2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung HĐ1: Ôn tập kiến thức và bài I.Ôn tập: tập áp dụng HĐTP: Ôn tập lại kiến thức về tổ hợp và công thức nhị thức Niu-tơn, tam giác Pasc[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/08/2012 Ngày dạy:20/08/2012
Tiết 01 ƠN TẬP ĐẦU NĂMI.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Ôn tập và củng cố lại các kiến thức cơ bản lớp 10 về:
- Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
- Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và các giá trị lượng giác của
các góc có liên quan đặc biệt vào các bài tập liên quan.
3.Thái độ: Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II.Chuẩn bị:
+ GV : Hệ thống câu hỏi và bài tập trong các hoạt động.
+ HS : Ôn tập phần giá trị lượng giác của một cung đã học ở lớp 10
III.Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
VI.Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: Viết các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và các giá trị lượng giác của các góc có liên
quan đặc biệt ?
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Xác định dấu của các giá trị lượng giác.
Nêu cách xác định dấu các
GTLG ?
Hướng dẫn HS áp dụng giá trị
lượng giác của các cung cĩ liên
quan đặc biệt với cung x.
Gọi 4HS lên bảng trình bày.
= -sin( - x) = - sin x < 0 b)
Trang 2Hoạt động 2: Xác định các giá trị lượng giác cua một gĩc.
Để tính các GTLG cần thực hiện
các bước như thế nào ?
Yêu cầu HS tính các GTLG của x.
Gọi 4HS lên bảng trình bày.
Theo dõi, giúp đỡ HS gặp khĩ
Rút kinh nghiệm và sửa sai
Bài tập 2: Tính các GTLG của x,
cosx < 0; sin 2 x + cos 2 x = 1
cosx = – 0,51; tanx 1,01; cotx 0,99 c) tanx =
cosx =
7 274
; sinx =
15
274 ; cotx =
7 15
sinx =
1 10
; cosx =
3
10 ; tanx =
1 3
Hoạt động 3: Xác định số đo của các gĩc lượng giác khi biết các giác trị lượng giác đặc biệt
Trên đường trịn lượng giác thì
các cung nào cĩ
cos = 1; cos = -1
cos = 0; sin = 1
sin = -1; sin = 0.
Yêu cầu HS vẽ đường trịn
lượng giác và xác định các cung
cĩ GTLG tương ứng.
Gọi HS trình bày.
Vẽ đường trịn lượng giác và xác định các cung lượng giác này.
Trang 3Gọi HS khác nhận xét.
GV củng cố, chốt lại cách tìm
sđ của các gĩc lượng giác dựa
vào đường trịn lượng giac.
=> = 2
k2 ( k ) f) sin = 0
=> = k ( k ) 3.Củng cố: Gọi HS nhắc lại các cơng thức:+ Các công thức lượng giác cơ bản.
+ Các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
4.Dặn dị: Làm lại các bài còn đã học và ôn lại " Công thức lượng giác"
Ngày soạn: 18/08/2012 Ngày dạy:20/08/2012
Tiết 02 ƠN TẬP ĐẦU NĂM
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố lại các cơng thức lượng giác đã học ở lớp 10:
+ Các cơng thức lượng giác cơ bản, cung cĩ liên quan đặc biệt
+ Các cơng thức lượng giác.
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các cơng thức l/giác để tính tốn và chứng minh các bài tập.
+ Biết vận dụng các cơng thức l/giác linh hoạt vào rút gọn và biến đổi các biểu thức.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Hệ thống câu hỏi lồng trong các hoạt động.
+ Học sinh: Ơn lại các cơng thức lượng giác.
III Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
IV Tiến trình bài học:
1.Bài cũ: Nêu các cơng thức lượng giác: Cơng thức cộng và cơng thức nhân đơi
2.Bài mới: Hoạt động 1: Tính giá trị lượng của các gĩc bất kì
Hãy sử dụng cơng thức cộng và
giá trị lượng giác của các gĩc
cĩ liên quan đặc biệt vào tính
các giá trị sau Yêu cầu HS
2
sin240 0 = sin(180 0 +60 0 ) = sin60 0 = - √3
-20
Trang 4cos12− π =√2(1+√3)
413
12
Hoạt động 2:Tính các giá trị lượng giác sau
Hãy sử dụng công thức cộng
và các công lượng giác cơ bản
vào tính các giá trị sau?
c) Với 0 0 <a<90 0 nên cosa>0⇒cosa
với cosα=−13 và π2<α <π
c) cos(a+b) = cosa cosb – sina sinb
3.Củng cố: Gọi HS nhắc lại các công thức:
+ Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
+ Công thức cộng
Trang 5+ Công thức nhân đôi
+ Giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt.
