-VËn dông nh÷ng kiÕn thøc vµo gi¶i bµi tËp.. -RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.[r]
Trang 1Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Ngày soạn: 1/10/2008
Tuần 1.Tiết 1+2+3
Những hằng đẳng thức đáng nhớ A.Mục tiêu
(a+b - c)2 = a2+b2+c2+2ab-2ac-2bcb)Luỹ thừa bậc n của một đa thức
(a+b)0 = 1(a+b)1 = 1a + 1b(a+b)2 = 1a2 +2ab + 1b2
(a+b)3 = 1a3 +3a2b + 3ab2 + 1b3
3.Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1:Bài 11(4- SBT)Tínha) (x+2y)2 = x2 + 4xy +4y2
b) (x – 3y)(x+3y) = x2 – 9y2
c) (5 – x)2 = 25 – 10x + x2
Bài 2: Bài 12 (4- SBT) Tínha) (x – 1)2 = x2 - 2x +1b) (3 – y)2 = 9 – 6y +y2
c) (x – 1/2)2 = x2 – x +1/4
Trang 2Gi¸o ¸n :To¸n 8- Buæi chiÒu Tr êng THCS Tri Thuû
- (27x3+54x2y+36xy2+8y3)d) (4x2y + x)3 =
64x6y3 +48x5y2 + 12x4y +x3
D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc
Bµi 1: Bµi 14 (4- SBT)a) (x+y)2 + (x- y)2 = 2(x2 + y2)b) 2(x – y)(x + y)+ (x+y)2 + (x- y)2
=x3 – 27 – x3 – 3 = - 30c) ( x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x –1)
Tõ (1) vµ (2) suy ra (a2+b2) )(c2+d2)=
(ac+ bd)2 + (ad – bc)2
Bµi 2: Bµi 18(5-SBT)a) x2 -6x +10= x2 -6x +9 +1
=(x – 3)2 +1 > 0 víi mäi xb) 4x – x2 – 5 = - (x2 – 4x +4) – 1
-Xem l¹i c¸c d¹ng bµi tËp
-Lµm nèt c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp
Trang 3Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
*********************************************
Ngày soạn: 7/10/2008
Tuần 2 Hình thang hình thang cân A.Mục tiêu
-HS nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân.-Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập hình học
-Phát biểu định nghĩa hình thang?
-Phát biểu định nghĩa hình thang cân?
-Phát biểu định nghĩa hình thang
vuông?
-Nêu tính chất của hình thang cân?
-Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang
cân?
Bài 17(62-SBT)
Cho tam giác ABC Các tia phân giác
của các góc B và C cắt nhau ở I Qua I
kẻ đờng thẳng song song với BC, cắt
các cạnh AB và AC ở D và E
a)Tìm các hình thang trong hình vẽ
b) Chứng minh rằng hình thang BDEC
Cho tam giác ABC vuông cân tại A.ở
phía ngoài tam giác ABC, vẽ tam giác
BCD vuông cân tại B Tứ giác ABDC là
1.Lí thuyếta)Định nghĩa-Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
-Hình thang cân là hình thang có hai góc
kề một cạnh đáy bằng nhau
-Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
b)Tính chấtTrong hình thang cân:
-Hai cạnh bên bằng nhau;
-Hai đờng chéo bằng nhau
c)Dấu hiệu nhận biết hình thang cân-Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau
là hình thang cân
-Hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân
2.Bài tậpa)Dạng 1: Bài tập về hình thangBài 1: Bài 17(62-SBT)
a)Có ba hình thang BDIC, BIEC, BDEC b) Chứng minh DE = DB + EC
D
C B
A
Bài 2: Bài 18(SBT-62)
Trang 4Gi¸o ¸n :To¸n 8- Buæi chiÒu Tr êng THCS Tri Thuû
Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Trªn c¸c
c¹nh bªn AB, AC lÊy c¸c ®iÓm M,N sao
cho BM = CN
a)Tø gi¸c BMNC lµ h×nh g×? V× sao?
