- Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết..[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ Hai, ngày 7 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 42: u, ơu
I.Mục tiêu:
- HS đọc đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: trái lựu, hơu sao
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: buổi chiều Tổ2: hiểu bài Tổ 3: già yếu
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần : u
* Nhận diện vần
- HS cài âm sau đó cài âm u GV đọc u HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp ? Vần u có mấy âm ? Âm nào đứng trớc ? Âm nào đứng sau ?
* Đánh vần: - u - u
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: u
- GV: Vần u có trong tiếng lựu GV ghi bảng
? Tiếng diều có âm gì và dấu gì
- HS đánh vần: dờ - iêu - diêu - huyền - diều - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: diều theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV: Tiếng diều có trong từ diều sáo GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc : iêu- diều - diều sáo - diều sáo - diều - iêu
- GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
c Dạy vần ơu
(Quy trình dạy tơng tự nh vần iêu )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ hớng dẫn viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
Trang 2- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp.
b Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Những con vật này sống ở đâu ?
+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ ?
+ Con nào thích ăn mật ong ?
+ Con nào to xác nhng rất hiền lành ?
+ Em còn biết các con vật nào ở trong rừng nữa ?
+ Em còn biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không ? Em đọc hay hát cho mọi ngời cùng nghe
c Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Làm đợc các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy - học:
1 Luyện tập ở bảng con:
a 5 5 5
1 2 3
_ _ _
b 1 + 2 - 2 = 5 - 2 + 1 = 5 - 4 + 2 =
- GV nhận xét bài làm của HS
2 Luyện tập:
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 vào vở bài tập trang 44
- GV hớng dẫn HS làm từng bài HS tìm hiểu nội dung của bài
- Dự kiến lỗi sai và cách chữa lỗi các bài tập 2, 4, 5
Bài 2: HS yếu cha biết thực hiện dãy tính có 2 phép tính trừ Vì vậy GV cần HD cách trừ VD: 5 - 2 - 1 = ? ( Lấy 5 trừ 2 bằng 3, rồi lấy 3 trừ 1 bằng 2)
Bài 4: HS thờng điền số và bài toán lệch nhau Vì vậy cần cho HS quan sát kỷ bức tranh ở hình vẽ a , b GV nêu miệng bài toán
Bài 5: HD học sinh làm bài tính trừ trớc: 5 - 2 = 3 Vậy 3 cộng với mấy để bằng 3 ( 3 + o = 5 - 2 )
- HS làm hết bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài - chữa bài
3 Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Tuyên dơng những em làm bài tốt
Buổi chiều: Luyện Tiếng Việt
Trang 3Luyện đọc viết bài u, ơu
I Mục tiêu:
- Giúp hs đọc, viết các vần , tiếng ,từ, câu đã học trong bài
- Giúp hs làm đợc bài tập ở vở bài tập
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho hs đọc bài trong sách giáo khoa
- Gv theo dõi uốn nắn giúp dỡ hs đọc yếu
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
- Gv bình chọn nhóm xuất sắc
- Cho cả lớp đọc lại toàn bài học
Hoạt động 2: Luyện viết
- Gv đọc chậm - Hs nghe viết vào vở
Hơu sao , bầu rợu , chú cừu , cấp cứu
- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Nối
Bài 2; Điền vần u hay ơu
Chú c , m trí , bầu r b cổ , trái l h sao
- Hs làm bài tập - Gv theo dõi thêm
- Gv chấm chữa bài cho hs
Hoạt động nối tiếp :
- Cho hs đọc lại toàn bài
- Dặn hs về nhà đọc , viết lại bài học
-Luyện Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố khắc sâu kiến thức đã học về phép trừ trong phạm vi 5
- Làm đợc các dạng bài tập đã học trong vở bài tập
II.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Hớng dẫn hs làm bài tập
- Gv ghi bài tập lên bảng - Lần lợt hớng dẫn hs cách làm
Bài 1: Tính 5 2 4 5 3 5 4
- - - - - -
3 1 2 4 1 2 3
Bài 2: Tính
5 -2 -1 = 4 - 2 -1 = 3 - 1 - 1 =
5 - 2 - 2 = 5 - 1 - 2 = 5 - 1 - 1 =
Bài 3: ( > < = )
5 - 2 4 5 - 4 2 4 + 1 5
5 - 1 3 5 - 1 4 5 - 1 5
Bài 4:
- Gv treo tranh lên bảng
- Hs quan sát tranh nêu bài toán
Trang 4- Gv nêu câu hỏi gợi ý , Hs viết phép tính
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Chấm chữa bài
III Hoạt động củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài đầy đủ
-Tự học hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
* Những HS đã hoàn thành bài tập trong VBT, GV hớng dẫn HS luyện đọc lại bài 42 một lần và luyện viết các từ ứng dụng đã học trong bài
- GV quan sát hớng dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học
-Thứ Ba, ngày 10 tháng 11 năm 2009
Thể dục Thể dục rèn luyện t thế cơ bản - Trò chơi
I mục tiêu:
- Biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay dang ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V
- Biết cách thực hiện t thế đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đa một chân ra trớc ( có thể còn thấp), hai tay chống hông ( thực hiện bắt chớc theo GV)
- Bớc đầu làm quen với trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng, + còi
III Các hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại ”
