- Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ SBT có hai chữ số, ST có một chữ - Cuûng coá caùch tìm soá haïng chöa bieát trong moät toång.. - Cuûng coá caùch veõ hình theo maãu..[r]
Trang 1TUẦN 13 GV:Lê Thị Thuý Huyên
14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
II Đồ dùng dạy học:
1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III Các hoạt động dạy học
Giáo viên tổ chức cho học sinh hoạt động với 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời để lập bảng trừ
Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đặt phép trừ theo cột rồi làm tính từ
Thực hành:
- Bài 1: Tính nhẫm: a) 9 + 5 =
5 + 9 =
8 + 6 =
6 + 8 =
7 + 7 =
14 – 7 =
- Học sinh nêu lại cách tìm số hạng chưa
biết khi biết tổng và một số hạng 14 – 5 = 14 – 6 = 14 + 10 =
b 14 – 4 – 2 = 14 – 4 – 5 =
14 – 4 – 1 = 14 – 6 = ; ; ; ;
6
14
149 147 145 148
Bài 2: Tính.
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT và
ST lần lượt là:
a) 14 và 5; b) 14 và 7; c) 12 và 9 145; 147; 129
Có: 14 quạt điện
Bán: 6 quạt điện
Còn? Quạt điện
Số quạt điện cửa hàng còn lại là:
14 – 6 = 8 (quạt điện) ĐS: 8 quạt điện
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét tiết học Khen ngợi
Trang 2Tiết 62 GV:Lê Thị Thuý Huyên
34 - 8
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 – 8
- Vận dụng phép trừ đã học để làm phép tính và giải bài toán
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết và cách tìm SBT
II Đồ dùng dạy học.
3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
II Các hoạt động dạy học.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tự thực hiện phép trừ 34 – 8
Bài mới: Giới thiệu bài: 34 –8.
GVHD cách làm thông thường nhất là: trước hết lấy 4 que tính rời rồi sau đó tháo 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp 4 que tính nữa còn lại 6 que tính rời Tức là đã thực hiện
14 – 8 = 6; 2 bó 1 chục que tính (để nguyên) gộp với 6 que tính rời thành
26 que tính
Như vậy 34 – 8 = 26
GVHD HS viết phép tính theo cột rồi trừ từ phải sang trái
Thực hành:
- Bài 1: Tính :
a) 947 ; 645 ; 449; 846 ; 248
b) 729 ; 538 ; 746 ; 315 ; 344
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT và
ST lần lượt là:
a) 64 và 6 b) 84 và 8 c) 94 và 9
a) b) c) 58
6
64
76 8
84
85 9
94
* Bài 3: Tóm tắt:
Hà nuôi 24 con gà
Ly ít hơn 9 con gà
Ly … ? con gà
Giải
Số gà Ly nuôi là:
39 – 4 = 25 (con gà) ĐS: 25 con gà
Bài 4: Tìm x:
a) x + 7 = 34
b) x - 14 = 36
x + 7 = 34
x = 34 – 7
x = 27
x – 14 = 36
x = 36 + 14
x = 50
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhắc nhở HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp- Nhận xét tiết học.- Chuẩn bị bài sau: “54 – 18”
Trang 3Tiết 63 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN
54 - 18
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ (có nhớ) số bị trừ là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 4, số trừ là số có hai chữ số
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Kiểm tra bài cũ: 34 - 8
- Bài mới: Giới thiệu bài: 54 – 18.
GV tổ chức cho HS tự tìm ra cách thực hiện phép trừ dạng 54 – 18
Giáo viên cho học sinh đặt tính rồi tính (SGK)
Thực hành
- Bài 1: Tính :
a) 2674 ; 1724 ; 3984 ; 1564 ; 2844
b) 1734 ; 4994 ; 7593 ; 2654 ; 3472
- Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết
SBT và ST lần lượt là:
a) 74 và 47 b) 64 và 28 c) 44 và 19 4774 2864 1944
- Bài 3: Tóm tắt:
Vải xanh : 34 dm
Tím ngắn hơn : 15 dm
Vải tím ? dm
Bài giải:
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19dm
ĐS: 19dm
- Bài 4: Vẽ hình theo mẫu:
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét – Khen ngợi
Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập”
Trang 4Tiết 64 GV:Lê Thị Thuý Huyên
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng tính nhẫm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi một số:
- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng 54 – 18, 34 – 8
- Tìm SBT hoặc số hạng chưa biết
- Giải bài toán – vẽ hình
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Bài 1: Tính nhẩm: 14 – 5 = 14 – 7 = 14 – 9 =
14 – 6 = 14 – 8 = 13 – 9 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 84 – 47 ; 30 – 6 ; 74 - 49 a) 47 ; ;
84
b) 62 – 28 ; 83 – 45 ; 60 – 12
b) 6228 ; 8345 ; 1260
x – 24 = 34
x = 34 + 24
x = 58
b)
x + 18 = 60
x = 60 – 18
x = 42
Bài 4 : Tóm tắt:
Có 48 ô tô và máy bay
Trong đó 45 ô tô
Có … ? máy bay
Bài giải
Số máy bay cửa hàng đó có là:
84 – 45 = 39 (máy bay) ĐS: 39 máy bay
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu:
IV Củng cố – dặn dò.
- Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
- Nhận xét tiết học – Khen ngợi
- - Chuẩn bị bài sau: “15, 16, 17, 18 trừ đi một số”
Trang 5Tiết 65 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN
15, 16, 17, 18, TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện các phép tính trừ đặt theo cột dọc
II Đồ dùng dạy học:
1 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
- GVHD lập các bản trừ, sau đó học sinh tự lập các bản trừ còn lại Học sinh thao tác trên 1 bó 1 chục que tính và 5 que tính rời để lần lượt tìm kết quả của các phép trừ trong bảng trừ 15 trừ đi một số viết và đọc các phép trừ: 15 – 6
= 9 ; 15 – 7 = 8 ; 15 – 8 = 7 ; 15 – 9 = 6
Thực hành
- Bài 1: Tính:
Học sinh tự làm rồi tự kiểm toán, kiểm
tra lại
a) 158 ; 159 ; 157 ; 156 ; 155
b) 169 ; 167 ; 168 ; 178 ; 179
- Bài 2: Mỗi số 7, 8 , 9 là kết quả của
18
137 128 146 208
15 – 6 17 – 8 18 – 9
15 – 8 7 9 8 15 – 7
16 – 9 17 – 9 16 - 8
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét tiết học: khen ngợi
Trang 6TUẦN 14 GV:Lê Thị Thuý Huyên
55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 - 9
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ (SBT có hai chữ số, ST có một chữ số)
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng
- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu
III Các hoạt động dạy học
- Kiểm tra bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số Kiểm tra 2 em.
- Bài mới: Giới thiệu bài mới: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
Giáo viên tổ chức cho học sinh hoạt thực hiện các phép trừ 55- 8, 56 – 7
Yêu cầu thực hiện phép trừ 55 – 8 Sau đó cho học sinh nêu cách làm chỉ đặt tính rồi tính, chẳng hạn
47
8
55
* 5trừ 1 bằng4,viết 4.
1.
nhớ 7 viết 7, bằng 8 trừ 15 lấy 8, được trừ không 5
*
Thực hành:
- Bài 1: Tính:
; ; ; 9
45
756 957 658
; ; ; 7
66
969 368 569
Bài 2: Tìm x: a x + 9 = 27
x = 27 – 9
x = 18
b 7 + x = 35
x = 35 – 7
x = 28
c x + 8 = 46
x = 46 – 8
x = 38
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
Trang 7IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét tiết học
TOÁN
65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó SBT có hai chữ số, số trừ cũng có hai chữ số
- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 58 – 9.
- Bài mới: Giới thiệu bài: 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.
Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hiện các phép trừ của bài học
Học sinh thực hiện phép trừ 65 – 38 Đặt tính rồi tính
Thực hành:
- Bài 1: Tính.
Lưu ý học sinh cách viết phép trừ,
thẳng cột đơn vị và cột chục
a) 2785 ; 1855 ; 4695; 3975 ; 3745
b) 9648 ; 8627 ; 1966 ; 2876 ; 3956
Bài 2: Số ?
Hướng dẫn học sinh tự nêu cách làm bài c) ; ; ; ;
1998
3988 2948 3987 4877
* Bài 3: Tóm tắt:
Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ ? tuổi
Giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) ĐS: 38 tuổi
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhắc nhở HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Trang 8- Nhận xét tiết học.
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Cung co ve 15, 16, 17, 18 trư đi mot so va ve kĩ thuat thưc hien phep trư co nhơ
- Củng cố về giải bài toán và thực hành xếp hình
II Đồ dung dạy học.
4 hình tam giác vuông cân như hình vẽ SGK
III Các hoạt động dạy chủ yếu:
- Kiểm tra bài cũ: 65 – 38 , 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.
- Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
- Bài 1: Tính nhẩm:
- Bài 2: Tính nhẩm:
15 – 6 =
16 – 7 =
17 – 8 =
18 – 9 =
15 – 5 – 1 =
15 – 6 =
14 – 8 =
15 – 7 =
16 – 9 =
13 – 6 =
16 – 6 – 3 =
16 – 9 =
15 – 8 =
14 – 6 =
17 – 9 =
13 – 7 =
17 – 7 - 2 =
17 – 9 =
- Bài 3: Đặt tính rồi tính.
a) 357 ; 3672 b) 819 ; 1750
- Bài 4: Tóm tắt:
Mẹ vắt: 50 lít
Chị ít hơn: 18 lít
Chị ? sữ bò
Bài giải:
Số ít sữa bò chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (lít) ĐS: 32 lít sữa bò
- Bài 5: Xếp 4 hình tam giác
thành hình cánh quạt
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập”
Trang 9Tiết 69 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN BẢNG TRỪ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Vận dụng các bảng cộng, trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
Kiểm tra 2 em về bảng trừ, Kiểm tra vở bài tập về nhà: 5 em Nhận xét
- Bài mới: Giới thiệu bài: Bảng trừ.
Giáo viên tổ chức cho học sinh tính nhẫm Học sinh thi đua nêu kết quả tính nhẩm, từng phép trừ trong từng bảng trừ theo thứ tự trong SGK
VD: 11 trừ 2 bằng 9, 11 – 3 bằng 8 …, 11 trừ 9 bằng 2
- Bài 1: Tính nhẩm: 11 – 2 =
11 – 3 =
11 – 4 =
11 – 5 =
11 – 6 =
11 – 7 =
11 – 8 =
12 – 3 =
12 – 4 =
12 – 5 =
12 – 6 =
15 – 7 =
15 – 8 =
15 – 9 =
13 – 4 =
13 – 5 =
13 – 6 =
16 – 7 =
16 – 8 =
16 – 9 =
17 – 9 =
- Bài 2: Tính 5 + 6 – 8 =
8 + 4 – 5 =
9 + 8 – 9 =
6 + 9 – 8 =
3 + 9 – 6 =
7 + 7 – 9 =
- Bài 3 : Vẽ hình theo mẫu
IV Củng cố – dặn dò.
- Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
- Nhận xét tiết học.- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Trang 10Tiết 70 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố phép trừ có nhớ (tính nhẩm và tính viết), vận dụng để làm tính, giải bài toán
- Củng cố cách tính số hạng phép cộng và tìm SBT trong phép trừ
- Tiếp tục làm quen với việc ước lượng độ dài đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Bài 1: Tính nhẩm:
Học sinh tự làm rồi tự kiểm toán, kiểm
tra lại
18 – 9 =
17 – 9 =
13 – 6 =
15 – 6 =
12 – 3 =
16 – 8 =
17 – 8 =
12 – 8 =
13 – 5 =
12 – 4 =
14 – 7 =
15 – 7 =
16 – 6 =
11 – 4 =
20 – 3 =
- Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 35 – 8 ; 57 – 9 ; 63 – 36
b) 72 – 34; 81 – 45 ; 94 – 36
358 ; 579 ; 3663
3472 ; 4581 ; 3694
- Bài 3: Tìm x:
a) x + 7 = 21
b) 8 + x = 42
a) x + 7 = 21
x = 21 – 7
x = 14
8 + x = 42
x = 42 – 8
x = 34
x = 15 + 15
x = 30
- Bài 4: Tóm tắt:
Thùng to: 45 kg đường
Thùng bé ít hơn: 6kg đường
Thùng bé ? kg đường
Bài giải
Số ki lô gam đường thùng bé có là:
45 – 6 = 39 (kg đường) ĐS: 39 kg đường
- Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu
TL đúng:
1 dm
M N
Đoạn thảng MN dài khoảng mấy xăng
ti mét ?
Học sinh nêu độ dài 1 dm = 10 cm Học sinh ước lượng bằng mắt
Đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng dài 10cm khoảng 1cm
Trang 11IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: “100 trừ đi một số”
Trang 12TUẦN 15 GV:Lê Thị Thuý Huyên Tiết 71
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Vận dụng các kiến thức về kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để từ tìm được cách thực hiện phép trừ dạng; 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số
- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số hàng chục có hai chữ số, tính viết và giải bài toán
III Các hoạt động dạy học
- Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
Kiểm tra 2 em lên bảng làm bài tập Nhận xét – cho điểm
- Bài mới: Giới thiệu bài mới: 100 trừ đi một số.
