1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giao an buoi 1 lop 1

12 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần ach
Tác giả Phạm Thị Thu Hằng
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Xuân Vinh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ - Gạch chân tiếng có vần ach vừa học.. Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài tập 3 - GV lần lợt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận: Trong tranh các bạ

Trang 1

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

Tuần 20

Thứ hai, ngày 11 tháng 1năm 2010

học vần

bài 81: ach I/

mục tiêu :

-Đọc đợc các vần,:ach,cuốn sách;từ và đoận thơ ứng dụng

-Viết đợc các vần:ach,cuốn sách

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:giữ gìn sách vở

II.

đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ

II/các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)

-Đọc: iêc, ơc, coi xiếc, công việc, ớc mơ

-Viết: việc làm, cá diếc, cây lợc

2/ Bài mới:

a/ Vần ach: cuốn sách- sách- ach

-GV rút từ từ tranh: cuốn sách (GV giải thích nghĩa)

-Tiếng nào học rồi?

-Trong tiếng sách, âm nào học rồi?

-GV giới thiệu vần ôc: Phân tích đánh vần, đọc

trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)

-Phân tích tiếng, từ

-Trò chơi phát âm thành nhạc:

ach- ach- ach- sách

ach- ach- ach- khách

ach- ach- ach- tách

Tách- tách- tách

Khách- khách- khách

-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì? Từ gì?

-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa

b/ Từ ứng dụng: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch,

cây bạnh đàn

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc:

-Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng cuốn

-Âm s và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp

-Thảo luận nhóm, hát

-Cá nhân, nhóm, lớp -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần ach vừa học

2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú ý nét nối)

3/ Luyện nói: Giữ gìn sách vở

-Tranh vẽ gì? Các bạn nhỏ đang làm gì? Tại sao phải

giữ gìn sách vở? Con đã làm gì để giữ gìn sách vở?

Các bạn trong lớp con đã biết giữ gìn sách vở?

-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn

-Viết: ach, sách, cuốn sách +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc

iii.củng cố dặn dò – GV nhận xét giờ học

đạo đức

Bài 10:lễ phép vâng lờithầy giáo cô giáo (tiết 2) I.

mục đích yêu cầu :

-Nêu đợc một số biểu hiện lễ phép với các thầy cô giáo

-Biết vì sao phải lễ phép với các thầy cô giáo

-Thực hiện lễ phép với các thầy cô giáo

II.

đồ dùng dạy học :

-sách giáo khoa

-Tranh ảnh

III

các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Họat động 1: HS tự liên hệ

-HS tự liên hệ về việc mình đã c xử với bạn nh

thế nào?

Bạn đó là bạn nào?

Tình huống nào xảy ra khi đó?

Em đã làm gì? Tại sao em làm nh vậy?

Kết quả ra sao?

-GV khen ngợi những HS đã c xử tốt với

bạn, nhắc nhở những em có hành vi sai trái

với bạn

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3)

- GV lần lợt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo

luận:

Trong tranh các bạn đó đang làm gì?

Việc làm đó có lợi hay có hại? Vì sao?

Vậy chúng ta nên làm theo các bạn ở

những tranh nào? Không làm theo ở các bạn ở

những tranh nào?

-Kết luận:

Nên: tranh 1, 3, 5, 6

Không nên: tranh 2, 4

Hoạt động 3: Vẽ tranh về c xử tốt với bạn

-Mỗi HS vẽ tranh về việc làm c xử tốt với

bạn mà mình đã làm, dự định hay cần thiết

thực hiện

-GV nhận xét chung, khen ngợi những

hành vi tốt đợc các em thể hiện qua tranh và

khuyến khích các em thực hiện

+Hát:

-Hát

-HS tự liên hệ -Lớp tự nhận xét về những hành vi mà các bạn vừa kể

-HS thảo luận- trả lời- bổ sung ý kiến của nhau

-Từng HS vẽ

-Vẽ xong lên trng bày trên lớp -HS thuyết minh tranh của mình

Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2010

Học vần

Bài 82: ich-êch

I.

mục đích yêu cầu :

-Đọc đợc:ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và các đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc:ich, êch, tờ lịch, con ếch

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.

