1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao An Sinh 8 ky II 3 cot

40 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 161,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Më bµi: Cïng víi hÖ thÇn kinh, c¸c tuyÕn néi tiÕt còng ®ãng vai trß quan träng trong viÖc ®iÒu khiÓn cña qu¸ tr×nh sinh lÝ trong c¬ thÓ. Hs tù thu thËp vµ xö lÝ th«ng tin.[r]

Trang 1

Tiết 37 Vitamin và muối khoáng I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Trình bày đợc vai trò của vitamin và muối khoáng

+ Vận dụng những hiểu biết về vitamin và muối khoáng trong việc xây dựng khẩu phần

ăn hợp lí và chế biến thức ăn

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, vận dụng kiến thức vào đời sống, kĩ năng hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức bảo vệ sức khoẻ và phòng chống bệnh tật bằng chế độ ăn hợp lí

II/ Chuẩn bị: Máy chiếu, phiếu học tập, bảng 34.1, 2 Bài tập củng cố

III/ Tiến trình bài học:

1 Mở bài: G Thực tế ta gặp những ngời bị bệnh bớu cổ hay trẻ em bị còi xơng Em có biết nguyên nhân nào dẫn đến các bệnh trên?

G Vậy vitamin và muối khoáng là gì? Chúng có vai trò nh thế nào với cơ thể-> tìm hiểu bài

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của vitamin

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nghiên cứu bảng

34.2->TLCH

Cá nhân nghiên cứu +bảng 34.1

Thảo luận nhóm thống nhất câutrả lời

-2 nhóm vitamin+tan trong dầu A, D, K…+tan trong nớc C, B

1,Các vitamin có thể chia làm

mấy nhóm chính? Mỗi đại diện báo cáo một nội dung->các nhóm nhận xét bổ

sung

-Vai trò: Vitamin là thànhphần cấu trúc của nhiều

hệ EnZim trong cơ thể

đảm bảo các hoạt độngsinh lí bình thờng của cơthể

2,Vai trò của vitamin đối với

1,Nguồn cung cấp vitamin

cho cơ thể là từ đâu? HS dựa vào 2 +bảng 34.1->

thảo luận nhóm để thống nhất câu trả lời

Nguồn cung cấp từ thức

ăn:

+động vật:

2,Thực đơn trong bữa ăn cần

phối hợp nh thế nào để cung

cấp đủ vitamin cho cơ thể

Đại diện báo cáo kết quả trên bảng nhóm

Các nhóm nhận xét, đánh giá

lẫn nhau

+thực vật: rau quả, hạt…

Cần phối hợp nhiều loại thức ăn cả nguồn gốc

đv, tv-> đủ vitamin cho cơ thể

Trang 2

*Vì sao ăn gạo sát kĩ lại bị

*nếu thừa vitamin có tốt

không? -> thừa vitamin-> gây hại

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của muối khoáng đối với cơ thể

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs đọc (II)+nghiên

cứu bảng 34.2-> TLCH trong

phiếu số 3

Cá nhân nghiên cứu +bảng 34.2

Thảo luận nhóm để thống nhất câu trả lời

II/ Muối khoáng:

Vai trò:

+Là thành phần quan trọng nhất của tế bào1,Muối khoáng có vai trò gì

đối với cơ thể? Đại diện các nhóm báo cáo trênbảng phụ +Là thành phần cấu tạo của nhiều Enzim đảm

bảo quá trình TĐC và năng lợng

2,Vì sao thiếu vitamin D trẻ

em sẽ bị còi xơng? Các nhóm đánh giá nhận xét lẫn nhau -Khẩu phần ăn:+Phối hợp nhiều loại

thức ăn đv, tv3,Vì sao nhà nớc vận động

nhân dân dùng muối Iốt? +Chế biến hợp lí để không mất vitamin và

muối khoáng

4,Khẩu phần ăn hàng ngày

cần cung cấp những loại thực

phẩm nào và chế biến ra sao

để cung cấp đủ vitamin và

muối khoáng cho cơ thể?

G.Chiếu nội dung bảng 34.2

để đánh giá nội dung thảo

luận của học sinh

*Vì sao cần bổ sung thức ăn

dầu chất sắt cho bà mẹ khi

mang thai? Là t/a nào?

khoáng cần cung cấp cho cơ

thể mỗi ngày là nhiều hay ít?

1, Một loại chất nếu thiếu gây bệnh xcobut

2,Tên loại bệnh do thiếu Iốt

3,Tên một loại muối khoáng có nhiều trong muối ăn

4,Tên một loại bệnh ở ngời lớn do thiếu vitamin D và canxi

4 H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo nội dung vở ghi và sgk, tìm hiểu mục “ em có biết”

- Trả lời câu hỏi cuối bài trong sgk

- Tìm hiểu bữa ăn hàng ngày của gia đình, tìm hiểu tháp dinh dỡng

Trang 3

Tiết 38 Tiêu chuẩn ăn uống và nguyên tắc lập khẩu phần I/ Mục tiêu:

- Nêu đợc nguyên nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dỡng ở các đối tợng khác nhau

