1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)

15 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch sử Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập
Chuyên ngành Ngữ văn; Lịch sử
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Qua các bài tập đọc em có nhận xét gì về Tổ quốc em?. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.. *Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung bài văn.. - Tìm và ghi lạ

Trang 1

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4

lớp)

- Từng em lên bốc thăm

- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu

- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung

- Cho điểm

* Bài tập 2 Thống kê các bài thơ đã đọc từ

tuần 1 đến tuần 9

- HD lập bảng thống kê

Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung

- Chia nhóm 4 lập bảng

- Nhận xét đánh giá

+ Qua các bài tập đọc em có nhận xét gì về

Tổ quốc em? Về thiên nhiên đất nớc em?

c) Củng cố - dặn dò.

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

*Hs bốc thăm về chỗ chuẩn bị 1

đến 2 phút

- Lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

* Đọc yêu cầu bài tập 2

- Làm nhóm, báo cáo kết quả

- Nhận xét bổ sung

- 1-2 em nhìn bảng đọc lại

1/ Chủ điểm: Việt Nam Tổ quốc em

- Sắc màu em yêu- Phạm Đình Ân

2/ Chủ điểm:Cánh chim hoà bình

- Bài ca về trái đất

- Ê-mi-li, con…

3/ Chủ điểm : Con ngời với thiên nhiên

-Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông

Đà

- Trớc cổng trời

- Trả lời theo ý riêng

Lịch sử

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập

I/ Mục tiêu.

- Tờng thuật lại đợc cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại quảng trờng Ba Đình (Hà Nội),

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập

- Ghi nhớ: Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nớc Việt Nam Dân

chủ Cộng hoà

- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ Hành chính VN, Tranh Bác Hồ đọc tuyên

ngôn độc lập

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra.

- Thắng lợi Cách mạng tháng Tám có ý

nghĩa nh thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới.

a)Hoạt động 1: Quang cảnh Hà Nội ngay

2/ 9/ 1945

- HD thảo luận theo bàn

+ Miêu tả quang cảnh Hà Nội vào ngày 2/

9/ 1945.?

- 1 - 2 Hs trả lời

* Học sinh thảo luận trình bày

- Hà Nội tng bừng cờ hoa Đồng bào không kể già trẻ, gái, trai mọi ngời đều

Trang 2

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Nhận xét, đánh giá

b)Hoạt động 2: Diễn biến buổi lễ tuyên

bố độc lập

- HD trao đổi trong bàn, trả lời các câu hỏi

+ Buổi lễ bắt đầu khi nào?

+ Các sự việc chính diễn ra trong buổi lễ

+ Khi đang đọc bản tuyên ngôn Độc lập,

Bác đã dừng lại để làm gì?

+ Việc làm đó của Bác cho thấy tình cảm

của Bác đối với nhân dân nh thế nào?

c)Hoạt động 3: Nội dung của bản tuyên

ngôn Độc lập

- Đàm thoại

+Nội dung, ý nghĩa của bản Tuyên ngôn

Độc lập là gì?

+Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiện ngày

2/9/1945

* Bài học: sgk

- Gọi Hs đọc bài học sgk

d) Hoạt động nối tiếp.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

xuống đờng hớng về Ba Đình chờ buổi

lễ …

* Đọc sgk, trao đổi, trả lời

- Buổi lễ bắt đầu vào đúng 14 giờ

- Bác Hồ và các vị … chào nhân dân

- Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập

- Các thành viên của chính phủ lâm thời … đồng bào quốc dân

- Bác dừng lại để hỏi: “Tôi nói đồng bào nghe có rõ không?”

- … Bác rất gần gũi, giản dị và vô cùng kính trọng nhân dân

- … khẳng định quyền độc lập tự do thiêng liêng của dân tộc Việt Nam,

đồng thời khẳng định dân tộc Việt Nam sẽ quyết tâm giữ vững quyền tự

do, độc lập

- … khẳng định quyền độc lập … Kết thúc hơn 80 năm thực dân Pháp xâm lợc … tinh thần kiên cờng bất khuất của ngời Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập

* Hs đọc nối tiếp(2-3 em)

- Hs nhẩm thuộc

_

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (tiết2)

I/ Mục tiêu.

- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn (Kiểm tra đọc 1/4 lớp)

- Nghe - viết đúng bài chính tả: Nỗi niềm ngời giữ nớc giữ rừng, tốc độ viết khoảng

95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, phiếu ghi tên bài đọc, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

a)Giới thiệu.

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(1/4 lớp)

- Từng em lên bốc thăm

- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong

phiếu

*Hs bốc thăm về chỗ chuẩn bị 1 đến 2 phút

- Lên đọc bài, trả lời câu hỏi

Trang 3

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung

- Cho điểm

c) Nghe-viết chính tả.

*Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung bài văn

- Gọi học sinh đọc bài văn

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài văn

+ Bài văn cho ta thấy điều gì?

* Hoạt động 2: Hớng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu Hs tìm và luyện viết tiếng, từ

khó dễ lẫn trong bài

* Hoạt động 3: Viết chính tả

- Nhắc nhở hình thức trình bày bài văn, t

thế ngồi viết, cách cầm bút

- Đọc cho Hs viết bài

- Yêu cầu học sinh soát lại bài

- Chấm 7-10 bài

- Giáo viên nêu nhận xét chung

d) Củng cố - dặn dò.

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc ôn bài chuẩn bị giờ sau

- Lớp nhận xét, bổ sung

* 2 em đọc

- Lớp đọc thầm lại, chú ý dấu các câu, chữ dễ viết sai

- 1-2 Hs trả lời

*Viết bảng con từ khó:

(nỗi niềm, cầm trịch, chân chính )

* Hs viết bài vào vở

- Đổi vở, soát lỗi theo cặp

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Toán

Kiểm tra định kì lần I _

Ôn tập giữa học kì I (tiết3)

I/ Mục tiêu.

- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn (Kiểm tra đọc 1/4 lớp)

- Tìm và ghi lại đợc các chi tiết mà mình thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, phiếu ghi tên bài đọc, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

a) Giới thiệu

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4

lớp).

- Từng em lên bốc thăm

- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu

- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung

- Cho điểm

* Bài tập 2.Ghi lại chi tiết mà em thích nhất

trong một bài văn miêu tả đã học

- Ghi tên 4 bài văn tả cảnh:

+Quang cảnh làng mạc ngày mùa

+Một chuyên gia máy xúc

+Kì riệu rừng xanh

+Đất Cà Mau

*Hs bốc thăm về chỗ chuẩn bị 1 đến

2 phút

- Lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

* Nêu tên 4 bài văn

Trang 4

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- HD làm việc độc lập

- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Gọi học sinh lên báo cáo

- Đánh giá, ghi điểm

d) Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc Hs về làm theo yêu cầu bài 2 các bài

còn lại, chuẩn bị giờ sau

- Chọn 1 bài, ghi lại chi tiết mình thích nhất, có giải thích lí do vào vở bài tập

- Nối tiếp nhau trình bày chi tiết mình thích

- Cả lớp nhận xét,đánh giá

_

Khoa học

Phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ

I/ Mục tiêu.

- Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông đờng bộ

- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông

- Giáo dục học sinh thói quen đi đúng phần đờng của mình, tham gia giao thônh an toàn

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, tranh ảnh về các phơng tiện và các đối tợng tham gia giao thông đờng bộ

- Học sinh: sách, vở, su tầm tranh ảnh theo bài học, bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra.

- Nêu một số tình huống dẫn đến nguy cơ

bị xâm hại?

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới.

a)Hoạt động 1: Nguyên nhân dẫn đến tai

nạn giao thông đờng bộ và một số biện

pháp an toàn giao thông

* Trực quan hình 1, 2, 3, 4 (sgk)

và đàm thoại

- GV chốt lại câu trả lời đúng:

Một trong những nguyên nhân gây tai nạn

giao thông đờng bộ là do lỗi của những

ngời tham gia giao thông không chấp

hành đúng luật giao thông đờng bộ

b) Hoạt động 2: ý thức chấp hành luật

giao thông và an toàn khi tham gia giao

thông

* HD thảo luận nhóm đôi

- HD học sinh tập trình bày trong nhóm

- Gọi các nhóm trình bày

+ Điều gì xảy ra nếu mọi ngời không

chấp hành đúng luật giao thông?

