KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Hãy điền từ thích hợp trong các từ: duy nhất, tên, thay đổi, kiểu dữ liệu, trống vào chỗ trống … A.. Thay đổi đồng thời………của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Hãy điền từ thích hợp trong các từ: duy nhất, tên, thay đổi, kiểu dữ liệu, trống vào chỗ trống (…)
A ………… cấu trúc bảng có thể dẫn đến mất dữ liệu;
B. Tên mỗi trường phải là ……….trong một bảng;
C. Thay đổi đồng thời………của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã có trong trường đó;
D. Khi một trường mới được thêm vào thì dữ liệu trong trường đó ban đầu là……….
duy nhất kiểu dữ liệu
trống Thay đổi
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Thay đổi cấu trúc bảng là:
A Thêm trường mới
B Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu,…)
C Xóa trường
D Tất cả các thao tác trên.
Trang 3CÁC THAO TÁC CƠ
BẢN TRÊN BẢNG
BÀI 5
Tiết 13
Trang 4Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: thờm, chỉnh sửa, xúa bản ghi
Chế độ trang dữ liệu của bảng
1.Cập nhật dữ liệu
Trang 5a Thêm bản ghi mới
a Thêm bản ghi mới
Chọn Insert New Record
1.Cập nhật dữ liệu
Trang 6b Chỉnh sửa
b Chỉnh sửa
Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và
thực hiện việc thay đổi
1.Cập nhật dữ liệu
Trang 7c Xóa bản ghi
c Xóa bản ghi
B1: Chọn bản ghi cần xoá
B2: Nhấn phím Delete,, chọn Yes để xóa
1.Cập nhật dữ liệu
Trang 82 Sắp xếp và lọc
Trang 10a Sắp xếp
a Sắp xếp
B1: Chọn trường cần sắp xếp
B2: Nháy nút (tăng dần) hoặc (giảm dần) trên thanh công cụ.
Ví dụ: Sắp xếp các bản ghi theo tên
2 Sắp xếp và lọc
Trang 11b Lọc
b Lọc
Lọc là công cụ cho phép tìm ra các bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó
2 Sắp xếp và lọc
Trang 12b Lọc
b Lọc
Lọc theo ô dữ liệu:
B1: Chọn ô dữ liệu
B2: Nháy nút
B3: Huỷ bỏ lọc nháy nút
Ví dụ: Tìm tất cả học sinh có tên là Hùng
2 Sắp xếp và lọc
Trang 13b Lọc
b Lọc
Lọc theo mẫu
B3: Nháy nút để lọc.
Ví dụ: Hiển thị danh sách các học sinh nam tổ 2
B1: Nháy nút
B2: Nhập điều kiện lọc vào trường tương ứng
2 Sắp xếp và lọc
Trang 14 B1: Edit Find (Ctrl+F)
B2: Gõ từ cần tìm vào ô Find what
B3: Nháy nút Find next để tìm
3 Tìm kiếm đơn giản:
Trang 15 Một số tùy chọn:
+ Trong ô Look In : Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
3.Tìm kiếm đơn giản:
Trang 16 Một số tùy chọn:
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field : tìm ở phần bất kì của trường Whole Field : từ cần tìm là nội dung một ô.
Start of Field : từ cần tìm nằm ở đầu của trường.
3.Tìm kiếm đơn giản:
Trang 17 In dữ liệu: File Print (Ctrl+P)…
Xem trước khi in: File Print Preview
4 In dữ liệu:
Trang 18Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?
CỦNG CỐ
Trang 19Câu 2: Hãy ghép các nút lệnh tương ứng
với các chức năng sau:
a.
b.
c.
2 Thực hiện lọc
3 Lọc theo ô dữ liệu
CỦNG CỐ