- Phân biệt đợc giá trị dinh dỡng ở các loại thực phẩm chính

- Xác định đợc cơ sở và nguyên tắc xác định khẩu phần

+ rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

+ Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào đời sống

+ Giáo dục ý thức tiết kiệm nâng cao chất lợng cuộc sống

II/ Chuẩn bị:

- Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính, tranh tháp dinh dỡng

- bảng phụ lục giá trị dinh dỡng ở một số loại thức ăn

III/ Tiến trình bài học:

1 Mở bài: Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể hàng ngày theo các tiêu chuẩn quy định, gọi là tiêu chuẩn ăn uống Vậy dựa trên cơ sở khoa học nào để đảm bảo chế độ ăn hợp lí

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs nghiên cứu +bảng

nhu cầu dinh dỡng/20->TLCH Cá nhân nghiên cứu 

Thảo luận nhóm để trả lời câuhỏi

I/ Nhu cầu dinh d ỡng của cơ thể:

1,Nhu cầu dinh dỡng ở các

lứa tuổi khác nhau nh thế

-Nhu cầu d2 phụ thuộc vào2,Vì sao có sự khác nhau đó? Giáo viên sửa chữa, chốt lại

kiến thức đúng + Lứa tuổi+ Giới tính3,Sự khác nhau về nhu cầu

dinh dỡng ở mỗi cơ thể phụ

thuộc yếu tố nào?

+ Trạng thái sinh lí+ Hình thức lạo động

Hoạt động 2: Giá trị dinh dỡng của thức ăn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs nghiên cứu +

để cung cấp đủ cho nhu cầu của cơ thể

G đa đáp án đúng

* Sự phối hợp các loại t/a có ý

nghĩa gì?

Hoạt động 3: Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu phần

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

* KHẩu phần là gì? Hs dựa vào hiểu biết TL III/ KHẩu phần và

Trang 4

nguyên tắc lập khẩu phần:

Yêu cầu hs hoàn thành  Thảo luận nhóm hoàn thành

-KP là lợng t/ă c2 cho cơ thể trong 1 ngày

l-Xây dựng KP ăn dựa vào:giá

trị d2 và nhu cầu d2

* Tổng kết: học sinh đọc kết luận sgk

3 Kiểm tra đánh giá:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1, Bữa ăn hợp lí cần có chất lợng là:

a, Đủ thành phần d2, vi tamin và muối khoáng

b, Có sự phối hợp đảm bảo cân đối tỉ lệ các thành phần thức ăn

c, Cung cấp đủ năng lợng cho cơ thể

d, cả a, b, và c

2, Để nâng cao chất lợng bữa ăn trong gia đình cần

a, Phát triển kinh tế gia đình c, Bữa ăn nhiều thịt cá, trứng sữa

b, Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng d, Cả a, b và c

4 H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo nội dung vở ghi và sgk Tìm hiểu mục “ em có biết”

- Trả lời câu hỏi cuối bài trong sgk

- Xem kĩ bảng 37.2

Tiết 39 Thực hành Phân tích một khẩu phần cho trớc I/ Mục tiêu:

- HS trình bày đợc các bớc thành lập khẩu phần

- Biết đánh giá đợc định mức đáp ứng của một khẩu phần mẫu

- Biết cách xây dựng khẩu phần hợp lí cho bản thân

- Rèn kĩ năng phân tích , kĩ năng tính toán

- Giáo dục ý thức bảo vệ sức khoẻ, chống suy dinh dỡng, béo phì

II/ Chuẩn bị: HS kẻ bảng 2, bảng 3; Giáo viên: đáp án từng bảng.

III/ Tiến trình tiết học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs đọc sgk tìm hiểu

các bớc lập khẩu phần Hs đọc sgk tìm hiểu các b-ớc lập khẩu phần * Các bớc lập khẩu phần:B1: kẻ bảng tính toán theo

Trang 5

Hoạt động 2: Tập đánh giá một khẩu phần

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs nghiên cứu bảng

2 để lập bảng số liệu HS đọc kĩ bảng 2Tính toán số liệu để diền vào

G chiếu đáp án đúng Hs xác định một số thay đổi

về loại t/a-> tính lại … Đáp án bảng 3

180,4 123 38,7 223,8 59,06

3 Nhận xét, đánh giá:

- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ của học sinh trong giờ thực hành

- Giáo viên đánh giá kết quả thực hành( qua bảng 37.2, 3)

Hoạt động 1: Tìm hiểu về “ bài tiết” và vai trò của chúng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs đọc ->TLCH Cá nhân đọc ->Ghi nhớ I/ Vai trò của bài tiết:

1,Các sản phẩm bài tiết

phát dinh từ đâu? Thảo luận nhóm để TLCHYêu cầu: Do TĐC; bài tiết

CO2 và chất thải

*Bài tiết giúp cơ thể thải các chất độc, thừa sp qt TĐC ra khỏi cơ thể

2,Hoạt động bài tiết nào Đại diện nhóm báo cáo, -Nhờ hđ bài tiết mà t/c mtt đợc

Trang 6

đóng vai trò quan trọng? G

chiếu đáp án đúng các nhóm khác nhận xét ổn định tạo điều kiện thuận lợi cho hđ TĐC diễn ra bình thờng

* Bài tiết có vai trò gì đối với

cơ thể? Hs trả lời-Nhờ hđ bài tiết mà t/c mtt

ổn định->TĐC diễn ra bt

Hoạt động 2: Cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs quan sát H38.1,

đọc chú thích hoàn thành

bài tập 

HS quan sát H38.1-> ghi nhớ cấu tạo:

Cq bài tiết; thận

II/ Cấu tạo của hệ bài tiết n ớc tiểu:

-Hệ bài tiết nớc tiểu gồm-Thảo luận nhóm thống

nhất câu trả lời : Thận, ống dẫn, bóng đái, ống đái-Đại diện nhóm báo cáo 1

nội dung-> nhóm khác nx +Thận gồm triệu đơn vị chức năng

3 Củng cố, đánh giá:

1, Bài tiết có vai trò quan trọng nh thế nào đối với cơ thể sống?

2, Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào?

4 H ớng dẫn về nhà :

- Học và trả ;ời câu hỏi cuối bài trong sgk

- Đọc mục “ em có biết”

- Chuẩn bị bài 39, kẻ phiếu học tập

Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức

- Nồng độ các chất hoà tan

- Giáo dục ý thức vệ sinh, giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu

II/ Chuận bị: Tranh vẽ hình 39.1; hình 38.1

III/ Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra:

Câu 1: Nêu thành phần cấu tạo của máu?

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1.Hệ bài tiết nớc tiểu gồm các cơ quan: 2.Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

d,Thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái, ống đái d, Cầu thận, ngang cầu thận

2 Các hoạt động

Hoạt động 1: Tạo thành nớc tiểu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs đọc + qs h39.1->

hoàn thành 

Cá nhân đọc +qs h39.1Thảo luận nhóm TL 

I/ Sự tạo thành n ớc tiểu:

Yêu cầu hs báo cáo HS lần lợt báo cáo từng -Sự tạo thành nớc tiểu gồm

Trang 7

phần 3 quá trìnhYêu cầu nêu đợc: Tạo

thành nớc tiểu gồm 3 qt +Qtrình lọc máu ở cầu thận-> tạo nớc tiểu đầu

GV chiếu đáp án đúng, đánh giá

kết quả của từng nhóm -Nớc tiểu đầu khác máu là không có P và tb máu +qtrình hấp thụ lại ở ống th

-Hoàn thành phiếu +qtrình bài tiết tiếp

GV liên hệ thực tế

+Cơ chế lọc máu diễn ra thế

nào?

+Quá trình hấp thụ lại những gì?

* Vậy thực chất của quá trình tạo

Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức

- Nồng độ các chất hoà tan Lo ngã Đậm đặc

- Chất độc, chất cặn bã Có ít Có nhiều

- Chất dinh dỡng Có nhiều Gần nh không

Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình bài tiết nớc tiểu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs nghiên cứu

Thảo luận trả lời câu hỏi

II/ Bài tiết n ớc tiểu :

1, Sự bài tiết nớc tiểu diễn

ra ntn? +Mô tả đờng đi của nớc tiểu chính thức -Nớc tiểu chính thức-> Bể thận-> ống dẫn nớc

tiểu->tích trữ ở bóng đái(200ml) -> thải ra ngoài

2, Vì sao sự tạo thành nớc

tiểu diễn ra liên tục mà bài

tiết nớc tiểu lại gián đoạn?

Đại diện báo cáo -> các nhómkhác nhận xét bổ sung

HS suy nghĩ trả lời

* Tổng kết: Học sinh đọc kết luận sgk

3 Kiểm tra, đánh giá: H y chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất ã

1 Khi máu từ động mạch thận đến cầu thận, nớc và các chất hoà tan đợc thấm qua vách mao mạch vào nang cầu thận là nhờ:

a, Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực đẩy các chất qua lỗ lọc

b, Các chất hoà tan có kích thớc nhỏ hơn 30-40 A

c, Các chất hoà tan có kích thớc lớn hơn 30-40 A

d, Hai câu a và b đúng

2 Sự tạo thành nớc tiểu diễn ra liên tục, nhng sự bài tiết nớc tiểu ra khỏi cơ thể lại gián đoạn

Có sự khác nhau đó là do

a, Máu luôn tuần hoàn qua cầu thận

b, Lợng nớc tiểu trong bóng đái lên tới 200ml, đủ áp lực gây cảm giác buồn đi tiểu

c, Nớc tiểu đợc thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái, cơ bụng

- Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho hệ thần kinh

Tiết 42 Vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu I/ Mục tiêu:

- Trình bày đợc tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quả của nó

Trang 8

- Trùnh bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu và giải thíchcơ sở khoa học của chúng.

- Rèn kĩ năng quan sát nhận xét, liên hệ thực tế

- Giáo dục ý thức xây dựng các thói quen sông khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu

II/ Chuẩn bị: Tranh phóng to H38.1

III/ Tiến trình bài học:

1 kiểm tra: ? Các giai đoạn tạo thành nớc tiểu?