II.

đồ dùng dạy học :

-Sách giáo khoa

-Đồ dùng: lá cờ

III

các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)

-Đọc: ach, ly tách, khách mời, vanh vách,

một mạch

-Viết: sạch sẽ, kênh rạch, sách vở

2/ Bài mới:

a/ Vần ich: tờ lịch- lịch- ich

-GV rút từ từ tranh: tờ lịch(GV giải thích

nghĩa)

-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng lịch, âm nào

học rồi?

-Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng tờ, Âm l và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 2 Năm học 2009 2010

Trang 3

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng -GV giới thiệu vần ich: Phân tích đánh vần,

đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)

-Phân tích tiếng, từ

-Trò chơi phát âm thành nhạc:

ich-ich- lịch

-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?

Từ gì?

-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa

b/ Vần each: êch- ếch- con ếch

-Cho HS cài vần ich, rồi thay âm i bằng âm

ê GV giới thiệuvần mới: êch, so sánh ich

và êch: tập phát âm

-Từ vần êch muốn có tiếng ếch phải làm sao?

-Phân tích - đánh vần- đọc trơn

-Có tiếng ếch, muốn có từ con ếch thì làm sao?

-Phân tích từ: con ếch

-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố

*Cho HS đọc lại bảng lớp

-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu

ich- êch)

c/ Từ ứng dụng:

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc:

lớp -Thảo luận nhóm, hát

-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )

-HS cài bảng, đọc lên

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp

-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần ich vừa học

2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú

ý nét nối)

3/ Luyện nói: Chúng em đi du lịch

-Tranh vẽ gì? Ai đã đợc đi du lịch? Đi với

ai? Con có thích đi du lịch không? Thích đi

ở đâu? Hãy kể các chuyến đi du lịch mà

con đã đợc đi?

-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn

-Viết: ich, lịch, tờ lịch, êch, ếch, con ếch

+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc

IV.

củng cố dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

***********************************************

Toán

phép cộng dạng 14 + 3 I.

mục đích yêu cầu :

-Biết cộng không nhớ trong phạm vi 20 Biết cộng nhẩm dạng 14+3

II.

đồ dùng dạy học :

-Sách Toán

-Hộp đồ dùng toán

III

các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập

-Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 13 gồm … chục và … đơn vị chục và … chục và … đơn vị đơn vị

Số 17 gồm … chục và … đơn vị chục và … chục và … đơn vị đơn vị

-Bài 2: Trò chơi tiếp sức gắn số theo thứ tự

-GV nhận xét

2/Bài mới:

a/ Giới thiện và hình thành phép cộng14

+ 3:

+Hoạt động với đồ vật:

-Làm bảng con- đọc -Chơi tiếp sức

-14 gồm 1 chục, 4 đv

Trang 4

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng -Lấy 14 que tính: 14 gồm mấy chục, mấy

đơn vị?

- 14 gồm mấy bó, mấy que rời?

-Giới thiệu: Đây là cột chục, cột đơn vị, số

1 cài ở cột chục, số 4 cài ở cột đơn vị

-Bây giờ lấy tiếp 3 que nữa: số 3 là cột đơn

vị, cài số 3 ở cột đơn vị

-Quan sát trên bàn xem có tất cả mấy que?

Con làm cách nào?