4.Dăn dò:
+ Về nhà làm lại các bài tập đã học.
+ Xem trước bài “Hàm Số Lượng Giác”.
Ngày soạn: 7/09/2012 Ngày dạy: 10/09/2012
Tiết 8’ LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I.Mục tiêu: Qua chủ đề này HS cần:
Trang 61)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của phương trình lượng giác
cơ bản và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về phương trình lượng giác.
2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về phương trình lượng giác cơ bản.
Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình.
3)Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán.
II.Chuẩn bị củaGV và HS:
-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…
-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp.
III.Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
IV.Các tiết dạy:
1.Bài cũ:Ôn tập kiến thức cũ bằng các đưa ra hệ thống câu hỏi sau:
Nêu các phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, cosx = a, tanx = a va cotx = a và công thức nghiệm tương ứng.
2.Bài mới:
HĐ1:
GV phân công nhiệm vụ cho
mỗi nhóm và yêu cầu
HS thảo luận tìm lời giải và báo
HS trao đổi và cho kết quả:
Cho các bài tập tương tự và yêu
cầu hs giải để rằng luỵện kỉ
Tiến hành nhiệm vụ được giao:
HS lên bảng giải, các HS ở dưới cùng làm
HS nhận xét và các HS khác bổ sung.
HS rút ra sai làm và khắc phục sai sót
5) sin2x = sin
34
3.Củng cố: Nội dung đã học và lời giải các bài tập đã sửa.
4.Hướng dẫn học ở nhà: Giải các phương trình sau:
Trang 723) cot 20 3; 4) cot 3 tan
x
x 5)sin(2x - 3) = sin(x + 1) 6)sin(2x + 50 o ) = cos(x + 120 o )
7)sin3x = cos4x 8) cos(2x + 1) =
22
2) Kỹ năng: Giải đợc phơng trình đơn giản nói trên
3)T duy: Hiểu đợc cách giải các phơng trình
4)Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II) Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm, thuyết trình.
III) Tiến trình bài học:
1)Bài cũ: Trình bày cách giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx ?
2) Bài mới:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HV Nội dung
Hoạt động1: Củng cố việc giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx -Yêu cầu 1 HS thực hiện bài tập
5a
- Điều khiển học sinh nhận xét
và sửa sai
Củng cố: Cách giải phơng trình
bậc nhất đối với sinx và cosx
-Yêu cầu 1 HS thực hiện bài tập
5b
- Điều khiển học sinh nhận xét
và sửa sai
Củng cố: Cách giải phơng trình
bậc nhất đối với sinx và cosx
HS tiến hành nhiệm vụ lên bảng giải
Các HS ở dới cùng nhau thảo luận và làm theo nhóm
Trang 9Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày dạy: 01/10/2012
Tiết TC1 LUYÊN TẬP - TẬP XÁC ĐỊNH VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT,
NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
- Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
- Cách tìm giác trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác
2 Kỹ năng: Thành thạo tìm tập xác định, tìm giác trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng
giác
3.Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Biết được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
II.Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp; phát hiện và giải quyết vấn đề.
III.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan.
2.Học sinh: Nắm các phương pháp giải toán.