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Một số tác nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs nghiên cứu

Thoả luận TLCH

I/ Một số tác nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết n ớc tiểu:

1, Có tác nhân nào gây hại

cho hệ bài tiết nớc tiểu? -1 đại diện báo cáo, các nhóm khác nhận xét bổ

sung

-Các tác nhân:

+Vi khuẩn gây bệnh+Chất độc trong thức ăn+Khẩu phần ăn kh hợp líYêu cầu hs nghiên cứu kĩ +qs

H38.1,39.1, TLCH Cá nhân đọc , thảo luận

nhóm để hoàn thành 

nhóm nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Xây dựng các thói quen sống khoa học và bảo vệ hệ bài tiết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs đọc 1->hoàn

thành bảng 40

HS dựa vào phần I suy nghĩ trả lời II/ Cần xây dựng các thói quen sống khoa học và bảo

vệ hệ bài tiếtYêu cầu ds báo cáo

Gv chiếu đáp án đúng

? bản thân em đ thực hiện đã

-ợc ở mức độ nào?

Thảo luận nhóm thống nhất

1 đại diện báo cáo, nhóm khác bổ sung

Bảng 40

1 Thờng xuyên vệ sinh cơ thể cũng nh hệ bài tiết Hạn chế tác hại vi sinh vật

2 Khẩu phần ăn hợp lí: +Không ăn nhiều P, quá

mặn, chua, chất tạo sỏi Tránh thận làm việc quá nhiều+ Hạn chế tạo sỏi

+ Hạn chế tác hại của chất độc+ Lọc máu thuận lợi

* Tổng kết: Học sinh đọc kết luận sgk

3 Củng cố:

Câu nào sau đây không đúng

A, Không ăn nhiều P, ăn quá mặn, quá chua, quá nhiều chất tạo sỏi

B, Uống đủ nớc tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu đợc thực hiện dễ dàng

C, Xét nghiệm mồ hôi và khí thải có thể biết đợc trạng thái chức năng của thận, biết đợcquá trình TĐC của cơ thể

Trang 9

Tiết 43 Cấu tạo và chức năng của da I/ Mục tiêu:

- Mô tả đợc cấu tạo của da

- Thấy rõ mối quan hệ cấu tạo và chức năng của da

- Rèn kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh da

II/ Chuẩn bị:Tranh ( câm ) cấu tạo da

III/ Tiến trình bài học:

1 Mở bài:

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo da

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs qs H41.1 tìm hiểu

cấu tạo da Cá nhân qs H41.1-> ghi nhớ cấu tạo da I/ Cấu tạo của da:

-Yêu cầu hs mô tả cấu tạo da

Cá nhân đọc , thảo luận đểhoàn thành 

->Tb ngoài hoá sừng, chết

-Gồm 3 lớp:

+Lớp biểu bì: Tầng sừng, tb sống

+Lớp bì: sợi mô liên kết; các thụ quan, tuyến mô hôi, tuyếnnhờn, …

+Lớp mỡ dới da2,Vì sao da luôn mền và

không thấm nớc -Các sơi mô liên kết bện chặt với nhau, tuyến nhờn

5, Lớp mỡ dới da có chức

năng gì Chất đệm cơ học, cách nhiệt

6,Tóc và lông mày có tác

dụng gì? Giữ nhiệt, ngăn mồ hôi và nớc

Đại diện nhóm phát biểu->

nhóm khác bổ sungYêu cầu hs thực hiện  Hs dựa vào nội dung phần

1 thảo luận hoàn thành 

II/ Chức năng của da:

7,Đặc điểm nào giúp da thực

hiện c/n bảo vệ Sợi mô liên kết, tuyến nhờn, lớp mỡ dới da +Bảo vệ cơ thể

+Bộ phận nào giúp da tiếp

+Da điều hoà thân nhiệt

bằng cách nào? Co gi n mạch máuTuyến môi hôi, cơ co ã

Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng

1, Khi mồ hôi bay hơi sẽ thu nhiệt làm giảm nhiệt độ cơ thể

2, Khi trời nóng hệ thống mao mạch co lại để rút máu vào bên trong làm giảm sự thoát nhiệt

Trang 10

3, Khi trời lạnh hệ thống mao mạch gi n ra để đã a máu ra mặt da, phân tán bớt nhiệt.

4, Da có các loại tuyến: Tuyến nhờn, tuyến mồ hôi, tuyến sữa

4 H ớng dẫn về nhà :

- Học và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục “ em có biết”

Tiết 44 Vệ sinh da I/ Mục tiêu:

- Trình bày đợc cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da, rèn luyện da

- Có ý thức vệ sinh, phòng tránh các bệnh về da

- Rèn kĩ năng qs liên hệ thực tế, kĩ năng hoạt động nhóm

- Có thái độ và hành vi vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng

II/ Chuẩn bị: Tranh ảnh các bệnh ngoài da

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: Em h y trình bày cấu tạo và chức năng của da.ã

nào? Các em khác nhận xét bổ sung Cần dữ cho da sạch và tránh xây xát

đó có da

GV yêu cầu hs thảo luận

nhóm hoàn thành  Hs đọc kĩ bài tập thảo luận trong nhóm *Các hình thức rèn luyện-Tắm nắng, chạy, thể thao,

1 vài nhóm đọc kết quả, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

*Nguyên tắc tập luyện-Rèn luyện từ từ, nâng dần sức chụi đựng, rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khoẻ, tiếp xúc ánh nắng mặt trời buổi sáng

