1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giao an Dai 8 Ki II

66 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ
Trường học Trường THCS Đào Duy Từ
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011 - 2012
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 379,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép cộng để giải một số bài tập đơn giảnI. - Bất phtrình bậc nhất một ẩn.[r]

Trang 1

Tiết 41 Ngày soạn 08/01/2012 Tên bài dạy

- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này.

- HS hiểu khỏi niệm giải phương trỡnh, bước đầu làm quen với khỏi niệm hai phương trỡnh tương đương.

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (3'):

Giới thiệu nhanh yêu cầu của tiết học:

Ở cỏc lớp dưới ta đó giải nhiều bài toỏn tỡm x, nhiều bài toỏn đố Vớ dụ ta cú bài toỏn sau :

Trang 2

GV : Giới thiệu phương trình

GV nói : Khi x = 6, giá trị hai

vế của phương trình đã cho

bằng nhau, ta nói x = 6 thoả

HS2 : Thay x = 2 vào hai

vế của phương trình

VT = 2 (2 + 2) – 7 = 1

VP = 3 – 2 = 1

 x = 2 là một nghiệm của phương trình

HS phát biểu :

a) Phương trình có nghiệm duy nhất là x 2.

b) Phương trình có một

nghiệm là

1x2

 c) Phương trình vô nghiệm

* Phương trình một ẩn x có dạng A(x) = B(x) với vế trái

Nhận xét : Khi x = 6, giá trị hai vế của phương trình bằng nhau

? 3 Cho phương trình: 2 (x + 2) – 7 = 3 – x

a) x = -2 có thoả mãn phương trình không ?

b) x = 2 có là một nghiệm của phương trình không ?

Cho các phương trình :

b) 2x = 1

Trang 3

 phương trỡnh cú hai nghiệm là x = 3 và

x = – 3 e) 2x + 2 = 2 (x + 1) Phương trỡnh cú vụ số nghiệm vỡ hai vế của phương trỡnh là cựng một biểu thức.

HS : Một phương trỡnh cú

thể cú một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm … cũng

cú thể vụ nghiệm hoặc vụ

số nghiệm

HS : Đọc “ Chỳ ý “ SGK.

c) x2 = – 1 d) x2 – 9 = 0 e) 2x + 2 = 2 (x + 1) Hóy tỡm nghiệm của mỗi phương trỡnh trờn

* Chỳ ý : Một phương trỡnh cú thể cú một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm … cũng cú thể vụ nghiệm hoặc vụ số nghiệm

a) Thay x = -1 vào hai vế của phơng trình ta có:

VT = 4.(-1) - 1 = -5

VP = 3.(-1) - 2 = -5

Do VT = VP nên x = -1

là nghiệm của phơng trình đã cho.

- Tơng tự HS hoàn thành câu c.

- HS thực hiện theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày.

- Tơng tự cho các trờng hợp còn lại.

BT1 SGK: Với mỗi phơng trình sau,

hãy xét xem x = -1 có là nghiệm của

nó hay không?

a) 4x - 1 = 3x - 2 b) x + 1 = 2(x - 3) c) 2(x + 1) + 3 = 2 - x

Trang 4

- GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức chính của tiết học.

- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này.

- HS hiểu khỏi niệm giải phương trỡnh, bước đầu làm quen với khỏi niệm hai phương trỡnh tương đương.

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (8'):

? Thế nào là phơng trình một ẩn? Lấy ví dụ về

phương trỡnh được gọi là tập

nghiệm của phương trỡnh đú

Vớ dụ : + Phương trỡnh

x 2 cú tập nghiệm

Trang 5

và thường được ký hiệu bởi

S.

GV : Yờu cầu HS làm ? 4

GV núi : Khi bài toỏn yờu

cầu giải một phương trỡnh, ta

b) Đỳng vỡ thoả món với mọi x 

R.

là S 2

+ Phương trỡnh x2 – 9

là S .

Hoạt động 2: 3 phơng trình tơng đơng (15 phút)

Kiến thức: - Nắm đợc khái niệm hai phơng trình tơng đơng

- Hiểu đợc việc giải pt là quá trình biến đổi tơng đơng.

Kĩ năng: - Biến đổi tơng đơng để giải pt.

- Phương trỡnh x + 1 = 0 cú tập nghiệm S  1

- Nhận xột : Hai phương trỡnh cú cựng một tập nghiệm.