IV.Tiến trình bài dạy:
- Nhớ lại kiến thức và trả lời
- Suy nghĩ trình bày lời giải…
xác địnhkhi và chỉ khi cosx 0 hay
x k , k2
Vậy tập xác định của hàm số là:
2x k , k4
Trang 10cos x 1
xác định
sin x 0 x k
kcos x 1 x k2
luôn không âm và nó có nghĩa khicos x 1 0 , hay cos x 1Vậy ta phải có
x 2k 1 , k , do đó tập xác định
Hoạt động 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lượng giácHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Tập gía trị của hàm số sin và
1 cos x 1
Và 1 cos x 1
- Vận dụng kiến thức làm bài tập
3 , đạt được khi cosx = 0
x k , k 2
Giá trị lớn nhất của hàm số là5
3 , đạt được khi2
Trang 112x k2 x k , k
Giá trị lớn nhất của y là 3, đạt được khi cos 2x1
3+cos x; d) y =
cot x sin x − 1
* Bài tập 2: Tìm giác trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác sau ?
Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày dạy: 04/10/2012
Tiết TC2 LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của phương trình lượng giác cơ bản và
công thức nghiệm các pt này
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán về phương trình lượng giác cơ bản Thông qua việc rèn luyện
giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình
3.Tư duy và thái độ:
+ Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
+ Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
II.Chuẩn bị củaGV và HS:
1.Giáo viên: Giáo án, các bài tập và hệ thống câu hỏi.
2.Học sinh: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp.
III.Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
IV.Các tiết dạy:
Trang 121.Bài cũ: Nêu các phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, cosx = a, tanx = a va cotx = a và công thức
Bài tập 1:
a 2sinx - 3 = 0
sinx = 3 /2
232
2 ,3
1sin x
4
có các nghiệm là
Hoạt động 2: Giải phương trình cosx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nêu cách giải phương trình
Trang 13x 2 arccos k2
52
2cos x 32
3PTVN
cos2 0 45 180 2cos2 1 0 60 180
Hoạt động 3: Giải phương trình: tanx = a, cotx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nêu cách giải phương trình
tanx = a? cotx=a?
Phương trình tanx = a (3): Bài tập 3:
Trang 14x = arctana + k, k
- Phương trình tanx = tano cónghiệm là x = o + k180o,
k Phương trình cotx = a(4):
c cot 4x 3
6cot 4x cot
k
2 43
- Xem lại các bài tập đã giải
- Học thuộc công thức nghiệm các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình sau ?
Trang 150
3) tan 3 tan ; ) tan( 15 ) 5;
5
2) cot 20 3; ) cot 3 tan
Ngày soạn: 5/10/2012 Ngày dạy: 8/10/2012
Tiết TC3 LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI
MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố cho HS cách giải các PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
Trang 162.Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PT bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác
3.Tư duy, thái độ
Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể
II.Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
III.Chuẩn bị:
+ GV: Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
+ HS: Ôn lại cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
IV.Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: Lồng vào các hoạt động
Bài mới:
Bài 1 Giải các PT sau:
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo
viên có thể hướng dẫn chi tiết cho HS
Bài 2 Giải các PT sau:
- Tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo
viên có thể hướng dẫn chi tiết cho HS
26
b) cos3x cos 4xcos5x 0
(cos3x cos5 ) cos 4x x 0
Trang 17Với ý c)
+ ĐKXĐ của PT là gì?
+ Sử dụng công thức nhân đôi của
tan2x để biiến đổi tan2x theo tanx?
- GV gọi học sinh nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài tập sau:Giải các PT sau ?
a) 8cos 2 sin 2 sin 4x x x 2
b) cos2x sin2xsin 3xcos 4x
Ngày soạn: 05/10/2012 Ngày dạy: 08/10/2012
Tiết TC4 LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS cách giải các PT bậc hai và quy về đối với một hàm số lượng giác 2.Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG.
Trang 18II.Phương pháp: gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
III.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: Ôn lại các công thức lượng giác lớp 10, các cách giải những PTLG cơ bản, cách giải PTbậc hai và quy về đối với một HSLG
IV.Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: Nêu các bước giải pt bậc 2 đối với một hàm số lượng giác.