Hoạt động 3: Phòng chống bệnh ngoài da

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs hoàn thành bảng

42.2 Hs dựa vào hiểu biết của mình tóm tắt biểu hiện của

bệnh, cách phòng bệnh

III/ Phòng chống bệnh ngoài da:

1 vài hs đọc bài tập, các emkhác nhận xét, bổ sung Các bệnh ngoài da:Do vk, nấm, ghẻ, bỏng nhiệt,

hoá chất

Trang 11

* Tổng kết: Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk

4 Kiểm tra, đánh giá:

Cho các nguyên tắc sau đây

1, Tắm nắng, tắm nớc, tắm gió nhiều lần trong ngày

2, Thờng xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng

3, Rèn luyện từ từ nâng dần sức chịu đựng

4, Căn cứ vào tình trạng sức khoẻ để có chế độ rèn luyện thích hợp

5, Rèn luyện trong nhà tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

Em dùng nguyên tắc nào để rèn luyện da?

- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron, đồng thời xác định rõ nơron là đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh

- Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh

- Phân biệt đợc chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dỡng

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

II/ Chuẩn bị: Tranh phóng to H43.1,2

III/ Tiến trình bài học:

1 Mở bài:

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Nơ ron - đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs dựa vào H43.1 và

I/Cấu tạo và c/ của nơron:

*Cấu tạo của nơ ron:

G gọi hs trình bày cấu tạo

+Sợi trục -> chất trắng, dtk

*C/n: Cảm ứng, dẫn truyền sung tk

Hoạt động 2: Các bộ phận của hệ thần kinh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+P/c theo cấu tạo

Trang 12

Yêu cầu hs qs H43.2, đọc ->

hoàn thành 

Cá nhân qs H43.2Thảo luận nhóm để hoàn thành bài tập

G, chiếu đáp án, thống nhất

kiến thức cần điền Đại diện nhóm đọc kết quả, các nhóm khác bổ sung

Yêu cầu 1 hs đọc lại kqYêu cầu hs nghiên cứu sự p/c

+Là hoạt động không có ý thức

- Chuẩn bị theo nhóm “ ếch”, bông thấm nớc, khăn lau

G chuẩn bị đồ mổ, giá treo, dung dịch hoá chất

Tiết 46 Thực hành Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống I/ Mục tiêu:

- Tiến hành thành công các thí nghiệm đ quy địnhã

- Từ kết quả quan sát thí nghiệm:

+ Nêu đợc chức năng của tuỷ sống, phỏng đoán đợc thành phần cấu tạo của tuỷ sống.+ Đối chiếu với cấu tạo của tuỷ sống để khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng

- Rèn kĩ năng thực hành; Giáo dục tính kỷ luật, ý thức vệ sinh

II/ Chuẩn bị:

Bộ đồ mổ, dung dịch HCl 0,3%; 1%

ếch mỗi tổ 1 con, khăn lau, bông, kẻ sẵn bảng 44

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: Các nhóm báo cáo sự chuẩn bị của nhóm mình

2 Các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

G giới thiệu tiến hành thí

nghiệm trên ếch đ huỷ n oã ã I/ Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống:

Trang 13

*Yêu cầu hs tiến hành TNo 1,

2, 3 trong bảng trong khi hs

làm gv đi từng nhóm hớng

dẫn

- Lần lợt tiến hành làm thí nghiệm

+ qs hiện tợng -> ghi kết quả

vào bảng

Lu ý sau mỗi lần làm phải lau

sạch chân ếch TN1: Chi sau bên phải coTN2: 2 chi sau co

TN3: Cả 4 chi đều co

G đa đáp án đúng 1 số nhóm đọc kết quả

Yêu cầu hs thực hiện yêu

cầu bớc 2 Ghi kết quả vào bảng+ xác định mục tiêu TN

G biểu diễn TN 6,7

Yêu cầu hs thực hiện lệnh

b-ớc 3

Hs qs TN do gv tiến hànhGhi kết quả qs vào bảng 44

Rút ra kết luận

Hoạt động 2: Nghiên cứu cấu tạo của tuỷ sống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

? Dựa vào kết quả 3 lô TN +

Cấu tạo trong tuỷ sống->

Nêu c/n từng phần

HS thảo luận để thống nhất câu TL -Hình dạng: Trụ, dài 50cm, 2 đoạn phình, màu

trắng-Ngoài có màng tuỷ: 3lớp-2 thành phần: cx; chất trắng

* Tổng kết: Gv nhận xét, đánh giá ý thức và kết quả thực hành của các nhóm

+ Tuyên dơng nhóm, cá nhân tích cực

+ Yêu cầu các nhóm thu dọc dụng cụ-> rửa sach , lau khô

+ Hớng dẫn học sinh hoàn thành bảng thu hoạch, ghi lại kết quả các bớc thí nghiệm

3 H ớng dẫn về nhà :

- Học bài về nội dung cấu tạo và chức năng của tuỷ sống

- Hoàn thành bảng báo cáo

- Đọc trớc bài 45

Tiết 47- Bài 45 Dây thần kinh tuỷ

I Mục tiêu:

- Trình bầy cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ

- Giải thích đợc vì sao dây thần kinh tuỷ là dây pha

+ Tranh hoạt động nhóm ( tranh câm hình 45.1)

