GV gaïch döôùi nhöõng chöõ sau trong ñeà baøi: Haõy keå moät caâu chuyeän maø em ñaõ ñöôïc nghe, ñöôïc ñoïc veà nhöõng öôùc mô ñeïp hoaëc nhöõng öôùc mô vieån voâng, phi lí.. - Em s[r]
Trang 1II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc
III.Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
- HS đọc phân vai bài Ở Vương
quốc Tương Lai
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: *Giới thiệu bài
HĐ1:Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc
- GV giúp HS chia đoạn bài thơ
- Lượt 1: GV chú ý kết hợp sửa lỗi
phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng
hoặc giọng đọc không phù hợp
- Lượt 2: GV giúp HS giải nghĩa từ
-GV đọc diễn cảm cả bài
b Tìm hiểu bài
- Câu thơ nào trong bàiđược lặp lại
nhiều lần ?
-Việc lặp lại nhiều lần câu thơ ấy
nói lên điều gì?
-Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước
của các bạn nhỏ Những điều ước ấy
là gì?
-GV nhận xét
Màn 1 : 8 em đọcMàn 2 : 6 em đọc
- HS nhận xét
HS quan sát tranh minh hoạ
- 1 HS đọc cả bài-Đọc tiếp nối các đoạn trong bài (2 lượt)
- HS đọc thầm phần chú giải-HS luyện đọc theo cặp-1 HS đọc lại toàn bài
-HS đọc thầm cả bài thơ
-Câu thơ Nếu chúng mình có phép lạ được
lặp lại mỗi lần bắt đầu 1 khổ thơ, lặp lại 2lần kết thúc bài thơ
- Nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rấttha thiết
K1:Các bạn nhỏ ước muốn cây mau lớn đểcho quả
K2:Các bạn ước trẻ em trở thành ngườilớn để làm việc
K3:Các bạn ước trái đất không còn mùađông
K4: Các bạn ước trái đất không còn bom
Trang 2- HS khá , giỏi trả lời được
Em hãy giải thích ý nghĩa của những
cách nói sau:
+ Ước “không còn mùa đông”
+ Ước “hoá trái bom thành trái
ngon”
-Em hãy nhận xét gì về ước mơ của
các bạn nhỏ trong bài thơ?
-Em thích ước mơ nào trong bài thơ?
Vì sao?
- Bài thơ nói lên điều gì ?
HĐ2 Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn
thơ
- GV Hướng dẫn đọc diễn cảm từng
khổ thơ
- GV sửa lỗi cho HS
3.Củng cố , dặn dò :
- Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ?
GV nhận xét tiết học
đạn, những trái bom biến thành trái ngonchứa toàn kẹo với bi tròn
- Ước “không còn mùa đông” : ước thời
tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiêntai, không còn những tai hoạ đe doạ conngười…
- Ước “hoá trái bom thành trái ngon”: ước
thế giới hoà bình, không còn bom đạn,chiến tranh
- Đó là những ước mơ lớn, những ước mơcao đẹp ; ước mơ về cuộc sống no đủ, ước
mơ được làm việc, ước không còn thiêntai, thế giới chung sống hoà bình
- HS đọc thầm lại bài thơ, suy nghĩ, phátbiểu
* Ước mơ của các bạn nhỏ muốn có nhữngphép lạ để làm cho thế giới tốt đẹp
-Mỗi HS đọc 1 đoạn và nêu cách đọc mỗiđoạn
-HS luyện đọc diễn cảm đoạn thơ theo cặp
- HS đọc trước lớp
- HS nhẩm HTL bài thơ
- HS thi HTL từng khổ-> cả bài thơ
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
Giáo viên
1.Kiểm tra: Nêu tính chất kết hợp
của phép cộng?
-Gọi 2 em lên bảng làm bài
Học sinh
2em làm bảng lớp làm nháp
7 897 + 8 755 + 2 103 = ( 7 897 + 2 1030) + 8 755
Trang 3tập:Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: * Giới thiệu bài
*Hướng dẫn HS luyện tập
Bài : Bài yêu cầu chúng ta làm
gì
- Khi đặt tính tổng nhiều số ta
cần chú ý điều gì ?
GV hướng dẫn làm bài 1a
Bài 2:Hãy nêu yêu cầu của bài
-Dựa vào tính chất nào để thực
hiện bài này?