HS :

+ Phương trỡnh x – 2 = 0 và phương trỡnh

x = 2 cú tương đương vỡ cú cựng tập nghiệm

 

S 2 + Phương trỡnh x2 = 1 cú tập nghiệm S 1 .

Vậy hai phương trỡnh khụng tương đương

HS : Lấy vớ dụ về hai phương

KN:

Hai phương trỡnh cú cựng một tập nghiệm gọi là hai phương trỡnh tương đương

Trang 6

GV : Vậy hai phương

trỡnh tương đương là hai

phương trỡnh mà mỗi

nghiệm của phương trỡnh

này cũng là nghiệm của

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (6'):

? Thế nào là hai phương trỡnh tương đương? Cho vớ dụ

Trang 7

? Hai phương trỡnh sau cú tương đương hay khụng:

x – 2 = 0 và x (x – 2) = 0?

3 Bài mới (31')

Hoạt động 1 1 định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn (12 phút)

Kiến thức: - HS nắm được khỏi niệm phương trỡnh bậc nhất (một ẩn)

Kĩ năng: -Lấy đợc các ví dụ minh hoạ.

GV Giới thiệu: phương

a) 1 + x = 0 c) 1 – 2t = 0 d) 3y = 0

HS :

- Phương trỡnh x + x2 = 0 khụng cú dạng ax + b = 0.

- Phương trỡnh 0x – 3 = 0 tuy cú dạng ax + b = 0 nhưng a = 0 khụng thoả món a ≠ 0

Vớ dụ : 2x – 1 = 0 ;

- 2 + y = 0

Bài tập 7 tr 10 SGK.

Phương trỡnh bậc nhất một ẩn là cỏc phương trỡnh

a) 1 + x = 0 c) 1 – 2t = 0 d) 3y = 0

Hoạt động 2. 2 hai quy tắc biển đổi phơng trình (19 phút)

Kiến thức: - HS nắm được quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn

Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo chỳng để giải cỏc phương trỡnh bậc nhất.

GV : Đưa ra bài toỏn :

Tỡm x biết 2x – 6 = 0

yờu cầu HS làm.

HS : Nờu cỏch làm :

2x – 6 = 0 2x = 6

x = 6 : 2

x = 3

Bài toỏn Tỡm x biết 2x – 6 = 0

Trang 8

- Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế khi biến đổi

HS : làm ? 1 , trả lời miệng

kết quả a) x – 4 = 0  x = 4

4    4c) 0,5 – x = 0  -x = -0,5

 x = 0,5.

HS : Nhân hai vế của

phương trình với 2 ta được

x = 15 c) -2,5 x = 10

x = 10 : (-2,5)

x = - 4

a) Quy tắc chuyển vế

Ví dụ : Từ phương trình x + 2 = 0

ta chuyển hạng tử +2 từ vế trái sang

vế phải và đổi dấu thành -2 và được: x = - 2

b) Quy tắc nhân với một số

x = 15 c) -2,5 x = 10

x = 10 : (-2,5)

x = - 4

4 Cñng cè, vËn dông (6'):

- GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i kiÕn thøc chÝnh cña tiÕt häc.

- GV yªu cÇu HS thùc hiÖn BT10 SBT.

BT10 SBT: B»ng quy t¾c chuyÓn vÕ, gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) x - 2,25 = 0,75

Trang 9

b) 19,3 = 12 - x c) 4,2 = x + 2,1 d) 3,7 - x = 4

IV H ớng dẫn : (1'):

- Học thuộc định nghĩa về phơng trình tơng đơng.

- Vận dụng làm các bài tập SGK và SBT.

iV Rút kinh nghiệm:

Tiết 44 Ngày soạn 29/01/2012 Tên bài dạy

Đ2 phơng trình bậc nhất một ẩn

và cách giải (tiết 2)

i Mục tiêu.

1 Kiến thức: Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất ax + b = 0 (a 0)

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

3 Thỏi độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày.

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (8'):

? Thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn? Lấy ví dụ?

? Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình?

- GV yêu cầu HS thực hiện BT9 SBT.

BT11 SBT: Bằng quy tắc nhân, tìm giá trị gần đúng nghiệm của các phơng trình

sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba:

a) 2 x  13 b)  5 x   1 5 c) x 2  4 3

3 Bài mới (19')

Hoạt động 1 3 cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn (19 phút)

Kiến thức: - Nắm đợc các bớc giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn.

