- HS coù yù thöùc yeâu meán, quan taâm, giuùp ñôõ baïn beø xung quanh baèng nhöõng vieäc laøm phuø hôïp vôùi khaû naêng?. - HS kh¸ giái: Neâu ñöôïc yù nghóa cuûa vieäc quan taâm, giuùp ñ[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà
Tập đọcCâu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau (Trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 5), HS khá, giỏi trả lời đợc CH4
- HS khuyết tật: Đọc tơng đối đúng bài
II Đồ dùng dạy học:
-1 bó đũa
III Các hoạt động dạy và học.
sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài Quà của
bố
H: Quà của bố đi câu về có những gì ?
H: Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
H:Vì sao quà của bố đơn sơ và giản dị mà các
em lại thấy giàu có ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu Giáo viên theo
dõi phát hiện từ khó
- Yêu cầu học sinh phát âm từ khó
- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng đúng :
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trớc lớp
- Giảng từ: Va chạm; Con dâu; Con rể; Đùm
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Các con của ông cụ có thơng yêu nhau không?
+ Từ ngữ nào cho ta biết điều đó?
+ Va chạm có nghĩa là gì?
- Yêu cầu đọc đoạn 2
+ Ngời cha thấy các con không thơng yêu nhau,
ông cụ đã làm gì?
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
+ Tại sao bốn ngời con không bẻ gãy đợc bó đũa?
+ Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
- Gọi học sinh đọc đoạn 3:
+ 1 chiếc đũa đợc ngầm so sánh với gì?
+ Cả bó đũa đợc so sánh với gì?
+ Ngời cha muốn khuyên các con điều gì?
- 2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- Đợc so sánh với 4 ngời con
- Anh em phải đoàn kết thơng
Trang 2- Qua câu chuyệnnày chúng ta phải làm gì?
d Luyện đọc lại
- Tổ chức luyện đọc theo vai
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò : về đọc bài cho gia đình cùng nghe
II Các hoạt động dạy và học
sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 2 em đặt tính và tính
- Nêu bài toán : Có 55 que tính bớt đi 8 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài
- Để biết số que tính còn lại? Ta làm phép tính
gì?
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính
- Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên bảng
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm
Giáo viên sửa bài bổ sung
Bài 2: Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Giáo viên sửa bài:
*Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Có những hình gì ghép lại với nhau ?
- Gọi 1 em lên chỉ hình tam giác và hình chữ
nhật
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Giáo viên sửa bài
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi 1 em nhắc lại cách đặt tính 56-7 và nêu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vởnháp
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Đổi vở sửa bài
- Học sinh lên chỉ
- Học sinh làm vào vở.
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinhcách tính
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về ôn lại các dạng toán đã học
đạo đứcGiữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đạp là trách nhiệm của HS
- HS biết thực hiện những công việc cụ thể để giữ trờng lớp sạch đẹp
- HS khá giỏi: biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- HKT: Không vt rác bừa bãi, tiểu tiện đúng nơi quy định
II-Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: 4’
-Gv hỏi: Nêu sự cần thiết của việc quan
tâm giúp đỡ bạn bè?
2-Bài mới:
- Giới thiệu- ghi bảng
Hoạt động 1: Tham quan sân trờng,
lớp học 15’
- Gv hớng dẫn hs tham quan sân trờng,
vờn trờng, lớp
- Gv yêu cầu hs làm phiếu học tập sau
khi tham quan
- Gv giao nhiệm vụ , hớng dẫn hs thảo
luận: Những việc cần làm để giữ trờng
- Nhận xét giờ học-ghi bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 hs trả lời câu hỏi
- Hs tham quan trờng lớp
- Hs thảo luận, làm phiếu
- Hs đại diện nhóm trả lời
II.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: Chữa bài về nhà
Gọi hs lần lợt chữa từng bài
Bài 36 : Điền số thích hợp vào *
38 59 *6 **
- Lên chữa bài
Bài 36 : Điền số thích hợp vào *
38 59 66 47
Trang 4Tiết 2, 3: Bài mới:
Hớng dẫn học sinh làm các bài sau vào vở
Bài 40: Tính
33 + 42 – 58 42 + 53 – 39 37 + 28 -
49
HD: Tính từ trái sang phải
Bài 41: Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm
= 100
b 53 +24 +17 + 6 = ( 53 + 17) + ( 24 + 6) = 70 + 30 = 100
c 1 + 12 + 3 + 4 + 5 + 15+ 16 + 17 + 8 +19
= ( 1 + 19 ) + ( 12 + 8 ) + ( 3 +17 ) + ( 4 + 16) + ( 5 + 15 )
= 20 + 20 + 20 + 20 + 20 =100
Bài 38: Số ?