b)TÝnh c¸c gãc cña tø gi¸c biÕt r»ng
^
A = 400
Bµi 2:
Hai ®o¹n th¼ng c¾t nhau ë O BiÕt r»ng
OA= OC, OB = OD Tø gi¸c ACBD lµ
^
C=450; ^B=1350
b)D¹ng 2:Bµi tËp vÒ h×nh thang c©nBµi 1:Bµi 24(63-SBT)
a) ABC c©n t¹i A ⇒ ^B= ^ C=180
0
− ^ A
2Chøng minh AM =AN
N
2
Trang 5Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Bài 30(63-SBT)
Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm
D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC
sao cho AD = AE
a)Tứ giác BDEC là hình gì?Vì sao?
Chứng minh rằng hình thang có hai
đ-ờng chéo bằng nhau là hình thang cân
-Muốn chứng minh đợc các em phải vẽ
thêm hình phụ nào?
HS: Từ B vẽ đờng thẳng song song với
đờng chéo AC cắt DC tại K
-Muốn chứng minh ABCD là hình
thang cân ta phải làm nh thế nào?
+Từ một đỉnh vẽ đờng thẳng song song với một đờng chéo nh bài 26
+Từ một đỉnh vẽ một đờng thẳng song song với cạnh bên
+Từ một đỉnh vẽ thêm một đờng cao nh bài 19
V.Dặn dò
-Về nhà ôn lại bài
-Xem lại các dạng bài tập
-Làm nốt các bài tập còn lại trong sách bài tập phần hình thang, hình thang cân
O
CB
ED
A
B
A
Trang 6Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
***********************************************
Ngày soạn: 14/10/2008
Tuần 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
áp dụng phơng pháp nào để làm bài
HS cả lớp làm bài, nhận xét bài của
1.Kiến thức cơ bản a)Khái niệm
2.Bài tập Dạng 1:Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1:
a)5x-20y= 5( x-4y)b)5x(x – 1) – 3x( x – 1) = (x – 1)2xc) x(x +y) – 5x – 5y = (x+y)(x – 5)Bài 2:
a) x2 – 9 = (x+3)(x – 3)b) 4x2 – 25 = (2x + 5)( 2x – 5)c) 9x2 + 6xy +y2 = (3x +y)2
= (x + y)(x – y – 1)b)x2 – 2xy + y2 – z2= (x – y)2 – z2
Trang 7Gi¸o ¸n :To¸n 8- Buæi chiÒu Tr êng THCS Tri Thuû
= 5(x – y) + a(x – y)
=(x – y)(5 +a)d)a3 – a2x – ay +xy =a2(a – x) – y(a – x)
= (a – x)(a2 – y)Bµi 4:
thay x = 53 vµ y = 3 ta cã (53 – 3 )2 = 2500
Bµi 2: TÝnh nhanha) 252 – 152 =(25+15)(25 -15)
= 40 10 = 400b)872 + 732 - 272 - 132
b)x2 – 10x = - 25
x2 – 10x + 25 = 0(x – 5)2 = 0
VËy x = 5Bµi 2: T×m x, biÕta) 5x( x – 1) = x – 1(x – 1) (5x – 1) = 0VËy x = 1; x =1/5b)2(x + 5) – x2 – 5x = 0 2(x + 5) – x(x +5) = 0(x+5)(2 – x) = 0
x = -5 ; x =2
IV.Cñng cè
-Nh¾c l¹i c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
-Ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp
Trang 8Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
-HS nắm đợc định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam giác, đờng trung bình của hình thang
-Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập hình học
-Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì có tính chất gì?
-Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên của hình thang và song song
với hai cạnh đáy thì có tính chất gì?
1.Kiến thức cơ bản
a)-Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
-Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai cạnh đáy thì đi qua trung điểm
Trang 9Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
-Phát biểu định nghĩa đờng trung bình
của tam giác, đờng trung bình của hình
thang?
-Phát biểu tính chất đờng trung bình
của tam giác, tính chất đờng trung bình
của hình thang?