Dòng 3 Dành cho HS khá giỏi làm
thêm
Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:Dành cho HS khá giỏi làm
Bài 4: Gọi HS đọc đề
Thu chấm 10 bài
Yêu cầu b Dành cho HS khá giỏi
Liên hệ : giảm tỉ lệ sinh
- Nhận xét ghi điểm
Bài 5: Dành cho HS khá giỏi làm
3.Củng cố ,dặn dò :
- GV hỏi lại tính chất kết hợp và
tính chất giao hoán của phép
10 000 + 8 755 = 18 755
- 6 547 + 4 567 + 3 453 = ( 6 547 + 3 453 ) + 4 567 =
10 000 + 4 567 = 14 567
- Đặt tính rồi tính tổng
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳngcột với nhau
-HS làm bảng con bài 1b, 1HS lên bảng
x=504+306 x=680-254
x=810 x=426
-HS tự giải bài
Bài giải Số dân tăng thêm 2năm:79+71=150( người) Đáp số : 150người
Dành cho HS khá giỏi làm thêm Tính chu vi hình chữ nhật theo công thức
Trang 5- Phân biệt đợc lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ thể bị bệnh.
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
- Hỡnh trang 32, 33 SGK
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
1.Kieồm tra: Phoứng moọt soỏ beọnh laõy
qua ủửụứng tieõu hoaự
- Neõu moọt soỏ bieọn phaựp phoứng beọnh
laõy qua ủửụứng tieõu hoaự
GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2.Baứi mụựi: *Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 1: Caự nhaõn
- Quan saựt vaứ Thửùc haứnh trang 32 SGK
- GV lửu yự yeõu caàu HS quan taõm ủeỏn
vieọc moõ taỷ khi Huứng bũ beọnh (ủau
raờng, ủau buùng, soỏt) thỡ Huứng caỷm thaỏy
theỏ naứo?
- Keồ teõn moọt soỏ beọnh em ủaừ bũ maộc
- Khi bũ beọnh ủoự em caỷm thaỏy theỏ naứo?
- Khi nhaọn thaỏy cụ theồ coự nhửừng daỏu
hieọu khoõng bỡnh thửụứng, em phaỷi laứm
gỡ? Taùi sao?
Keỏt luaọn:Khi khoeỷ maùnh ta caỷm thaỏy
thoaỷi maựi, deó chũu; khi bũ beọnh coự theồ
coự nhửừng bieồu hieọn nhử haột hụi, soồ
muừi, chaựn aờn, meọt moỷi hoaởc ủau buùng,
noõn mửỷa, tieõu chaỷy, soỏt cao…
Hoaùt ủoọng 2: Nhoựm 4
Keỏt luaọn:Khi trong ngửụứi caỷm thaỏy
khoự chũu vaứ khoõng bỡnh thửụứng phaỷi
baựo ngay cho cha meù hoaởc ngửụứi lụựn
bieỏt ủeồ kũp thụứi phaựt hieọn beọnh vaứ
chửừa trũ
3.Cuỷng coỏ ,daởn doứ:
- Caàn thửùc hieọn aờn uoỏng hụùp veọ sinh ,rửỷa tay baống xaứ phoứng trửụực khi aờn vaứsau khi ủi ủaùi tieọn , giửừ veọ sinh moõitrửụứng
Quan saựt , ủaứm thoaùi , thaỷo luaọn
- Huứng ủang khoeỷ : Hỡnh 2 , 4 , 9
- Huứng luực beọnh : 3 , 7 , 8
- Huứng luực ủửụùc khaựm beọnh : 1 , 5 , 6
- Laàn lửụùt tửứng HS saộp xeỏp caực hỡnh coựlieõn quan thaứnh 3 caõu chuyeọn vaứ keồ laùivụựi caực baùn trong nhoựm
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn keồ chuyeọntrửụực lụựp (moói nhoựm chổ trỡnh baứy moọtcaõu chuyeọn, caực nhoựm khaực boồ sung)+ Tieõu chaỷy , soỏt ,
- Thaỏy ủau buùng dửừ doọi , buoàn noõn , ủingoaứi lieõn tuùc , khoõng muoỏn aờn ,
- Phaỷi baựo ngay vụựi boỏ meù , thaày giaựo ,ngửụứi lụựn Vỡ ngửụứi lụựn bieỏt caựch giuựp
em khoỷi beọnh
- Troứ chụi : “ ủoựng vai Meù ụi, con…soỏt!”
- Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùn phaõnvai theo tỡnh huoỏng nhoựm ủaừ ủeà ra
- Caực vai hoọi yự lụứi thoaùi vaứ dieón xuaỏt
- HS leõn ủoựng vai
- Lụựp theo doừi vaứ ủaởt mỡnh vaứo nhaõnvaọt trong tỡnh huoỏng nhoựm baùn ủửa ravaứ cuứng thaỷo luaọn ủeồ ủi ủeỏn lửùa choùncaựch ửựng xửỷ ủuựng
Trang 6- Khi bị bệnh ta cảm thấy thế nào?