Kĩ năng: - Sử dụng các quy tắc biến đổi phơng trình để giải một số pt đơn giản.

Trang 10

bxa

Kết quả : S4,8 

ax + b = 0 (a ≠ 0)  ax = -b

bxa

c) 2x = 8 hay x = 4 Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S  4  

d) 2x = 2 hay x = 1 Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S  1  

IV H ớng dẫn : (1'):

- Nắm vững các quy tắc biến đổi phơng trình.

- Vận dụng làm các bài tập SGK và SBT.

V Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tiết 45 Ngày soạn 08/01/2012 Tên bài dạy

+ Vận dụng các quy tắc biến đổi đa phơng trình về dang ax + b = 0.

+ Giải đợc phờng trình bậc nhất một ẩn

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (8'):

GV: Nờu yờu cầu kiểm tra HS1 :

GV đặt vấn đề: Cỏc phương trỡnh vừa giải là cỏc phương trỡnh bậc nhất một ẩn Trong

bài này ta tiếp tục xột cỏc phương trỡnh mà hai vế của chỳng là hai biểu thức hữu tỉ của

ẩn, khụng chứa ẩn ở mẫu và cú thể đưa được về dạng ax + b = 0 hay ax = -b với a cú thể khỏc 0, cú thể bằng 0.

trỡnh này như thế nào ?

GV: Yờu cầu một HS lờn

số sang vế kia rồi giải phương trỡnh

Trang 12

đổi đã dựa trên những

? Hãy nêu các bước chủ

yếu để giải phương

trình?

- GV tổng hợp, nêu các

bước chủ yếu để giải

phương trình đưa được

yếu để giải phương trình

- Quy đồng mẫu hai vế

- Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

- chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phương trình nhận được.

6

 2 (3x2 + 6x – x – 2 ) – 6x2 – 3 = 33

HS : Cả lớp giải phương trình

Một HS lên bảng trình bày 5x 2 7 3x

Trang 13

GV : Kiểm tra bài

Phương trình có tập nghiệm25

hay phương trình vô nghiệm.

HS : Đọc chú ý 2 SGK.

VD 5 :

x + 1 = x – 1

 x – x = –1 – 1  0x = -2 Tập nghiệm của phương trình

Trang 14

1 Kiến thức: Củng cố cỏc bước giải phương trỡnh

2 Kĩ năng: Cú kỹ năng giải và trỡnh bày lời giải phương trỡnh

3 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (8'):

- Treo bảng phụ đưa ra đề - HS đọc đề bài - Giải cỏc phương trỡnh :

Trang 15

kiểm tra Gọi HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Kiểm tra bài tập về nhà của

HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- Đánh giá cho điểm

- Hai HS lên bảng làm bài 1) 3x –7 + x = 3– x

 3x+x+x = 3+7  5x = 10  x = 2 2) x5+x

- Luyện kỹ năng viết phương trình từ một bài toán có nội dung thực tế.

- Luyện kỹ năng giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.

Bài 17 trang 14 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề bài 17

- Giao nhiệm vụ cho các

Bài 17 trang 14 SGK

Giải các phương trình : a) 7 + 2x = 22 – 3x

b) 8x – 3 = 5x + 12

c) x – 12 + 4x = 25+ 2x – 1

d) x + 2x + 3x – 19= 3x + 5

e) 7 – (2x +4) = -(x + 4)

Trang 16

- Cho đại diện các nhóm đưa

ra bài giải lên bảng.

- Cho HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

 -x = -7  x = 7

- HS sửa bài vào tập

f) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

Bài tập tương tự

Giải các phương trình : a) 3x + 1 = 7x – 11 b) 1.2 – (x – 0.8) = -1.8 + x c) 11 – 2x = x – 1

d) 15 – 8x = 9 – 5x e) 4/3x – 5/6 = 1/2

- GV đánh giá, cho điểm…

- HS giải bài tập (hai HS giải

ở bảng) a) MC : 6

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

Trắc nghiệm :

1/ Tìm nghiệm đúng của phương trình x xa) - 1 b) 2 c) -3 d) Kết quả khác 2/ Tìm nghiệm đúng của phương trình x25x 6 0 

Trang 17

a) 1 b) 2 c) -3 d) Kết quả khỏc 3/ Tỡm nghiệm đỳng của phương trỡnh

a) 1 b) 2 c) -3 d) Kết quả khỏc

IV H ớng dẫn : (2'):

- Học bài : Nắm vững qui tắc biến đổi ptrỡnh và qui tắc giải phương trỡnh.