2 Phần cơ bản.
- Ôn tập phối hợp: Đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay dang ngang: 2 lần
- Ôn tập phối hợp: Đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V : 2 lần
- Ôn tập phối hợp: Đứng đa hai tay dang ngang, đứng đa hai tay lên cao chếch chữ
V : 2 lần
- Ôn đứng kiểng gót, hai tay chống hông: 4 lần
- Học động tác: Đứng đa 1 chân ra trớc, hai tay chống hông
+ GV làm mẫu và hớng dẫn HS làm
+ HS làm - GV nhận xét và sữa sai
- Trò chơi: “ Chuyền bóng tiếp sức ”
- GV nêu cách chơi - HS thực hiện
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
3.Phần kết thúc.
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét chung giờ học
-Toán
Trang 5Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán
- Các mô hình vật thật ở bộ đồ dùng dạy học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu phép trừ có hai số bằng nhau:
a Phép trừ : 1 - 1 = 0 1 - 0 = 1
2 - 2 = 0 2 - 0 = 2
- Bằng tranh vẽ ở SGK, GV đặt câu hỏi cho HS nêu thành bài toán VD: Có 3 con cá trong bình bớt 1 con còn 2 con, 2 con bớt 1 con còn lại 1 con, 1 con bớt 1 con còn lại
0 con
- Nêu phép tính: 3 - 3 = 0
- HS nhắc lại các phép tính: 1 - 1 = 0 2 - 2 = 0 3 - 3 = 0
4 - 4 = 0 5 - 5 = 0
1 - 0 = 1 3 - 0 = 3 5 - 0 = 5
2 - 0 = 2 4 - 0 = 4
b GV nêu kết luận: Một số trừ đi 0 cũng bằng chính số đó
VD: 3 - 0 = 3 4 - 0 = 4 5 - 0 = 5
2 Thực hành:
- HD học sinh làm các bài tập vào vở bài tập toán
- HS tìm hiểu nội dung của từng bài
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm bài
- Chấm bài - chữa bài
3 Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Tuyên dơng những em làm bài tốt
-Học vần Bài 43: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc đợc các vần có kết thúc bằng u hay o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể Sói và Cừu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: chú cừu, mu trí, bầu rợu, bớu cổ
- 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng: Buổi tra, Cu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hơu, nai
đã ở đấy rồi
B Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần:
- GV đọc vần , HS chỉ chữ
Trang 6- HS chỉ chữ và đọc vần.
b Ghép chữ và vần thành tiếng
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm và có thể giải thích thêm về các từ ngữ
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- HS viết bảng con: cá sấu
- GV chỉnh sữa chữ viết cho HS GV lu ý HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết
- HS viết vào bảng con: cá sấu, kì diệu
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn ở tiết trớc
- HS lần lợt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV giới thiệu đoạn thơ
- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang ngủ tra trong tranh minh hoạ
- HS đọc đoạn thơ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn
b.Kể chuyện: Sói và Cừu.