- Khi bị bệnh ta phải làm gì?
GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau: Ăn uống khi bị
Trang 7Thứ ba Ngày 20 tháng 10 năm 2009
***************
TOÁN
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I Mục tiêu :
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ ,
- Bước đầu biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đĩ
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của haisố đó
II.Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
-GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tính thuận
tiện
- GV chữa bài , nhận xét ghi điểm
2 Bài mới *Giới thiệu bài:
- GV gọi HS đọc bài toán ví dụ trong
SGK
- Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
+ Hướng dẫn vẽ sơ đồ
?
Số lớn
Số bé:
?
+ Hướng dẫn giải bài toán ( cách 1 )
-Tìm hai lần của số bé
- Che phần hơn của số lớn nếu bớt đi
phần hơn của số lớn so với số bé thì số
lớn như thế nào so với số bé ?
- Phần hơn của số lớn so với số bé
chính là gì của hai số ?
- Khi bớt đi phần hơn của số lớn so với
số bé thì tổng của chúng thay đổi thế
nào ?
- Tổng mới là bao nhiêu ?
- Tổng mới lại chính là hai lần của số
bé , vậy ta có hai lần số bé là bao nhiêu
Hát tập thể
- 2HS lên bảng làm HS cả lớp quansát
- Nhận xét
- HS đọc à
- Tổng của hai số đó là 70
- Hiệu của hai số đó là 10
- Tìm hai số đó
-HS quan sát
- Nếu bớt đi phần hơn của số lớn sovới số bé thì số lớn sẽ bằng số bé
- Hiệu của hai số
- Tổng của chúng giảm đi đúngbằng phần hơn của số lớn so vớicác số bé
- Tổng mới : 70 – 10 = 60
- Hai lần của số bé : 70 – 10 = 60
70 10
Trang 8?
- Hãy tìm số bé
- Hãy tìm số lớn ?
+ Hướng dẫn giải bài toán (cách 2 )
Tương tự cách 1
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao em
biết điều đó ?
-GV yêu cầu HS làm bài
? tuổi
Bố:
Con:
? Tuổi
GV nhận xét ghi điểm
Bài 2/47 : Yêu cầu HS đọc bài toán
- Thực hiện yêu cầu -Tổng tuổi bố và tuổi con là 58 tuổiHiệu tuổi bố và tuổi con là 38 tuổi
- Tìm tuổi của mỗi người
- Bài toán thuộc dạng toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Cách 1 :
Tuổi của con :(58-38) : 2 = 10 (tuổi)Tuổi của bố :
48 – 38 = 10 (tuổi)
Đáp số : 10 tuổi ; 48 tuổi
2em làm ở bảng phụ (Mỗi em 1 cách) lớp làm vở
Bài giải (Cách 1) Bài giải (Cách 2)
Số học sinh trai : Số học sinh gái :
(28+4) : 2 = 16 (học sinh ) (28-4) : 2 = 12 (học sinh )
Số học sinh gái : Số học sinh trai :
16 – 4 = 12 (học sinh ) 12 + 4 = 16 (học sinh )
Đáp số : 16 HS trai Đáp số : 16 HS trai
12 HS gái 12 HS gái
Số bé = (Tổng - hiệu ) : 2
Số lớn = (Tổng + hiệu ) : 2
Trang 9Bài 3 :Dành cho HS khá giỏi làm
Bài 4 :Dành cho HS khá giỏi làm
3.Củng cố, dặn dò : -GV yêu cầu HS
nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số GV nhận xét tiết học
-Tương tự bài1: Số 8 và số 0-HS nhẩm và nêu:Đó là 123 và 0-HS nhắc lại
**************************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Cách viết tên người, tên địa lý nước ngoài
I Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc viết tên người , tên địa lí nước ngồi
- Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng tên người , tên địa lí nước ngồi phổ biến , quen thuộc - HS khá , giỏi ghép đúng tên nước với tên thủ đơ của nước ấy trong một số trường hợp quen thuộc
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:GV gọi 1 HS đọc 3 em khác
viết ở bảng
a Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị , có chùa Tam Thanh
b Chiếu Nga Sơn, gạch Bát Tràng
Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: *Giới thiệu bài
HĐ1.Phần nhận xét
+ GV đọc mẫu các tên riêng nước ngoài;
hướng dẫn HS đọc đúng (đồng thanh)
theo chữ viết: Mô-rít-xơ Mát-téc-lích,
Hi-ma-lay-a …
- Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ
phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?
- Chữ cái đầu của mỗi bộ phận được viết
như thế nào?
- Cách viết các tiếng trong cùng một bộ
phận như thế nào?