48 + 43 = 38 + 53 58 + 36 = 67 + 27 Bài 39: Nếu bớt đi ở số thứ hai 20 đơn
vị thì tổng mới cũng giảm đi 20 đơn vị
26 + 54 = 24 + 56 76 + 12 > 16 + 71
- Phân tích bài toán rồi giải
- Số bị từ là 66 vì số bị trừ bằng số trừ cộng hiệu
- Hiệu hai số là 15 ( hiệu bằng số bị trừ trừ đi số trừ) mà hiệu bằng số trừ nên sốtrừ cũng bằng 15
- Ghi bài về nhà làm
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Trang 5Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà
Thể dụcBài 27
I MụC TIÊU :
- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “ Vòng tròn”
- HSKT: tham gia chơi trò chơi “ Vòng tròn”
II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện : 1còi , kẻ 5 vòng 2 tròn đồng tâm có bán kính 3m, 3,5 m, 4m
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c tiết học
- Đi dắt tay nhau ,chuyển thành vòng tròn sau đó theo
khẩu lệnh quay mặt vào trong giãn cách để tập bài td
Tập nhảy chuyển đội hình
- Theo khẩu lệnh: GV dùng lời kết hợp thổi còi
“chuẩn bị …”
Sau đó thổi 1 tiếng còi các em nhảy từ vòng tròn giữa
thành 2 vòng tròn rồi chuyển từ 2 vòng tròn thành 1
vòng tròn
– GV theo dõi sửa sai
- Tập nhún chân hoặc bớc tại chỗ ,vỗ tay theo nhịp,
khi nghe thấy lệnh “nhảy” các em nhảy chuyển đội
- GV cùng HS nhắc lại cách chơi đi theo nhịp vỗ tay
có nghiêng đầu và thân sau đó nhảy sang phải
GV nhận xét giờ học
- HS thực hiện
- HS thực hiện ôn bài tập thểdục
- HS thực hiện trò chơi vòngtròn theo sự điều khiển của
GV
- HS hực hiện
- 1nhóm thực hiện, lớp quansát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Toán65- 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
II Các hoạt động dạy và học:
sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng : Đặt tính rồi
- Nghe và phân tích đề
Trang 6sinhtính Còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết đợc còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính
- Giáo viên nêu cách đặt và thực hiện
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên sửa bài bổ sung đa ra đáp án đúng
Bài 2: a, b( KK hs làm hết các bài)
- Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó gọi học
sinh lên báo cáo
- Giáo viên nhận xét và sửa bài đa ra đáp án
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về ôn lại các dạng toán đã học và hoàn thành
các bài toán còn lại
-Thực hiện phép tính trừ :
65-38
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng con
- Học sinh lắng nghe và nhắc lại
- 3 em học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở nháp
- Các em khác nhận xét bài trênbảng
- 1 em nêu
- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn trênbảng
- 1 học sinh nêu
- Tự làm bài
- 1 học sinh sửa bài báo cáo
- Học sinh tự sửa những phần sai
- 1 HS trả lời
- 1 HS nêu
Mĩ thuậtVTT: Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu ( GV chuyên trách dạy)
_
Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện
- HSKT: Chăm chú nghe bạn kể chuyện
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa
- Một bó đũa , 1 túi đựng những túi tiền nh trong chuyện
- Bảng ghi tóm tắt ý chính của câu chuyện
III Các hoạt động dạy và học
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 4 em lên kiểm tra: kể nối tiếp
câu chuyện: Bông hoa niềm vui
- Giáo viên nhận xét ghi điểm tuyên dơng
- 4 HS lên bảng kể nối tiếp
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Hớng dẫn kể từng đoạn
- Gọi học sinh nêu yêu cầu 1
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?) :
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trớc lớp
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
c Hoạt động 2 : Kể lại nội dung câu chuyện.