-Giới thiệu: Thao tác gộp lại cô dùng dấu

+, 4 que cộng 3 que đợc 7 que, 1 bó chục

vẫn là 1 bó chục Vậy 1 bó và 7 que là mấy

que tính? Vậy ta có: 14 + 3 = 17

b/Đặt tính và thực hiện phép tính:

+Chúng ta viết phép tính từ trên xuống dới:

-Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho 3

thẳng cột với 4 ở cột đơn vị, viết dấu + ở

bên trái sao cho giữa 2 số, kẻ vạch ngang

dới 2 số đó, ta cộng từ hàng đơn vị trớc,

hàng chục sau

-Ta có: 14 + 3, 4 + 3 = 7, viết 7 ở cột đơn

vị, 1 chục hạ xuống ở cột chục.Vậy14 + 3

= 17

+Cho HS nhắc lại cách tính

c/Làm bảng con:

-Làm 14 + 3

d/ứng dụng:

-Làm 13 + 5, 15 + 1, 13 + 6

3/Thực hành:

+Bài 1: Tính(ct 1,2,3)

+Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu)(ct,2,3)

+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu)(phần 1)

+Nhận xét cuối tiết

-14 gồm 1 bó, 4 que

-Học sinh vừa nghe giảng vừa thực hành -Có 17 que: Gộp 4 que và 3 que, bó chục

là 1

-Cá nhân

-Làm, nêu cách đặt và tính, đọc kết quả -Làm bảng con

-Viết cho thẳng cột -Tính nhẩm hoặc nháp -Đếm số hình t Về nhà ôn bài, tập đếm ròn

IV củng cố dặn dò :

- Về nhà ôn bài, tập đếm

Thứ t, ngày 13 tháng 1 năm 2010

Học vần

Bài 83: ôn tập I.

mục đích yêu cầu :

- Đọc đợc các vần từ ngữ,câu từ bài 77 đến bài 83

-Viết đợc các vần và từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

-Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II.

đồ dùng dạy học :

-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 4 Năm học 2009 2010

Trang 5

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

III

các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Đọc: ich, êch, lịch sự, chênh chếch, con ếch

-Viết: cuốn lịch, thích thú, mũi hếch

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Ôn vần đã học

b/ Bài mới:

*Tranh: Tranh vẽ gì?

Cho HS phân tích vần và đọc

*Bảng ôn vần:

-Gỡ bảng ôn dọc và ngang

-GV đọc (Hoặc: GV chỉ)

-Cho dùng bảng cài để ghép các âm thành vần

-Luyện đọc

+Hát giữa tiết: Hát theo bảng vừa ôn

*Từ: Trò chơi ghép từ:

-Ghép: thác nớc, chúc mừng, ích lợi

-Phân tích, luyện đọc

-GV giải thích nghĩa của từ

-Hát -Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

-HS trả lời: bác sĩ, cuốn sách -Phân tích (1), đọc (3)

-HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhân- nhóm, lớp

-HS cài, đọc lên -Cá nhân- nhóm, lớp

-Làm việc theo nhóm, lên bảng dán

từ vừa ghép

-Phân tích (1), đọc cá nhân- nhóm, lớp

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

-Câu ứng dụng:

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trớc

Lời chào dẫn bớc

Chẳng sợ lạc nhà

Lời chào kết bạn

Con đờng bớt xa.

+Gạch dới tiếng có vần GV yêu cầu

2/ Luyện viết: thác nớc, chúc mừng, ích lợi

(chú ý khoảng cách)

3/ Kể chuyện:Anh chàng ngốc và con

ngỗng vàng

-Treo tranh, cho HS tự kể

-GV kể lại toàn bộ, giáo dục t tởng, đóng kịch

-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp

-HS lên điền Đánh vần- đọc trơn -HS gạch và đọc

-Viết bảng con -HS thảo luận rồi lên kể (1 tranh), lớp nhận xét

-HS lên đóng kịch

IV.

củng cố dặn dò:

- Trò chơi bắt cá, thi đua tìm từ giữa các tổ

***********************************************

Toán

Luyện tập I.

mục đích yêu cầu :

-Thực hiện đợc các phép cộng(không nhớ)trong phạm vi 20;cộng nhẩm dạng14+ 3

II đồ dùng dạy học :

-Tranh trong sách

-Bộ đồ dùng toán

III

các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng 1/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập

-Đặt tính rồi tính:

13 + 4 16 + 1 15 + 4

-Trò chơi tiếp sức

-GV nhận xét

2/Bài mới:

+Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)

-Bài yêu cầu gì?(ct1,2,4)

-GV chốt lại

+Bài 2: Tính nhẩm cột1,2,4

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 3: Tính cột 1,3

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

*Trò chơi Bingo

+Nhận xét tiết học

-Làm bảng con- đọc -Tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng

-Đặt tính -HS nêu lại cách đặt tính và tính -Lu ý viết thẳng cột

-HS làm bài, 2 bạn sửa bài, tự kiểm tra bài nhau, lớp nhận xét

-Tính -Tính nháp rồi điền kết quả

-HS nêu cách tính -Trò chơi: Chuyền nhanh- tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng

-HS làm vở

- -Tính kết quả rồi mới nối -Sửa bài- lớp nhận xét

IV

củng cố dặn dò:

-Về nhà nhớ ôn bài

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Học vần

Bài 84: op-ap

I.

mục đích yêu cầu :

- Đọc đợc : op, ap, họp nhóm, múa sạp, từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông,

II.

đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

III

các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)

-Đọc: ăp, âp, mập mạp, cái nắp, khắp nơi,

tấp nập

-Viết: gặp mặt, ngăn nắp, bập bênh

2/ Bài mới:

a/ Vần ôp: hộp sữa- hộp- ôp

-GV rút từ từ tranh: hộp sữa (GV giải thích

nghĩa)

-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng hộp, âm nào

học rồi?

-GV giới thiệu vần ôp: Phân tích đánh vần,

đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)

-Phân tích tiếng, từ

-Trò chơi phát âm thành nhạc: ôp- ôp- ôp- hộp

-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?

-Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng sữa, Âm h và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp

-Thảo luận nhóm, hát

Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 6 Năm học 2009 2010

Trang 7

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

Từ gì?

-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa

b/ Vần ơp: ơp- lớp- lớp học

-Cho HS cài vần ôp, rồi thay âm ô bằng âm

ơ GV giới thiệu vần mới: ơp, so sánh ôp và

ơp: tập phát âm

-Từ vần ơp muốn có tiếng lớp phải làm sao?

-Phân tích - đánh vần- đọc trơn

-Có tiếng lớp, muốn có từ lớp học thì làm sao?

-Phân tích từ: lớp học

-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố

*Cho HS đọc lại bảng lớp

-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu

ôp- ơp)

c/ Từ ứng dụng:

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc:

-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm l và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )

-HS cài bảng, đọc lên

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần ơp vừa học

2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú ý

nét nối)

3/ Luyện nói: Các bạn lớp em

-Tranh vẽ gì? Hãy kể về các bạn trong lớp

của mình? Kể tên một số bạn trong lớp?

Bạn bè trong lớp thì phải nh thế nào? Con

có đối xử tốt với các bạn cha?

-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn

-Viết: ôp, hộp, hộp sã, ơp, lớp, lớp học

+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc

IV

củng cố dặn dò: -Về nhà nhớ ôn bài

***********************************************

Tiết 3:toán

phép trừ dạng 17 - 3 mục đích yêu cầu :

-Biết làm cácphép trừ không nhớ trong phạm vi 20 biết trừ nhẩm dạng 17 - 3

II

đồ dùng dạy học :

-Sách Toán

-Hộp đồ dùng toán

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập

-Bài 1: Tính nhẩm:

15 + 2 11 + 6 14 + 3

-Bài 2: Tính dọc:

13 + 6 12 + 7 12 + 5

-GV nhận xét

2/Bài mới:

a/ Giới thiện và hình thành phép trừ 17 - 3:

+Hoạt động với đồ vật:

-Lấy 17 que tính: 17 gồm mấy chục, mấy

đơn vị?

17 gồm mấy bó, mấy que rời?