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Về xem trước bài mới Đ2 Phương trỡnh tớch

iV Rút kinh nghiệm:

Tiết 47 Ngày soạn 05/02/2012 Tên bài dạy

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích

2 Kĩ năng: Giải phơng trình tích dạng đơn giản.

3 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.

2 Kiểm tra bài cũ (Khởi động) (7'):

- Treo bảng phụ ghi đề bài

- Gọi HS lờn bảng làm bài

1/ x + 6(x+2) = 4x (5đ)

Trang 18

- Cho HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

2(2x + 5) = 3(3 + x) 4x + 10 = 9 + 3x 4x – 3x = 9 – 10

Kü n¨ng : - NhËn biÕt vµ lÊy vÝ dô vÒ ph¬ng tr×nh tÝch.

- Nêu ?1 Gọi HS phân tích đa

này được giải như thế nào?

- Hai phương trình này em đã

biết cách giải Hãy tìm

= (x + 1) (x – 1 + x – 3) = (x +1) (2x –3)

- Trong một tích, nếu có một

thừa số bằng 0 thì tích bằng

0 ; ngược lại nếu tích bằng 0

thì một trong các thừa số của

- HS ghi bài

1/ Phương trình tích và cách giải :

+ Phương trình tích có dạng

A(x).B(x) = 0 + Cách giải :

Ta giải 2 ptrình : A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng

- Nhận xét câu trả lời của HS,

chốt lại vấn đề và cho HS ghi

- Thực hiện các bước giải theo hướng dẫn

- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận và nêu nhận xét về các bước thực hiện để giải phương trình tích trên

- HS nhắc lại và ghi bài

2/ Áp dụng :

Ví dụ : Giải ptrình :

(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)

Giải (SGK trang 15) Nhận xét : Khi giải phương trình , ta thực hiện :

Trang 19

vào vở

- GV nêu lưu ý :

Trường hợp v ế trái của

phương trình có nhiều hơn 2

nhân tử, ta cũng giải tương tự

* x – 1 = 0  x = 1

* 2x – 3 = 0  2x = 3  x = 3/2

S = {1; 3/2}

- HS làm ?4 (x3 +x2) + (x2 +x) = 0

Bước 1: Phân tích đa thức ở

vế trái thành nhân tử, đưa pt

về dạng phương trình tích Bước 2: Giải phương trình tích rồi kết luận

Lưu ý: Trường hợp vế trái có nhiều hơn hai nhân tử, ta cũng giải tương tự

4 Cñng cè, vËn dông (10'):

Bài 21a trang 17 SGK

- Treo bảng phụ ghi bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

Bài 22a trang 17 SGK

- Treo bảng phụ ghi bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài a) (3x – 2) (4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

Bài 21a trang 17 SGK

Giải phương trình : a) (3x – 2) (4x + 5) = 0

Bài 22a trang 17 SGK

Giải phương trình : a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

Trang 20

- Cho HS khỏc nhận xột

- GV hoàn chỉnh bài làm

 (2x – 3) (2x + 5) = 0

 (2x – 3) = 0 hoặc (2x + 5) = 0

- Xem lại cỏc bài đó giải, tiết sau LUYỆN TẬP

iV Rút kinh nghiệm:

Tiết 48 Ngày soạn 12/08/2012 Tên bài dạy

luyện tập

i Mục tiêu.

1 Kiến thức:

+ HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích Khắc sâu pp giải pt tích.

2 Kĩ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

3 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.

ii chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Làm các bài tập phần luyện tập SGK.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (13 phút)

- Treo bảng phụ ghi đề bài

- Gọi HS lờn bảng làm bài

- Cả lớp cựng làm bài

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- HS lờn bảng làm bài

- HS 1 : x(2x –9) = 3x(x –5)

 (x – 5) (3 – 2x) = 0

Đề 1 : Giải phương trỡnh : x(2x –9) = 3x(x –5)

Đề 2 : Giải phương trỡnh : 3(x –5) – 2x(x –5) = 0

Trang 21

- Học sinh vận dụng thành thạo các phơng pháp phân tích thành nhân tử.