- 4 em thực hiện yêu cầu
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- HS nghe và đọc đồng thanh
- 4 HS đọc lại tên người, tên địa línước ngoài
1 HS đọc yêu cầu của bài
Thảo luận cặp đôi
-Lép Tôn-xtôi: có 2 bộ phận
- Bộ phận 1 gồm 1 tiếng :Lép
- Bộ phận 2 gồm 2 tiếng :Tôn / xtôi
- Viết hoa
- Chữ cái đầu của mỗi bộ phận đềuviết hoa Giữa các tiếng trong cùng
Trang 10+ Cách viết một số tên người, tên địa lí
nước ngoài đã cho có gì đặc biệt?
+ GV : Những tên người, tên địa lí nước
ngoài trong bài tập là những tên riêng
được phiên âm theo âm Hán Việt Ví dụ:
Hi Mã Lạp Sơn là tên phiên âm theo âm
Hán Việt, còn Hi-ma-lay-a là tên quốc
tế, phiên âm trực tiếp từ tiếng Tây Tạng
HĐ2.Phần ghi nhớ :
- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ
HĐ 3.Phần luyện tập
Bài 1:GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
-GV nhận xét
- Đoạn văn viết về ai?
Bài 2:GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 1HS làm trên bảng phụ
GV nhận xét, kết hợp giải thích thêm về
tên người, tên địa danh
Bài 3: (trò chơi du lịch)
Thi tiếp sức
-1hs nêu tên nước ,1hs nêu tên thủ đô
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3.Củng cố ,dặn dò:
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ
trong bài
1 bộ phận có gạch nối
- Viết giống như tên riêng ViệtNam – tất cả các tiếng đều viết hoachữ cái đầu
-HS đọc thầm phần ghi nhớ
- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghinhớ trong SGK
-HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân vào VBT
- Ác-boa, Lu-I Pa-xtơ, Ác-boa,
Quy-dăng-xơ
- Đoạn văn viết về nơi gia đình
Lu-i Pa-xtơ
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào VBT
a An – be Anh – xtanh ; Tô – ki –
ô ; Crít – xti – an An - đéc – xen ; I– u – ri Ga- ga – rin
- Quan sát kĩ tranh minh hoạ trongSGK để hiểu yêu cầu bài
Tên nước Tên thủ đôNga
Ấn ĐộNhật BảnThái LanMĩ
AnhLàoCam – pu- chiaĐức
Ma – lai – xi –aIn- đô-nê-xi- aPhi – líp – pinTrung Quốc
Mát- xcơ- vaNiu Đê- liTô-ki- ôBăng Cốc
Oa – sinh – tơnLuân Đôn Viêng chănPhnôm PênhBéc - linCu-a-la Lăm- pơGia – các – ta
Ma – ni – laBắc Kinh
Trang 11- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.
II.Các hoạt động dạy -học
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: * Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS kể chuyện
+ Tìm hiểu đề bài
GV gạch dưới những chữ sau trong đề
bài: Hãy kể một câu chuyện mà em đã
được nghe, được đọc về những ước mơ
đẹp hoặc những ước mơ viển vông, phi
lí.
- Em sẽ chọn kể chuyện về ước mơ cao
đẹp hay về một ước mơ viển vông, phi
lí?
- GV dán bảng tờ giấy đã viết sẵn dàn
bài kể chuyện, nhắc HS:
+ Trước khi kể, các em cần giới thiệu
với các bạn câu chuyện của mình (Tên
truyện; Em đã nghe câu chuyện từ ai
hoặc đã đọc truyện này ở đâu?)