Bài 1: Cho tam giác ABC, điểm D
thuộc cạnh AC sao cho AD = 1/2 DC
Gọi M là trung điểm của BC, I là giao
điểm của BD và AM
Bài 2:Cho tam giác ABC , các đờng
trung tuyến BD, CE cắt nhau ở G Gọi
I, K theo thứ tự là trung điểm của GB,
Bài 3: Cho tam giác ABC, đờng trung
tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AM , E là giao điểm của BD và AC
cạnh bên thứ hai
b)-Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
-Đờng trung bình của hình thang là
đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
c)-Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
-Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
2.Bài tập Dạng 1:Đờng trung bình của tam giác Bài 1:Bài 34(64-SBT)
Gọi E là trung điểm của DC Vì Δ
BDC có BM = MC, DE = EC nên BD //
ME, suy ra DI // EM
Do Δ AME có AD = DE, DI // EM nên
DE
Trang 10Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Chứng minh rằng: AE = 1
2 ECGọi HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết
kết luận và chứng minh
Bài 1:Cho hình thang ABCD (AB//CD),
M là trung điểm của AD, N là trung
điểm của BC Gọi I, K lân lợt là giao
điểm của MN với BD, AC Cho biết
AB = 6cm, CD = 14 cm Tính độ dài
các đoạn thẳng MI, IK, KN
-HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận
- MN là đờng trung bình của hình thang
ABCD ta có điều gì?
-Dựa vào tam giác nào để tính IK?
-Muốn tính MI ta phải tính đoạn nào
tr-ớc?
-Dựa vào tam giác nào để tính MI?
-Dựa vào tam giác nào để tính NK?
Bài 2: Chứng minh rằng đờng thẳng đi
qua trung điểm một cạnh bên của hình
thang và song song với hai đáy thì đi
qua trung điểm của hai đờng chéo và đi
qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
Gọi F là trung điểm của EC Vì Δ
BEC có BM = Mc, EF = FC nên MF // BE
MI // AB nên BI = ID, MI là đờng trung bình
Do đó MI = AB
2 =
6
2 = 3(cm)Suy ra IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)
Tơng tự KN = 3 (cm)
Bài 2:Bài 41(64-SBT)
A
CB
Trang 11Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
GV hớng dẫn HS làm bài
Hình thang ABCD có AB // CD,
AE =ED, EF // AB //CD nên BF = FC.Vì Δ ADC có AE = ED, EK // DC nên
AK = KC
Tơng tự , Δ ABD có AE = ED, EI //AB nên BI =ID
Nh vậy EF đi qua trung điểm của BC<
AC, BD
Bài 3: Cho hình thang ABCD ( đáy AB nhỏ hơn đáy CD) Tìm điều kiện của hình thang này để hai đờng chéo của nó chia đờng trung bình làm ba phần bằng nhau
a)Ví dụ :Phân tích đa thức A thành
nhân tử:
A = 4x2 – 8x + 3
EM
FF
Trang 12Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
GV nêu đầu bài
Yêu cầu HS làm bài
Bài tập 1:phân tích các đa thức sau
A = 4x2 – 2x – 6x +
= 2x(2x – 1) – 3(2x – 1)(2x – 1)(2x – 3)
Nhận xét: Với phơng pháp thông thờng
ta không thể phân tích đa thức A thành nhân tử đợc vì A không có nhân tử chung, không có dạng hằng đẳng thức
Đa thức A chỉ có 3 hạng tử nên cũng không thể dùng phơng pháp nhóm hạng
tử Vì vậy ta đã tách một hạng tử thành hai hạng tử để xuất hiện những nhóm hạng tử sao cho:
-Dùng hằng đẳng thức để phân tích tiếp,
-Hoặc có thể đặt nhân tử chung
Tổng quát: Để phân tích tam thức bậc hai ax2 + bx +c thành nhân tử, ta tách hạng tử bậc nhất bx thành b1x + b2x saocho
b1.b2 = ac sau đó đặt nhân tử chung theotừng nhóm
b)Bài tập
Bài 1:
a) 3x2 – 9x – 2x +6 =(x – 3)(3x – 2)
b)8x2 +12x – 2x – 3 = (2x +3)(4x – 1)
c)8x2 – 4x +2x -1 = (2x – 1)(4x +1)
Bài 2:
a) 6x2+3xy+7xy+2y2=(2x+y)(3x+2y)b)9x2+3xy – 12xy – 4y2=(3x+y)(3x – y)
c)x2 +x+25 – 9 =(x – y+2)(x+y+8)
2.Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
a)Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân
tử
A = 4x4 + y4
A = 4x4 +4x2y2 +y4 – 4x2y2
=(2x2 + y)2 – (2xy)2 = (2x2+ y+2xy) (2x2+ y-2xy)Nhận xét : Thêm bớt cùng một hạng tử
để xuất hiện những nhóm hạng tử sao cho có thể dùng hằng đẳng thức hoặc
đặt nhân tử chung
Trang 13Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
=(x4+5x3 – 2x2) +(2x2+10x – 4)
=x2(x2+5x – 2) +2(x2+5x – 2)
=(x2+5x – 2)(x2+2)b)x7 – x + (x2+x+1)
=x(x3+1)(x3- 1) + (x2+x+1)
=x(x3+1)(x -1)(x2+x+1)+(x2+x+1)(x2+x+1)(x5-x4+x2 – x+1)
c)x8 – x2+(x2+x+1)
=x2(x3+1)(x – 1)(x2+x+1)+(x2+x+1)(x2+x+1)(x6 – x5+x3 – x2+1)
3.Phơng pháp biến đổi
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử
A =(x2 – 3x – 1)2 – 12(x2 – 3x – 1) +27
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, vẽ hình, kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
3 Thái độ: Rèn khả năng nhân biết nhanh, chính xác
Trang 14Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
III.Bài mới
-Hai điểm đối xứng nhau qua đờng
thẳng d khi nào?
-Viết thành hệ thức
-d là trục đối xứng của hình H khi nào?
-Các hình đã học hình nào có trục đối
xứng?
-Phát biểu định nghĩa hai điểm đối
xứng nhau qua một điểm?
- A đối xứng với A/ qua O khi nào?
-Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình
H khi nào?
GV nêu đầu bài
Yêu cầu học sinh đọc
HS khác lên bảng vẽ hình ghi giả thiết,
kết luận
HS khác nêu cách chứng minh
Một em lên bảng trình bày
Bài tập: Cho hình thang vuông ABCD
( ^A= ^ D = 900).Gọi K là điểm đối
xứng với C qua AD Chứng minh rằng:
-Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua ờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
đ-A đối xứng với đ-A/ qua d ⇔ d là đờng trung trực của AA/
-d là trục đối xứng của hình H nếu điểm
đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đờng thẳng d cũng thuộc hình H.-Đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
b)Đối xứng tâm
-Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua
điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
A đối xứng với A/ qua O ⇔ O là trung điểm của AA/
-Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình
H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua tâm O cũng thuộc hình H
2.Bài tập a)Bài tập về trục đối xứng Dạng 1:Vẽ hình, nhận biết hai hình đối
xứng với nhau qua một trục
Ví dụ: BT 41(SGK) Bài tập: Cho tam giác ABC cân tại A,
M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia AB lấy điểm E, trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AE.Chứng minh rằng hai điểm D và E đối xứng với nhau qua đờng thẳng AM
Dạng 2: Sử dụng đối xứng trục để
chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Ví dụ:Bài36 (SGK) Bài tập:
Dạng 3: Tìm trục đối xứng của một
B
CD
K
A
Trang 15Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Bài tập: Cho tam giác ABC cân tại B
a) Tìm trục đối xứng của tam giác đó
b)Gọi trục đối xứng đó là d Kể tên
hình đối xứng qua d của đỉnh A, đỉnh
B, đỉnh C, cạnh AC, cạnh AC
HS lên bảng vẽ hình và làm bài
Bài tập: Cho điểm A trên mặt phẳng toạ
độ có toạ độ (2;1).Vẽ điểm B đối xứng
với A qua trục tung Có nhận xét gì về
vị trí của hai điểm B và C đối với gốc
toạ độ O?