III Tiến trình tiết học:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

1 ổ n định tổ chức : (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

G Đa nội dung câu hỏi trên màn

-Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

+ Chức năng: Căn cứ phản xạ không

điều kiện và đờng dẫn truyền nối cáccăn cứ trong tuỷ sống với nhau và với

n o bộ.ã

3 Mở bài: Chức năng của tuỷ sống thực hiện đợc có sự tham gia của các dây thần kinh tuỷ.

Vậy dây thần kinh tuỷ có cấu tạo nh thế nào? hôm nay ta nghiên cứu bài 45 “ Dây thần kinhtuỷ”

4 Nội dung các hoạt động:

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo dây thần kinh tuỷ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

G Yêu cầu học sinh quan sát hình

43.2 và nghiên cứu thông tin mục

1 sgk /142 trả lời câu hỏi

? Có bao nhiêu đôi dây thần kinh

+Yêu cầu: Có 31 đôi dây

I Cấu tạo dây thần kinh tuỷ:

- Có 31 đôi dâythần kinh tuỷ

G.Yêu cầu hs quan sát hình 45.1,

tiếp tục nghiên cứu thông tin mục

1/sgk142 Thảo luận hoàn thành

Học sinh quan sát hình 45.1,tiếp tục đọc thông tin mục 1/ sgk

142 Thống nhất nội dung trả lời

Hệ thần

Thần kinhtrung ơng

N oã

TuỷDây thần kinhThần kinh

ngoại biên Hạch thần kinh

Trang 15

chú thích cho hình 45.1 (tranh

câm)

Chú thích cho hình 45.1 (tranhcâm)

G Thu phiếu trả lời của các nhóm

đối chiếu với đáp án

G Nhận xét đánh giá

- Đại diện nộp kết quả

- Các nhóm khác quan sát,nhận xét và bổ sung

? Vậy dây thần kinh tuỷ có cấu tạo

nh thế nào?

G.Tóm tắt, đa đáp án đúng

- Hs trả lời, các em khác nhậnxét, bổ sung

G, Cung cấp thông tin: Khi trởng

nhng rễ tuỷ xuất phát ở đốt tuỷ

càng về dới càng kéo dài chập lại

thành dây thần kinh tuỷ

- HS nghe thông tin của giáoviên

? Vậy các dây thần kinh tuỷ đi ra

qua vị trí nào của đốt sống ?

G Tóm tắt và chốt kiến thức

- HS trả lời,

- Các em khác nhận xét, bổsung

- Các rễ tuỷ đi rakhỏi lỗ gian đốtsống chập lại thànhdây thần kinh tuỷ

? Khi cơ thể đang phát triển cần

chú ý gì khi mang vác? Vì sao?

+ Khi cơ thể đang phát triển,không nên mang vác nặng Sẽ

ảnh hởng đến sự phát triển của

đốt sống, ảnh hởng đến rễ tuỷ,dây thần kinh tuỷ

? Vì sao dây thần kinh tuỷ là dây

pha?

- HS trả lời, các em khác nhậnxét, bổ sung

- Vì dây thần kinh tuỷ gồm bósợi cảm giác và vận động nối

Trang 16

với tuỷ sống qua rễ trớc và rễsau.

?Tại sao khi hút dịch tuỷ để chẩn

đoán bệnh bác sĩ phải đa kim hútdịch vào khe đốt sống phía dới đốtsống thắt lng II?

- Để tránh làm tổn thơng tuỷsống

? Khi bị tai nạn nếu bị chấn thơng

cột sống cần chú ý gì khi cấp cứu?

- Phải giữ nạn nhân nguyên tthế khi ng , dịch chuyển nạnã

nhân lên ván đa đi bệnh viện

? Khi tham gia giao thông và lao

động cần chú ý gì để bảo vệ hệthần kinh?

* Hoạt động 2:

Dây thần kinh tuỷ đợc cấu tạo bởi bó sợi cảm giác và vận động, do đó nó có chức năng gì?

ta nghiên cứu chức năng của dây thần kinh tuỷ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảngG.Yêu cầu hs quan sát kĩ thí

nghiệm, chú ý điều kiện bảng 45/sgk143,

?Rễ sau và rễ trớc có chức nănggì?

Cá nhân quán sát thí nghiệm dogiáo viên biểu diễn, chú ý điềukiện bảng 45/sgk143 Thảo luậnnhóm để trả lời câu hỏi

II Chức năng của dây thần kinh tuỷ:

G Tóm tắt đánh giá và chốt lạikiến thức đúng

- Đại diện báo cáo

- Các nhóm khác nhận xét, bổsung

-Y/c:+ Rễ trớc dẫn xung vận

động

+ Rễ sau dẫn xung cảmgiác

+ Rễ trớc dẫntruyền xung vận

-HS trả lời, các nhóm khác bổsung

-HS tự rút kết luận

+ Dây thần kinh tuỷdẫn truyền xungthần kinh vận đông

và cảm giác

?Vậy dây thần kinh tuỷ

có chức năng gì ?