-Giới thiệu: Đây là cột chục, cột đơn vị,

số 1 cài ở cột chục, số 7 cài ở cột đơn vị

-Bây giờ lấy ra 3 que nữa: số 3 là cột đơn

vị, cài số 3 ở cột đơn vị

-Quan sát trên bàn xem còn lại mấy que?

Con làm cách nào?

-Giới thiệu: Thao tác tách cô dùng dấu -,

-Làm bảng con- đọc

-17 gồm 1 chục, 7 đv -17 gồm 1 bó, 7 que

-Học sinh vừa nghe giảng vừa thực hành -Còn 14 que: Từ 7 que lẻ lấy ra 3 que còn lại 4 que, bó chục là 1

Trang 8

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

7 que tách 3 que đợc 4 que, 1 bó chục

vẫn là 1 bó chục Vậy 1 bó và 4 que là

mấy que tính? Vậy ta có: 17 - 3 = 14

b/Đặt tính và thực hiện phép tính:

+Chúng ta viết phép tính từ trên xuống dới:

-Đầu tiên viết số 17 rồi viết số 3 sao cho

3 thẳng cột với 7 ở cột đơn vị, viết dấu

-ở bên trái sao cho giữa 2 số, kẻ vạch

ngang dới 2 số đó, ta trừ từ hàng đơn vị

trớc, hàng chục sau

-Ta có: 17 - 3, 7 - 3 = 4, viết 0 ở cột đơn vị,

1 chục hạ xuống ở cột chục.Vậy17 - 3 = 14

+Cho HS nhắc lại cách tính

c/Làm bảng con:

-Làm 17 - 3

d/ứng dụng:

-Làm 13 - 2, 15 -1, 16 - 4

3/Thực hành:

+Bài 1: Tính(a)

+Bài 2: Tính(ct1,3)

+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (dòng 1)

+Nhận xét cuối tiết

-Cá nhân

-Làm, nêu cách đặt và tính, đọc kết quả -Làm bảng con

-Viết cho thẳng cột -Tính nhẩm hoặc nháp -Thực hiện phép tính rồi điền số

I

IV củng cố dặn dò: -GV nhận xét giờ học

tự nhiên và xã hội

bài 20:an toàn trên đờng đI học I.

mục đích yêu cầu :

-Xác định đợc một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đờng đi học

-Biết đi bộ sát mép đờng về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

II

đồ dùng dạy học :

Sách giáo khoa , Tranh vẽ

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

ở quê em có nghề gì phổ biến?

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài

b/ Dạy bài mới:

Họat động 1: Thảo luận nhóm

-Mục đích: Giúp cho HS biết đợc một số tình

huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi

học

-Cách tiến hành:

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ:

GV đa tình huống

+Điều gì có thể xảy ra?

+Em sẽ khuyên các bạn trong tình

huống đó nh thế nào?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: GV chốt lại

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

-Mục đích: HS biết đợc quy định về đờng bộ

-Cách tiến hành:

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

+Quan sát tranhvà trả lời câu hỏi: Bức

-Hát

- HS trả lời

-HS trao đổi

-Nhóm lên trình bày -Lớp bổ sung, nhận xét

-HS tập thể dục tại chỗ ngồi -HS suy nghĩ

Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 8 Năm học 2009 2010

Trang 9

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng tranh 1 và 2 có gì khác nhau? Bức tranh 1 ngời đi

bộ đi ở vị trí nào trên đờng? Bức tranh 2? Đi nh

vậy có bảo đảm an toàn cha?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: GV chốt lại

Hoạt động 3: Trò chơi Đi đúng quy định“Đi đúng quy định” ”

-Mục đích: HS biết thực hiện những quy định

về trật tự an toàn giao thông

-Cách tiến hành: Tổ chức cho HS chơi

-HS trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét

-HS thực hiện trò chơi

IV củng cố và dặn dò:

- Trò chơi đóng vai: Khách về thăm quê hơng gặp 1 em bé và hỏi: Bác đi xa lâu nay mới về Cháu có thể kể cho bác biết về cuộc sống ở đây không? (1, 3 HS)