Bài tập: Cho tam giác ABC Vẽ điểm D
đối xứng với B qua A Gọi M là một
Bài 103(SBT): Trong các hình sau, hình
nào có tâm đối xứng? Với các hình đó,
hình, hình có trục đối xứng
Ví dụ:Bài 37 SGK Bài tập
a) Trục đối xứng của tam giác ABC
là đờng phân giác của góc B.b) Hình đối xứng qua d:
Của đỉnh A là CCủa đỉnh B là BCủa đỉnh C là ACủa cạnh AB và CB Của cạnh AC là chính nó
b)Bài tập về tâm đối xứng Dạng 1: vẽ hình đối xứng qua một tâm
Ví dụ: Bài 51 – SGK Bài tập:
B đối xứng với C qua O
Dạng 2:Nhận biết hai điểm đối xứng
với nhau qua một tâm Sử dụng đối xứng tâm để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Ví dụ: Bài 52, 53, 54, 55(SGK) Bài tập:
Δ ABC = Δ ADE (c.g.c)
⇒ C=^E^ ⇒ ED // BC
B
CA
Trang 16Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình:
Hình có tâm đối xứng:
a) Đoạn thẳng AB: tâm đối xứng là trung điểm của AB
c) Đờng tròn tâm O: tâm đối xứng là tâm O của đờng tròn
-Phát biểu quy tắc cộng nhiều
2.Cộng nhiều phân thức có mẫu thức khác nhau
Trang 17Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Từ ví dụ là các bài tập trong
Với x = -1/3 ta tính đợc giá trị biểu thức là 27/8
Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ
Trang 18Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
GV hớng dẫn thuộc vào biến Bài tập : Chứng minh biểu thức sau không phụ
thuộc vào biến x, y, za) A=
1.Kiến thức:HS nắm vững đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, vẽ hình, kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
3 Thái độ: Rèn khả năng nhân biết nhanh, chính xác
-Phát biểu định nghĩa hình thoi?
-Phát biểu định nghĩa hình vuông?
-Phát biểu các tính chất về cạnh của
b)Tính chất
-Tính chất về cạnh
-Tính chất về góc
-Tính chất về đờng chéo
c)Dấu hiệu nhận biết
2.Bài tập Dạng 1: Nhận biết
Ví dụ:
Trang 19Giáo án :Toán 8- Buổi chiều Tr ờng THCS Tri Thuỷ
Bài 1: Cho tam giác ABC, các đờng
trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Vẽ
các điểm M, N sao cho D là trung điểm
của GM, E là trung điểm của GN
HS: Dùng tính chất đờng trung bình của
tam giác chứng minh một cặp cạnh đối
của tứ giác vừa song song vừa bằng
Bài 3: Cho tam giác ABC Qua điểm D
thuộc cạnh BC, kẻ các đờng thẳng song
song với AB và AC theo thứ tự ở E và
F
a) Tứ giác AEDF là hình gì?
b)Điểm D ở vị trí nào thì AEDF là hình
thoi?
Bài 4: cho hình thoi ABCD , O là giao
điểm của hai đờng chéo Các tia phân
-Nhận biết hình bình hành:Bài (SGK)
46,48 Nhận biết hình chữ nhật: Bài 61, 64, 65(SGK)
-Nhận biết hình thoi: Bài 75 (SGK)-Nhận biết hình vuông: Bài 81,83,85 (SGK)
Bài 1:
Chứng minh
GM = 2GD , GB = 2 GDNên GM = GB
Tơng tự GN = GC
Tứ giác BNMC có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên làhình bình hành
Bài 2:
^
D1+ ^C1= 1
2(D+ ^^ C) = 900 nên E = 900Tơng tự H = 900, G = 900
B
CD
A
A
CB