- 1-2 Hs trình bày

* Hs quan sát tranh ảnh, và dựa vào thực tế qua việc tham gia giao thông nêu miệng: Những việc làm sai phạm của ngời tham gia giao thông trong các hình

- Ngời đi bộ đi dới lòng đờng trẻ em chơi dới lòng đờng

- Ngời đi bộ hay đi xe không đi đúng phần đờng quy định

- Xe đạp đi hàng 3

- Các xe chở hàng cồng kềnh

- Nhận xét bổ sung

* Thảo luận nhóm đôi cùng quan sát các hình 5,6,7 và phát hiện việc cần làm

đối với ngời tham gia giao thông

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Dự đoán hậu quả có thể xảy ra

Trang 5

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

* Liên hệ việc tham gia giao thông của

Hs

- HD rút ra nội dung bài

c/ Hoạt động nối tiếp.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc Hs chấp hành đúng ATGT và

tuyên truyền mọi ngời cùng thực hiện tốt,

chuẩn bị bài giờ sau

- Một số Hs trình bày

- Nhận xét đánh giá

* Đọc to nội dung chính sgk

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (tiết4)

I/ Mục tiêu.

- Lập đợc bảng từ ngữ (DT-ĐT-TT, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩatheo yêu cầu(BT2)

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: từ điển, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy-học

Giáo viên Học sinh

1/ Kiểm tra.

-Thế nào là đại từ? Cho ví dụ?

-Thế nào là DT,ĐT, TT ?

- Nhận xét, đánh giá

2/Bài mới :

1) Giới thiệu bài.

- Nêu mục đích, yêu cầu bài học

2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

* Bài 1.Tìm DT, ĐT, TT trong mỗi chủ

điểm sau:

- HD làm cá nhân, nêu miệng từ ngữ hoàn

thành bảng sau:

VN- Tổ quốc em

Cánh chim hoà bình

Con ngời với thiên nhiên Danh từ

Động từ

Tính từ

Thành

ngữ

Tụcngữ

- Qua bài 1 cho em biết những điều gì ?

- Nêu nghĩa của một số câu thành ngữ, tục

ngữ?

- Nhận xét, đánh giá

* Bài 2: HD làm nhóm đôi

+ Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa?

Lấy ví dụ ?

+ Tìm thành ngữ, tục ngữ có dùng cặp từ

trái nghĩa

- Đặt câu phân biệt các cặp từ trái nghĩa

tìm đợc

- Gọi các nhóm chữa bài

- 2-3 hs trả lời

* Đọc yêu cầu

- Suy nghĩ, nêu miệng nối tiếp,hoàn thiện bài tập vào bảng

- Nhận xét bổ sung

- Vốn từ đợc mở rộng Biết nhiều câu thành ngữ, tục ngữ

- Hs nêu nghĩa

* Đọc yêu cầu

- Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập ở vở bài tập

- Cử đại diện nêu kết quả

- Các nhóm nhận xét bổ sung

Trang 6

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Nhận xét, đánh giá

3/ Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau

_

Kĩ thuật

Bày, dọn bữa ăn trong gia đình

I/ Mục tiêu.

- Biết cách bày, dọn bữa ăn ở gia đình

- Biết liên hệ với việc bày, dọn bữa ăn ở gia đình

- Có ý thức giúp gia đình bày, dọn trớc và sau bữa ăn

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV: nội dung bài, tranh, ảnh 1 số kiểu bày món ăn trên mâm hoặc trên bàn

ăn ở 1 số gia đình thành phố và nông thôn

- HS: tranh ảnh một số kiểu bày món ăn trên mâm hoặc trên bàn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra.

- Kiểm tra đồ dùng, sách vở của Hs

2/ Bài mới.

a) Giới thiệu bài.

b) Bài mới.

*Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày, dọn

trớc bữa ăn và dụng cụ ăn uống trớc bữa

ăn

- HD thảo luận trong bàn, trả lời

+ Nêu những công việc đợc thực hiện

khi bày, dọn bữa ăn?

+ Nêu yêu cầu của việc bày dọn trớc bữa

ăn?

+ Nêu các công việc cần thực hiện khi

bày món ăn và dụng cụ ăn uống?

- Nhận xét đánh giá

*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu dọn

sau bữa ăn

- HD làm cá nhân, nêu miệng

+ ở gia đình các em thu dọn sau bữa ăn

nh nào?

+ Nêu cách thu dọn sau bữa ăn?

+Em đã giúp gia đình thu dọ bữa ăn nh

nào?

- HD Hs về nhà giúp đỡ gia đình bày,

dọn bữa ăn

3) Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Thảo luận trong bàn trả lời

- Đại diện từng bàn trả lời

- Nhận xét bổ sung

*HS làm cá nhân

- HS nối tiếp nêu miệng

- Nhận xét bổ sung

- Một số Hs trả lời

Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010

Toán

Cộng hai số thập phân

I/ Mục tiêu.

- Biết cộng hai số thập phân.Vận dụng vào giải bài toán với phép cộng hai số thập phân Làm đợc BT1(a,b), BT2(a,b), BT3

- Rèn kĩ năng cộng STP và làm toán

Trang 7

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra.

- Gọi 2 Hs lên bảng lấy VD và thực

hiện, nêu cách thực hiện

+ 1 em cộng hai số tự nhiên

+ 1 em cộng hai phân số

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới.

a)Giới thiệu bài.

b)Bài mới.

* HD HS thực hiện phép cộng hai số

thập phân

25,13m + 56,34m= m

- Gv theo dõi, gọi 2 đến 3 Hs lên bảng

làm

- HD rút ra cách cộng hai số thập phân

- HD rút ra quy tắc( sgk)

- So sánh cách cộng số thập phân và số

tự nhiên?

* Luyện tập thực hành

*Bài 1: Tính

- HD Hs tự lấy VD, làm bảng con

- Lu ý cách viết

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Tính

- HD làm cá nhân ra bảng con

- Đọc phép tính cho Hs viết

- Nhận xét đánh giá

*Bài 3: Giải toán

- HD làm vở, gọi 1 hs chữa bài

- Chấm chữa bài

c)Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau

-Hai Hs lên bảng lấy VD và thực hiện, nêu cách thực hiện

*Hs thực hiện ra bảng con, theo cách làm của mình

- Hs làm bảng lớp, nêu cách làm

- Trả lời theo ý hiểu

- Nhận xét,bổ sung

- Nêu cách cộng hai số thập phân

* Quy tắc: (sgk)

- Nêu miệng

* Làm bảng con, 3 Hs làm bảng lớp

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Làm bảng con, 3 Hs làm bảng lớp

- Nhận xét, sửa,bổ sung

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 hs chữa bảng

Bài giải:

Tiến cân nặng là:

32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)

Đáp số: 37,4 kg

Địa lí

Nông nghiệp

I/ Mục tiêu.

- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta

- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất

- Nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi ở nớc ta

- Sử dụng lợc đồ để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp

- Giáo dục ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng, vật nuôi

II/ Đồ dùng dạy học.

Trang 8

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ kinh tế Việt Nam

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra.

- Nêu đặc điểm về các dân tộc trên đất

nớc ta? Thế nào là mật độ dân c? Nêu

nhận xét về sự phân bố dân c trên đất

n-ớc ta?

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới.

a/ Ngành trồng trọt.

- HD quan sát hình 1, thảo luận theo

bàn trả lời các câu hỏi

+Ngành trồng trọt có vai trò nh thế nào

trong sản xuất nông nghiệp ở nớc ta?

+Kể tên 1 số cây trồng ở nớc ta?

+Vì sao nớc ta trồng chủ yếu là cây xứ

nóng?