- Yêu cầu học sinh kể theo vai từng tranh
*Lu ý : Khi kể nội dung tranh 1 , các em có thể
thêm vài câu cãi nhau Khi kể đến nội dung
tranh 5 các em thêm lời hứa
+ Kể lần 1: Giáo viên làm ngời dẫn chuyện
+Kể lần 2 : Học sinh tự đóng vai ngời dẫn
chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tổng kết giờ học
- Về kể lại câu chuyện cho mọi ngời cùng nghe
- Học sinh nêu
- Bẻ đũa mà không bẻ đợc
- Lần lợt từng em kể Các em khác trong nhóm nhận xét bổ sung
- Đại diện các nhóm lên kể , mỗi em kể nội dung 1 bức tranh: Hai học sinh nam đóng vai hai ngời con trai , hai học sinh nữ đóng vai hai ngời con gái, 1 học sinh đóng vai ngời cha, 1 học sinh làm ngời dẫn chuyện
Buổi chiều: Chính tả
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm đợc BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
- HS khuyết tật: nhìn viết chính xác bài chính tả
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết : Yên lặng, dung dăng
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Hớngdẫn viết chính tả.
- Giáo viên đọc đoạn viết
- Đây là lời của ai nói với ai ?
- Ngời cha nói gì với các con?
- Lời ngời cha viết sau dấu câu gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc và viết từ khó: liền
bảo, chia lẻ, thơng yêu , sức mạnh
- Giáo viên nhận xét uốn nắn
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Giáo viên đọc từng câu
- Giáo viên chấm từ 5 đến 6 bài và nhận xét
c Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 1 em đọc lại
- Lời ngời cha nói với các con
- Ngời cha khuyên các con phải
đoàn kết mới có sức mạnh, chia
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh soát dấu , soát lỗi
- Học sinh nêu
Trang 8- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét bổ sung:
a Lên bảng , nên ngời, ăn no, lo lắng
b Mải miết, hiểu biết , chim sẻ , điểm 10
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng,
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về viết lại những lỗi sai và làm bài tập 3 vào
II Các hoạt động dạy và học:
sinh
1 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Luyện tập
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên sửa bài bổ sung đa ra đáp án đúng
Bài 2: Số?
- Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó gọi học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về ôn lại các dạng toán đã học và hoàn thành
các bài toán còn lại
- Cả lớp làm vào vở, 4 em lên chữa bài
- Các em khác nhận xét bài trênbảng
- 1 học sinh nêu
- Tự làm bài
- 4 học sinh chữa bài
- Học sinh tự sửa những phần sai
- Đọc, phân tích bài toán rồi làm vào vở
- HS khá giỏi: Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa vieọc quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ
- HS khuyết tật: Hoà đồng với bạn bè
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng 1: Tửù lieõn heọ. - HS neõu
Trang 9- Keồ ra nhửừng vieọc em ủaừ laứm theồ hieọn sửù quan taõm
giuựp ủụừ baùn ?
GV nhaọn xeựt, choỏt yự : Caàn quan taõm giuựp ủụừ baùn beứ
nhaỏt laứ nhửừng baùn coự hoaứn caỷnh khoự khaờn.
“Baùn beứ nhử theồ anh em
Quan taõm giuựp ủụừ caứng theõm thaõn tỡnh.”
Hoaùt ủoọng 2 : Troứ chụi “Haựi hoa daõn chuỷ”
* HS cuỷng coỏ kieỏn thửực, kú naờng ủaừ hoùc.
- GV vieỏt saỹn caực hoa coự noõùi dung nhử sau :
- Baùn hoỷi mửụùn quyeồn truyeọn hay cuỷa em, em seừ
laứm gỡ ? Vỡ sao ?
- Baùn em ủau tay, laùi ủang xaựch naởng, em seừ laứm
gỡ ? Vỡ sao ?
-Trong giụứ hoùc veừ, baùn beõn caùnh em queõn mang hoọp
buựt chỡ maứu maứ em laùi coự Em seừ laứm gỡ ? Vỡ sao ?
- Trong toồ em coự baùn bũ oỏm Em seừ laứm gỡ ? Vỡ sao?
- GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn : Caàn phaỷi cử xửỷ toỏt vụựi baùn
beứ, khoõng neõn phaõn bieọt ủoỏi xửỷ vụựi caực baùn ngheứo,
baùn khuyeỏt taọt, baùn khaực giụựi, … ẹoự chớnh laứ thửùc
hieọn quyeàn khoõng bũ phaõn bieỏt ủoỏi xửỷ cuỷa treỷ em.
Hoạt động 3: Cuỷng coỏ - Daởn doứ
- Theo em, vieọc quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ coự yự
nghúa nhử theỏ naứo ?
