- Thaùi ñoä: Giaùo duïc caùc em coù thoùi quen ñaët caâu vôùi daáu caâu ñuùng.Taïo theâm voán töø cho hoïc sinh. Aùp duïng vaøo baøi hoïc thöïc teá.?. B. Ñoà duøng daïy hoïc..[r]
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU MRVT: Ý CHÍ - NGHỊ LỰC
TIẾT: 25
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết thêm về một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người , bước đầu biết tìm từ (BT1) đặt câu BT2, viết đoạn văn ngắn BT3 có sử dụng từ ngữ chủ điểm đang học
- Kỹ năng: Luyện tập vốn từ thuỗc chủ điểm
- Thái độ: Tạo thêm vốn từ cho học sinh Aùp dụng vào bài học thực tế
B Đồ dùng dạy học
- GV: Giấy khổ to, bảng phụ
- HS: Đồ dùng học tập, SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian Hoạt động dạy Hoạt động học
1 phút 1 Ổn định tổ chức:
Báo cáo sĩ số Báo cáo sĩ số
4 2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ ở tiết
12 Học sinh thực hiện Nhận xét
30 3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay cô hướng dẫn các
em tìm hiểu về MRVT: Ý chí – Nghị lực con người
Học sinh lắng nghe
b Các từ nêu lên những thử thách động viên ý chí, nghị lực con người
Khó khăn gian khổ, gian khó, gian nan, gian lao
Bài tập 1: Học sinh suy nghĩ phát biểu
Cho học sinh đọc yêu cầu làm việc độc lập Học sinh làm bài:Gian khổ …( Danh từ )
Khó khăn (tính từ ) Đứng khó khăn ( Danh từ )
Nhận xét Bài tập 2:
Cho học sinh suy nghỉ viết đoạn văn Học sinh thực hành.
Trang 2GV nhận xét những bài văn hay Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
4 4 Củng cố:
Yêu cầu học sinh nhắc lại ghi nhớ Học sinh trình bày
Nhận xét
1 5 Dặn dò:
Vềâ nhà chuẩn bị bài: Câu hỏi và
dấu chấm hỏi
Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Trang 3LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU HỎI VÀ DẤU CÂU CHẤM HỎI.
TIẾT: 26
A Mục tiêu:
- Kiến thức: hiểu nhận biết tác dụng của câu hỏi và dấu dấu hiệu chính để nhận biết chúng ( ND ghi nhớ )
- Kỹ năng: Xác định được câu hỏi trong một văn bản., ( BT 1 mục III ); bước da962u biết đặt câu hỏi để trao đổi theo nội dung, yêu cầu cho trước ( BT2, BT3 )
- Thái độ: Giáo dục các em có thói quen đặt câu với dấu câu đúng.Tạo thêm vốn từ cho học sinh Aùp dụng vào bài học thực tế
B Đồ dùng dạy học
- GV: Giấy khổ to, bảng phụ
- HS: Đồ dùng học tập, SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian Hoạt động dạy Hoạt động học
1 phút 1 Ổn định tổ chức:
Báo cáo sĩ số Báo cáo sĩ số
4 2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 2
2 Học sinh thực hiện
Nhận xét
30 3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay cô hướng dẫn các
em tìm hiểu về luyện tập câu hỏi Học sinh lắng nghe.
b) Phần nhận xét
Bài tập 1: Học sinh suy nghĩ phát biểu
a Hướng dẫn cho học sinh làm bài tập
- Hăng hái nhất và khoẻ nhất làai?
Trước khi học chúng em thường rủ nhau làm gì?
- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là Bác trục cần
b Trước khi học chúng em thường rủ nhau ôn bài cũ
Nhận xét Bài tập 2:
Cho học sinh đọc yêu cầu bài Ai, cái gì? Làm gì? Thế nào? Vì sao?
Bao giờ? Ơû đâu?
Bài tập 3:
Trang 4Câu a Có phải không?
Câu b: Phải không?
Câu c: à
Học sinh trình bày
Nhận xét
Bài tập 4:
Đặt câu với từ ở bài tập 3 Có phải cây viết của bạn không?
4 4 Củng cố:
Yêu cầu học sinh nhắc quy tắc đặt
câu Học sinh trình bày.
Nhận xét
1 5 Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị
trước bài: Dùng câu hỏi với mục
đích khác
Học sinh lắng nghe và ghi nhớ