2.Bài mới:
Bài 1 Giải các PT sau:
- Tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên có thể
hướng dẫn chi tiết cho HS, chẳng hạn với ý b)
Nhưng ta sẽ chọn cách biến đổi thứ hai vì khi đó
ta sẽ đưa được PT đã cho về PT bậc hai của của
hàm cố cosx
Bài 1
- Hs tiến hành giải toána) 3sin2x + 2sinx – 1 = 0Đặt t = sinx, -1 t 1 Khi đó ta được PT: 3t2 +2t – 1 = 0
Giải PT trên ta được t = -1 hoặc t = 1/3
● t = -1 sin x 1
2 , 2
● t = 1/3 sin x 1/ 3
1 arcsin 2
1 arcsin 2
2 2
p
é
ê = + ê
Trang 19Bài 2 Giải các PT sau:
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên có thể
hướng dẫn chi tiết cho HS
Với ý a)
+ Biến đổi sin4 x cos4x theo sin 2x2 , sau đó
thay sin 2x2 bằng 1 cos 2x 2 rồi đưa về PT
bậc hai của cos2x
Với ý b)
+ Dùng công thức biến đổi tích thành tổng để đưa
PT thành PT bậc hai của cos3x
1 arccot 4
x x
cos2 4
x x
1 cos3
2
x x
Khi đó ta được PT:
1 26 5
t t
t t
Trang 20
và
4 sin
5
)
● t = 1/5 3sin x 4cos x 1/5 sin( x ) 1/ 25
1
25 1
5
và
4 sin
5
)
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx và làm các bài tập sau:
Ngày soạn: 05/10/2012 Ngày dạy: 11/10/2012
Tiết TC5 LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI
HÀM SỐ SINX VÀ COSX
Trang 21I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2.Kỹ năng: Giải thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3.Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Biết được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
II.Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp; phát hhiện và giải quyết vấn đề.
III.Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập
- HS: Nắm các bước giải phương trình lượng giác dạng trên
và cosu = 2
2t1
t1
(1)
t1
= c at 2 – 2bt + c – a = 0 (2)
Giải (2) tìm nghiệm t1, t2 nếu
có, rồi sau đó giải phương trình
a b
Ta đưa phương trình (1) về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Bài tập 1:
a, 3 sinx + cosx = 1Chia cả 2 vế cho 3 1 2
ta có phương trình :
3 /2sinx + 1/2 cosx =1/2Đặt
cos , sin
2 2 ta có phương trình:
Sin( 6 x
) = 1/2
có phương trình : 3/5 sinx + 4/5cosx = 1Đặt
2 ,2
Trang 224 t 1+ t2+
π x= +kπ 2
- Xem lại các bài tập đã giải
- Giải bài tập trong sau ?
a, Cos2x- 3Sin2x= 2 b, Cos2x-Sin2x= 2 .
c, Cos2x- 3Sin2x=1. d, 3Cosx+3Sinx=3
Ngày soạn: 05/10/2012 Ngày dạy: 11/10/2012
Tiết TC6 LUYỆN TẬP - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP
I.Mục tiêu:
Trang 231.Kiến thức: Củng cố cho HS
- Cách giải một vài dạng phương trình khác
- Cách giải phương trình lượng giác cơ bản
2.Kỹ năng: Giải thành thạo các phương trình lượng giác khác ngoài phương trình lượng giác cơ bản 3.Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Biết được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 II.Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp; phát hhiện và giải quyết vấn đề.
III.Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập
- HS: Nắm các bước giải phương trình lượng giác dạng trên
vế cho sin2x (với đkiện sinx 0)
để đưa về phương trình đối với cotx
d,Phương trình tương đương:
4sin2x +3sinxcosx - cos2x = 0cosx = 0 không là nghiệm của ptrình
Chia 2 vế cho cos2x ta được
4tan2x + 3tanx -1 = 0Giải được tanx=-1 & tanx=¼+ Với tanx =-1x=-/4+ k
tan2x + tanx – 2 = 0 Giải được tanx = 1 và tanx = -2+ Với tanx = 1 x=/4 + k
+ với tanx = -2 x = arctan(-2) + k
b, Phương trình tương đương: sin2x + 4sinxcosx - 5cos2x = 0Kiểm tra thấy cosx = 0 không phải
là nghiệm của phương trình.Chia 2 vế cho cos2x ta được ptrình:
tan2x + 4tanx - 5 = 0Giải được tanx = 1 và tanx = -5+ Với tanx = 1 x=/4 + k
+ với tanx = -5 x = arctan(-5) + k
c,Phương trình tương đương: 3sin2x + 8sinxcosx + 5cos2x =0
Kiểm tra thấy cosx = 0 không phải
là nghiệm của phương trình.Chia 2 vế cho cos2x ta được ptrình:
3tan2x + 8tanx + 5 = 0Giải được tanx = -1
và tanx = -5/3
Trang 24x = arctan(-5/3) + k.