+ Kể chuyện phải có đầu có cuối, có
mở đầu, diễn biến, kết thúc
+ Kể xong câu chuyện, cần trao đổi với
bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
+ HS thực hành kể chuyện:
- Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp
Học sinh
- HS kể và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
-HS đọc đề bài
- HS cùng GV phân tích đề bài
-4 HS tiếp nối nhau đọc lần lượt cácgợi ý 1, 2, 3, 4
- Vài HS tiếp nối nhau giới thiệuvới các bạn câu chuyện của mình
- Cả lớp đọc thầm lại gợi ý 3
- HS nghe
-HS kể chuyện theo cặp
- Sau khi kể xong, HS cùng bạn traođổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS xung phong thi kể trước lớp
- Mỗi HS kể chuyện xong đều nói ýnghĩa câu chuyện của mình trước lớp
Trang 12- GV mời những HS xung phong lên
trước lớp kể chuyện
- GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá
bài kể chuyện
+ Nội dung câu chuyện có mới, có hay
không? (HS nào tìm được truyện ngoài
SGK được tính thêm điểm ham đọc
sách)
+ Cách kể (giọng điệu, cử chỉ)
+ Khả năng hiểu truyện của người kể
- GV cùng HS nhận xét, tính điểm thi
đua
- Cho HS trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
3.Củng cố , Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
hoặc trao đổi cùng bạn, đặt câu hỏicho các bạn hoặc trả lời câu hỏi củacô giáo, của các bạn về nhân vật, chitiết, ý nghĩa câu chuyện
- HS cùng GV bình chọn bạn kểchuyện hay nhất, hiểu câu chuyệnnhất
- Từng cặp trao đổi ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ cốt truyện Vào nghề Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
Giáo viên
1.Kiểm tra:
GV kiểm tra 2HS đọc bài viết – phát
triển câu chuyện từ đề bài: tiết trước
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: * Giới thiệu bài
* Hướng dẫn luyện tập
Bài1:GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện
Vào nghề, yêu cầu HS mở SGK, tuần 7,
Học sinh
-HS đọc bài viết
-HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS mở SGK, tuần 7, xem lại nội dungBT2, xem lại bài đã làm trong vở
Trang 13xem laùi noọi dung BT2, xem laùi baứi ủaừ
laứm trong vụỷ
- GV nhaọn xeựt 4 ủoaùn vaờn
Baứi2:GV goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
+ Trỡnh tửù saộp xeỏp caực ủoaùn vaờn?
+ Vai troứ cuỷa caực caõu mụỷ ủaàu ủoaùn
vaờn?
GV nhaọn xeựt
Baứi3:
+ Caực em coự theồ choùn keồ moọt caõu
chuyeọn ủaừ hoùc qua caực baứi taọp ủoùc
trong SGK Tieỏng Vieọt (vớ duù: Deỏ Meứn
beõnh vửùc keỷ yeỏu, Ngửụứi aờn xin, ba lửụừi
rỡu , )
- GV nhaọn xeựt
3.Cuỷng coỏ ,daởn doứ:
- Phaựt trieồn caõu chuyeọn theo trỡnh tửù
thụứi gian nghúa laứ gỡ ?
- GV nhaọn tieỏt hoùc
- Moói em ủeàu vieỏt laàn lửụùt 4 caõu mụỷủaàu cho caỷ 4 ủoaùn vaờn
-Moói baứn cửỷ 1 ủaùi dieọn leõn chữa baứi taọp-HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp
+ Saộp xeỏp theo trỡnh tửù thụứi gian + Theồ hieọn sửù tieỏp noỏi veà thụứi gian (caựccuùm tửứ in ủaọm) ủeồ noỏi ủoaùn vaờn vụựi caựcủoaùn vaờn trửụực ủoự
- HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi-Moọt soỏ HS noựi teõn truyeọn mỡnh seừ keồ
- HS suy nghú, laứm baứi caự nhaõn, vieỏtnhanh ra nhaựp trỡnh tửù cuỷa caực sửù vieọc
- HS thi keồ chuyeọn
- Nghúa laứ vieọc naứo xaỷy ra trửụực thỡ keồ trửụực, vieọc naứo xaỷy ra sau thỡ keồ sau
? Muốn tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó ta làm nh thế nào ?
? Khi biết 1 số, số còn lại ta làm nh thế nào?
2.Thực hành :
Gv cho Hs làm bài tập sau đó chấm và chữa bài
Bài 1: Tổng số hs của khối lớp 4 là 160 hs, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số hs nam là 10 hs Hỏi khối lớp 4 có bao nhiêu hs nam, bao nhiêu hs nữ?
Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm Chiều dài hơn chiều rộng16cm Tính diệntích hình chữ nhật đó?
Trang 14Bài 3: Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi.Tính tuổi của mỗi ngời, biết anh hơn em
6 tuổi
Bài 4: Tìm 2 số biết trung bình cộng của 2 số là 1001 và hiệu của hai số đó là 802
Gv chấm bài và chữa bài - Nhận xét tiết học
- Neõu ủửụùc vớ duù veà tieỏt kieọm tieàn cuỷa;
- Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa tieỏt kieọm tieàn cuỷa;
II ẹoà duứng daùy hoùc :
Caực taỏm bỡa maứu xanh, ủoỷ, traộng
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1.Kieồm tra:
Vỡ sao chuựng ta phaỷi bieỏt tieỏt kieọm tieàn
cuỷa? Neõu vaứi vieọc laứm cuù theồ
- GV nhaọn xeựt ,tuyeõn dửụng
2.Baứi mụựi: *Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng1: Caự nhaõn
-Gia ủỡnh em coự tieỏt kieọm tieàn cuỷa khoõng
- GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
- GV nhaọn xeựt
Keỏt luaọn : Vieọc tieỏt kieọm cuỷa khoõng phaỷi
cuỷa rieõng ai Muoỏn trong gia ủỡnh tieỏt
kieọm em phaỷi tieỏt kieọm vaứ nhaộc nhụỷ moùi
ngửụứi cuứng thửùc hieọn
Hoaùt ủoọng 2 : Caự nhaõn
- Em ủaừ tieỏt kieọm chửa ?