GV keỏt luaọn : Quan taõm, giuựp ủụừ baùn laứ vieọc laứm caàn
thieỏt cuỷa moói HS Em caàn quyự troùng caực baùn bieỏt
quan taõm giuựp ủụừ baùn Khi ủửụùc baùn beứ quan taõm,
nieàm vui seừ taờng leõn vaứ noói buoàn seừ vụi ủi.
- Veà thửùc hieọn vieọc quan taõm, giuựp ủụừ baùn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS nghe
Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009
Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà
ToánLuyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Bảng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HS khuyết tật: Làm bài 1, bài 2 cột 1, 2
II Đồ dùng dạy học : 4 mảnh bìa hình tam giác ở bài tập 5
II Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đặt tính và thực hiện các phép
tính: 45 - 37 ; 56-39
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở nháp
Trang 10Bài 1: Yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết quả
- Yêu cầu học sinh thông báo kết quả
- Nhận xét tuyên dơng
Bài 2: cột 1, 2 ( KK hs làm hết cả bài)
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết quả
- Đọc chữa bài
- Yêu cầu học sinh so sánh kết quả của
15 - 5 - 1 và 15 - 6 ? Vì sao ?
Bài 3 :
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Gọi học sinh lên bảng làm :
- Giáo viên sửa bài nhận xét:
Bài 4 :
- Gọi học sinh đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì?
- GV hỏi: Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu học sinh tự giải vào vở
Tóm tắt
Mẹ vắt : 50 lítChị vắt kém mẹ : 18 lít
Vậy 15 = 15 , 5 + 1 = 6 nên 15 – 5 - 1 bằng 15 - 6
- Đổi vở kiểm tra bài
Tập đọc
Nhắn tin
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch 2 mẩu nhắn tin; biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm đợc cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
- HS khuyết tật: Tập đọc tin nhắn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học.
sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc bài: Câu
chuyện bó đũa:
- H: Các con của ông cụ nh thế nào ?
- H: Tại sao không ai bẻ gẫy bó đũa ?
- Nêu nội dung của bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
- Yêu cầu học sinh phát âm từ khó
- Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng đúng :
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
- Yêu cầu học sinh đọc từng tin nhắn trớc lớp
- Yêu cầu học sinh đọc tin trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
c Hoạt dộng 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc bài
H: Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn bằng
cách nào ?
- Giáo viên nhận xét và bổ sung
H: Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh
bằng cách ấy?
- Yêu cầu học sinh đọc lại mẩu tin thứ nhất
- H: Chị Nga nhắn tin cho Linh những gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc lại mẩu tin thứ hai
- H: Hà nhắn Linh những gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập 5
H: Bài tập yêu cầu gì ?
H: Vì sao em phải nhắn tin ?
H: Nội dung tin nhắn là gì ?
- Yêu cầu học sinh thực hành viết
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
d Hoạt động 3 : Thi đọc
- Tổ chức luyện đọc từng tin
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe
- 1 HS đọc lại
- Chị nhắn Linh : quà sáng chị
để trong lồng bàn và dặn Linh làm những công việc cần làm
- 1 HS đọc
- Hà đến chơi nhng Linh không
có nhà , Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặn Linh mang cho mợn quyển bài hát
- Viết nhắn tin
- Vì bố mẹ đi làm chị đi chợ cha về Em sắp đi học
I MUẽC TIEÂU: - HS bieỏt caựch gaỏp, caột, daựn hỡnh troứn.
-Gaỏp, caột, daựn ủửụùc hỡnh troứn Hỡnh coự theồ chửa troứn ủeàu vaứ kớch thửụực to, nhoỷ tuyứ thớch ẹửụứng caột coự theồ maỏp moõ
- Vụựi HS kheựo tay : Gaỏp, caột, daựn ủửụùc hỡnh troứn, hỡnh tửụng ủoỏi troứn, đửụứng caột ớt maỏpmoõ, hỡnh daựn phaỳng, coự theồ gaỏp, caột, dán theõm hỡnh troứn coự kớch thửụực khaực
- HSKT: hửựng thuự vụựi giụứ hoùc thuỷ coõng
II CHUAÅN Bề: Maóu hỡnh troứn ủửụùc caột daựn treõn neàn hỡnh vuoõng ; Giaỏy thuỷ
coõng, keựo, hoà daựn, buựt chỡ, thửụực keỷ
III Các hoạt động dạy và học.