3.Củng cố: Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
4.Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Giải bài tập trong sau ?
a, 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2 x = - 2 b, 3sin2x + 8sinxcosx + ( 8√3 - 9)cos2x = 4
c, sin2x +3√3 sin2x – 2cos2x = 4 d,
sin sin 2 2cos
2
TiÕt 27' LUYỆN TẬP - HOÁN VỊ CHỈNH HỢP TỔ HỢPI.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững định nghĩa và các công thức tính số các hoán vị, chỉnh hợp và
tổ hợp.
Trang 252.Kỹ năng: Rốn luyện cho học sinh cỏc kỹ năng cỏc bài toỏn tớnh tớnh số cỏc hoỏn vị, chỉnh hợp và tổ
hợp.
3.Thỏi độ: Tớch cực, chủ động tham gia xõy dựng bài học Cú tư duy và sỏng tạo.
II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
+ GV: Hệ thống cõu hỏi và bài tập trong cỏc hoạt động
+ HS: Học bài và làm bài tập đầy đủ.
-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu học
sinh nghiên cứu đề , suy nghĩ,
Tỡm hiểu yờu cầu bài toỏn, phõn biệt sự khỏc nhau giữa chỉnh hợp và tổ hợp từ đú lựa chọn cỏch giải cho mỗi cõu.
Tỡm hiểu đề bài và nờu cụng thức sử dụng để giải quyết bài toỏn, hs cần hiểu rừ hệ số của một số hạng là gỡ.
-Thực hiện theo yêu cầu của gv, nêu hớng giải
-Rõ yêu cầu , thực hiện giải bài tập theo hớng đã định
-Nghe, ghi, trả lời câu hỏi , chữa bài tập
Kiến thức cần ghi nhớ:
Quy tắc cộng và quy tắc nhõn
Bài 2 :
Một cõu lạc bộ cú 25 thành viờn ,
a/ cú bao nhiờu cỏch chọn 4 thành viờn vào Ủy ban thường trực ?
b/ cú bao nhiờu cỏch chọn chủ tịch, phú chủ tịch và thủ quỷ ?
Bài 3 :
Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng
đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào 1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau
Giải Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9
Trang 26Ngµy so¹n: 04/11/2011 Ngµy gi¶ng: 08/11/2011
TiÕt 32' luyÖn tËp - x¸c suÊt cña biÕn cè
- Biết phân tích bài toán để tìm được xác suất của biến cố.
- Biết tính xác suất thực nghiệm theo nghĩa thống kê của xác xuất.
II Phương pháp: Thầy đặt vấn đề qua các bài tập, trò giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị: Học sinh có vở bài tập, sách giáo khoa, máy tính bỏ túi.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: - Thế nào là không gian mẩu của một phép thử, thế nào là biến cố?
- Công thức tìm xác suất cổ điển?
2 Bài mới:
Hỏi 1:
+ Số khả năng có thể xảy ra?
+ Số khả năng thuận lợi của
Số khả năng lấy ra 4 quả đỏ?
Số khả năng 4 quả xanh?
Số khả năng thuận lợi cho 4 quả
có đủ 2 màu là?
Xác suất.
Hỏi 4:
Số khả năng xảy ra sau ba lần
quay kim tính theo quy tắc nào?
Hỏi 5: Số khả năng thuận lợi để
3 kim dừng lại theo 3 vị trí khác
n( ) C 120
* C44 1
* C46 15
* n(Ω A ) = 210(-1 - 15) = 194
*
194 97 P(A)
Bài tập2:
Một túi đựng 4 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên 4 quả.
Tìm xác suất để 4 quả cầu lấy ra
có đủ 2 màu?
Bài tập3:
Kim của bánh xe trò chơi
“Chiếc nón kỳ diệu” ở 1 trong 7
vị trí đồng khả năng.
Tìm xác suất để 3 lần quay của kim bánh xe đó dừng lại ở ba vị trí khác nhau?
