việc chúng

ta cần phải biết nghỉ ngơi để cơ

thể khoẻ mạnh, có nhiều cách nghỉ

ngơi, nên chọn cách phù hợp với mình

d Hoạt động 4: Quan sát sách giáo

khoa

Mục tiêu: Nhận biết t thế đúng sai

- Quan sát tranh vẽ hình 21 và nói

bạn nào đi, đứng, ngồi đúng t thế ?

- Đi, đứng, ngồi sai t thế có hại gì ?

-Nêu đợc các việc em thờng làm vào

các buổi trong một ngày

- Liên hệ trong lớp

III.Củng cố - dặn dò

Phải thực hiện đi, đứng, ngồi học

nh thế nào?

- Làm việc với sách giáo khoa

- Đá cầu, nhảy dây

- Múa, nhảy dây làm cho cơ thểthoải mái

- Tắm biển tinh thần, cơ thểthoải mái

- Đá cầu, bơi

- Hoạt động theo nhóm

- Tự nêu

- Làm gù lng, cong vẹo cột sống.-Buổi sáng :đánh răng,rửa mặt.Buổi tr-

a :ngủ tra,chiều tắm gội.Buổi tối :đánhrăng

Trang 14

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

II Địa điểm, ph ơng tiện

phía trớc, đa tay ra ngang

- Học kiễng gót, hai tay chống

- Qua đờng lội

- Giáo viên phổ biến cách chơi

Học vần

Trang 15

Kiểm tra định kì giữa kì 1

(đề của trờng)

:

Toán Luyện tập

I

Mục tiêu

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình huốngtrong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Làm bài 1,3; bài 2 dòng 1; bài 5a

- Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.

Bài 2 (dòng 1): Nêu yêu cầu

- Học sinh làm theo chiều mũi tên

Bài 3: Nêu cách làm

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

4 - 1 - 1 = 4 - 1 - 2 =

Thực hiện nh thế nào?

Bài 5: Học sinh làm theo mẫu

Treo tranh, nêu bài toán ?

- Học sinh làm và chữa bài

Thực hiện từ trái sang phải

3 + 1 = 4 4 - 1= 3

4

Trang 16

Khi ®iÒn dÊu cÇn lu ý ®iÒu g×?

Bµi 2: (Cho häc sinh kh¸ giái)

- Häc sinh lµm

- Häc sinh lµm bµi

- Häc sinh lµm bµi

- Häc sinh lµm bµi

Trang 17

Lập 1 đề toán giải bằng phép

tính sau:

4 - 3 = 1

Bài 3: (Cho học sinh yếu)

- Giáo viên cho học sinh tính

Giáo viên nhận xét tiết học

Luyện tập Tiếng việt

- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức :

- Cho học sinh đọc cá nhân bài đọc

- Cho học sinh đọc tiếp sức

- Thi đọc cá nhân – nhận xét

- Thi đọc tiếp sức – nhận xét

- Nêu yêu cầu

Trang 18

- Cho học sinhnêu yêu cầu

- Cho học sinh đọc tiếng ( từ ) ở BT

số1

- Cho học sinh nối với từ thích hợp

- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết

quả

* Bài tập 2: Điền vần

- cho học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho học sinh nêu kết quả - nhận

- - Làm bài tập vào vở

- Nêu kết quả

- Nêu yêu cầu

- hs làm bài -Nêu kết quả

Thực hiện : viết 1 dòng

Luyện tập Tiếng Việt*

bài 39: au, âu,iu,êu

I Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39

- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh

- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi

- Học sinh đọc

- Viết bảng con

- Học sinh đọc sách giáokhoa

- Phân tích tiếng có

Trang 19

đọc trơn.

- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu

học sinh viết bài au, âu, màu nâu, bà cháu

- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh

viết bài vào vở: au, âu, màu nâu, bà cháu

- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào chỗ

trống

cây c , cái c , đấu th

- Tìm từ có tiếng chứa vần au, âu

- Học sinh viết từ ứng dụng

3 Củng cố

- Bài ôn lại vần gì? Đọc toàn bài

chứa vần au, âu

- Học sinh yếu thựchiện

- Học sinh giỏi thựchiện

- Học sinh viết vở

Reứn chửừ

Baứi 10: trái đào

I.Muùc tieõu:

-Hs viết đúng ,đẹp từ :trái đào

-Luyện chữ viết trao dồi vở sạch chữ đẹp

- Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp :ngoài vieỏt ,caàm buựt ,ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV:Maóu chửừ Â ,trong khung chửừ

- HS:Vụỷ oõ ly.baỷng con,phaỏn.