GVHD HS tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng 100 – 36 và 100 – 5
100 – 36 = ?
a 100 – 36 = ?
Thực hành:
- Bài 1: Tính:
4
100
1009 10022 1003 10069
Bài 2: Tìm nhẩm: (theo mẫu)
100 – 20 = ?
100 – 20 =
100 – 40 =
100 – 70 =
100 – 10 =
Bài 3: Tóm tắt:
Buổi sáng bán: 100 hộp sữa
Buổi chiều ít hơn: 24 hộp sữa
Buổi chiều ? Hộp sữa
Bài giải:
Số hộp sữa bán được trong buổi chiều:
100 – 24 = 76 (hộp sữa) ĐS: 76 hộp sữa
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét tiết học – khen ngợi
Chuẩn bị bài sau: “Tìm số trư
Ø
Trang 13Tiết 72 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN TÌM SỐ TRỪ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 2 học sinh lên bảng Nhận xét – Cho điểm.
- Bài mới: Giới thiệu bài: Tìm số bị trừ.
GVHD HS nhìn hình vẽ trong bài học rồi nêu bài toán
Giáo viên nêu: Số ô vuông lấy đi là số chưa biết, ta gọi số là x
Thực hành:
- Muốn tím số trừ ta làm thế nào ? - Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi
hiệu.
- Giáo viên viết lên bảng: 10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4
Thực hành:
Bài 1: Tìm x:
a 15 – x = 10
15 – x = 8
a 15 – x = 10
x = 15 – 10
x = 5
15 – x = 8
x = 15 – 8
x = 7
b 32 – x = 14
32 – x = 18
b 32 – x = 14
x = 32 – 14
x = 18
32 – x = 18
x = 32 – 18
x = 14
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Có: 35 ô tô
Còn lại: 10 ô tô
Rời bến: … ô tô ?
Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25 (ô tô) ĐS: 25 ô tô
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhắc nhở HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
- Nhận xét tiết học – khen ngợi
- Chuẩn bị bài sau: “Đường thẳng”.
Trang 14Tiết 73 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được ba điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm (bằng thước và bút) Biết ghi tên các đường thẳng
II Các hoạt động dạy chủ yếu:
- Kiểm tra bài cũ: Tìm số trừ.
Kiểm tra 2 em: Kiểm tra vở bài tập về nhà Nhận xét cho điểm
- Bài mới: Giới thiệu bài: Đường thẳng.
Giáo viên giới thiệu cho học sinh về đường thẳng, ba điểm thẳng hàng
a Giới thiệu về đường thẳng AB
b Giới thiệu ba điểm thẳng hàng
Thực hành:
- Bài 1:
GVHD HS làm lần lượt từng phần
a, b, c
a A
B
B
A
D
C Vẽ các đoạn thẳng như hình
bên Dùng thước thẳng hàng vẽ
hai phía để được đường thẳng, rồi
ghi tên các đường thẳng đó
N B C
M
O P Q A D
Bài 2: Nêu tên ba điểm thẳng hàng
(dùng thước thẳng để kiểm tra)
IV Củng cố – dặn dò:
Nhắc nhở học sinh làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau:”Luyện tập”
.
.
O
Trang 15Tiết 74 GV:Lê Thị Thuý Huyên
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng trừ nhẩm
- Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ (dạng đặt tính theo cột)
- Củng cố tìm thành phần chưa biết trong phép trừ
- Củng cố cách vẽ đường thẳng (qua hai điểm, qua một điểm)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Kiểm tra bài cũ: Đường thẳng.
Kiểm tra 2 em , kiểm tra vở bài tập về nhà Nhận xét
Nhận xét: Giáo viên nhận xét bài cũ
- Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
- Bài 1: Tính nhẩm: 12 – 7 =
16 – 8 =
15 – 9 =
11 – 8 =
14 – 7 =
17 – 8 =
14 – 9 =
13 – 8 =
16 – 7 =
- Bài 2: Tính
; ; ; ; 18
56
2974 3988 1140 3793
; ; ; ; 9
38
2764 3571 668 2380
- Bài 3 : Tìm x: a) 32 – x = 18
x = 32 – 18
x = 14
b) 20 – x = 2
x = 20 – 2
x = 18 c) x – 17 = 25
x = 25 + 17
x = 42
Bài 4: Vẽ đường thẳng.
M N
O
A
B.
C
IV Củng cố – dặn dò.
- Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp
- Nhận xét tiết dạy – Khen ngợi
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập chung”