sinh
1 Kiểm tra:
2 Baứi mụựi: “Gaỏp, caột, daựn hỡnh troứn”(Tieỏt 2) - HS nhắc lại cách gấp, cắt, dánhình tròn
Trang 12Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón thửùc haứnh
- Hửụựng daón gaỏp hỡnh
- Caột hỡnh troứn
- Daựn hỡnh troứn
Hoaùt ủoọng 2: Thực hành : Gaỏp, caột, dán
- GV cho HS thửùc haứnh gaỏp, caột, daựn hỡnh
troứn
Theo doừi, hửụựng daón nhửừng HS coứn luựng tuựng
- Tổ chức trng bày sản phẩm
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Gv toồng keỏt baứi,
- Chuaồn bũ: “Gaỏp, caột, daựn bieồn baựo giao
thoõng caỏm xe ủi ngửụùc chieàu (tieỏt 1)”
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai là gì?
Dấu chấm, dấu châm hỏi.
I Mục đích yêu cầu:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 2 và 3
III Các hoạt động dạy và học:
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đặt câu theo mẫu ai làm gì?
- Giáo viên và ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1 : Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Giáo viên ghi các từ không trùng nhau lên
bảng: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút,
nhờng nhịn, yêu thơng, quý mến …
- Yêu cầu học đọc các từ đã tìm đợc
Bài 2 :
- Gọi học sinh đề và đọc câu mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng:
+Anh thơng yêu em Chị chăm sóc em Em yêu
thơng anh Em giúp đỡ chị Chị em nhờng nhịn
nhau Chị em giúp đỡ nhau Anh khuyên bảo
em…
Bài 3 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- 1 em lên bảng
- Từ 3 đến 5 em đọc bài của mình
- 2 HS nêu y/c
- Cả lớp làm vào vở – vài HS
Trang 13- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
- Vì đây là 1 câu hỏi
Buổi chiều Tự nhiên và x hội ã
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
I Mục tiêu :
- Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết đợc các biểu hiện khi ngộ độc
- HSKT: biết một số việc đơn giản cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vẽ trong sách giáo khoa ( 30 , 31 )
III Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên kiểm tra:
+Em đã làm gì để môi trờng xung quanh nhà ở
sạch sẽ ?
+Giữ gìn xung quanh nhà ở có lợi gì ?
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Làm việc với sách giáo khoa.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để chỉ ra và
nói tên những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi
ngời trong gia đình
- Y/c học sinh trình bày kết quả theo từng hình
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu học sinh thảo luận từng hình 1 , 2 , 3
theo các câu hỏi :
+Hình 1: Bắp ngô đã bị thiu nếu cậu bé ăn phải
thì điều gì xảy ra ?
+Hình 2: Nếu em bé nhầm thuốc với kẹo ăn
vào thì điều gì xảy ra ?
+Hình 3: Nếu chị phụ nữ lấy nhầm chai thuốc
sâu để nấu ăn thì điều gì xảy ra ?
- Yêu cầu quan sát hình 4, 5, 6 trang 31 và nói
rõ ngời trong hình đang làm gì ? Làm thế có tác
- Giáo viên giao nhiệm vụ :
+Nhóm 1 & 3 : Nêu và xử lí tình huống bản
thân bị ngộ độc
+Nhóm 2:Nêu và xử lí tình huống ngời thân bị
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Học sinh nghe và ghi nhớ, cácnhóm khác nhận xét bổ
Trang 14sinhngộ độc
- Giáo viên chốt lại kiến thức
3 Củng cố dạn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Học sinh nhắc lại
Phụ đạo hs yếu luyện từ và câu ( 2 t)
Luyện tập: Từ ngữ về tình cảm gia đình
Câu kiểu Ai làm gì? – Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống vốn từ về tình cảm gia đình
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu:Ai làm gì ?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm,dấu chấm hỏi
Bài 1: Gạch dới những từ ngữ nói về tình cảm
thơng yêu giữa anh chị em: yêu thơng, ganh tị,
yêu quý, thơng yêu, ganh ghét, quý trọng, mến
yêu
Bài 2: Đặt câu với một trong các từ ở bài tập 1
Bài 3: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu:
a nhờng nhịn, em, anh chị, nên
b anh chị em, nhau, giúp đỡ, thơng yêu
c chị, em, chăm sóc, yêu thơng
d anh em nhau, đoàn kết, yêu thơng
Bài 4: Gạch một gạch dới bộ phận câu trả lời
câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dới bộ phận câu trả
lời câu hỏi Làm gì?
