Mục tiêu : Giúp học sinh - Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số có nhớ 2 lần không liền nhau.. - Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại cách nhân của phép tính mình vừa thự
Trang 1tuần 23
Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
toán
Tiết 111 Nhân số có bốn chữ số
Với số có một chữ số ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 2 lần không liền nhau)
- áp dụng phép nhân có bốn chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng tìm x :
x : 3 = 1205 ; x : 5 = 1456
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b H ớng dẫn thực hiện phép tính :
1427 x 3
- Giáo viên viết lên bảng phép nhân :
- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực
hiện phép tính
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách
nhân
- Nhận xét về phép nhân có nhớ hay
không có nhớ ?
c Thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại cách
nhân của phép tính mình vừa thực
hiện
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3 :
- Gọi học sinh đọc đề bài
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc : 1427 nhân 3
- 2 học sinh lên bảng đặt tính và tính, dới lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn 1427
x 3 4281
* 3 nhân 7 bằng 21 , viết 2 nhớ 1
* 3 nhân 2 bằng 6 thêm 2 bằng 8 viết 8
* 3 nhân 4 bằng bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 3 nhân 1 bằng 3 thêm 1 bằng 4 nhớ 4
Vậy 1427 x 3 = 4281
- Đây là phép nhân có nhớ, có nhớ 2 lần không liền nhau
- 4 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
2318 1092 1317 1409
x 2 x 3 x 4 x 5
4636 3276 5268 7045
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu
- 4 học sinh lên bảng , học sinh làm vào vở
1107 2319 1106 1218
x 6 x 4 x 7 x 5
6642 9276 7742 6090
- Học sinh nhận xét
Trang 2- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải
bài toán
- Kèm học sinh yếu
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính chu vi của hình vuông ta
làm nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Chữa bài, ghi điểm
* HS khuyết tật làm bài 1,3
- 1 học sinh đọc, học sinh theo dõi
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải, lớp làm vào vở
Tóm tắt
1 xe : 1425 kg gạo
3 xe : kg gạo?
Bài giải :
3 xe chở đợc số kg gạo là :
1425 x 3 = 4275 ( kg)
Đáp số : 4275 kg
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi
- Ta lấy cạnh của hình nhân với 4
- 1học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải : Chu vi khu đất hình vuông là :
1508 x 4 = 6032 ( m) Đáp số : 6032 m
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
toán
Tiết 112 :Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 2 lần không liền nhau)
Biết tìm số bị chia, giải bài toán có hai phép tính
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
phép tính
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b H ớng dẫn luyện tập :
Bài1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu lần lợt từng học sinh đã lên
bảng trình bày lại cách nhân vừa thực
hiện
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm
4424 1315
x 3 x 5
13272 6575
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe, nhắc lại tên bài
- 4 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
1324 1719 2308 1206
x 2 x 4 x 3 x 5
2648 6876 6924 6030
- Học sinh nhận xét
Trang 3- Chữa bài ghi điểm
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Bạn An mua mấy bút ?
- Mỗi cái bút giá bao nhiêu tiền ?
- An đa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền
- Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán rồi
trình bày bài giải
- Kèm học sinh yếu
- Chữa bài, ghi điểm cho học sinh
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ?
- x là TP gì trong các phép tính của
bài ?
- Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế
nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Chữa bài , ghi điểm
Bài 4: (a) HS nêu Y/C bài
? Có mấy ô vuông đã tô màu ?
? Tô màu thêm mấy ô vuông để thành
một hình vuôngcó tất cả 9 ô vuông?
- GV nhận xét chữa bài
HS khuyết tật làm bài 1,2
4 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học,về nhà ôn lại bảng
chia
- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi SGK
- An mua 3 cái bút
- Mỗi cái bút giá 2500 đồng
- An đa cho cô 8000 đồng
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải , lớp làm vở
Tóm tắt : Mua : 3 bút Giá 1 bút : 2500 đồng
Đa : 8000đồng Trả lại đồng ?