- Trong caực vieọc treõn vieọc naứo theồ hieọn sửù
tieỏt kieọm ?
- Vieọc laứm naứo laứ laừng phớ tieàn cuỷa ?
- Yeõu caàu HS kieồm tra baứi nhau
Keỏt luaọn : Nhửừng baùn bieỏt tieỏt kieọm laứ
ngửụứi thửùc hieọn ủửụùc caỷ 4 haứnh vi tieỏt
kieọm Coứn laùi caực em phaỷi gaộng thửùc
- HS neõu
- HS nhaọn xeựt
HS ủeỏm xem soỏ vieọc gia ủỡnh mỡnh ủaừtieỏt kieọm Neỏu soỏ vieọc chửa tieỏt kieọmnhieàu hụn vieọc tieỏt kieọm tửực laứ giaủỡnh mỡnh chửa tieỏt kieọm vaứ ngửụùc laùi
Laứm baứi vaứo VBT, baứi 4 SGK
- a , b, g , h, k
- c , d , ủ , e , i
- ẹoồi cheựo vụỷ kieồm tra baứi nhau
Trang 15hieọn tieỏt kieọm
Hoaùt ủoọng 3: thaỷo luaọn nhoựm 4
Moói nhoựm thaỷo luaọn vaứ ủoựng vai moọt tỡnh
huoỏng trong baứi taọp 5
+ Caựch ửựng xửỷ nhử vaọy ủaừ phuứ hụùp chửa?
Coự caựch ửựng xửỷ naứo khaực khoõng? Vỡ sao?
+ HS khaự gioỷi: bieỏt ủửụùc vỡ sao caàn phaỷi
tieỏt kieọm tieàn cuỷa
GV keỏt luaọn chung veà caựch ửựng xửỷ caực
tỡnh huoỏng sao cho phuứ hụùp
- GV goùi HS ủoùc to trong phaàn Ghi nhụự
trong SGK
Hoaùt ủoọng 4 : Thaỷo luaọn caởp ủoõi
- Dửù ủũnh tửụng lai em seừ laứm gỡ ủeồ tieỏt
kieọm
- Yeõu caàu HS vieỏt ra giaỏy dửù ủũnh seừ sửỷ
duùng saựch vụỷ , ủoà duứng , duùng cuù hoùc taọp
trong gia ủỡnh nhử theỏ naứo ?
- GV ủoùc chuyeọn Moọt que dieõm
Thaỷo luaọn – ủoựng vai(baứi taọp 5)-Caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ chuaồn bũủoựng vai
- Caỷ lụựp thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy yựkieỏn cuỷa mỡnh trửụực lụựp
- Giuựp ta tieỏt kieọm coõng sửực tieàn cuỷaủeồ duứng vaứo vieọc khaực
- HS ủoùc ghi nhụự
Thaỷo luaọn
2 em cuứng baứn thaỷo luaọn Trỡnh baứy dửù ủũnh cuỷa mỡnh-ẹaựnh giaự vaứ goựp yự laón nhau
Thể dục
Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái
- GD HS thói quen rèn luyện giữ gìn sức khoẻ
II Địa điểm và ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập
- Phơng tiện: Còi, bóng, kẻ, vẽ sân chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập
- GV điều khiển lớp tập (quan sát và
sửa chữa sai sót cho HS)
- Chia tổ luyện tập, do tổ trởng điều
khiển GV quan sát và sửa chữa sai sót
cho HS
- Đứng tại chỗ và hát 1 bài
- HS luyện tập
- Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, chocác tổ thi đua trình diễn
- HS luyện tập do cán sự điềukhiển
Trang 16- Hiểu các từ ngữ: ba ta , vận động , cột ,
- Hiểu nội dung : Chị phụ trách quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái , làm cho cậu xúc động và vui sướng đến lớp với đơi giày được thưởng
II Đồø dùng dạy học :
Tranh minh hoạ bài đọc
III.Các hoạt động dạy - học
Trang 17Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra:
- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc
lòng bài tập đọc và nêu ý nghĩa
của bài thơ
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: *Giới thiệu bài
GV yêu cầu HS quan sát tranh
minh hoạ
HĐ1 Luyện đọc và tìm hiểu đoạn
1
- GV kết hợp giúp HS hiểu từ chú
thích ở cuối bài
Gv đọc mẫu đoạn 1
*GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Nhân vật “tôi” là ai?