a Cậu bé oà khóc
b Hoa nhấc ống nghe lên
c Bố Chi tặng nhà trờng một khóm hoa cúc đại
đoá mầu tím
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm gì?
yêu th ơng, ganh tị, yêu quý, th -
ơng yêu, ganh ghét, quý trọng, mến yêu
a Anh chị nên nhờng nhịn em
b Anh chị em thơng yêu, giúp đỡ nhau
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà
Thể dụcBài 28
I MụC TIÊU :
- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “ Vòng tròn”
- HSKT: tham gia chơi trò chơi “ Vòng tròn”
II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện : 1còi , kẻ 5 vòng 2 tròn đồng tâm có bán kính 3m, 3,5 m, 4m
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :
1 Phần mở đầu
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c tiết học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát:
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trờng 60-80m, sau đó đi thờng hoặc thiếp
tục chạy nhẹ nhàng chuyển thành chạy nhẹ nhàng
chuyển thành một vòng tròn (ngợc chiều kim đồng
+Ôn cách nhảy chuyển từ một hai vòng tròn và ngợc
lại theo hiệu lệnh theo hiệu lệnh: 3-5 lần
+Ôn vỗ tay kết hợp với nghiêng ngời, nhún chân tại
I Mục đích yêu cầu :
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
- HSKT: Viết tơng đối đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu chữ : M
III Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết : L, Lá
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ M hoa
- Giáo viên đa chữ mẫu và hỏi :
H: Chữ M gồm mấy nét ? độ cao bao nhiêu ?
- Giáo viên bổ sung: Chữ M gồm 4 nét: nét
móc ngợc phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải,
nét móc xuôi phải
- Hớng dẫn cách viết trên chữ mẫu
- Vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách viết
- Giáo viên nhận xét và uốn nắn
c Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng
- H: Em hiểu thế nào là miệng nói tay làm ?
- Cho HS viết vào không trung
- Học sinh viết vào bảng con
- 1 HS đọc
- Nói đi đôi với làm
- Học sinh nêu
Trang 16- Yêu cầu học sinh viết “chữ miệng” vào bảng
con
d Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở.
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Giáo viên thu vở chấm 1 số bài
3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học, tuyên
dơng 1 số em – Dặn HS về viết phần còn lại
-1 em lên bảng viết
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh viết từng dòng vào vở
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 2 em lên bảng đặt tính và thực
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh nhẩm và tự ghi kết quả
nhóm khác
- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- 2 HS nêu y/c
- Lớp làm vào vở – HS lên bảng làm
Tiếng võng kêu
I Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Tiếng võng kêu
- Làm đợc BT2 a/b/c
- HSKT: Chép tơng đối đúng bài chính tả
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng viết các từ : quẫy tóe nớc,
thao láo, nhộn nhạo
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Hớng dẫn tập chép
- Đọc đoạn chép trên bảng
- H: Bài thơ cho ta biết điều gì ?
- H: Mỗi câu thơ có mấy chữ ?
- H: Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết nh thế
nào?
- Các chữ đầu dòng viết nh thế nào ?
- Giáo viên đọc các từ : Lặn lội , vơng vơng ,
kẽo cà kẽo kẹt , phơ phất
- Yêu cầu học sinh nhìn bảng tự chép vào vở
- Theo dõi nhắc nhở
- Đọc bài cho học sinh soát lỗi
- Chấm 1 số bài nhận xét tuyên dơng
c Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên sửa và bổ sung
a Lấp lánh , nặng nề , lanh lợi, nóng nảy
b.Tin cậy , tìm tòi , khiêm tốn , miệt mài
c.Thắc mắc , chắc chắn , nhặt nhạnh
- Giáo viên chấm 1số bài nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học ,tuyên dơng 1 số em
- Về viết lại những lỗi chính tả
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 1 học sinh nhìn bảng đọc lại
- Bài thơ cho ta biết bạn nhỏ
đang ngắm em ngủ và đoán giấc mơ của em
- Theo dõi và sửa bài
Buổi chiều Tiếng việt
Luyện: tập làm văn tuần 13
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đợc một đoạn văn ngắn ( 3- 5 câu ) kể về gia đình mình
- HSKT: Liệt kê đợc các thành viên trong gia đình
II Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Hoạt động 1: Hớng dẫn viết đoạn văn
- Nêu câu hỏi gợi ý:
+ Gia đình em có mấy ngời ? Đó là những ai?