- HS đọc tên câu chuyện: Sói và Cừu GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo các tranh minh hoạ ở SGK
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trình bày
- HS lên kể theo từng tranh
Tranh 1: Một con chó Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc
mẫm đợc một bữa ngon lành Nó tiến lại và nói:
- Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi Trớc khi chết mày có mong ớc gì không?
Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát đợc Nó liền hắng dọng rồi cất
tiếng sủa lên thật to.
Tranh 3: Tận cuối bãi, ngời chăn cừu bỗng nghe tiếng gào của chó sói Anh liền
chạy nhanh đến Sói đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Ngời chăn cừu liền dáng cho
nó một gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
* ý nghĩa câu chuyện:
- Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
- Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
c Luyện viết:
- HS tập viết vào vở tập viết cá sấu, kì diệu
III Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài và xem trớc bài sau
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện viết: mu trí, cô khớu, bầu rợu, ao bèo, cái gầu,
I Mục tiêu:
Trang 7- Luyện viết tốt các từ có chứa âm đã học.
- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp cho HS
II Các hoạt động dạy- học:
1 GV nêu yêu cầu giờ học
2 Luyện viết
- Luyện viết ở bảng con: vỉa hè, lá mía, cà chua, tre nứa,
- GV viết mẫu và hớng dẫn HS viết
- Luyện viết vào vở ô ly: 1 dòng vỉa hè,1 dòng lá mía , 1 dòng ca múa , 1 dòng cà chua , 1 dòng tre nứa , 1 dòng bò sữa
- HS luyện viết vào vở
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
- GV chấm bài, nhận xét
III củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
-Luyện Toán Luyện Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố phép trừ hai số bằng nhau Phép trừ một số trừ đi 0
- Rèn kĩ năng tính và điền số cho HS
II hoạt động dạy học:
1 Nhắc lại lí thuyết:
- Một số trừ đi 0 cho kết quả nh thế nào? Cho VD ?
- Một số cộng với 0 cho kết quả nh thế nào? Cho VD ?
- Một số trừ đi chính nó cho kết quả nh thế nào ? Cho VD ?
2 Thực hành:
Bài 1: Tính:
5 - 0 = 2 - 0 = 5 - 2 - 3 =
5 - 5 = 3 - 3 = 4 - 2 - 2 =
4 - 4 = 1 - 0 = 2 - 1 - 1 =
3 - 0 = 2 - 2 = 5 - 1 - 2 =
2 - 1 = 1 - 1 = 4 - 0 - 2 =
Bài 2: Điền dấu < > =
3 - 3 5 - 5 1 - 0 4 - 4
5 - 0 5 + 0 2 - 0 0 + 2
2 +0 3 - 0 5 - 1 5 - 0
Bài 3: Viết phép tính cộng, trừ với các số 0, 3 và 3
+ = - =
.+ = - =
- Học sinh làm bài vào vở, học sinh khá, giỏi làm từ bài 1 đến bài 3 Riêng học sinh hòa nhập cộng đồng chỉ làm bài 1 (cột 1, 2)
- Giáo viên chấm bài một số em - chữa bài
- Nhận xét tiết học
-Tự học hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV hớng dẫn HS làm bài tập VBT bài 43 ôn tập
Trang 8* Những HS đã hoàn thành bài tập trong VBT, GV hớng dẫn HS luyện đọc lại bài ôn tập âm và chữ ghi âm một lần và luyện viết các từ ứng dụng đã học trong bài
- GV quan sát hớng dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học
-Thứ T, ngày 11 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 44: on, an
I.Mục tiêu:
- HS đọc đợc: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá : mẹ con, nhà sàn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: ao bèo , cá sấu, kì diệu
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: ao bèo Tổ2: cá sấu Tổ 3: kì diệu
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần : on
* Nhận diện vần
- HS cài âm o sau đó cài âm n GV đọc on HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần on có mấy âm ? Âm nào đứng trớc ? Âm nào đứng sau ?