Bài giải :
Số tiền An phải trả cho 3 cái bút là :
2500 x 3 = 7500 (đồng )
Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho An là
8000- 7500 = 500 ( đồng ) Đáp số : 500 đồng
- Học sinh nhận xét
- Tìm x
- x là số bị chia cha biết trong phép chia
- Ta lấy thơng nhân với số chia
- 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm vào vở
x : 3 = 1527 x : 4 = 1823
x = 1527 x 3 x = 1823 x 4
x = 4581 x = 7292
Có 7 ô vuông Tô màu thêm 2 ô vuông
thêm bài tập ôn lại bảng chia để cb bài
Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 2010
toán
Tiết 113: Chia số có bốn chữ số
Cho số có một chữ số
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số( trờng hợp chia hết
th-ơng có 4 chữ số hoặc 3 chữ số)
- Vận dụng phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan
III Các hoạt động dạy học :
Trang 41 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính
260:2 ; 725:6 ; 361:3
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi đầu bài
b H ớng dẫn thực hiện phép chia :
(*) 6369 : 3 = ?
- Giáo viên viết lên bảng phép tính
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính tơng
tự nh chia số có 3 chữ số với số có 1 chữ
số
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính
- Giáo viên nhận xét
- Hỏi : Để tìm kết quả phép chia này ta
đã thực hiện mấy lợt chia? Lợt chia cuối
cùng có số d là mấy ?
(*) Phép chia 1276 : 4 = ?
- Cách tiến hành tơng tự nh trên
- Giáo viên nhấn mạnh trong lợt chia thứ
nhất phải lấy 2 chữ số để chia
- Cho học sinh nhận xét phép tính có gì
khác phép chia trên ?
- Giáo viên nhận xét
c Thực hành :
- Hát
- 3 học sinh lên bảng thực hiện ,lớp làm vào nháp
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe , nhắc lại đầu bài
- 1 học sinh đọc lại phép tính
- Học sinh làm vào nháp, 1 học sinh lên bảng thực hiện
6369 3
03 2123 06
09 0
* 6 chia 3 đợc 2 viết 2 , 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ
6 bằng 0
* Hạ 3, 3 chia 3 bằng 1, viết 1 , 1 nhân 3 bằng
3 , 3 trừ 3 bằng 0
* Hạ 6, 6 chia 3 bằng 2, viết 2 , 2 nhân 3 bằng
6 , 6 trừ 6 bằng 0
6369 : 3 = 2123 * Hạ 9, 9 chia 3 bằng 3 , viết 3, 3 nhân 3 bằng 9 , 9 trừ 9 bằng 0
- Học sinh nhận xét
- Để tìm kết quả của phép chia này ta đã thực hiện 4 lợt chia Lợt chia cuối cùng có số d là
0 Ta gọi phép chia này là phep chia hết
- 1 học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào nháp
1276 4
07 319 36
0
*12 chia 4 đợc 3, 3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0
* Hạ 7, 7 chia 4 đợc 1, 1 nhân 4 bằng 4, 7 trừ
4 bằng 3
1276 :4=319 * Hạ 6 đợc 36 , 36 chia 4 đợc 9 ,
9 nhân 4 bằng 36, 36 trừ 36 bằng 0
- Học sinh nhận xét
- Thực hiện 3 lợt chia, lợt chia thứ nhất phải lấy 2 chữ số để chia, lợt chia thứ hai d 3, lợt chia cuối cùng có số d là 0 Vậy đây là phép chia hết
Trang 5Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài - 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
4862 2
08 2431 06
02
0
3369 3
03 1123 06
09 0
2896 4
09 724 16
0
- yc 3 hs vừa thực hiện trình bày lại cách
chia phép tính của mình
- Gv chữa bài, ghi điểm
Bài 2:
- Yc hs tự tóm tắt bài toán và trình bày
lời giải
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Bài toán y/c làm gì?
- x là Tp gì cha biết trong phép tính?
- Yc hs tự làm bài
Y/c hs nhắc lại cách tìm thừa số cha biết
* HS khuyết tật làm bài 1,2
Hs nhận xét
2 hs đọc đề bài lớp theo dõi
- 1 hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giải Tóm tắt:
4 thùng 1648 gói
1 thùng: gói?