- áp dụng thành thạo các quy tắc đã học vào việc giải phơng trình tích.

Kỹ năng : - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập phơng trình tích.

Bài 24 trang 17 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài Bài 24 trang 17 SGK Giải cỏc phương trỡnh :

- Yờu cầu HS giải

Trang 22

 x = 0 hoặc x = -3 hoặc x = ½

S = {0; -3; ½ }b) (3x –1)(x2 +2) = (3x –1)(7x –10)

 (3x –1)(x2 +2) – (3x –1)(7x –10) = 0

 x = 1/3 hoặc x = 3 hoặc x = 4

- Xem lại các bài đã giải

- Ôn điều kiện của biến để phân thức được xác định, thế nào là hai phương trình tương đương

- Xem trước bài mới : §5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Trang 23

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (7 phút)

 x – 7 = 0 hoặc 5x + 2 = 0

* x – 7 = 0  x = 7

* 5x + 2 = 0  5x = -2  x = -2/5

- HS sửa bài vào tập

Giải cỏc phương trỡnh sau : 1/ (x –7).(5x + 2) = 0

2/ 2.(x –1) + 1 = x –1

Hoạt động 2: 1 Ví dụ mở đầu (8 phút)

Kiến thức: - HS lấy đợc ví dụ về phơng trình có ẩn ở mẫu, bớc đầu nhận biết giá trị của x tìm đợc với nghiệm của pt từ đó nhận biết đợc việc tìm ĐKXĐ.

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

- GV đặt vấn đề như SGK(tr

19)

- Đưa ra vớ dụ

- Gọi HS giải bằng phương

phỏp đó học, cho biết nghiệm

của phương trỡnh

- Hỏi x = 1 cú là nghiệm của

phương trỡnh khụng? Vỡ sao?

- Phương trỡnh đó cho và x = 1

cú tương đương khụng?

- Vậy khi biến đổi từ phương

trỡnh chứa ẩn ở mẫu đến pt

khụng chứa ẩn ở mẫu cú thể

được pt mới khụng tương

- Phtrỡnh đó cho và x = 1 khụng tương đương vỡ khụng cú cựng tập nghiệm

Trang 24

trỡnh

Hoạt động 3: 2 Tìm điều kiện xác định của phơng trình (7 phút)

Kiến thức: - HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm

điều kiện xác định của phơng trình có ẩn ở mẫu.

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng: Tìm điều kiện xác định của phơng trình

- Phõn thức cú giỏ trị xỏc định

khi nào ?

- Điều kiện xỏc định của ptrỡnh

là điều kiện cho tất cả cỏc mẫu

trong phương trỡnh đều khỏc 0

- Cho HS xem vớ dụ sgk

- Nờu ?2 yờu cầu HS thực hiện

- Cho HS trao đổi nhúm

- Cho HS khỏc nhận xột

- GV hoàn chỉnh và ghi bảng

- Phõn thức cú giỏ trị xỏc định khi mẫu thức khỏc 0

- Suy ra điều kiện xỏc định của ptrỡnh

- Đọc vớ dụ 1 sgk

- Thực hiện ?2 : HS suy nghĩ cỏ nhõn sau đú trao đổi nhúm cựngbàn

a) ĐKXĐ là x 1 vàứ x  -1b) ĐKXĐ là x  2

- HS khỏc nhận xột

- HS ghi bài vào tập

2/ Tỡm điều kiện xỏc định của một phương trỡnh :

- Viết tắt ĐKXĐ

- Vớ dụ : Tỡm ĐKXĐ của mỗi phương trỡnh sau :

a) x −1 x =x+4

x +1 ĐKXĐ là x 1 vàứ x  -1

x −2 − x

ĐKXĐ là x  2

Hoạt động 4: 3 giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu (16 phút)

Kiến thức: - HS nắm vững cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng: biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

khụng ? Tập nghiệm của pt ?