+ Cây lúa gạo, cây công nghiệp lâu năm

(chè, cà phê, cao su …) đợc trồng chủ

yếu ở vùng núi, và cao nguyên hay đồng

bằng?

- Nhận xét đánh giá

+ ở địa phơng em trồng những loại cây

nào?

- KL sgk

b/ Ngành chăn nuôi.

- Đàm thoại

+Vì sao số lợng gia súc, gia cầm ngày

càng tăng?

+ Trâu bò, lợn, gia cầm đợc nuôi nhiều

ở vùng núi hay đồng bằng?

- Nhận xét đánh giá

- Ghi nhớ( sgk) Gọi Hs đọc

c/ Củng cố dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau

- 2 Hs trả lời

* HS quan sát hình 1 sgk thảo luận- đại diện báo cáo

- Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

- ở nớc ta, trồng trọt phát triển mạnh hơn chăn nuôi

- Nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây công nghiệp và cây ăn quả đợc trồng ngày càng nhiều

- Vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới

- Lúa gạo trồng nhiều ở các đồng bằng nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ

- Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều ở vùng núi, vùng núi phía Bắc trồng nhiều chè, Tây Nguyên trồng nhiều cà phê, cao

su, hồ tiêu …

- Cây ăn quả trồng nhiều ở Nam Bộ, đồng bằng Bắc Bộ và vùng núi phía Bắc

- Nhận xét, bổ sung

- Thi kể các loại cây trồng ở địa phơng

- Đọc to nội dung chính trong mục 1

* Dựa vào tranh, ảnh, hình 1 sgk và thực

tế, trả lời

- Do nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo, ngô, khoai, sắn, thức ăn chế biến sẵn và nhu cầu thịt, trứng sữa, của nhân dân ngày càng nhiều đã thúc

đẩy ngành chăn nuôi ngày càng phát triển

- Trâu, bò đợc nuôi nhiều ở vùng núi

- Lợn và gia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng

- 2-3 Hs đọc ghi nhớ Lớp nhẩm thuộc

Thể dục

Động tác vặn mình Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn

I/ Mục tiêu.

Trang 9

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

- Biết cách thực hiện động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi, và tham gia chơi đợc trò chơi “ Ai nhanh và khéo hơn”

- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao

II/ Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

- Phơng tiện: còi, tranh bài TD

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Phần mở đầu.

- Cho Hs tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số

- HD Hs khởi động

- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học

2/ Phần cơ bản.

a/ Học động tác vặn mình.

- GVnêu tên động tác, phân tích kĩ thuật

kết hợp làm mẫu

- GV hô chậm cho HS tập

- GV quan sát, uốn nắn, sửa động tác cho

HS

* Ôn 4 động tác

- Giáo viên điều khiển lớp tập, sửa chữa

những chỗ sai sót

- Cho lớp trởng điều khiển lớp tập

- Chia 3 tổ cho Hs tập luyện

- Gv cho các tổ trình diễn

- Đánh giá việc ôn tập của từng tổ

- Nhận xét, đánh giá

b/ Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn “ ”

- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp học

sinh theođội hình chơi, giải thích cách

chơi

- Gọi Hs nêu cách chơi

- Cho Hs chơi thử

- Chia các đội chơi

- Động viên nhắc nhở các đội chơi

- Nhận xét, đánh giá

3/ Phần kết thúc.

- HD học sinh hệ thống bài

- Nhận xét, đánh giá giờ học

* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số

- Khởi động các khớp

- Chạy tại chỗ

- Chơi trò chơi khởi động

* HS quan sát, tập theo

- HS tập luyện

* Học sinh theo dõi nhớ lại từng động tác

- Lớp trởng điều khiển lớp ôn tập

- Học sinh tập luyện theo các tổ

- Các tổ thi đua trình diễn

* Nhắc lại cách chơi

- Chơi thử 1-2 lần

- Các đội chơi chính thức

- Thi đua chơi 2 đến 3 lần

* Thả lỏng, hồi tĩnh

- Nêu lại nội dung giờ học

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (tiết 5)

I/ Mục tiêu.

- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn (Kiểm tra đọc số Hs còn lại)

- Nêu đợc một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch “Lòng dân” và bớc

đầu có giọng đọc phù hợp

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 10

Giáo án buổi 1 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

a) Giới thiệu

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng số

Hs còn lại.

- Từng em lên bốc thăm

- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong

phiếu

- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung

- Cho điểm

* Bài tập 2 Cho học sinh diễn 1 trong 2

đoạn vở kịch: Lòng dân

- Ghi tên vở kịch, nêu yêu cầu

- HD làm việc theo nhóm

+ Nêu tính cách 1 số nhân vật

+ Phân vai để diễn 1 số trong 2 đoạn

+ Dì Năm

+ An

+ Chú cán bộ

+ Lính

+ Cai

- Gọi học sinh lên diễn kịch

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn

nhóm kịch diễn giỏi nhất, diễn viên giỏi

nhất

3) Củng cố - dặn dò.

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

*Hs bốc thăm về chỗ chuẩn bị 1 đến 2 phút

- Lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

* Đọc thầm vở kịch, nêu tính cách từng nhân vật

- Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo bảo vệ cán bộ cách mạng

- Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ

địch không nghi ngờ

- Bình tĩnh, tin tởng vào lòng dân

- Hống hách

- Xảo quyệt, vòi vĩnh

* Học sinh diễn 1 trong 2 đoạn của vở kịch “Lòng dân”

- Cả lớp nhận xét bổ sung

_

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (tiết 6)

I/ Mục tiêu.

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2( chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)

- Đặt đợc câu để phân biệt đợc từ đồng âm từ, từ trái nghĩa(BT3, BT4)

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên: nội dung bài, chén uống nớc

- Học sinh: từ điển, bảng phụ, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy-học

1/ Kiểm tra.

- Gv chấm bài về nhà

- Nhận xét

2/ Bài mới :

a) Giới thiệu bài.

- Nêu mục đích, yêu cầu bài học

b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

* Bài 1.Vì sao thay những từ in đậm bằng

từ đồng nghĩa?

- Thay từng từ cho phù hợp

- Giáo viên tổng kết và giải thích

- “Bê”: chén nớc nhẹ, không cần bê

“Bảo” đối với ông thiếu lễ độ

* Đọc yêu cầu

- Dùng cha chính xác

- Suy nghĩ, tìm từ thay cho phù hợp

Bê  bng

Bảo  mời

Vò  xoa

Ngày đăng: 09/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HD lập bảng thống kê. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
l ập bảng thống kê (Trang 1)
- Giáo viên: nội dung bài, phiếu ghi tên bài đọc, bảng phụ.                 - Học sinh: sách, vở. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
i áo viên: nội dung bài, phiếu ghi tên bài đọc, bảng phụ. - Học sinh: sách, vở (Trang 3)
- Lập đợc bảng từ ngữ (DT-ĐT-TT, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1). - Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩatheo yêu cầu(BT2). - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
p đợc bảng từ ngữ (DT-ĐT-TT, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1). - Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩatheo yêu cầu(BT2) (Trang 6)
- Gọi 2 Hs lên bảng lấy VD và thực hiện, nêu cách thực hiện. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
i 2 Hs lên bảng lấy VD và thực hiện, nêu cách thực hiện (Trang 8)
- Giáo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ.                 - Học sinh: sách, vở. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
i áo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ. - Học sinh: sách, vở (Trang 12)
- HD làm VBT, gọi 3 Hs làm bảng. - Theo dõi giúp đỡ Hs yếu. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
l àm VBT, gọi 3 Hs làm bảng. - Theo dõi giúp đỡ Hs yếu (Trang 13)
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ.                 - Học sinh: sách, vở, bảng con. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
i áo viên: nội dung bài, bảng phụ. - Học sinh: sách, vở, bảng con (Trang 14)
- Học sinh: sách, vở, bảng nhóm. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
c sinh: sách, vở, bảng nhóm (Trang 16)
- Gọi các nhóm chữa bảng. - GIAO AN LOP 5 TUAN 10( BUOI 1)
i các nhóm chữa bảng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w