Hoạt động của gv A. Giới thiệu bài: Gv nêu.. - Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu. - Gv giới thiệu: Vần iêu được tạo nên từ iê và u. - So sánh vần iêu với iu.. - Cho hs ghép vần[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 04/ 11/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2019
Học vần Bài 39: au, âu
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi
sao
- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy vần:
* Vần au
a Nhận diện vần: (3’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au
- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a và u
- So sánh vần au với ao
- Cho hs ghép vần au vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn: (10’)
- Gv phát âm mẫu: au
- Gọi hs đọc: au
- Cho hs ghép tiếng cau vào bảng gài
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép vần au
- Nhiều hs đọc
- Hs ghép tiếng cau
Trang 2- Gv viết bảng cau và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cau
(Âm c trước vần au sau.)
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau
- Yêu cầu hs ghép từ cây cau
- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau
* Vần âu: (13’)
(Gv hướng dẫn tương tự vần au.)
- So sánh au với âu
(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: âu
bắt đầu bằng â)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái
cầu
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7’)
- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- G v nhận xét
b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Con có thích chơi cùng bà không?
+ Con đã giúp bà điều gì chưa?
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs đánh vần và đọc
- Hs tự ghép
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như vần au
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Trang 3C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài
40
_
Toán Bài 35: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ
2 Kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, bộ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm bài:
+ Số? 6 – 3 + 0 = 6 = 0 +
6 – 4 + 0 = 6 = 4 +
6 - 5+ 0 = 5 = 6 -
+ (>, <, =)?
2 + 0 6 6 – 2 2 + 3
3 + 3 1 + 3 4 + 1 6 - 0
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: (6’) Tính:
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa
- Đọc kết quả và nhận xét
Bài 2: (7’) Số?
- Muốn diền số ta làm thế nào?
- Cho hs làm bài
- Cho hs chữa bài
Bài 3: (6’) ±?
- Cho hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự điền dấu cho phù hợp với phép tính
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài
- 2 hs làm bài
- Hs làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Vài hs thực hiện
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- 1 hs nêu yêu cầu
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
Trang 4- Cho hs nhận xét bài.
Bài 4: (5’) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu hs xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp: 2 – 1 = 1; 3 – 2 = 1
- Gọi hs chữa bài
- Cho hs đổi bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Trò trơi “Đoán kết quả nhanh”
- Gv nhận xét giờ học Về làm bài vào vở ô li
- Hs nhận xét
- Hs làm theo cặp
- Vài hs thực hiện
- Hs kiểm tra chéo
_
Ngày soạn: 04/ 11/ 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2019
Học vần Bài 40: iu, êu
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu
- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy vần mới:
* Vần iu
a Nhận diện vần: (3’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iu
- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và u
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs qs tranh- nhận xét
Trang 5- So sánh vần iu với au.
- Cho hs ghép vần iu vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn: (10’)
- Gv phát âm mẫu: iu
- Gọi hs đọc: iu
- Cho hs ghép tiếng rìu vào bảng gài
- Gv viết bảng rìu và đọc
- Nêu cách ghép tiếng rìu
(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên i.)
- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu
- Yêu cầu hs ghép từ lưỡi rìu
- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu
* Vần êu: (13’)
(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)
- So sánh êu với iu
(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt
đầu bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó,
cây nêu, kêu gọi
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7’)
- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép vần iu
- Nhiều hs đọc
- Hs ghép vần rìu
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs đánh vần và đọc
- Hs tự ghép
- Hs đọc cá nhân, đt
- Thực hành như vần iu
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Trang 6b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gợi ý để hs trả lời:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?