- Để giải một pt chứa ẩn ở mẫu

ta phải làm qua những bước nào

- Cho HS đọc lại cỏch giải ở

SGK trang 21

- HS lờn bảng làm ĐKXĐ: x  0; x  2

x +2

x =

2 x +3 2(x − 2)

2( x+2)(x − 2) 2 x (x − 2) =x (2 x+ 3)

2 x(x −2)

Suy ra : 2(x + 2)(x – 2) = x(2x +3)

2( x+2)(x − 2) 2 x (x − 2) = x (2 x+3)

2 x(x −2)

Suy ra : 2(x + 2)(x – 2) = x(2x +3)

Hoạt động 5: củng cố (6 phút)

Kiến thức: - HS nắm vững các bớc giải các phơng trình có ẩn ở mẫu

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng: Tìm ĐKXĐ, biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

- Treo bảng phụ gọi HS đọc đề - HS đọc đề Bài 27 trang 22 SGK

Trang 25

- Gọi HS lờn bảng làm bài

- HS sửa bài vào tập

Giải phương trỡnh sau :

- HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách giải các phơng trình

có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

Trang 26

- HS sửa bài vào tập

1/ Nờu cỏc bước giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu

2/ Giải cỏc phương trỡnh sau:

Kiến thức: - HS nắm vững các bớc giải các phơng trình có ẩn ở mẫu.

- Nâng cao các kĩ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

nghiệm của phương trỡnh

- GV lưu ý HS: phải loại giỏ trị

nào khụng thoả món ĐKXĐ …

Vậy S = {0}

- HS lờn bảng làm bài ?3a) x −1 x =x+4

x +1

Trang 27

Kiến thức: - HS nắm vững các bớc giải các phơng trình có ẩn ở mẫu.

- Nâng cao các kĩ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

Kỹ năng : - Nâng cao các kĩ năng biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học.

- Gọi hai HS giải ở bảng

- Theo dừi và giỳp đỡ HS làm

- HS sửa bài vào tập

- HS nhắc lại cỏc bước giải …

- Cả lớp thực hiện (2HS lờn bảng

x =2 (3)ĐKXĐ : x  0 và x  -1 Khi đú (3) là :

x(x+3)+(x+1)(x-2) = 2x(x+1)

Bài 27 c trang 22 SGK

Giải phương trỡnh : c)

Trang 28

IV HƯỚNG DẪN: (2 Phỳt)

- Học bài: nắm vững cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu chỳ trọng bước 1 và bước 4

- Về làm trứơc cỏc bài phần luyện tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 1 biểu diễn một đại lợng

bởi biểu thức chứa ẩn (15 phút)

Kiến thức: - HS biết biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.

Kỹ năng : - Liên hệ các đại lợng bởi các công thức đã học.

Giả sử ngày bạn Tiến dành x

phỳt để tập chạy Viết biểu

thức với biến x để biểu thị:

Quóng đường Tiến chạy

Biểu thức chứa ẩn

A (x) = B(x)

HS xem VD SGK Làm ?1 ,?2

Quóng đường bằng vận tốc nhõn thời gian.

4500 m:

Trang 29

được trong x phỳt với vận

tốc 180 m / phỳt ?

Vận tốc trung bỡnh của Tiến

(tớnh theo km/h) nếu trong x

phỳt Tiến chạy được quóng

Viết thờm 5 vào bờn trỏi x là:

500 + x Viết 5 vào bờn phải x là : 10x +5

4,5 :

27060

x x

x là số tự nhiờn cú hai chữ số.

Viết thờm 5 vào bờn trỏi x là:

500 + x Viết 5 vào bờn phải x là : 10x +5

Hoạt động 2 2 ví dụ giải bài toán

bằng cách lập phơng trình (29 phút)

Kiến thức: - HS làm quen với các bài toán giải bằng cách lập phơng trình.

Kỹ năng : - Phân tích đề bài để tìm ra mối liên hệ giữa các đại lợng trong bài.

VD 2: Bài toỏn cổ.

- Cú mấy đối tượng tham gia

vào bài toỏn cổ?

Quan tõm đến những đối

Kiểm tra xem cú đỳng điều

kiện bài toỏn đặt ra khụng?

Đặt x là số con chú thỡ kết

quả cú thay đổi khụng?

2 đối tượng : gà , chú.

Tổng số con, tổng số chõn Tổng số con : 36.

Tổng số chõn : 100

Gà 2 chõn/ 1 con.