III.Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1.GV giụựi thieọu baứi

-GV ghi baỷng :ghi ủeà baứi

-Hẹ 1: Quan saựt chửừ maóu vaứ vieỏt

baỷng con:

a.GV hửụựng daón vieỏt chửừ

-GV ủửa chửừ maóu chửừ :trái đào

-Nêu độ cao khoảng cách của các con

chữ

-Giảng từ

-HS lắng nghe

Trang 20

b.Hớng dẫn viết bảng con

-GV viết mẫu và hd quy trình

-GV sửa sai cho hs

-Hẹ 2:Thửùc haứnh vieỏt vụỷ oõ ly

GV neõu yeõu caàu baứi vieỏt

-Nhaộc nhụỷ tử theỏ ngoài ,caựch caàm

buựt ủeồ vụỷ

-GV theo doừi, uoỏn naộn ,giuựp ủụừ

nhửừng hs yeỏu

-Chaỏm ,nhaọn xeựt keỏt quaỷ chaỏm

2: Cuỷng coỏ –daởn doứ

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn doứ :veà luyeọn vieỏt ụỷ nhaứ

-Chuaõn bũ baỷng con,vụỷ taọp vieỏt ủeồ

hoùc toỏt

-HS viết bảng con-HS viết vở ô ly

_

Thứ sáu ngày 14 tháng 11năm 2008

Học vần Bài 41: iêu, yêu

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc đựơc iêu, yêu, diều sáo, yêu quý ;từ và câu ứng dụng

- Viết đựơc iêu, yêu, diều sáo,yêu quý

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề "Bé tự giới thiệu"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

khoa

- Viết: chịu khó, kêu gọi, líu lo

- Học sinh đọc, viết

Trang 21

- Cho học sinh quan sát tranh sách

giáo khoa rút ra từ mới: diều sáo

* Giới thiệu vần yêu

Phân tích vần iêu

- So sánh yêu với iêu

- Hớng dẫn học sinh ghép: yêu

- Cho học sinh quan sát tranh sách

giáo khoa rút ra từ mới: yêu quý

Khi nào thì viết iêu, yêu ( hsg)

* Hớng dẫn học sinh đọc từ ứng

dụng

* Giải lao.

- Hớng dẫn học sinh viết: iêu, yêu,

diều sáo, yêu quý

- Giáo viên phân tích, viết mẫu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

Trang 22

* Giải lao.

c Luyện nói theo chủ đề "Bé tự

giới thiệu"

(?) Tranh vẽ những gì?

- Các bạn đang làm gì? Em hãy giới

thiệu cho cả lớp nghe về mình? Em

tên là gì? Bao nhiêu tuổi? Em học

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trảlời

Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

_

Toán Phép trừ trong phạm vi 5

I

Mục tiêu

-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trửtong phạm vi 5 ,biết mối quan hệ giữa phéptrừ và phép cộng

-Hs làm bài 1;bài 2(ccột 1); bài 3; bài 4a

- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài

- Đa tranh quả táo, nêu đề toán ?

- Còn lại mấy quả táo trên cành ?

Trang 23

* Nhận biết quan hệ phép cộng và

phép trừ

- Yêu cầu học sinh thao tác trên bảng

cài với các chấm tròn để nêu kết quả

các phép tính:

4 + 1 = 5 5 - 1 = 4

1 + 4 = 5 5 - 4 = 1

* Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1, 2: Nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bảng con, giáo

viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài

- Yêu cầu học sinh làm sách giáo khoa,

quan sát giúp đỡ học sinh yếu

- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau

- Gọi học sinh đọc kết quả

Bài 4: Gọi học sinh nhìn tranh nêu đề

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Nêu kết quả và nhận thấy phéptrừ là phép tính ngợc của phépcộng

- Học sinh làm sách giáo khoa vàchữa bài

- Giáo dục học sinh ý thức tự quản

II nội dung

1 Giáo viên nêu u nhợc điểm trong tuần.

- Về học tập

+Học bài và làm ở nhà đầy đủ.có cố gắng trong họctập:Trâm,Ngân,Đạt…

Ngày đăng: 19/04/2021, 23:40

w