Bài giải
Số gói bánh có trong 1 thùng là
1648 : 4 482 (gói)
Đáp số: 412 gói bánh
- Hs nhận xét
- Tìm x
- x là thừa số cha biết trong phép tính
- 2 hs lên bảng, lớp làm vào vở Xx2 = 1846 Xx3=1578
X = 186 : 2 X = 1578 : 3
X = 923 X = 526
- Hs nêu
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học cb bài sau
Tự nhiên và xã hội.
Lá cây.
I- Mục tiêu :
Sau bài học, học sinh biết:
- Mô tả sự đa dạng về màu sắc, hình dáng và độ lớn của lá cây
- Nêu đặc điểm chung cấu tạo ngoài của lá cây
- Phân loại các lá cây su tầm đợc
II- Đồ dùng dạy học: Thầy:- Hình vẽ SGK trang 86,87 Giấy khổ Ao và băng keo Trò:- Su tầm các loại lácây khác nhau
III- Hoạt động dạy và học:
.Tổ chức:
2.Kiểm tra:
- Nêu ích lợi của 1 số rễ cây?
- Nhận xét
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
Hát
- Vài HS nêu ích lợi của lá cây
- Nhận xét, nhắc lại
Trang 6*Mục tiêu:Biết mô tả sự đa dạng về mầu
sắc, hình dạng và độ lớn của lá cây Nêu
đ-ợc đặc điểm chung về cấu tạo của lá cây
*Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp:
Yêu cầu: QS hình trang 86,87, kết hợp lá
cây mang đến thảo luận:
- Màu sắc, hình dạng, kích thớc của
những lá cây
- Chỉ cuống lá, phiến lá của 1 số lá cây su
tầm đợc
Bớc2: Làm việc cả lớp:
Kết luận: Lá cây thờng có mầu xanh lục,
1số lá cây có mầu đỏ hoặcvàng Lá cây có
nhiều hình dạng và độ lớn khác nhau Mỗi
lá thờng có cuống lá và phiến lá,trên phiến
lácó ngân
Hoạt động 2 Làm việc với việc thật:
*Mục tiêu:Phân loại các lá cây su tầm đợc.
*Cách tiến hành:
Chia nhóm
Phát giấy
Giao việc:Xếp lá cây theo từng nhó có kích
thớc, hình dạng tơng tự nh nhau đính vào
giấy
4- Củng cố- Dặn dò:
-Nêu đặc diểm chung về cấu tạo ngoài của
lá cây?
- Về học bài
- Lắng nghe
- Hai bạn trong bàn thảo luận chỉ ra đợc màu sắc, hình dạng, kích thớc của những lá cây
- Chỉ đợc đâu lá cuống lá, phiến lá của những lá cây mà mình su tầm đợc
- Đại diện báo cáo kết quả
- Lá cây thờng có mầu xanh lục, 1số lá cây có mầu đỏ hoặcvàng Lá cây có nhiều hình dạng và độ lớn khác nhau Mỗi lá th-ờng có cuống lá và phiến lá,trên phiến lá
có ngân
Làm việc theo nhóm
Đại diện báo cáo KQ
HS nêu
Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 2010
toán
Tiết 114: Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
( tiếp theo )
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số ( trờng hợp chia có d với thơng có 4 chữ số và 3 chữ số )
- Vận dụng phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số để làm tính và giải bài toán
có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi hs chuẩn bị 8 hình tam giác vuông cân nh BT3 ( SGK )
III Các hoạt động dạy học:
Trang 7Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 KT bài cũ:
- Gọi 3 hs lên bảng thực hiện
phép tính:
5685 : 5
8480 : 4
7569 : 3
- Chữa bài ghi điểm
- Hoạt động của trò Hát
- 3 hs lên bảng làm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ dạy, ghi tên
bài
b HD thực hiện phép chia
* 9365 : 3 = ?
- yêu cầu hs tự đặt tính và tính
- Yêu cầu hs vừa thực hiện phép
tính nhắc lại cách chia của mình
- 2 hs khác nhắc lại, giáo viên kết
hợp viết bảng
- Yêu cầu hs nhận xét phép chia
có d hay không? Số d so với số
chia thế nào?
* 2249 : 4 = ?
