• Lọc dữ liệu là một công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm. • Lọc dữ liệu là một công cụ của hệ quản tr[r]
Trang 1Hång lÜnhTRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TIN HỌC 12
Đặng Hữu Hoàng ACCESS
Trang 2BÀI 5
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Thời gian 1 tiết
Trang 3Sau khi tạo cấu trúc các bảng, hãy cho biết bước tiếp theo thực hiện
công việc gì?
• Cập nhật dữ liệu
• Cập nhật dữ liệu
Trang 4Em hiểu như thế nào là cập nhật dữ liệu?
• Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm:
* Thêm bản ghi mới
* Chỉnh sửa bản ghi
* Xóa các bản ghi
• Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm:
* Thêm bản ghi mới
* Chỉnh sửa bản ghi
* Xóa các bản ghi
Trang 5• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 2: trên thanh menu
1 CẬP NHẬT DỮ LiỆU
a) Thêm bản ghi mới (Record)
Click chọn
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
Click chọn
Trang 9c) Xóa bảng ghi
Click chọn
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
Click chọn
• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 3: nhấn phím Delete
• Cách 3: nhấn phím Delete
Trang 10c) Xóa bảng ghi
• Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa
• Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa
Click chọn yes nếu muốn xóa
Click chọn yes
nếu muốn xóa
• Lưu ý khi đã bị xóa thì bản ghi không thể khôi phục được
• Lưu ý khi đã bị xóa thì bản ghi không thể khôi phục được
ACCESS
Trang 12a) SẮP XẾP DỮ LiỆU
• Lưu lại kết quả sắp xếp
• Lưu lại kết quả sắp xếp
tự giảm dần
Click chọn để sắp xếp các bản ghi theo thứ
tự giảm dần
• Trên thanh công cụ
• Trên thanh công cụ
ACCESS
Trang 13b) LỌC DỮ LIỆU
Chức năng của lọc dữ liệu?
• Lọc dữ liệu là một công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
• Lọc dữ liệu là một công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Trang 14b) LỌC DỮ LIỆU
• Trên thanh công cụ
• Trên thanh công cụ
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
• Quan sát phần ví dụ trang 45 và trang 46 _ sách giáo khoa
• Quan sát phần ví dụ trang 45 và trang 46 _ sách giáo khoa
Trang 15• Lọc theo mẫu.
• Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng với mẫu, sau đó click vào
• Lọc theo mẫu.
• Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng với
mẫu, sau đó click vào
b) LỌC DỮ LIỆU
• Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
• Access sẽ lọc tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn
• Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
• Access sẽ lọc tất cả các bản ghi có giá trị của trường
tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn
để lọc ra tất cả các bản ghi thỏa mãn điều kiện
VD: Chän « trong cét To¸n cã ®iÓm = 8.5
VD: H·y läc nh÷ng häc sinh lµ “Nam” ë Tæ 4
ACCESS
Trang 163 TÌM KIẾM ĐƠN GiẢN
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 2: trên thanh menu
Trang 17• Hộp thoại Find and Replace
• Hộp thoại Find and Replace
Nhập cụm từ cần tìm
Chọn tên bảng Chọn cách thức tìm kiếm
Click chọn
ACCESS
Trang 18• Hộp thoại Find and Replace
• Hộp thoại Find and Replace
Trang 193.1_ THAY THẾ ĐƠN GIẢN
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 2: Nhấn tổ hợp Ctrl+H
• Cách 2: Nhấn tổ hợp Ctrl+H
Click chọn
ACCESS
Trang 20• Hộp thoại Find and Replace
• Hộp thoại Find and Replace
Trang 214 IN DỮ LIỆU
1 Xem trước khi in
1 Xem trước khi in
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 2: trên thanh menu
Click chọn
Click chọn
ACCESS
Trang 224 IN DỮ LIỆU
2 Thiết đặt trang
2 Thiết đặt trang
• Trên thanh menu
• Trên thanh menu
Click chọn
ACCESS
Trang 234 IN DỮ LIỆU
3 In
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 1: trên thanh công cụ
• Cách 2: trên thanh menu
• Cách 2: trên thanh menu
Click chọn
Click chọn
• Cách 3: Nhấn tổ hợp Ctrl+P
Trang 25Thực hiện tháng 10 năm 2008