+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 41
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
_
Toán Bài 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
2 Kỹ năng: - Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: - Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm bài:
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạmvi 4:
- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4 – 1 = 3,
4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1 (10’)
- Tương tự phép trừ trong phạm 3: Gv giới thiệu
phép trừ 4 - 1= 3 như sau:
* Bước 1:
- Cho hs quan sát tranh trong sách giáo khoa và gợi
ý cho học sinh nêu bài toán
- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và đọc
- Các phép tính khác nêu tương tự
- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho học sinh
đọc
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng
- Hs nêu bài toán tương tự phép trừ trong phạm vi 3
- Học sinh đọc phép tính
Trang 7* Bước 2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng
cách cho hs đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng
* Bước 3: - Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiến hành tương tự Phép trừ trong phạm vi 3
2 Thực hành:
Bài 1: (5’) Tính:
- Yêu cầu hs tự làm bài; Gv quan sát
- Cho hs đọc và nhận xét
- Nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ: 3 + 1 = 4 1 + 2 = 3
4 – 3 = 1 3 – 1 = 2
4 – 1 = 3 3 – 2 = 1
Bài 2: (5’) Tính:
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tính theo cột dọc
- Cho hs nhận xét
Bài 3: (6’) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài
toán rồi viết phép tính thích hợp: 4- 1= 3
- Gọi hs lên bảng làm
- Cho hs nhận xét
- Cho hs đổi bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học
- Về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc bảng trừ
trong phạm vi 5
- Hs đọc lại các phép tính:
4 – 1 = 3; 4 - 2= 2;
4 – 3 = 1 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 4 – 2 = 2
4 – 1 = 3 4 – 3 = 1
- Hs làm bài
- Vài hs thực hiện
- Hs nhận xét
- 1 hs nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài tập
- Hs nêu
- Hs làm việc theo cặp
- Vài hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs kiểm tra chéo
_
Ngày soạn: 05/ 11/ 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2019
Học vần
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức: Đọc, viết được các vần đã học
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
Trang 8- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- Các bảng ôn trong sgk.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu,
kêu gọi
- Gọi hs đọc: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Ôn tập:
a Ôn các vần và tiếng đã học: (23’)
- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37
- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn
- Học sinh đọc cá nhân
- Yc hs đọc theo nhóm
- Lớp đọc đồng thanh
- Tổ chức cho hs thi đọc bài trước lớp
b Đọc các từ, câu ứng dụng: (17’)
- Ghi bảng các từ ứng dụng và cho hs đọc
- Cho hs đọc các câu ứng dụng
c Luyện viết: (13’)
- Hướng dẫn hs viết lại các chữ trong bài 31, 37
- Cho hs viết bảng con
- GV đọc cho hs viết
- GV uốn nắn sủa sai hs
- GV nhận xét
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
Hoạt động của hs
- 4 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc theo nhóm 4
- Hs đại diện nhóm thi đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc theo nhóm 4
- Hs đại diện nhóm thi đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs viết bài
_
Toán Bài 37: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* Điều chỉnh: BT5 Làm ý b thay cho làm ý a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ đồ dùng dạy toán.
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’) Tính:
- Gọi hs làm bài
4 3 4 3
2 2 3 1
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Luyện tập:
Bài 1: (5’) Tính:
- Cho hs tự tính theo cột dọc
- Cho hs nhận xét bài
Bài 2: (5’) Số?
- Muốn điền số ta làm như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét bài làm
Bài 3: (6’) Tính:
- Cho hs nêu cách tính: 4 – 1 - 1=
- Tương tự cho hs làm hết bài
- Cho hs nhận xét bài
Bài 4: (5’) (>, <, =)?
- Cho hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tính rồi so sánh kết quả và điền dấu
thích hợp
- Cho hs nhận xét
Bài 5: (5’) Viết phép tính thích hợp
- Điều chỉnh: Làm ý b thay cho làm ý a
- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm bài
- Hs nhận xét
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 2 hs làm trên bảng
- Hs nhận xét
- Hs làm bài
- Hs làm trên bảng
_
Phòng học trải nghiệm Bài 10: LẮP GHÉP HÌNH KHỐI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết lắp ghép các hình khối
2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong toán học
3 Thái độ:
Trang 10- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
- Bộ lắp ghép hình que.
III TIẾN TRÌNH
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (3’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh vào vị trí nhóm
mình
- Yêu cầu các nhóm trưởng lên nhận bộ thiết bị
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC 1 số học sinh nêu lại tên các hình vuông,
trong, tam giác
3 Giới thiệu cách lắp ghép hình khối, hình
vuông, hình chữ nhật, hình trụ: (10’)
- Giáo viên gọi hs đọc các hình khối
- Yêu cầu học sinh mở hộp thiết bị lắp ghép
hình que và quan sát giáo viên giới thiệu lấy
từng chi tiết lắp ghép thành các hình khối
4 Học sinh thực hành lắp lắp ghép các hình
khối: (20’)
- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác: lắp
ghép các hình khối
- Gọi một số học sinh trình bày lại cá nhân
trước lớp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
- Lắp sáng tạo các số ra sản phẩm mới
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)
- Gọi học sinh đọc lại các hình vừa ghép
- Tổng hợp kiến thức
- Hs thực hiện
- Nhận thiết bị
- 3 – 4 hs nhắc lại
- Hs đọc
- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu
- Hs thực hiện
- Hs trình bày
- Hsnx, bổ sung
- Hs thực hiện trao đổi trong nhóm, lắp
- Hs nhắc lại kiến thức có trong bài mà các con nhớ được
Hoạt động Ngoài giờ CHÚNG EM HÁT VỀ THẦY, CÔ GIÁO.
I MỤC TIÊU
- Hs biết kính trọng, biết ơn, yêu quí các thầy giáo, cô giáo
- Bước đầu hình thành cho hs kĩ năng tự tin, kĩ năng hợp tác trong hoạt động
- Tạo không khí hồ hởi học tập, rèn luyện trong lớp học
II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN: Các bài hát, hoa và quà tặng
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
* Hoạt động 1: Chuẩn bị: (5’)
- Thành lập ban tổ chức, bao gồm: Gv chủ nhiệm
các lớp, đại diện nhà trường, tổng phụ trách Đội
- Lắng nghe