- Các bớc tiến hành tơng tự nh
trên
Vì sao trong phép chia 2249 : 4
ta phải lấy 22 : 4 ở lợt chia thứ
nhất?
- Phép chia này là phép chia hết
hay có d vì soa?
c Thực hành
Bài 1:
- Bài y/c chúng ta làm gì
Hs nhận xét
- hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- 1 hs đọc phép tính
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào nháp
9365 3 - - 9 chia 3 đợc 3, viết 3 3 nhân 3
03 3921 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0
06 - Hạ 3, 3 chia 3 đợc 1, 1 nhân
05 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0
2 - Hạ 6, 6 chia 3 đợc 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0
- Hạ 5, 5 chi3 đợc 1, 1 nhân 3 bằng 3,
5 trừ 3 bằng 2
9365 : 3 = 3121(d 2)
- Hs nhận xét: Đây là phép chia có d số d phải nhỏ hơn số chia
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào nháp
2249 4 - 22 chia 4 đợc 5, viết 5, 5 nhân
24 262 4 bằng 20, 22 trừ 20 bằng 2
09 - Hạ 4, đợc 24, 24 chia 4 đợc 6,
1 6 nhân 4 bằng 24, 24 trừ 24 bằng
2249 : 4= 562 (d 1) 0
- vì Nếu lấy 1 chữ số của số bị chia là 2 thì só này
bé hơn 4 nên ta phải lấy đến chữ số thứ 2 để có 22 chia 4
- Là phép chia có d vì trong lần chia cuối cùng ta tìm đợc số d là 1
- Thực hiện phép chia
3 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- Y/c các hs vừa lên bảng lần lợt
nêu rõ từng bớc chia của mình 2469 204 1234
06 09
6487 3
04 2162
18
07
4159 5
15 831 09
4
Trang 81 1
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho ta biết gì
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết lắp đợc bn ô tô và còn
thừa mấy cái bánh ta làm ntn?
- Y/c hs làm bài
- Kèm học sinh yếu
- Chữa bài , ghi điểm
Bài 3.
- Gv hs quan sát hình và tự xếp hình
- Gv theo dõi tuyên dơng
- Hs xếp hình đúng và nhanh
* HS khuyết tật làm bài 1,2
- Hs nhận xét
- Có 1250 bánh xe, lắp vào các xe ô tô mỗi
xe lắp 4 bánh
- Lắp đợc nhiều nhất bn ô tô và còn thừa mấy cái bánh
- Ta phải lấy số bánh xe đã có chia cho số bánh xe lắp vào 1 cái xe.Thơng tìm đợc chính là số xe ô tô đợc lắp bánh
số d chính là số bánh xe còn thừa
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở Tóm tắt
4 bánh: 1 xe
1250 bánh xe, thừa bánh?
Bài giải
Ta có: 1250 : 4 =321 (d 2) Vậy 1250 bánh xe lắp đợc nhiều nhất 312 xe
ô tô và còn thừa ra 2 bánh xe
Đáp số: 312 ô tô, thừa 2bánh xe
- Hs nhận xét
- Hs xếp hình vào vở, 1 hs lên bảng xếp
- Hs nhận xét
4 Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
Tự nhiên và xã hội.
Khả năng kỳ diệu của lá cây.
I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:
-Nêu chức năng của lá câyđối với đời sống của thực vậtvà ích lợi của lá đối với
đời sống của con ngời
II- Đồ dùng dạy học:
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 88,89 Giấy khổ Ao và băng keo
Trò:- Su tầm các loại lácây khác nhau.
III- Hoạt động dạy và học:
1- Tổ chức :
2- Kiểm tra:
-Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây?
3- Bài mới :
Hoạt động 2 Làm việc với SHK theo cặp.
*Mục tiêu:Biết chức năng của lá cây.
*Cách tiến hành:
- Hát
- Vài HS nêu
Trang 9Bớc 1: Làm việc theo cặp:
Yêu cầu: QS hình trang 88, tự đặt ra câu hỏi và trả
lời câu hỏi của nhau.VD:
-Trông quá trình quang hợp, lá cây hấp thụ khí gì
và thải ra khí gì?
- Qua trình quang hợp xẩy ra trong điều kiện
nào?