Chú 4 chõn / 1 con Nhắc lại một số điều kiện quen thuộc:

ẩn x biểu thị một chữ số thỡ :

0  x 9x: số tuổi, số người, số sản phẩm, ………

x nguyờn dương

X biểu thị vận tốc: x >0

Đặt x là số con chú Phương trỡnh 4x+ 2( 36 –x) = 100

Số con chú: 36 – x

Số chõn gà: 2x( chõn)

Số chõn chú:4(36 – x) (chõn) Tổng số chõn gà và chú là

100 chõn Nờn ta cú phương trỡnh

2x + 4(36 –x) = 100

 2x + 144 – 4x = 100

 - 2x = - 44

 x = 22 (nhận vỡ thừa đk) Vậy số con gà là 22(con)

Số con chú là 36 – 22 = 14 (con)

Túm tắt cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh : (SGK trang 25)

IV H ớng dẫn : (2 phút)

Trang 30

- Häc thuéc c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh.

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1/ Nêu các bước giải bài toán

x nguyên và 0 < x < 39 Số HS nam sẽ là 2x

Tổng số HS lớp là 39 nên ta có ptrình: x + 2x = 39  x = 13

x = 13 thoả đk của ẩn Vậy số

Tg đi Qđường đi

- Đưa đề bài lên bảng phụ

- Trong toán chuyển động cónhững đại lượng nào ?

- Một HS đọc to đề bài (sgk)

- Có 3 đại lượng: Quãng đường,vận tốc, thời gian

Trang 31

Tgian ôtô đi là x – 2/5 (h)

Quãng đường xe máy đi đựoc :

kiện của ẩn Vậy tgian để 2 xe

gặp nhau từ lúc xe máy khởi

- Các đại lượng có liên quan?

(đã biết? Chưa biết? Cần tìm?)

- Vận tốc của xe máy và ô tô

đã biết => quãng đường đi củamỗi xe theo x ?

- Căn cứ vào chỗ nào để lậpphương trình?

- GV có thể vẽ sơ đồ đoạnthẳng cho HS dễ thấy

- Yêu cầu HS tự lập ptrình vàgiải (gọi một HS lên bảng)

- GV theo dõi và giúp đỡ HSyếu làm bài

- HS lập pt và giải (một HS thựchiện ở bảng, HS khác làm vào vở)

- HS nộp bài theo yêu cầu GV

- HS khác nhận xét bài làm ở bảng

?4 (SGK trang 28) - Nêu bài tập ?4 (sgk)

- Yêu cầu HS thực hiện tại chỗ

25

- HS giải phương trình:

 9s – 630 + 7s = 63.2

 16s = 126 + 630

 s = 756/16 = 189/4 Vậy qđường xe máy đi là 189/4

Trang 32

kmTgian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc gặp nhau là :

IV H íng dÉn : (2 )

- Học bài: nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Tiết sau : LUYỆN TẬP §6

iV Rót kinh nghiÖm:

TiÕt 53 Ngµy so¹n 26/02/2012 Tªn bµi d¹y

luyÖn tËp

i Môc tiªu.

1 KiÕn thøc:

- HS n¾m l¹i cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách chọn

ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời.

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

1/ Nêu các bước giải bài toán

bằng cách lập phương trình

(3đ)

- Treo bảng phụ ghi đề bài 37

- Gọi 1 HS lên bảng sửa

AB ĐK : x > 0 Thời gian xe máy đi là 3,5giờ

Trang 33

- GV đánh giá và cho điểm

Thời gian ôtô đi là 3,5 – 1 = 2,5giờ Vận tốc tbình của xe máy là

x/3,5 = 2x/7(km/h) Vận tốc ôtô là x/2,5 = 2x/5(km/h) Ta

Vậy quãng đường AB dài 175 km Vận tốc trung bình của xe máy là 2.175/7 = 50(km/h)

số, biết rằng nếu viết thêm

một chữ số 2 vào bên trái và

một chữ số 2 vào bên phải

số đó thì ta được một số lớn

gấp 153 lần số ban đầu

Bài tập tương tự

Một số tự nhiên có hai chữ

số, biết rằng nếu viết thêm

một chữ số 4 vào bên trái và

một chữ số 4 vào bên phải

- Nhận xét ở bảng, đối chiếu, sửa chữa, bổ sung …

- Nếu gọi tử là x thì x cần

- HS đọc đề bài

- Gọi tử số của phân số là x

- Điều kiện x nguyên dương x  9;x4

Ngày đăng: 28/05/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w