-Ngày bé, chị phụ trách Đội từng
mơ ước điều gì?
-Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của
đôi giày ba ta?
-Mơ ước của chị phụ trách Đội
ngày ấy có đạt được không?
* Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
- Giới thiệu đoạn luyện đọc
- Cho HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
HĐ2 Luyện đọc và tìm hiểu đoạn
2
GV đọc mẫu đoạn 2
* GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Chị phụ trách Đội được giao
việc gì?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
-HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- Một vài HS đọc đoạn 1
- HS luyện đọc theo cặp
- Hai em thi đọc lại cả đoạn
- HS đọc thầm đoạn 1
- Là một chị phụ trách Đội Thiếu niênTiền phong
- Có một đôi giày ba ta màu xanh nhưđôi giày của anh họ chị
- Cổ giày ôm sát chân, thân giày làmbằng vải cứng, dáng thon thả, màu vảinhư màu da trời những ngày thu Phầnthân giày sát cổ có 2 hàng khuy dập ,luồn 1 sợi dây trắng nhỏ vắt ngang
- Mơ ước của chị ngày ấy không đạtđược Chị chỉ tưởng tượng mang đôi giàythì bước đi sẽ nhẹ và nhanh hơn, các bạnsẽ nhìn thèm muốn
Yù1:Vẻ đẹp của đôi giày ba ta màu xanh
- 1 em đọc , cả lớp lắng nghe tìm giọngđoc : giọng kể chậm rãi , nhẹ nhàng thểhiện ước mơ
Cặp đôi luyện đọc
3 em thi đọc diễn cảm
- Một vài HS đọc đoạn 2 kết hợp sửa lỗivà tìm hiểu nghĩa từ mới ở cuối bài
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một hai em đọc lại cả đoạn
- HS đọc thầm đoạn 2
- Vận động Lái, một cậu bé nghèo sốnglang thang trên đường phố đi học
- Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày ba tamàu xanh của 1 cậu bé đang dạo chơi
Trang 18- Chị phát hiện ra Lái thèm muốn
cái gì?
-Vì sao chị biết điều đó?
-Chị đã làm gì để động viên cậu
bé Lái trong ngày đầu tới lớp?
- Tại sao chị phụ trách Đội lại
chọn cách làm đó?
-Tìm những chi tiết nói lên sự cảm
động và niềm vui của Lái khi
nhận đôi giày?
- Đoạn 2 nói lên điều gì ?
- Giới thiệu đoạn luyện đọc
- Gv đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi 1 em đọc toàn bài
- Nội dung của bài văn này là gì ?
3.Củng cố , dặn dò :
- Qua bài văn em thấy chi phụ
trách là người như thế nào ?
* Liên hệ : Cần yêu thương quan
tâm người khó khăn hơn ta
- GV nhận xét tiết học
- Vì chị đi theo Lái trên khắp các đườngphố
- Chị quyết định sẽ thưởng cho Lái đôigiày ba ta màu xanh trong buổi đầu cậuđến lớp
- Vì ngày nhỏ chị đã từng mơ ước mộtđôi giày ba ta màu xanh hệt như Lái /Chị muốn mang lại niềm vui cho Lái /Chị muốn Lái hiểu chị yêu thương Lái,muốn Lái đi học
- Tay Lái run run, môi mấp máy, mắthết nhìn đôi giày, lại nhìn xuống đôi bànchân ra khỏi lớp, Lái cột hai chiếcgiày vào nhau, đeo vào cổ, nhảy tưngtưng
Yù2:Niềm vui và xúc động của Lái khiđược tặng
- 1 em đọc , cả lớp theo dõi tìm giọngđọc (Nhanh vui thể hiện xúc động vuisướng)
- luyện đọc theo cặp
- 3 em đọc
- 1 HS đọc bài
* Chị phụ trách quan tâm tới ước mơ củacậu bé Lái , làm cho cậu xúc động và vui
sướng đến lớp với đơi giày được thưởng
-Chị phụ trách Đội có tấm lòng nhânhậu, hiểu trẻ em nên đã vận động đượccậu bé lang thang đi học
************************************************TOÁN
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đĩ - Củng cố về kỹ năng đổi đơn vị đo khối lượng, đo thời gian
III.Các hoạt động dạy - học