- Trông qua trình hô hấp, lá cây hấp thụ khí gì
và thải ra khí gì?
- Ngoài chức năng quang hợp cây còn có chức
năng gì?
Bớc2: Làm việc cả lớp:
a- KL: Lá cây có 3 chức năng:
- Quang hợp
- Hô hấp
- Thoát hơi nớc
Hoạt động 2Thảo luận nhóm.
b- Mục tiêu:Kể ra những ích lợi của lá cây.
c- Cách tiến hành:
Chia nhóm.Phát giấy
Giao việc:dựa vào thực tế và QS hình trang 89SGK
nói về ích lợi của lá cây?
4- Củng cố- Dặn dò:
-Nêu ích lợi của lá cây?
- Về học bài
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- Lắng nghe
- Thảo luận
- HS thi đặt ra câu hỏi và chức năng của lá cây
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện báo cáo KQ
Lá cây có ích lợi:
Để ăn
Làm thuốc
Gói bánh
Làm nón
Lợp nhà
HS nêu
Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2010
toán
Tiết 115: Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
( Tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp hs:
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số ( trờng hợp có chữ số 0
ở thơng )
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
III Các hoạt động dạy học.
1
ổ n định tổ chức : - Hát.
2 KT bài cũ:
- Hoạt động của thầy
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện phép
tính
Hoạt động của trò
- 3 hs lên bảng làm, lớp đổi vở để KT
- Hs nhận xét
Trang 109436 : 3
5478 : 4
Chữa bài tập, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ dạy, ghi đầu
bài
b HD thực hiện phép chia
* 4218 : 6 = ?
- Y/c hs đặt tính và thực hiện phép
tính
- Y/c hs vừa lên bảng trình bày lại
cách chia, 1 hs ≠ nhắc lại
- GV nhận xét nhấn mạnh lợt chia
thứ 2, 1 chia 6 đợc 0 viết 0 ở thơng
bên phải của 7
* 2407 : 4 = ?
- Tiến hành tơng tự nh trên
- Vì sao trong phép chia 2407 : 4
ta phải lấy 24 chia cho 4 ở lần chia
thứ nhất
- Phép chia 2407 : 4 là phép chia
hết hay phép chia có d? Vì sao?
c Luyện tập thực hành.
Bài 1:
- Bài y/c chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu hs tự làm
- Y/c 4 hs vừa lên bảng lần lợt nêu
rõ từng bớc chia của mình
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2:
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- 1 hs đọc phép chia
4218 6 • 42 chia 6 đợc 7, viết 7
018 703 7 nhân 6 bằng 42, 42- 42= 0
0 • Hạ 1, 1 chia 6 đợc 0, viết
0, 0 nhân 6 bằng 0, 1 trừ 0 bằng 1
• Hạ đợc 1, 18 chia 6 đợc 0, 1 trừ 0 bằng 1
• Hạ 8 đợc 18, 18 chia 6 đợc 3 viết 3 3 nhân 6 bằng 18, 18 trừ đi 18 bằng 0
Vậy 4218 : 6 = 703/
- Hs nhận xét: Đây là phép tính chia hết vì lần chia cuối cùng ta tìm đợc số d là 0
- 1 hs đọc phép chia
- 1 hs lên bảng chia, lớp chia vào vở
2407 4
00 601 07
3 2407 : 4 = 601 ( d 3 )
• 24 chia 4 đợc 6, viết 6, 6 nhân 4 bằng 24, 24 trừ
24 bằng 0
• Hạ 0, 0 chia 4 đợc 0, viết 0 0 nhân 4 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0
• Hạ 7, 7 chia 4 đợc 1, viết 1, 1 nhân 4 bằng 4, 7 trừ 4 bằng 3
Vậy 207 : 4 = 601 ( d 3 )
- Vì nếu lấy 1 chữ số của số bị chia là 2 thì số này
bé hơn 4 nên ta phải lấy đến chữ số thứ hai để có
24 chia 4
- Là phép chia có d vì trong lần chia cuối cùng ta tìm đợc số d là 3
- Thực hiện phép tính
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
3224 4 1516 3 2819 7
02 806 01 505 01 402
24 16 19
0 1 5
1865 6
06 310 05
5