+ Nói về từng ngời trong gia đình em
+ Em yêun quý những ngời trong gia đình em
nh thế nào?
+ Mọi ngời trong gia đình em yêu quý em nh
thế nào?
Hoạt động 2:Viết đoạn văn
- Giáo viên chấm 1số bài nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Trả lời từng câu hỏi
- Một em kể về gia đình mình theo gợi ý trên
- Thực hành viết đoạn văn vào vở
- Vài học sinh đọc
Trang 18- Nhận xét tiết học
- Về viết lại đoạn văn khác hay hơn
Toán Luyện: Bảng trừ
II Các hoạt động dạy và học :
Bài 2: Ghi kết quả:
Lu ý: Thực hiện tính lần lợt từ trái sang phải
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu
- Vẽ, tô màu, xác đinh hình vừavẽ
- Trả lời: 0 – 0 = 0
Tự nhiên và x hội ã
Luyện: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
I Mục tiêu :
- Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết đợc các biểu hiện khi ngộ độc
- HSKT: biết một số việc đơn giản cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vẽ trong sách giáo khoa ( 30 , 31 )
III Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Cho HS làm bài tập ở vở TNXH
Bài 1 ( trang 13): Viết chữ Đ vào ô vuông trớc
câu trả lời đúng, S vào ô vuông trớc câu trả lời
Bài 2( trang 13): Quan sát kĩ.
- Cả lớp, giáo viên cùng chữa bài
2 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Gọi 1 số hs nêu lại 1 số việc phòng chống ngộ
độc cho mình và cho ngời khác
- Gọi 3 HS đọc đầu bài
- HS suy nghĩ rồi làm bài vào vở
- HS đọc kĩ đầu bài, nêu yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ rồi làm bài vào vở
- HS lên bảng làm, mỗi học sinh ghi 1 thứ
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Viết tin nhắn.
I Mục đích yêu cầu :
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
- Viết đợc một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)
- HSKT: Tập quan sát tranh và trả lời câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ minh họa bài tập 1
- Bảng phụ ghi các câu hỏi ở bài tập 1
III Các hoạt động dạy và học :
sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng : Đọc bài văn kể về gia
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên treo tranh minh họa
- Yêu cầu học sinh nói liền mạch các câu về
hoạt động, hình dáng bạn nhỏ trong tranh
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
Bài 2: Bài yêu cầu gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- Nội dung tin nhắn viết gì ?
- Yêu cầu học sinh viết tin nhắn
- Bạn nhỏ mặc bộ quần áo màu xanh rất dễ thơng……
- Tóc bạn nhỏ buộc 2 chiếc nơ rất đẹp…
- Từng cặp học sinh ngồi cạnhnhau, nói cho nhau nghe Một
số em trình bày trớc lớp
- Vì bà đến nhà đón em đi chơinhng bố mẹ không có nhà Emcần viết tin nhắn cho bố mẹkhỏi lo lắng
- Em cần viết rõ em đi chơi với bà
- 2 em lên bảng viết , lớp viết vào vở
- Nhận xét bài của bạn
Toán
Luyện tập
Trang 20- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi
100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng cha biết
- HS khá giỏi làm hết các bài tập
- HS khuyết tật: Làm bài 1, bài 2 cột 1, 3
II Các hoạt động dạy và học
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết quả
- Yêu cầu học sinh thông báo kết quả
- Nhận xét tuyên dơng
Bài 2: cột 1, 3 ( KK HS làm hết cả bài)
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét
Bài 3b( KK HS làm hết cả bài)
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính của 1 số phép
tính trên
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 4 :
- Gọi học sinh đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì?
- GV hỏi: Bài toán này thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu học sinh tự giải vào vở
Tóm tắtThùng to : 45 kg Thùng bé ít hơn : 6 kg Thùng bé : … kg ?
- Đổi vở chữa bài
Bài giảiThùng nhỏ có số ki lô gam là :
45 – 6 = 39 ( kg) Đáp số : 39 kg
- Đổi vở kiểm tra bài
- Lắng nghe
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I Mục tiêu:
- Đánh giá hoạt động trong tuần 14
- Triển khai kế hoạch tuần 15
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS.
HĐ 1: Sơ kết, đánh giá tuần qua -Toồ trửụỷng baựo caựo caực maởt trong