-Nhận xét tiết học

Thứ sáu ngày 15 tháng 12 năm 2010

Học vần

Bài 85:ăp-âp I.mục đích yêu cầu

- Đọc đợc : ăp, âp, cải bắp, cá mập, từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ăp, âp, cải bắp, cá mập

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ để:Trong cặp sách của em

II

đồ dùng dạy học :

-Saựch tập viết 1, mẫu chữ

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)

-Đọc: op, ap, con cọp, hội họp, giấy nháp,

hùn hạp

-Viết: xe đạp, chóp núi, tháp cao

2/ Bài mới:

a/ Vần ăp: cải bắp- bắp- ăp

-GV rút từ từ tranh: cải bắp (GV giải thích

nghĩa)

-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng bắp, âm nào

học rồi?

-GV giới thiệu vần ăp: Phân tích đánh vần,

đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)

-Phân tích tiếng, từ

-Trò chơi phát âm thành nhạc:

ăp-bắp

-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?

Từ gì?

-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo

khoa

b/ Vần âp: âp- mập- cá mập

-Cho HS cài vần ăp, rồi thay âm ă bằng âm

â GV giới thiệu vần mới: âp, so sánh ăp và

âp: tập phát âm

-Từ vần âp muốn có tiếng mập phải làm

sao?

-Phân tích - đánh vần- đọc trơn

-Có tiếng mập, muốn có từ cá mập thì làm

sao?

-Phân tích từ: cá mập

-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố

*Cho HS đọc lại bảng lớp

-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu

ăp- âp)

c/ Từ ứng dụng:

-Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

- Tiếng cải, Âm b và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp

-Thảo luận nhóm, hát

-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm m và dấu nặng

-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )

-HS cài bảng, đọc lên

-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp

-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp

Trang 10

Giáo án buổi 1 –Lớp 1 Phạm Thị Thu Hằng

- Chơi trò chơi ghép từ

- Luyện đọc:

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần âp vừa học

2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú

ý nét nối)

3/ Luyện nói: Trong cặp sách của em

-Tranh vẽ gì? Hãy kể tên những vật đó?

Ngoài ra, con còn biết tên đồ dùng học tập

nào nữa không? Những đồ dùng này giúp

cho con cái gì?

-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn -Viết: ăp, bắp, cải bắp, âp, mập, cá mập +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc

IV củng cố dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

- Khen những học sinh viết bài có tiến bộ

***********************************

Tiết 3 :Toán

Luyện tập I.

mục đích yêu cầu :

-Thực hiện đợcphép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20;trừ nhẩm dạng 17 - 3

II đồ dùng dạy học :

-Sách Toán

-Tranh trong bài 5 phóng to

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên

1/Kiểm tra bài cũ:

*Phiếu bài tập

-Đặt tính rồi tính:

17 - 4 16 - 1 15 - 4

-Trò chơi tiếp sức

-GV nhận xét

2/Bài mới:

+Bài 1: tính (theo mẫu)

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

Hoạt động của học sinh

-Làm bảng con- đọc -Tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng

Đặt tính -HS nêu lại cách đặt tính và tính -Lu ý viết thẳng cột

-HS làm bài, 2 bạn sửa bài, tự

Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 10 Năm học 2009 2010

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a/ Giới thiện và hình thành phép cộng1 4+ 3: - Tài liệu giao an buoi 1 lop 1
a Giới thiện và hình thành phép cộng1 4+ 3: (Trang 4)
-Gỡ bảng ôn dọc và ngang -GV đọc. (Hoặc: GV chỉ) - Tài liệu giao an buoi 1 lop 1
b ảng ôn dọc và ngang -GV đọc. (Hoặc: GV chỉ) (Trang 6)
-Làm bảng con- đọc - Tài liệu giao an buoi 1 lop 1
m bảng con- đọc (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w