Trang 27Hỏi 6: Số kết quả cú thể xảy ra?
Số khả năng thuận lợi?
Hỏi 7:
Số khả năng cú thể xảy ra.
a) Số khả năng thuận lợi của
biến cố Át 4 con đều là Át.
b) Số khả năng thuận lợi của
biến cố 2 con Át và 2 con K là:
* 7.7.7 = 7 3 = 343
*
3 7
A 210
Do đú:
210 30 P(A)
343 49
* n(Ω) = 36 với Ω = {(i; j); i, j: ); i, j); i, j: : 16}
* n(Ω A ) = 8 với Ω A = {(1; 3); (2; 4); (3; 5);
Hoạt động 5: (Bài làm thờm)
Một bộ bài gồm 52 con bài Rỳt ngẫu nhiờn 4 con bài.
4.Dặn dũ: Học sinh làm thờm: Gieo một con xỳc xắc cõn đối hai lần Tớnh xỏc suất để số chấm xuất
hiện trờn hai lần gieo cú tổng là một số lẻ.
Ngày soạn: 23/09/2011 Ngày dạy: 29/09/2011
Tiết10' ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm các biểu thức tọa độ của các phép tịnh tiến, phép đồng dạng , vị tự ,phép quay
- Nắm vững các định nghĩa và các tính chất của các phép dời hình đã học
- Nắm cách tìm ảnh của điểm, đờng thẳng, tam giác
2 Kỹ năng:
- Tìm và dựng đợc ảnh của một điểm, đờng thẳng và tam giác
II Phơng pháp:
Trang 28- Nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp.
Hoaùt ủoọng 1 Cho đi m A(3,-2), đ ng th ng d: 3x-2y+1=0 và đ ng trũn (C): xểm A(3,-2), đường thẳng d: 3x-2y+1=0 và đường trũn (C): x ường thẳng d: 3x-2y+1=0 và đường trũn (C): x ẳng d: 3x-2y+1=0 và đường trũn (C): x ường thẳng d: 3x-2y+1=0 và đường trũn (C): x 2+y2+2x-4y-4=0 Tỡm
nh c a A, d, (C) qua phộp t nh ti n theo vecto
ảnh của A, d, (C) qua phộp tịnh tiến theo vecto ủa A, d, (C) qua phộp tịnh tiến theo vecto ịnh tiến theo vecto ến theo vecto ⃗v (2,− 1)?
- Nhắc lại biểu thức tọa độ của phộp
tịnh tiến theo vecto ⃗v (a , b)?
- Trờn cơ sở cú biểu thức tọa độ GV
gọi 3 HS lờn bảng lần lượt tỡm ảnh
của A, d, (C) theo y/c bài toỏn.
- Y/c cỏc HS cũn lại thảo luận và làm
theo nhúm.
- Gọi 1 số HS khỏc nhận xột bài làm trờn
bảng
- Cuối cựng GV nhận xột, sửa sai và
cho ghi nhận kết quả cuối cựng
- Một HS đứng tại chổ nhắc lại biểu thức tọa độ theo y/c của GV.
- Đại diện 3 HS lờn bảng làm 3 ý.
- Cỏc HS cũn lại làm việc theo y/c của GV
Đ/s:
A’(5,-3) d’: 3x-2y-7=0.
(C’): x 2 +y 2 -2x-2y-7=0.
Hoaùt ủoọng 2: Cho hỡnh vuụng ABCD tõm O Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB,
BC, CD, DA
a/ Tỡm ảnh của tam giỏc AEO qua cỏc phộp tịnh tiến theo ⃗ED, ⃗ IB ,⃗OC
b/ Tỡm ảnh của tam giỏc AOB qua phộp tịnh tiến theo ⃗OJỌ
- Tỡm ảnh của cỏc điểm A, E,
O qua phộp tịnh tiến theo
cỏc vecto ở trong cõu a?
- Từ đú suy ra ảnh của tam
giỏc AEO qua phộp tịnh
tiến theo cỏc vecto núi trờn.
Tương tự cõu a/, GV y/c tỡm
ảnh của tam giỏc AOB theo
vecto ⃗OJỌ
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- suy ra ảnh của tam giỏc cần tỡm.
