1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học cơ bản 10 tiết 23, 24: Các hệ thức lượng trong tam giác & giải tam giác (tiết 1)

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kyõ naêng: - Kỹ năng vận dụng định lí sin và các công thức diện tích tam giác để tính độ dài cạnh và đỉnh của tam giác, tính bán kính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác.. - Có kỹ năng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/ 01/2007

Tiết: 23 §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

& GIẢI TAM GIÁC (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Định lý Côsin trong tam giác, cách chứng minh định lý côsin trong tam giác

- Nắm được cách tìm số đo các góc của tam giác khi biết độ dài 3 cạnh, nắm công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác

2 kỹ năng:

- Kỹ năng tính độ dài 1 cạnh khi biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa, có kỹ năng vận dụng các công thức hợp lý để tính các yếu tố trong tam giác

- Có kỹ năng phân tích, tổng hợp

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tư duy mở rộng từ định lí Pytago đến định lí côsin trong tam giác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình dạy học)

2 Bài mới:

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

17’

Hoạt động 1:

GV dùng bảng phụ đưa nội

dung HĐ1 SGK lên bảng

Yêu cầu HS lên bảng điền

vào bảng phụ

-GV nhận xét, sửa sai

GV: Trong tam giác vuông

theo định lí Pytago ta có a2 =

b2 + c2

Nếu biết được độ dài hai

cạnh góc vuông thì tính được

độ dài cạnh huyền Nếu tam

giác ABC không phải là tam

giác vuông thì khi biết được

độ dài hai cạnh và góc xen

giữa ta có thể tính được độ

dài cạnh còn lại không ?

GV đưa nội dung đề bài toán

lên bảng

GV: Để tính độ dài cạnh BC,

1 HS lên bảng điền vào

4 đẳng thức đầu, 1 HS lên bảng điền vào 4 đẳng thức cuối

a2= b2 + c2 ; b2 = a b’

c2 = a c’ ; h2 = b’ c’

a.h = b ;c

2

sinB = cosC = b

a

sinC = cosB = c

a

tanB = cotC = b

c

cotB = tanC = c

b

a2= b2 + c2 ; b2 = a b’

c2 = a c’ ; h2 = b’ c’ a.h = b ;c 2 2

2

sinB = cosC = b

a

sinC = cosB = c

a

tanB = cotC = b

c

cotB = tanC = c

b

h a

B

A

Trang 2

14’

ta biểu diễn vectơ BC qua

hai vectơ AB và AC

H: Theo hằng đẳng thức

vectơ ( AC AB )2 = ?

H: AB AC = ? Suy ra độ dài

cạnh BC ?

GV: Vậy trong tam giác

ABC nếu kí hiệu cạnh đối

diện với các đỉnh A, B, C

tương ứng là a, b, c thì ta có

đẳng thức nào

- Tương tự GV hướng dẫn HS

viết 2 đẳng thức còn lại

H: Hãy phát biểu định lí

côsin bằng lời ?

H: Khi tam giác ABC là tam

giác vuông thì định lí côsin

trở thành định lí quen thuộc

nào ?

GV nhấn mạnh định lí

Pytago là một trường hợp

của định lí côsin

GV đưa nội dung ví dụ lên

bảng, yêu cầu HS cả lớp thực

hiện, 1 HS lên bảng giải

Hoạt động 2: Hệ quả.

H: Nếu biết 3 cạnh của tam

giác ABC là a, b, c thì góc A

tính như thế nào ?

-Tương tự GV hướng dẫn

viết 2 công thức còn lại

GV đưa nội dung ví dụ lên

bảng

GV yêu cầu 1 HS lên bảng

tính cạnh AB

H: Để tính góc A ta làm như

thế nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện

-Tương tự GV yêu cầu HS

tính góc B

GV nhận xét và chốt lại -

GV hướng dẫn HS sử dụng

máy tính để tính cos1100; từ

cosA = 0,7188 suy ra góc A

HS thực hiện biểu diễn vectơ BC qua hai vectơ

 

HS:

= AC2 + AB2 -2 AB AC

HS suy ra độ dài cạnh BC

HS: Ta có

a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

B A

HS phát biểu bằng lời

HS: Định lí côsin trở thành định lí Pytago

HS xem nội dung ví dụ

1 HS lên bảng giải

HS: Dựa vào định lí côsin suy ra công thức tính cosA

HS ghi bài vào vở

HS vẽ hình

110 0

A

1 HS lên bảng tính AB

c2= a2 + b2 – 2 ab.cosC

=162+102– 2.16.10.cos1100

21,6 (cm)

c

  HS: Dựa vào hệ quả của định lí côsin tính cosA

1 HS lên bảng tính góc

1 Định lí côsin : a) Bài toán: Trong tam giác ABC

cho biết 2 cạnh AB, AC và góc

A Tính cạnh BC?