Trang 191.Kiểm tra:
GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm lại
bài 2(tiết trước)
-GV chữa bài , nhận xét ghi điểm HS
2 Bài mới *Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn luyện tập
Bài1:Yêu cầu HS đọc đề bài
GV nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số lớn ,
cách tìm số bé
Bài2: gọi HS đọc đề bài
? tuổi
Chị
Em
? tuổi
Bài 3 : Dành cho HS khá giỏi làm thêm
Bài4: - GV yêu cầu HS tự làm , sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 5 : Dành cho HS khá giỏi làm thêm
HS đọc bài toán ,nêu dạng toán, cách giải
3 Củng cố,dặn dò
-GV nhận xét tiết học
2 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét
-3 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm bài vào vở
a Số lớn : (24 + 6 ) : 2 = 15 Số bé:15 – 6 = 9
b Số lớn: ( 60 + 12 ) : 2 = 36 Số bé: 36 – 12 = 24
Dành cho HS khá giỏi làm thêm:
c Số lớn:(325 – 99) : 2=113 Số bé: 163 + 99 = 212
-2 HS làm bảng phụ , mỗi HS làmmột cách HS cả lớp làm bài vào
vở Bài giải
Tuổi của chị:
(36 + 8 ) : 2 = 22 ( tuổi )
Tuổi của em :
22 – 8 = 14 (tuổi ) Đáp số : Chị: 22 tuổi, em : 14 tuổi
Hay: Tuổi của em :
(36 - 8 ) : 2 = 14 ( tuổi
Tuổi của chị :
14 + 8 = 22 (tuổi ) Đáp số : em : 14 tuổi,chị : 22 tuổi
-(làm tương tự bài 2)
HS làm bài và kiểm tra bài làm của
bạn bên cạnh
- HS khá giỏi nêu lời giải và đáp số
Bài giải
5 tấn 2 tạ = 5 200 kg
8 tạ = 800 kg
1200SP
Trang 20Thửỷa ruoọng thửự nhaỏt thu ủửụùc
( 5 200+800 ) : 2 = 3 000 (kg)
Thửỷa ruoọng thửự hai thu ủửụùc :
3 000 – 800 = 2 200 ( kg ) ẹaựp soỏ : 3 000 kg ,2 200 kg KHOA HOẽC
Aờn uoỏng khi bũ beọnh
I Muùc tieõu :
- Nhận biết ngời bệnh cần đợc ăn uống đủ chất, chỉ một số bệnh phải ănkiêng theo chỉ dẫn của bác sĩ
- Biết ăn uống hợp lí khi bị bệnh
- Biết cách phòng chống mất nớc khi bị tiêu chảy: pha đợc dung dịch rê-dôn hoặc chuẩn bị nớc cháo muối khi bản thân hoặc ngời thân bị tiêu chảy
- Noựi veà cheỏ ủoọ aờn uoỏng khi bũ moọt soỏ beọnh Neõu ủửụùc cheỏ ủoọ aờn uoỏngcuỷa ngửụứi bũ beọnh tieõu chaỷy
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
Hỡnh trang 34, 35 SGK goựi oõ-reõ-doõn , gaùo, muoỏi, cheựn
III.Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
Giaựo vieõn
1.Kieồm tra: Baùn caỷm thaỏy nhử theỏ naứo
khi bũ beọnh?
- Khi bũ beọnh, caực em caàn phaỷi laứm gỡ?
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2.Baứi mụựi: *Giụựi thieọu baứi :
Hoaùt ủoọng 1: Nhoựm 4
- GV ghi caực caõu hoỷi leõn baỷng
-Keồ teõn caực thửực aờn caàn cho ngửụứi maộc
caực beọnh thoõng thửụứng
- ẹoỏi vụựi ngửụứi beọnh naởng neõn cho aờn
moựn aờn ủaởc hay loaừng? Taùi sao?
-Keồ teõn caực thửực aờn loaừng ?
- ẹoỏi vụựi ngửụứi beọnh khoõng muoỏn aờn
hoaởc aờn quaự ớt neõn cho aờn nhử theỏ naứo?
- ẹoỏi vụựi ngửụứi aờn kieõng thỡ cho aờn theỏ
- Aờn caực thửực aờn coự giaự trũ dinh dửụừng: thũt , caự , trửựng , sửừa , caực loaùi rauxanh , quaỷ chớn
- Cho aờn thửực aờn loaừng vỡ thửực aờn deónuoỏt , khoõng laứm cho ngửụứi beọnh sụùaờn
- Chaựo thũt baờm , chaựo caự , nửụực chanh, sửừa ủaọu naứnh , sinh toỏ ,
- Doó daứnh , ủoọng vieõn hoù aờn vaứ choaờn nhieàu bửừa trong ngaứy
- Tuyeọt ủoỏi cho aờn ủuựng chổ daón cuỷabaực sú
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn boỏc thaờmtruựng caõu naứo seừ traỷ lụứi caõu ủoự