- HS thảo luận và tỡm ra cõu trả lời theo y/c của GV
- Đại diện HS trả lời.
a/
- ảnh của tam gics AEO qua T⃗ED
Là tam giỏc EDI Qua T⃗IB là tam giỏc IBF, qua phộp T⃗OC là tam giỏc OIC.
b/ ảnh của tam giỏc AOB qua T⃗OỌC
là tam giỏc EIF.
Hoaùt ủoọng 3: Cho hỡnh chử nhật ABCD Gọi E, F, H, I theo thứ tự là trung điểm cỏc cạnh AB, CD,
BC, ẩF Hóy tỡm một phộp dời hỡnh biến tam giỏc FCH thanh tam giỏc AEI?
B
FO
E
Trang 29⃗BE Đại diện HS đứng lờn tỡm.
Đại diện HS đứng lờn tỡm.
thực hiện phộp đối xứng trục HI biến tam giỏc FCH thành tam giỏc EBH.
Sau đú thực hiện phộp tịnh tiến theo vecto ⃗BE biến tam giỏc EBH thành tam giỏc AEI.
Củng cố:
- Nắm được biểu thức tọa độ của phộp tịnh tiến, phộp đối xứng tõm bất kỳ
- Biết tỡm ảnh của một hỡnh qua phộp dời hỡnh
Dặn dũ:
- Về nhà giải lại cỏc VD trong bài học hụm nay
- BTVN: Cho hỡnh vuụng ABCD tõm O Tỡm ảnh của tam giỏc AOD qua phộp dời hỡnh cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp quaytaam O gúc quay 900 và phộp đối xứng trục AC
Ngày soạn: 16/12/2011 Ngày dạy: 24/12/2011
Tiết 21’: ôn tập chơng ii
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm vũng các pp:
+Tìm giao tuyến giữa hai măt phẳng
+ Tìm giao điểm giữa đờng thẳng và mặt phẳng
+ Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
III.Phơng pháp: Nêu vấn đê, gợi mở, luyện tập, vấn đáp.
IV.Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: Lồng vào trong các hoạt động
Trang 30b/ Xác định giao điểm giữa SD và (MAB)
c/ Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi (MAB)
Suy ra giao tuyến cần tìm ?
Kéo dài AD và BC có cắt nhau
giao tuyến trong trờng hợp này
Nêu pp tìm giao điểm giữa đờng
AB và CD song song nên giao tuyến cần tìm là Sx//AB
O
C D
K A
* Gọi I = AD BCTơng tự, ta có:
(SAD) (SBC) = SI
* Vì 2 mp (SAB) và (SCD) cắt nhau tai S và lần lợt chứa 2 đt
AB và CD song song nên giao tuyến cần tìm là Sx//AB
* Tơng tự, giao tuyến của 2 mp (MAB) và (SCD) là đờng thẳng My//AB
b/
Trong (SBC), gọi N = MB SI.Trong (SAD), gọi K= AN SD Khi đó, SD (MAB) =K
c/
(MAB) (SAB) = AB (MAB) (SBC) = BM (MAB) (SCD) = MK (MAB) (SDA) = KAVậy, thiết diện cần tìm là tứ giácABMK
Trang 31Hoạt động 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB//CD và AB > CD) Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SC
a/ Xác định giao tuyến của các mặt phẳng (SAD) và (SBC)
b/ Xác định giao điểm giữa SD và (AIJ)
c/ Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi (AIJ)
GV: Hớng dẫn pp làm
HS: Làm tơng tự nh trong hoạt động 1.
3.Củng cố: Nhắc lại các pp ?
+Tìm giao tuyến giữa hai măt phẳng
+ Tìm giao điểm giữa đờng thẳng và mặt phẳng
+ Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
4.Dặn dò: Làm lại các bài đã học và các bai toán tơng tự trong đề cơng.
Ngày soạn: 09/11/2012 Ngày dạy: 12/11/2012
Tiết TC12 XÁC ĐỊNH GIAO TUYẾN HAI MẶT PHẲNG
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức: Nhằm củng cố , khắc sõu cỏch tỡm giao tuyến của hai mặt phẳng.