Trang 17

* Tổng kết: Học sinh đọc phần kết luận trong sgk/143

5 Củng cố :

*Bài 2/sgk 143

Trên một con ếch đ mổ để nghiên cứu rễ tuỷ, em Quang đ vô ý thúc mũi kéo làm đứtã ã

một số rễ Bằng cách nào em có thể phát hiện đợc rễ nào còn, rễ nào mất?

G Gợi ý: Kích thích lần lợt các chi

+ Không chi nào co => Mất rễ sau

+ Chi đó co => Còn rễ trớc ( chi đó)

+ Chi đó không co, các chi khác co => Rễ trớc chi đó mất

* Trò chơi ô chữ:

* Từ chìa khoá:

1 Số lợng của đôi dây thần kinh tuỷ

2 Dây thần kinh tuỷ là …

3 Bộ phận liên hệ giữa dây thần kinh tuỷ vớituỷ sống thực hiện chức năng vận động

4 Bộ phận liên hệ giữa dây thần kinh tuỷ vớituỷ sống thực hiện chức năng cảm giác

5 Bó sợi thần kinh li tâm còn là bó sợi…

6 Bó sợi thần kinh hớng tâm còn là bó sợi

6 H ớng dẫn về nhà :

- Học và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa trang 143

- Vẽ và ghi nhớ hình 45.1 sgk/142

-Tập làm thí nghiệm xác định chức năng của dây thần kinh tuỷ

- Chuẩn bị cho bài sau:

+ Trình bầy đợc chức năng chủ yếu của trụ n o.ã

+ Xác định vịi trí , chức năng của tiểu n o.ã

+ Xác định đợc vị trí và chức năng chủ yếu của n o trung gian.ã

II Chuẩn bị: Tranh vẽ hình 44.1; 44.2; 44.3 Mô hình bộ n o ã

III Tiến trình:

1, Mở bài: Tiếp theo tuỷ sống là n o bộ Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vị trí và các ã

thành phần của bộ n o, cũng nhã Cấu tạo và chức năng của chúng

Trang 18

2, Bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

G yêu Cầu hs quan sát H 46.1

-> hoàn thành bài tập điền từ/144 Hs dựa vào hình vẽ -> tìmhiểu vị trí các thành phần

n o.ã

I Vị trí các thành phần của não bộ:

- Hoàn chỉnh bài tập điền từ - gồm: Trụ n oã

1 hs chỉ trên tranh vị trí cácthành phần

N o trung gianã

Đại n oã

Tiểu n oã

G yêu cầu hs đọc  -> TLCH Cá nhân đọc  -> suy nghĩ

để trả lời câu hỏi

II Cấu tạo và chức năng của trụ não:

+ Nêu cấu tạo và chức năng của

trụ n o?ã 1 vài hs phát biểuEm khác nhận xét bổ sung - Cấu tạo:+ Chất trắng ở ngoài

G Giới thiệu từ nhân xám xuất

phát 12 đôi dây thần kinh n o.ã - Chức năng+Chất xám điều khiển,

điều hoà hoạt động cácnội quan

G yêu cầu hs làm bài tập: so

sánh cấu tạo và chức năng của

trụ n o và tuỷ sốngã

+ Chất trắng:

-> dẫn truyền đờng lêncảm giác;

Là căn cứ thần kinhChất trắng Bao quanh

chất xám Dẫn truyền Bao ngoài các nhân

xám

Dẫn truyền dọc

Bộ phận ngoại biên 31 đôi dây thần kinh pha 12 đôi dây thần kinh gồm 3

loại: -> cảm giác -> vận động -> dây phaHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

TLCH Hs tự ghi nhận  Ghinhớ kiến thức để TLCH

+ Nêu cấu tạo và chức năng

của n o trung gianã

G Yêu Cầu hs quan sát H HS quan sát hình, đọc  IV Tiểu não:

Trang 19

46.1; 46.3 đọc  -> TLCH -> nêu đợc

+ Vị trí của tiểu n o?ã - Vị trí của tiểu n oã - Vị trí: Sau trụ n o, dã ới bán

cầu đại n oã

+ Tiểu n o cấu tạo nhã thế

nào? - Cấu tạo n o- 1 vài hs trả lời, các emã

khác nhận xét bổ sung

- Cấu tạo:

+ Chất xám: ở ngoài thành vỏtiểu n oã

G Yêu cầu hs nghiên cứu thí

nghiệm -> TLCH HS nghiên cứu thínghiệm tự rút ra chức

năng tiểu n oã

+ Chất trắng: ở trong

+ Chức năng của tiểu n oã - Chức năng: Điều hoà phối

hợp các cử động phức tạp vàgiữ thăng bằng của cơ thể

*Kết luận chung: Học sinh đọc ghi nhớ sách giáo khoa

3 Kiểm tra, đánh giá: H y ghép nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp ã

1, Tiểu n oã a, Điều hoà hoạt động các cơ quan sinh dỡng Dẫn truyền xung thầnkinh từ tuỷ -> n o và từ n o -> xuốngã ã

2, N o trung gianã b, Điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp Dẫn truyền xung thần kinhvới đại n o, hành tuỷ.ã

3, Trụ n oã c, Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt

4, Hớng dẫn về nhà: - Học bài -> TLCH sách giáo khoa

-Trả lời câu hỏi 2/sgk vào vở -Đọc mục “ em có biết”

-Mỗi nhóm chuẩn bị 1 bộ n o lợn tã ơi

Tiết 49 Đại não

? Các em nhận thấy có những biểu hiện gì ở những ngời chấn thơng sọ n o? Tại sao vậy?ã

G Những biểu hiện đó do n o bị tổn thã ơng Vậy đại n o có cấu tạo nhã thế nào? có chức năng gì?