* Đánh vần: o - n - on
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: on
- GV: Vần on có trong tiếng con GV ghi bảng
? Tiếng con có âm gì và vần gì
- HS đánh vần: cờ - on - con - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: con theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV: Tiếng con có trong từ mẹ con GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: on - con - mẹ con - mẹ con - con - on
- GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
c Dạy vần an
(Quy trình dạy tơng tự nh vần on )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Hớng dẫn viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
Trang 9- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ mấy bạn ?
+ Các bạn ấy đang làm gì ?
+ Bạn của em là những ai ? Họ ở đâu ?
+ Em và các bạn thờng chơi những trò gì ?
+ Bố mẹ em có quý các bạn của em không ?
+ Em và các bạn thờng giúp đỡ nhau những công việc gì ?
c Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : on, an, mẹ con, nhà sàn
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần on., an vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thực hiện đợc phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 Luyện tập ở bảng con:
- Đặt tính rồi tính
Tổ 1; 1 - 0 Tổ 2; 3 - 1 Tổ 3; 5 - 5
2 - 0 3 - 0 5 - 0
Điền dấu ( >, <, = )
1 - 0 1 + 0 0 + 0 4 - 4 5 - 2 4 - 2
- HS làm bài - GV nhận xét
2 Luyện tập vào vở bài tập toán:
- HS mở bài tập làm bài tập toán 1, 2, 3, 4
- GV cho HS nêu yêu cầu của từng bài GV hớng dẫn HS làm từng bài
Bài 1: HS tự làm
Bài 2: Lu ý viết các số phải thẳng cột với nhau
Bài 3: HS yếu còn lúng túng GV hớng dẫn
VD: 2 - 1 - 0 = ? ( Lấy 2 trừ 1 bằng 1, lấy 1 trừ 1 bằng 0 )
Bài 4: Muốn điền dấu đúng trớc hết các em tính kết quả cuae vế bên trái đợc bao nhiêu, sau đó so sánh 2 vế
Bài 5: HS quan sát hình vẽ và nêu 2 bớc
* Nêu bài toán
* Làm phép tính vào ô trống
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài 1 số em - chữa bài
3 Nhận xét - dặn dò:
- Tuyên dơng những em làm bài tốt
Trang 10-Tự nhiên xã hội Gia đình
I Mục tiêu:
- Kể đợc với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em,ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
II Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Quan sát theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em
Bớc 1: Chia nhóm 4 em quan sát hình trong SGKvà GV nêu câu hỏi:
? Gia đình Lan có những ai ?
? Minh và những ngời trong gia đình đang làm gì
HĐ2: Vẽ tranh trao đổi theo cặp.
Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình của mình
* Cách tến hành:
- Từng em vẽ vào giấy vẽ những ngời thân trong gia đình mình
- Từng đôi một kể cho nhau nghe về những ngời thân trong gia đình mình
- GV chốt lại: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ, ông bà, anh chị em ( nếu có ) là những ngời em yêu quý nhất
HĐ3: Hoạt động cả lớp.
Mục tiêu: Mọi ngời đợc kể và chia sẻ với bạn trong lớp về gia đình mình
+ Động viên 1 số em dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp về những ngời thân trong gia đình mình
+ Tranh vẻ những ai?
+ Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?
- GV chốt lại: Mỗi ngời khi sinh ra đều có gia đình, nơi em đợc yêu thơng chăm sóc
và che chở Em có quyền đợc sống chung với bố mẹ và ngời thân
III Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện Đọc, viết bài on, an
I Mục tiêu:
- Luyện đọc, viết các tiếng, từ có vần on, an.
- Rèn luyện kỹ năng nghe viết đúng cho HS
II Các hoạt động dạy - học:
1 Đọc bài ở SGK
- HS đọc bài on,an theo cá nhân , nhóm , cả lớp
- GV nhận xét - cho điểm
2 HS viết bài vào bảng con:
- GV đọc cho HS viết 1 số từ : mẹ con, ngọn núi, hòn than, bạn bè, bàn ghế,
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm
3 Thực hành : HS làm bài tập vào vở BTTV
- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 , 2 , 3 trang 45.
- HS nêu yêu cầu của từng bài
Bài 1: Nối
Bài 2: Điền vần on hay an.
Bài 3: Viết : rau non, bàn ghế.
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài - chữa bài
- Nhận xét tiết học - dặn dò