2.Kĩ năng:Rốn luyện kỹ năng tỡm giao tuyến của hai mặt phẳng.
3 Tư duy,Thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong việc làm và trỡnh bày lời giải.
II.Chuẩn bị:
1.Giỏo viờn: Hệ thống cõu hỏi trong cỏc hoạt động
2.Học sinh: Nắm vững phương phỏp xỏc định giao tuyến của 2 mặt phẳng phõn biệt.
III.Phương phỏp: Gợi mở, luyện tập, vấn đỏp.
a) Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b) Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
Trang 32Để tìm được giao tuyến của hai mp ta cần
tìm được những yếu tố nào ?
Câu hỏi 2
Gọi O là giao của AC và BD chứng minh
rằng O là điểm chung thứ 2 của hai mp (SAC) và
(SBD) sau điểm S
Câu hỏi 3
Kết luận về giao tuyến của 2 mp trên
Câu hỏi 4
Theo gt 2 mp AB và CD không song song
thì chung phải sao với nhau?
Câu hỏi 5
Gọi I là giao của AB và CD chứng minh
rằng O là điểm chung thứ 2 của hai mp (SAB) và
(SCD) sau điểm S
Câu hỏi 5
Kết luận về giao tuyến của 2 mp trên
+ Tìm được hai điểm chung
+ O thuộc AC nên O thuộc (SAC)
O thuộc BD nên O thuộc (SDB) Vậy O là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAC)
và (SDB)
+ Vậy giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO
+ Chúng phải cắt nhau
+ I thuộc AB nên I thuộc (SAB)
I thuộc CD nên I thuộc (SCD) Vậy I là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAB) và (SDC)
+ Vậy giao tuyến là đưởng thẳng SI
Hoạt động 2:
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mặt phẳng (ABC) Gọi A’ , B’ , C’ là các điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng OA , OB ,OC và không trùng với các đầu mút của các đoạn thẳng đó Chứng minh rằng nếu các cặp đường thẳng A’B’ và AB , B’C’ và BC , C’A’ và CA cắt nhau lần lượt tại D , F ,E thì ba điểm D , E ,F thẳng hàng
Trang 33M M'
Hoạt động 3:
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mp(ABC) Trên các đoạn OA ,OB ,OC ta lần lượt lấy các điểm A’ ,B’ ,C’ không trùng với các đầu mút các đoạ thẳng đó Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng (ABC) và nằm trong tam giác ABC Tìm giao điểm của :
a) Đường thẳng B’C’ và mặt phẳng (OAM)
b) Đường thẳng OM với mp(A’B’C’)
GV hướng dẫn học sinh làm
ĐVĐ : Để tìm giao điểm của một đường thẳng và
một mp ta đưa về việc tìm giao tuyến của mp đó
với một mp chứa đường thẳng kia ( sao cho việc
tìm giao tuyến là đơn giản nhất ) Khi đó giao
điểm giữa giao tuyến và đường thẳng trên chính là
giao điểm cần tìm
Câu hỏi 1
Tìm giao tuyến giữa (A’B’C’) với
+ Nghe và suy nghĩ cách giải
Trang 34Nên chọn mặt phẳng nào chứa OM để
việc tìm giao tuyến giữa mặt phẳng đó và
( A’B’C’) là dễ nhất ? Tìm giao tuyến đó
+ Là điểm M’
3.Củng cố: Phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.
4.Bài tập:
- Làm lại các bài tập đã học trên lớp
* Bài tập về nhà: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SD; E là
điểm trên cạnh BC
a) Tìm giao điểm N của SC với (AME) ?
b) Tìm giao tuyến của (AME) với (SAC) ?
c) Tìm giao điểm của K của SA với (MBC) ? Chứng minh K là trung điểm SA
Ngày soạn: 23/11/2012 Ngày dạy: 29/11/2012
Tiết TC13 XÁC ĐỊNH GIAO ĐIỂM GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nhằm củng cố , khắc sâu cách tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
2.Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
3 Tư duy,Thái độ: Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi trong các hoạt động
2.Học sinh: Nắm vững phương pháp xác định giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
III.Phương pháp: Gợi mở, luyện tập, vấn đáp.