Giải:

Ta có BC2 = 2  2

BCAC AB

  

=AC2 + AB2 -2 AB AC

= AC2 + AB2 –AB.AC.cosA Suy ra

AC + AB -AB.AC.cosA

BC 

b) Định lí côsin:

Trong tam giác ABC bất kì ta có:

a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB

c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC

Ví dụ: ChoABCcó AC = 10cm;

BC = 16cm, góc C= 600 Tính độ dài cạnh AB ?

Hệ quả: Trong tam giác ABC ta

có:

cos

2 cos

2 cos

2

A

bc

B

ac

C

ab

 

 

Ví dụ: Cho tam giác ABC có AC

= 10cm; BC = 16cm, CA 1100 Tính cạnh AB và các góc A, B của tam giác?

Giải:

Theo đinh lí côsin ta có

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

-Nắm vững định lí côsin và cong thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác

- BTVN: 1, 2 SGK trang 59

V RÚT KINH NGHIỆM:

10’

2’

Hoạt động 3: Áp dụng.

GV vẽ tam giác ABC và giới

thiệu kí hiệu độ dài các

đường trung tuyến kẻ từ các

đỉnh của tam giác

H: Dựa vào định lí côsin hãy

tính độ dài đường trung

tuyến ma ?

-Gợi ý: Áp dụng định lí côsin

trong tam giác ABM hãy tính

ma

H: Theo hệ quả thì cosB=?

GV chốt lại công thức

4

a

Tương tự GV hướng dẫn HS

viết 2 công thức tính mb và

mc2

GV đưa nội dung ví dụ lên

bảng Yêu cầu HS thực hiện

GV nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố.

- Củng cố lại định lí côsin vf

công thức độ dài đường trung

tuyến

B

HS thực hiện theo hướng dẫn

HS nghe GV giới thiệu

HS tính ma 2

2

a

m

 

  

 

= c2 + 2 -accosB

4

a

HS thay cosB và tính

HS viết 2 công thức còn lại

HS tính ma :

4

a

 = 151 Suy ra

4

ma = 151

2

c2= a2 + b2 – 2 ab.cosC =162+102–2.16.10.cos1100

21,6 (cm)

c

  Theo hệ quả của định lí côsin ta

cos

2.10.21,6

 0,7188 Suy ra AA44 2' ; 0 AB25 58'0

c) Áp dụng: (Tính độ dài đường

trung tuyến trong tam giác) Cho ABCgọi ma, mb, mc lần lượt làđộ dài các đường trung tuyến kẻ từ A, B, C

m a

B A

2

2

2

2 4 2 4 2 4

a

b

c

m

m

m

Ví dụ: Cho ABC có a = 7cm;

b = 8cm; c = 6cm Hãy tính ma ?

Trang 4

Ngày soạn: 25/ 01/2007

Tiết: 24 §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

& GIẢI TAM GIÁC (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Định lý sin trong tam giác, cách chứng minh định lý sin trong tam giác

- Nắm được các công thức về diện tích tam giác

2 kỹ năng:

- Kỹ năng vận dụng định lí sin và các công thức diện tích tam giác để tính độ dài cạnh và đỉnh của tam giác, tính bán kính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác

- Có kỹ năng phân tích, tổng hợp

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh vận dụng định lí sin và công thức diện tích tam giác vào giải các bài toán liên quan đến tam giác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phát biểu và viết biểu thức định lí côsin trong tam giác ? Viết công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác khi biết độ dài 3 cạnh

2 Bài mới:

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

13’

Hoạt động 1:

GV yêu cầu HS làm

HĐ5 SGK

-GV vẽ hình lên bảng

a

O

C B

A

GV: Đối với tam giác

bất kì thì kết quả trên

các còn đúng không ?

