CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNGNắm được những thao tác cơ bản sau : Mở Bảng ở chế độ trang dữ liệu DataSheet view.. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNGCập nhật dữ liệu: -Thêm bản ghi.. Đây là ý ngh
Trang 1CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Nắm được những thao tác cơ bản sau :
Mở Bảng ở chế độ trang dữ liệu (DataSheet
view).
Cập nhật dữ liệu.
Sắp xếp và lọc dữ liệu.
Tìm kiếm/thay th dữ liệu đơn giản ế dữ liệu đơn giản.
In dữ liệu.
Tiết 14: § 5
Trang 2CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG
Cập nhật dữ
liệu:
-Thêm bản ghi.
-Chỉnh sửa.
-Xóa bản ghi.
In ấn
Trang 3Khi m ở Table, Query ho c ặc Form , dòng cuối cùng của mỗi
cửa sổ (dòng status ) thể hiện các thông tin ta cần chú ý như sau:
Đến mẫu tin đầu tiên
Số TT mẫu tin hiện tại
Đến mẫu tin tiếp theo Tạo mẫu tin mới Đến mẫu tin trước
Trang 4Đây là ý nghĩa một số ký hiệu trên thanh công cụ:
Sắp xếp ascending
Sắp xếp descending
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện
Lọc/hủy bỏ lọc Tìm kiếm
Thêm bản ghi mới
Xóa bản ghi
Trang 51 C p nhật dữ liệu: ập nhật dữ liệu:
Thêm Bản ghi mới.
Chỉnh sửa.
Xóa bản ghi.
- C p nhật ập nhật dữ liệu: dữ liệu là gì?
-Là thay đổi dữ liệu trong các bảng:
Trang 6a Thêm bản ghi mới :
- Có những cách nào để thêm bản ghi mới?
Cách 1 : Chọn Insert New Record
hoặc Nháy nút trên thanh công cụ rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
Cách 2 : Nháy nút chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở
cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
Trang 7
Cách 3 : Dùng dạng trang dữ liệu.
Click vào ký hiệu tạo bản ghi mới, nhập liệu
Trang 8b Chỉnh sửa :
Khi ta muốn dữ liệu đúng.
Nháy chuột vào giá trị của ô cần chỉnh sửa, chỉnh sửa
xong thì nhấn Enter.
- Khi nào ta chỉnh sửa dữ liệu ? chỉnh sửa dữ liệu như thế
nào?.
Trang 9c Xóa bản ghi:
Cách 1:
B1: Chọn bản ghi cần xoá.
B3: Xuất hiện hộp thoại chọn Yes (No)
Ví dụ: có 1 Hs nghỉ học, làm thế nào để xoá dữ liệu Hs đó?
Cách 2:
Trang 102 Sắp xếp, lọc :
a Sắp xếp:
Click biểu tượng Sort Ascending hoặc Sort Descending.
- Mục đích sắp xếp để làm gì?
- Tìm kiếm dễ hơn.
Trang 11b L c ọc :
-Lọc là gì?
Tìm nh ng bản ghi th a mãn một số điều kiện nào đó ững bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó ỏa mãn một số điều kiện nào đó
(đkiện lọc)
-Có mấy loại lọc?
Có 2 dạng lọc.
Trang 12+ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn :
Chọn ô (điều kiện lọc);
Click biểu tượng (Filter by selection).
Trang 13+ K t qu : hi n th t t c nh ng bản ghi có địa chỉ là ết quả : hiển thị tất cả những bản ghi có địa chỉ là ả : hiển thị tất cả những bản ghi có địa chỉ là ển thị tất cả những bản ghi có địa chỉ là ị tất cả những bản ghi có địa chỉ là ất cả những bản ghi có địa chỉ là ả : hiển thị tất cả những bản ghi có địa chỉ là ững bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó P1
Để kết thúc lọc (trở về danh sách ban đầu) click vào (Remove
filter)
Trang 14+ Lọc theo mẫu:
Click (Filter by form);
Trang 15Access sẽ hiển thị các bản ghi thỏa mãn điều kiện lọc
Muốn trở về dsách ban đầu, click vào (Remove Filter)
Trang 163 Tìm kiếm đơn giản :
-Hãy nêu các bước tìm kiếm ?
Click vào biểu tượng (Find), XHHT
Trang 17 Nhập giá trị cần tìm vào Find What r i click vào ồi click vào Find
next
Sau khi đã tìm thấy có thể nhấn vào Find What để tìm
tiếp
Trang 18Các tùy chọn:
+ Look in :
* Mặc định là tìm trong field con trỏ đang đứng; muốn tìm
trong toàn bảng, click vào Look in rồi chọn tên bảng
Trang 19Các tùy chọn:
+ Match:
- Any part of field : cụm từ cần tìm có thể là một phần
của field.
- Whole Field : cụm từ cần tìm là nội dung của 1 ô
- Start of field : cụm từ cần tìm nằm đầu của field.
Trang 20 Ta có thể dùng chức năng Replace để thay thế cụm từ
tìm thấy với cụm từ ghi trong Replace With
Trang 214 In dữ liệu :
- Trước khi in ta phải thiết đặt trang, khổ giấy, vào ở đâu?
-Menu File Page Setup…
- In dữ liệu bằng cách nào?
C1: Ctrl –P
C2:Vào menu File Print…
C3: Nhấn chọn biểu tượng máy in trên thanh công cụ:
Trang 22o Thao tác cập nhật dữ liệu ?
o Cập nhật dữ liệu làm việc ở chế độ nào?
o Có những cách nào để thêm một bản ghi mới?
o Nêu thao tác xoá một bản ghi (nhiều bản ghi liên
tiếp nhau) ?
o Lọc là gì?
Về nhà xem bài thực hành số 3