2 Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

G Yêu cầu hs quan sát H47.1

-> 3, ghi nhớ TLCH HS quan sát hình vẽ tự thuthập thông tin thảo luận TLCH I Cấu tạo của đại não:- Hình dạng cấu tạo ngoài

+ Xác định vị trí của đại n o?ã + Vị trí: phía trên n o trungã

gian, đại n o rất phát triểnã + R nh liên bán cầu chia đại n othành 2 nửaã ã+ Hoàn thành bài tập điền từ? + lựa chọn các thuật ngữ cần

điền + R nh sâu chia bán cầu n othành 4 thuỳ( trán, đỉnh, chẩm, tháiã ã

HS quan sát kĩ hình + bài tập-> trình bày hình dạng, cấu tạongoài của đại n o trên môã

Trang 20

tạo ngoài của đại n oã lợn-> mô tả đợc: + vị trí và độ

dày của chất xám, chất trắng + Chất xám ngoài làm thành vỏn o, dày 2-3mmm Gồm 6 lớpã

hành tuỷ hoặc tuỷ sống

G Yêu cầu hs nghiên cứu ,

đối chiếu H47.4 -> hoàn thành

c-6; d-7; e-5; g-8; h-2; i-1 Đại diện nhóm báo cáo, cácnhóm nhận xét bổ sung có tên gọi và chức năng riêng- Các vùng có ở ngời và động vật:

HS tự rút ra kết luận vùng vận động, cảm giác, thị giác,

thính giác

- Các vùng chỉ có ở ngời: Vùng vận

động ngôn ngữ, vùng hiểu tiếngnói, hiểu chữ viết

*Kết luận: Học sinh đọc kết luận sgk/150

3 Kiểm tra đánh giá:

- G treo tranh hình 47.2 Gọi hs lên dán các mảnh bìa ghi tên các r nh và thuỳ n o.ã ã

-Nêu rõ các đặc điểm, cấu tạo và chức năng của đại n o ngã ời chứng tỏ sự tiến hoá của ngời so với các động vật khác trong lớp thú

4 Hớng dẫn về nhà:

-Tập vẽ sơ đồ đại n oã

-Trả lời câu hỏi sgk, đọc mục “ em có biết”

Tiết 50 Hệ thần kinh sinh dỡng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: + Phân biệt đợc phản xạ sinh dỡng với phản xạ vận động

+ Phân biệt đợc bộ phận giao cảm với bộ phận đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dỡng về cấu tạo và chức năng

- Kĩ năng: Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình, kĩ năng hoạt động nhóm

II Chuẩn bị: Tranh phóng to H 48.1->3

Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra: + Trình bày cấu tạo của đại n o ng ã ời?

+ Chức năng của bán cầu đại n o?ã

2, Mở bài: SGV.

3 Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

G Yêu cầu hs quan sát

H48.1 HS quan sát hình -> thu thậpthông tin I Cung phản xạ sinh d ỡng: -

+ Mô tả đờng đi của xung

thần kinh trong cung phản

xạ hình A và hình B

1 hs mô tả đờng đi của xungthần kinh trong cung phản xạ Nội dung phiếu học tập

+ Hoàn thành phiếu học tập

vào vở - Thảo luận nhóm để hoànthành phiếu học tập

- Đại diện nhóm báo cáo, cácnhóm khác nhận xét bổ sung

Ngày đăng: 16/04/2021, 00:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ +Là thành phần cấu tạo - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng ph ụ +Là thành phần cấu tạo (Trang 2)
Bảng giá trị d 2  1 số loại thức - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng gi á trị d 2 1 số loại thức (Trang 3)
II/ Chuẩn bị: HS kẻ bảng 2, bảng 3; Giáo viên: đáp án từng bảng. - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
hu ẩn bị: HS kẻ bảng 2, bảng 3; Giáo viên: đáp án từng bảng (Trang 4)
II/ Chuận bị: Tranh vẽ hình 39.1; hình 38.1 - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
hu ận bị: Tranh vẽ hình 39.1; hình 38.1 (Trang 6)
Hình thức: 1, 4, 5, 8, 9 - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Hình th ức: 1, 4, 5, 8, 9 (Trang 10)
Hình -> lớp nhận xét bổ sung - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
nh > lớp nhận xét bổ sung (Trang 19)
Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập. - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng ph ụ ghi nội dung phiếu học tập (Trang 20)
Bảng 1 số nhóm đọc kết quả - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng 1 số nhóm đọc kết quả (Trang 26)
Bảng 54 sgk. - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng 54 sgk (Trang 29)
Bảng 65 Cá nhân NC  ->trao đổi - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng 65 Cá nhân NC  ->trao đổi (Trang 37)
Bảng 66.1->8 mỗi nhóm 2 - Giao An Sinh 8 ky II 3 cot
Bảng 66.1 >8 mỗi nhóm 2 (Trang 38)
w