-GV giới thiệu hệ thức

trên chính là nội dung

của định lí sin trong

tam giác

-GV ghi nội dung định

lí lên bảng

GV: Hướng dẫn HS

chứng minh trường

HS làm HĐ5 SGK = 900 nên sinA = 1 và

AA

b = 2R.sinb, c= 2R.sinC nên suy

ra

2 sin sin sin

R

-HS nghe GV giới thiệu

-HS ghi vào vở

-HS theo dõi sự hướng dẫn của GV

2 Định lí sin :

a) Định lý: Trong ABC ta có:

2 sin sin sin

R

Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Chứng minh:

Chứng minh hệ thức 2

sin

a

R

A

O D

C B

A

- Nếu góc A nhọn, vẽ đường kính BD của đường tròn ngoại tiếp ABC Vì ABD vuông   tại C nên

BC = BD.sinD hay

Trang 5

10’

12’

hợp goác A nhọn,

trường hợp góc A tù

chứng minh tương tự

GV yêu cầu HS làm

HĐ6 SGK

Hoạt động 2: Ví dụ.

GV đưa nội dung ví dụ

lên bảng

-GV hướng dẫn HS vẽ

hình

-Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm ví dụ

trên

-GV kiểm tra bài làm

của các nhóm và sửa

sai

Hoạt động 3 Công

thức diện tích

GV vẽ hình và kí hiệu

độ dài các đường ha,

hb, hc như hình vẽ

H: Viết công thức tính

diện tích tam giác

ABC theo một cạnh và

đường cao tương ứng ?

GV: Nhận xét và giới

thiệu 4 công thức còn

lại

H: Từ công thức

và định lí

1

2 a

Sah

sin hãy suy ra

1

sin 2

Sab C

-GV yêu cầu HS

chứng minh các công

thức còn lại

GV yêu cầu HS xem

ví dụ 1 SGK

H: Để tính SABC biết

HS làm HĐ6 SGK: Ta có

=

0

2 sin sin 60

R

A

3

a

3 3

-HS vẽ hình vào vở

- HS hoạt động nhóm giải BT

- Đại diện nhóm trình bày:

Ta có AA1800 AB CA = 850

Theo định lí sin ta có

2 sin sin sin

R

Suy ra

0

150 2sin 2sin 45

b R

B

a = 2R.sinA = 2.75 2.sin850

211,3 cm

c = 2RsinC = 2.75 2.sin400

136,4 cm

HS vẽ hình vào vở

2 a 2 b 2 c

Sahbhch

HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

HS: Có ha=AH=AcsinC=bsinC

2ah 1 a sin

2ab C

HS xem ví dụ 1 SGK

a = 2RsinD Ta có ABAC BDCA Do đó

a = 2RsinA, hay 2

sin

a

R

A

-Góc A tù chứng minh tương tự

b) Ví dụ: Cho ABC

và cạnh

A 45 , 0 A 400

b = 150cm Tính góc A, các cạnh còn lại và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC

Giải:

150cm

40 0

45 0

C

B

A

3 Công thức tính diện tích tam giác:

a

h c

h b

h a

C B

A

Gọi R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp tam giác và p là nửa chu vi của tam giác.

Ta có:

1 sin (1) 2

   

(2) 4

(3)

(4)

abc S R

Ví dụ: Tam giác ABC có:

a=13cm, b=14cm, c=15cm

Trang 6

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Học bài, nắm vững các công thức

- BTVN: Xem ví dụ 2 /57 SGK; 4, 5, 6, 7 SGK/59

V RÚT KINH NGHIỆM:

3’

độ dài 3 cạnh ta dựa

vào công thức nào ?

- GV yêu cầu HS thực

hiện

H: Để tính r ta làm

như thế nào ?

H: Tính R ta dựa vào

công thức nào ?

Hoạt động 4: Củng cố.

H: Nhắc lại định lí

côsin, định lí sin trong

tam giác ?

H: Nhắc lại công thức

tính độ dài đường

trung tuyến và công

thức diện tích tam giác

HS: Dựa vào công thức Hê-rông để tính SABC

- HS thực hiện

HS: S = pr r S = 4

p

 

HS: Dựa vào công thức

4

abc S R

4

abc R S

 

1 HS nhắc lại

1 HS nhắc lại

a) Tính diện tích tam giác ABC b) Tính R, r

Giải:

a) Ta có p = 21 Theo công thức Hê-rông ta có

S= 21.8.7.6 84 (m2) b) Theo công thức S = pr

S r p

21

Từ công thức

4

abc S R

4

abc R S

  13.14.15 8,125

336 

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w